Gói thầu: Thuê bộ chuyển đổi và khuếch đại tín hiệu – BUC băng C cho khách hàng VNPT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901588-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thông tin Vệ tinh VINASAT - Chi nhánh Công ty Viễn thông Quốc tế
Tên gói thầu Thuê bộ chuyển đổi và khuếch đại tín hiệu – BUC băng C cho khách hàng VNPT
Số hiệu KHLCNT 20220901321
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty Viễn thông Quốc tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-04 22:04:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 455,400,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty Viễn thông Quốc tế
E-CDNT 1.2 Thuê bộ chuyển đổi và khuếch đại tín hiệu – BUC băng C cho khách hàng VNPT
Thuê bộ chuyển đổi và khuếch đại tín hiệu – BUC băng C cho khách hàng VNPT
6 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty Viễn thông Quốc tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Viễn thông Quốc tế , địa chỉ: 97 Nguyễn Chí Thanh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 BUC - 25W, full C band - Dải tần hoạt động: từ 5.850 GHz đến 6.725 GHz (bao gồm cả băng tần C tiêu chuẩn và mở rộng)- IF: 950 to 1,825 MHz- Bộ dao động cục bộ: 4.90 GHz- Công suất đầu ra: 25W (+44 dBm min.) P-Linear 13.1W (41.1 dBm min.)- Giao diện đầu ra: CPR 137 G- Nguồn: Tự động điều chỉnh thông qua đầu nối IF. +15 VDC ~ +60 VDC qua cáp IF, tối đa chỉ tiêu thụ 87W.- Độ lợi: 68 dB danh định- TX Gain stability over temperature range± 1.5 dB typ. ± 1.8 dB max- Input V.S.W.R. 1.5: 1 max- Output V.S.W.R. 1.5: 1 max- Tính năng:+ Mute: Shut off the HPA if L.O. unlocked+ Đèn Led trạng thái: trạng thái nguồn và lock+ Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn: RoHS+ Công nghệ GaN: hiệu suất tốt, ít hao tốn điện năng và có độ tin cậy cao+ Kích thước nhỏ gọn, nhẹ: Có thể gắn trực tiếp lên Feedhorn+ Môi trường, nhiệt độ: phạm vi nhiệt độ (Digital temp compensation)+ Nhiệt độ hoạt động: -40º C to +55º C+ Nhiệt độ bảo quản: -55º C to +85º C+ Chống rung, chống sốc: theo chuẩn MIL-STD-810E+ Kích thước: 216.5 (dài) x 120 (rộng) x 87 (cao) mm+ Trọng lượng: 2.76 kg- Mới 100%, chưa qua sử dụng.- Sản xuất từ năm 2021.- Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O): sao y bản chính.- Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) hoặc Chứng nhận tuân thủ (C/C): sao y bản chính. Bộ 3
2 Ống dẫn sóng chuẩn WR_137 và các phụ kiện đi kèm - Loại sản phẩm: ống dẫn sóng có thể xoắn linh hoạt- Kích thước ống dẫn sóng: WG14/ R70/WR137- Mặt bích 1: 14C (CPR 137G)- Mặt bích 2: 14C (CPR 137G)- Chiều dài: 0.9 m- Chất liệu Flange/hoàn thiện: đồng thau/Không mạ- Dải tần số: 5.85 – 8.20 GHz- Insertion Loss: tối đa 0.252 dB- Return Loss: tối thiểu 27.3 dB- I.P Rating: IP68 Cái 3
3 Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 cho phần thiết bị cho thuê - Khi thiết bị cho thuê bị lỗi, khách hàng hay bên mời thầu liên hệ bất kỳ thời điểm nào trong ngày; - 24/7 trong suốt thời gian thuê để nhận được hỗ trợ xử lý từ xa.- Trong trường hợp không sửa chữa được, nhà thầu phải thực hiện thay thế thiết bị cho thuê trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận thông báo và thiết bị của Bên Mời thầu. Gói 1
4 Dịch vụ vận chuyển Giao hàng và thu hồi thiết bị trong phạm vi Tp.Hồ Chí Minh. Gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->