Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung giai đoạn 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 08:20:00 đến ngày 2022-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,897,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3794E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.828.068.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Xây mới trụ sở UBND xã Tân Tiến, huyện Bảo Yên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung giai đoạn 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,507 | 1m3 |
| 2 | Đào móng trụ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 3 | Đào đá móng trụ - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 41,606 | 1m3 |
| 4 | Đào đá móng trụ - Cấp đá I | Chương V E-HSMT | 6,934 | 1m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Chương V E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 7,904 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 25,228 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,738 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,553 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ móng | Chương V E-HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,366 | tấn |
| 15 | Đào giằng móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,28 | 1m3 |
| 16 | Đào giằng móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 17 | Đào đá giằng chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 2,581 | 1m3 |
| 18 | Đào đá giằng chiều dày ≤0,5m - Cấp đá I | Chương V E-HSMT | 0,43 | 1m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,585 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 19,573 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 12,016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 1,435 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V E-HSMT | 2,305 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,388 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 4,641 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 23,269 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,246 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V E-HSMT | 1,625 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt cột, trụ, đường kính | Chương V E-HSMT | 5,499 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 48,458 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,049 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 174,929 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 174,929 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 3,751 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 285,924 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 281,108 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,534 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 9,225 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 125,28 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 3,42 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 326,671 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Chương V E-HSMT | 326,671 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái (cốt +7.5m; cốt +11.1m và cốt +13.3m) | Chương V E-HSMT | 8,074 | 100m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m; cốt +11.1m và cốt +13.3m) | Chương V E-HSMT | 776,742 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m; cốt +11.1m và cốt +13.3m) | Chương V E-HSMT | 776,742 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 11,229 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,483 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,856 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 90,3 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 45,59 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 135,89 | m2 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,737 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 50,624 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,624 | m2 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,801 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 54,652 | m2 |
| 74 | Gia công lan can thép ống | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 75 | Gia công lan can thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 76 | Gia công lan can bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,419 | 1m2 |
| 78 | Quả cầu Inox trên trụ cầu thang | Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 79 | Lắp dựng lan cầu thang | Chương V E-HSMT | 17,875 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,627 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt thăm mái, thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 83 | Gia công cửa sắt thăm mái, thép hình | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 84 | Gia công cửa sắt lên mái, sắt vuông đặc | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,959 | m2 |
| 86 | Bản lề cửa mái | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D=20 | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 83,886 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 144,444 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,808 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 11,868 | m3 |
| 93 | Đào đất móng xây ốp cột, rộng | Chương V E-HSMT | 2,675 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 96 | Xây Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao | Chương V E-HSMT | 22,757 | m3 |
| 97 | Xây Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao | Chương V E-HSMT | 38,461 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 43,402 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,402 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 220,526 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1 | Chương V E-HSMT | 220,526 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 214,784 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 214,784 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 134,202 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3 | Chương V E-HSMT | 214,784 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 129,268 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 129,268 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 113,176 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1+2 | Chương V E-HSMT | 113,176 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 152,858 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 152,858 | m2 |
| 112 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần không nằm trong tường) - tầng 1,2 | Chương V E-HSMT | 41,586 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41,586 | m2 |
| 114 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần không nằm trong tường) - tầng 3 | Chương V E-HSMT | 136,875 | m2 |
| 115 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3 | Chương V E-HSMT | 136,875 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 638,204 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 638,204 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 593,121 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 593,121 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 551,579 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 551,579 | m2 |
| 122 | Gia công lan can thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,889 | 1m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,534 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,879 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 78,264 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 78,264 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2) | Chương V E-HSMT | 609,484 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 (tầng 3) | Chương V E-HSMT | 286,999 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2) | Chương V E-HSMT | 30,658 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 3) | Chương V E-HSMT | 15,329 | m2 |
| 135 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 39,009 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 2,266 | 100m3 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 1+2) | Chương V E-HSMT | 133,845 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 3) | Chương V E-HSMT | 66,923 | m2 |
| 139 | Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm,không thấm nước (Dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện) khu tiểu nam tầng 1+2+3 | Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 140 | Lắp dựng Vách ngăn WC chịu nước HPL khu tiểu nam tầng 1+2+3 | Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 141 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine + lắp đặt | Chương V E-HSMT | 45,987 | m2 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 28 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,805 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 147 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,974 | m3 |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 119,42 | m |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,22 | m |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 92,683 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 57,211 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 9,11 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,11 | m2 |
| 154 | Quốc Huy | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Gia công khung sắt hộp gắn quốc huy | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,714 | 1m2 |
| 157 | Alumium bịt mặt gắn quốc huy | Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 158 | Lắp dựng khung sắt bắt quốc huy | Chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 159 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 170,702 | m2 |
| 160 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 246,544 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 43,044 | m2 |
| 162 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 43,044 | m2 |
| 163 | Lợp mái tôn màu dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 4,93 | 100m2 |
| 164 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V E-HSMT | 1,561 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 136,705 | 1m2 |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,561 | tấn |
| 167 | Gia công cột bằng Inox | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cột cờ | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 169 | Bu long liên kết cột cờ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 170 | Ròng rọc kéo cờ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Quả cầu đỉnh cột cờ | Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 172 | Cáp lụa kéo cờ | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 173 | Lá cờ (1,2x1,8)m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Đào móng đường bê tông bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 175 | Đào móng đường bê tông băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,25 | 1m3 |
| 176 | Bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 177 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 6,721 | m3 |
| 179 | Láng nền miết lõm, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 181 | Đào móng tường chắn bồn hoa, rộng | Chương V E-HSMT | 3,665 | m3 |
| 182 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 183 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,731 | m3 |
| 184 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,028 | m3 |
| 185 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng nhạt, Vữa mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,533 | m2 |
| 186 | Lát đá bậc tam cấp màu đen, Vữa mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 53,336 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,336 | m2 |
| 189 | Xúc đất vào bồn hoa | Chương V E-HSMT | 10,185 | 1m3 |
| 190 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,004 | 1m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 194 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 197 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,747 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 199 | Đào đất hè quanh nhà - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,093 | 1m3 |
| 200 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 5,456 | m3 |
| 201 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 54,563 | m2 |
| 202 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,156 | 1m3 |
| 203 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,531 | m3 |
| 206 | Xây Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 7,668 | m3 |
| 207 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,87 | m2 |
| 208 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 42,279 | m2 |
| 209 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 42,279 | m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,014 | m3 |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 212 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 213 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 138 | 1 cấu kiện |
| 214 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,493 | 1m3 |
| 215 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 216 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 13,889 | m3 |
| 218 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,709 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 220 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 221 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,538 | m2 |
| 222 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 223 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 224 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 225 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 226 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 227 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 228 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 229 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 71,02 | m2 |
| 230 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 231 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 65,8 | m2 |
| 232 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 43,38 | m2 |
| 233 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 234 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 15,86 | m2 |
| 235 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 236 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 237 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 12,95 | m2 |
| 238 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 239 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Chương V E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 240 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 241 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 11,376 | 100m2 |
| 242 | Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 243 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 244 | Gia công con sơ đón điện | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 245 | Lắp dựng con sơ đón điện | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 246 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,13 | 1m2 |
| 247 | Tủ điện TĐ1 KT 400x300x150 | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 248 | Tủ điện phòng 3-6 modul | Chương V E-HSMT | 20 | tủ |
| 249 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=80Ampe-22KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63Ampe-10KA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 251 | Áp tômát 1 pha 32A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Áp tômát 1 pha 25A-6KA | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 253 | Áp tômát 1 pha 16A-6KA | Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 254 | Áp tômát 1 pha 10A-6KA | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 256 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 257 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 258 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường | Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 259 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 261 | Đèn tuýp led đôi L=1.2m - 2x20W | Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 262 | Lắp đặt hộp các loại, KT150x150 | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 263 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 264 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 265 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 266 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 267 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 268 | Ống ghen cứng PVC D40 | Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 269 | Ống ghen cứng PVC D25 | Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 270 | Ống ghen cứng PVC D20 | Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 271 | Bình bột cứu hỏa MFZ4-BC | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 272 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 273 | Lắp Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt giá treo bình cứu hỏa | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1.8m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 276 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.8m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 277 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 278 | Bật đỡ D8 dây dẫn mái | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 279 | Bật đỡ D8 dây dẫn xuống | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 280 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 281 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 282 | Thanh thép dẹt 30x3mm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1,413 | kg |
| 283 | Hộp kiểm tra tiếp địa thu sét | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 284 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,08 | 1m3 |
| 285 | Đào móng tiếp địa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 286 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 287 | Đào đường ống cấp nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 24,88 | 1m3 |
| 288 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 24,88 | m3 |
| 289 | ống nhựa HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 290 | Cút HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 291 | Khởi thủy D63/25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 292 | Măng sông HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 293 | Đào móng hố đồng hồ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,09 | 1m3 |
| 294 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 295 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 296 | Bê tông hố đồng hồ M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 297 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 298 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 299 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 300 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 301 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 302 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 303 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 304 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 305 | Kép HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 306 | Van 1 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Van khóa D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 308 | Zắc co D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D15 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 310 | Ống nhựa PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 311 | Ống nhựa PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 312 | Ống nhựa PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 313 | Ống nhựa PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 314 | Cút 90 PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 315 | Cút 90 PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 316 | Cút 90 PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 317 | Cút 90 PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 318 | Cút ren trong PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 319 | Tê 90 PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 320 | Tê thu PP-R D50x32x50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 321 | Tê thu PP-R D32x20 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 322 | Van 2 chiều PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 323 | Van 2 chiều PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 324 | Côn thu PP-R D50x25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 325 | Côn thu PP-R D32x20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 326 | Măng sông PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 327 | Măng sông PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 328 | Măng sông PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 329 | Măng sông PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 330 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 331 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 332 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 333 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 334 | Cút 135 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 335 | Cút 135 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 336 | Cút 90 PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 337 | Cút 90 PVC D42 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 338 | Tê 45 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 339 | Tê 45 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 340 | Tê thu PVC D90x60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 341 | Tê thu PVC D110x60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 342 | Tê thu PVC D90x42 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 343 | Tê thu PVC D110x42 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 344 | Tê 90 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 345 | Tê 90 PVC D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 346 | Chụp thông hơi D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 347 | Măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 348 | Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 349 | Măng sông PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 350 | Tê kiểm tra 45 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 351 | Tê kiểm tra 45 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 352 | Côn thu PVC D90x42 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 353 | Côn thu PVC D110x42 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 354 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 355 | Vòi rửa vệ sinh CFV-102A | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 356 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 357 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 358 | Vòi rửa 1 vòi LFV-1102S-1 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 359 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 360 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 361 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 362 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 363 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 364 | Van phao D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 366 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 367 | Cút 90 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 368 | Cút 135 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 369 | Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 370 | Rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 371 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,235 | 1m3 |
| 372 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 373 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 374 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 375 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 376 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 377 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 378 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 379 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 380 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 381 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 382 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 383 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 384 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 385 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 386 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 387 | Xây bể chứa bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,239 | m3 |
| 388 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 1) | Chương V E-HSMT | 24,036 | m2 |
| 389 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 2) | Chương V E-HSMT | 24,036 | m2 |
| 390 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 24,036 | m2 |
| 391 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,025 | m2 |
| 392 | Cút sành D100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 393 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 6,201 | 10m2 |
| 394 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 42,816 | m3 |
| 395 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 15,549 | m3 |
| 396 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 28,987 | 10m2 |
| 397 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 1,548 | 10m2 |
| 398 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 6,759 | 10m2 |
| 399 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 6,284 | m3 |
| 400 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 401 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 7,668 | m3 |
| 402 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 403 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 404 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 405 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 406 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 407 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 17,85 | tấn |
| 408 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 10,774 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 10,774 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Chương V E-HSMT | 10,774 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải | Chương V E-HSMT | 10,774 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 92,353 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 86,379 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 50,794 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 50,794 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 137,173 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3794E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.828.068.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi