Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp thiết bị và phần mềm giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Cung cấp thiết bị và phần mềm giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220860153 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 19:30:00 đến ngày 2022-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,404,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: cung cấp thiết bị, phần mềm bản quyền và phần mềm nội bộ.Tài liệu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tiến độ hiện tại của hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,8 tỷ đồng trong đó có hợp đồng cung cấp phần mềm nội bộ liên quan đến dịch vụ dùng chung có giá trị ≥1,9 tỷ VNĐ và hợp đồng cung cấp thiết bị ≥ 3,9 tỷ VNĐ(Trong quá trình chấm thầu, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng từ bản gốc để phục vụ công tác đối chiếu, thẩm định) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với hàng hóa do nhà thầu chào - Nhà thầu phải có cam kết là đầu mối hỗ trợ Chủ đầu tư triển khai thực hiện bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật và chịu mọi trách nhiệm, chi phí trong thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật.- Trong 4 giờ kể từ lúc phía chủ đầu tư báo có sự cố, phía nhà thầu phải cam kết có cán bộ kỹ thuật kiểm tra và khắc phục sự cố.- Phần mềm phải được bảo trì, bảo dưỡng định kỳ miễn phí trong suốt thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin (Bao gồm các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện; điện tử, viễn thông; điện tử viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; an ninh mạng), cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu cung cấp Scan Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động bản gốc hoặc bản có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin (Bao gồm các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện; điện tử, viễn thông; điện tử viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; an ninh mạng).- Có chứng chỉ quản trị hoặc vận hành máy chủ của hãng chào thầu(Nhà thầu cung cấp Scan Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động bản gốc hoặc bản có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin (Bao gồm các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; an ninh mạng);- Trong đó ít nhất 02 cán bộ có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương trở lên; 02 cán bộ có chứng chỉ OCA, 02 cán bộ có chứng chỉ OCP hoặc tương đương trở lên; 02 cán bộ có chứng chỉ CEH hoặc tương đương trở lên; 02 cán bộ có chứng chỉ OCPJD hoặc tương đương trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự.(Nhà thầu cung cấp Scan Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động bản gốc hoặc bản có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Cung cấp thiết bị và phần mềm giai đoạn 1 Xây dựng và triển khai nền tảng tích hợp, kết nối chia sẻ dữ liệu của của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh để khai thác, sử dụng trên trục LGSP 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính đã kiểm toán (năm 2019, 2020, 2021) - Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để kiểm tra đối chiếu khi được yêu cầu. Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. - Tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan của nhân sự; tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a, Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; b, Các tài liệu kỹ thuật; c, Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật; d, Các nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) sau đây: Các nhà thầu phải có văn bản cam kết (trong trường hợp được chọn thương thảo hợp đồng) sẽ xuất trình các giấy tờ sau tại thời điểm thương thảo: - Đối với thiết bị phần cứng và phần mềm thương mại: + Hàng hóa dịch vụ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có xuất xứ chính hãng. + Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O) hoặc tương đương đối với hàng hóa nhập khẩu (không áp dụng đối với phụ kiện và vật tư phụ); + Cam kết cung cấp Xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu (không áp dụng đối với phụ kiện và vật tư phụ); + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước + Cam kết thiết bị chào thầu phải mới chưa qua sử dụng đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, thiết bị phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Đối với phần mềm nội bộ: + Cam kết phần mềm do nhà thầu sản xuất + Các tài liệu khác liên quan nếu có. - Cam kết cung cấp các giấy tờ liên quan khác (cam kết bảo hành,) phục vụ công tác nghiệm thu, thanh quyết toán. Trường hợp nhà thầu không thực hiện được yêu cầu nêu trên thì được coi là thương thảo không thành công mà không phải phụ thuộc vào các yêu tố khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu có giá đánh giá thấp tiếp theo vào thương thảo hợp đồng theo quy định. - Trường hợp có phức tạp khi xem xét tính hợp pháp của hàng hóa (liên doanh sản xuất, ủy quyền sản xuất, mua bản quyền để sản xuất, ủy quyền bán hàng...) nhà thầu phải cung cấp hồ sơ (có xác nhận của các bên liên quan, xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ) về tính hợp pháp của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa: 05 năm kể từ khi sản phẩm/dịch vụ được chính thức đưa vào sử dụng, khai thác. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: + Giấy phép kinh doanh; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán các năm 2019, 2020, 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Các Hợp đồng tương tự kèm theo + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan của từng nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; Ngoài các tài liệu trên, nhà thầu cần cung cấp: - Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu về dịch vụ triển khai, yêu cầu về bảo hành theo mẫu tại Hồ sơ mời thầu. Đối với hạng mục Khung máy chủ và Máy chủ cho hệ thống ảo hóa thuộc mục I và II của Phạm vi cung cấp cần có thêm Giấy chứng nhận đại lý bán hàng của nhà sản xuất liên quan cấp đích danh Nhà thầu còn hiệu lực hoặc Giấy phép bán hàng (Letter of Authorization) được nhà sản xuất phát hành đích danh Nhà thầu trên cơ sở hồ sơ mời thầu này (Tất cả là Bản gốc và bản dịch ra tiếng Việt được chứng thực) - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam. - Nhà thầu phải có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. -Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue hàng hóa của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình + Địa chỉ: Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình + Điện thoại: 0229.3889237 + Fax: 0229.3889239 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình + Địa chỉ: 3 Lê Hồng Phong, Thanh bình, Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871054 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình + Địa chỉ: Số 15 Lê Hồng Phong, Thanh Bình, Ninh Bình + Điện thoại: 0229.3871156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 15 Lê Hồng Phong, Thanh Bình, Ninh Bình Điện thoại: 0229.3871156 - Báo Đấu thầu (Đường dây nóng số: 0243.768.6611). |
| E-CDNT 34 |
3 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung máy chủ | 1 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy chủ cho hệ thống ảo hóa | 1 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ Rack - Server và phụ kiện, 02 PDU tiêu chuẩn C13/C14 và C19/C20, gồm KVM Switch | 1 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Phần mềm VMware vSphere Standard 1 Processor 3yr Software | 2 | License | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Lic Windows Server Data Center (không giới hạn máy ảo) | 1 | License | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Windows server WinSvrCAL 2019 SNGL User | 20 | License | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dịch vụ thanh toán điện tử | 1 | Phần mềm | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Dịch vụ tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích | 1 | Phần mềm | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Dịch vụ thông tin bảo hiểm xã hội | 1 | Phần mềm | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dịch vụ thông tin dữ liệu dân cư | 1 | Phần mềm | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: cung cấp thiết bị, phần mềm bản quyền và phần mềm nội bộ.Tài liệu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tiến độ hiện tại của hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,8 tỷ đồng trong đó có hợp đồng cung cấp phần mềm nội bộ liên quan đến dịch vụ dùng chung có giá trị ≥1,9 tỷ VNĐ và hợp đồng cung cấp thiết bị ≥ 3,9 tỷ VNĐ(Trong quá trình chấm thầu, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng từ bản gốc để phục vụ công tác đối chiếu, thẩm định) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với hàng hóa do nhà thầu chào - Nhà thầu phải có cam kết là đầu mối hỗ trợ Chủ đầu tư triển khai thực hiện bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật và chịu mọi trách nhiệm, chi phí trong thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật.- Trong 4 giờ kể từ lúc phía chủ đầu tư báo có sự cố, phía nhà thầu phải cam kết có cán bộ kỹ thuật kiểm tra và khắc phục sự cố.- Phần mềm phải được bảo trì, bảo dưỡng định kỳ miễn phí trong suốt thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin (Bao gồm các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện; điện tử, viễn thông; điện tử viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; an ninh mạng), cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu cung cấp Scan Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động bản gốc hoặc bản có chứng thực) | 10 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin (Bao gồm các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện; điện tử, viễn thông; điện tử viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; an ninh mạng).- Có chứng chỉ quản trị hoặc vận hành máy chủ của hãng chào thầu(Nhà thầu cung cấp Scan Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động bản gốc hoặc bản có chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án | 12 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin (Bao gồm các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; an ninh mạng);- Trong đó ít nhất 02 cán bộ có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương trở lên; 02 cán bộ có chứng chỉ OCA, 02 cán bộ có chứng chỉ OCP hoặc tương đương trở lên; 02 cán bộ có chứng chỉ CEH hoặc tương đương trở lên; 02 cán bộ có chứng chỉ OCPJD hoặc tương đương trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự.(Nhà thầu cung cấp Scan Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động bản gốc hoặc bản có chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi