Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220871854-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220861285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung giai đoạn 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 08:20:00 đến ngày 2022-09-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,897,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3794E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.828.068.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Xây mới trụ sở UBND xã Tân Tiến, huyện Bảo Yên
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung giai đoạn 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng ATP với Công ty cổ phần giám sát và xây dựng Vĩnh Trinh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,5071m3
2Đào móng trụ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,856100m3
3Đào đá móng trụ - Cấp đá IIIChương V E-HSMT41,6061m3
4Đào đá móng trụ - Cấp đá IChương V E-HSMT6,9341m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V E-HSMT0,485100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mChương V E-HSMT0,485100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT7,904m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT25,228m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,75100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,738tấn
11Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT5,553m3
12Ván khuôn cổ móngChương V E-HSMT0,606100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,164tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,366tấn
15Đào giằng móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,281m3
16Đào giằng móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,053100m3
17Đào đá giằng chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V E-HSMT2,5811m3
18Đào đá giằng chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IChương V E-HSMT0,431m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V E-HSMT0,03100m3
20Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mChương V E-HSMT0,03100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT5,585m3
22Ván khuôn lót giằng móngChương V E-HSMT0,443100m2
23Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT19,573m3
24Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT12,016m3
25Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT1,435100m2
26SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V E-HSMT0,819tấn
27SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V E-HSMT2,305tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,388tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT4,641100m3
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT23,269m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,52100m2
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,246100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V E-HSMT1,625tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt cột, trụ, đường kính Chương V E-HSMT5,499tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT48,458m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,049100m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT174,929m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT174,929m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT3,751100m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT285,924m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT281,108m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,534tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT9,225tấn
44Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT125,28m3
45Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT3,42100m2
46Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT326,671m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Chương V E-HSMT326,671m2
48Ván khuôn gỗ sàn mái (cốt +7.5m; cốt +11.1m và cốt +13.3m)Chương V E-HSMT8,074100m2
49Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m; cốt +11.1m và cốt +13.3m)Chương V E-HSMT776,742m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m; cốt +11.1m và cốt +13.3m)Chương V E-HSMT776,742m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT11,229tấn
52Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,483m3
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,604m3
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,548100m2
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,173100m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,341100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,344tấn
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,127tấn
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT81 cấu kiện
60Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,856m3
61Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,903100m2
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,018tấn
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT90,3m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT45,59m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT135,89m2
66Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT5,737m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,603100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,844tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,138tấn
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT50,624m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT50,624m2
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,801m3
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT54,652m2
74Gia công lan can thép ốngChương V E-HSMT0,068tấn
75Gia công lan can thép tấmChương V E-HSMT0,01tấn
76Gia công lan can bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,26tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT33,4191m2
78Quả cầu Inox trên trụ cầu thangChương V E-HSMT2quả
79Lắp dựng lan cầu thangChương V E-HSMT17,875m2
80Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,025m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,627m2
82Gia công cửa sắt thăm mái, thép tấmChương V E-HSMT0,011tấn
83Gia công cửa sắt thăm mái, thép hìnhChương V E-HSMT0,011tấn
84Gia công cửa sắt lên mái, sắt vuông đặcChương V E-HSMT0,013tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1,959m2
86Bản lề cửa máiChương V E-HSMT1cái
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT0,672m2
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D=20Chương V E-HSMT0,024tấn
89Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT83,886m3
90Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT144,444m3
91Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,808m3
92Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,868m3
93Đào đất móng xây ốp cột, rộng Chương V E-HSMT2,675m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,608m3
95Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,459m3
96Xây Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao Chương V E-HSMT22,757m3
97Xây Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao Chương V E-HSMT38,461m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT43,402m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT43,402m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT220,526m2
101Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1Chương V E-HSMT220,526m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT214,784m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT214,784m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT134,202m2
105Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3Chương V E-HSMT214,784m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT129,268m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT129,268m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT113,176m2
109Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1+2Chương V E-HSMT113,176m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT152,858m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT152,858m2
112Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần không nằm trong tường) - tầng 1,2Chương V E-HSMT41,586m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT41,586m2
114Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần không nằm trong tường) - tầng 3Chương V E-HSMT136,875m2
115Sơn trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3Chương V E-HSMT136,875m2
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT638,204m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT638,204m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT593,121m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT593,121m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT551,579m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT551,579m2
122Gia công lan can thép hộpChương V E-HSMT0,557tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT43,8891m2
124Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,534m3
125Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,756m3
126Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT6,879m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT23,04m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT78,264m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT23,04m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT78,264m2
131Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2)Chương V E-HSMT609,484m2
132Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 (tầng 3)Chương V E-HSMT286,999m2
133Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2)Chương V E-HSMT30,658m2
134Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 3)Chương V E-HSMT15,329m2
135Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT39,009m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT2,266100m3
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 1+2)Chương V E-HSMT133,845m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 3)Chương V E-HSMT66,923m2
139Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm,không thấm nước (Dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện) khu tiểu nam tầng 1+2+3Chương V E-HSMT2,43m2
140Lắp dựng Vách ngăn WC chịu nước HPL khu tiểu nam tầng 1+2+3Chương V E-HSMT2,43m2
141Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine + lắp đặtChương V E-HSMT45,987m2
142Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT28m3
143Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT1,805m3
144Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,164100m2
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,136tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,023tấn
147Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,974m3
148Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT119,42m
149Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT22,22m
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT92,683m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT57,211m2
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,11m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,11m2
154Quốc HuyChương V E-HSMT1bộ
155Gia công khung sắt hộp gắn quốc huyChương V E-HSMT0,028tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,7141m2
157Alumium bịt mặt gắn quốc huyChương V E-HSMT4,2m2
158Lắp dựng khung sắt bắt quốc huyChương V E-HSMT1,96m2
159Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT170,702m2
160Quét Sika chống thấm mái, sê nôChương V E-HSMT246,544m2
161Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT43,044m2
162Quét Sika chống thấm mái, sê nôChương V E-HSMT43,044m2
163Lợp mái tôn màu dày 0.4mmChương V E-HSMT4,93100m2
164Gia công xà gồ thép hộpChương V E-HSMT1,561tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT136,7051m2
166Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,561tấn
167Gia công cột bằng InoxChương V E-HSMT0,093tấn
168Lắp dựng cột cờChương V E-HSMT0,093tấn
169Bu long liên kết cột cờChương V E-HSMT4bộ
170Ròng rọc kéo cờChương V E-HSMT4bộ
171Quả cầu đỉnh cột cờChương V E-HSMT2quả
172Cáp lụa kéo cờChương V E-HSMT32m
173Lá cờ (1,2x1,8)mChương V E-HSMT2cái
174Đào móng đường bê tông bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,618100m3
175Đào móng đường bê tông băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,251m3
176Bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,12m3
177Rải bạt rứa cách lyChương V E-HSMT0,212100m2
178Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT6,721m3
179Láng nền miết lõm, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT21,2m2
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,13tấn
181Đào móng tường chắn bồn hoa, rộng Chương V E-HSMT3,665m3
182Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,945m3
183Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT6,731m3
184Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,028m3
185Lát đá bậc tam cấp màu vàng nhạt, Vữa mác 75Chương V E-HSMT6,533m2
186Lát đá bậc tam cấp màu đen, Vữa mác 75Chương V E-HSMT17,28m2
187Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT53,336m2
188Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT53,336m2
189Xúc đất vào bồn hoaChương V E-HSMT10,1851m3
190Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,0041m3
191Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,335m3
192Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,021100m2
193Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,46m3
194Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,042100m2
195Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,012tấn
196Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,052tấn
197Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,747m3
198Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,135tấn
199Đào đất hè quanh nhà - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,0931m3
200Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT5,456m3
201Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT54,563m2
202Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,1561m3
203Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,22100m3
204Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT2,57m3
205Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,531m3
206Xây Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT7,668m3
207Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,87m2
208Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT42,279m2
209Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT42,279m2
210Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,014m3
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,216100m2
212Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,218tấn
213Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT1381 cấu kiện
214Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4931m3
215Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,094100m3
216Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,26m3
217Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT13,889m3
218Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,709m3
219Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT1,782m2
220Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT1,782m2
221Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,538m2
222Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,179m3
223Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,009100m2
224Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,01tấn
225Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT41 cấu kiện
226Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn DChương V E-HSMT0,008tấn
227Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn DChương V E-HSMT0,018tấn
228Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT0,96m2
229Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT71,02m2
230Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT10,6m2
231Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT65,8m2
232Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT43,38m2
233Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT6,44m2
234Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT15,86m2
235Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT0,72m2
236Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT26,04m2
237Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT12,95m2
238Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT6,44m2
239Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng InoxChương V E-HSMT0,734tấn
240Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT118,08m2
241Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT11,376100m2
242Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2Chương V E-HSMT78m
243Đầu cốt đồng M16Chương V E-HSMT8cái
244Gia công con sơ đón điệnChương V E-HSMT0,002tấn
245Lắp dựng con sơ đón điệnChương V E-HSMT0,002tấn
246Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,131m2
247Tủ điện TĐ1 KT 400x300x150Chương V E-HSMT3tủ
248Tủ điện phòng 3-6 modulChương V E-HSMT20tủ
249LĐ Aptomat loại 3 pha,A=80Ampe-22KAChương V E-HSMT1cái
250LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63Ampe-10KAChương V E-HSMT5cái
251Áp tômát 1 pha 32A-6KAChương V E-HSMT1cái
252Áp tômát 1 pha 25A-6KAChương V E-HSMT19cái
253Áp tômát 1 pha 16A-6KAChương V E-HSMT43cái
254Áp tômát 1 pha 10A-6KAChương V E-HSMT20cái
255Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT23cái
256Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT25cái
257Công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT5cái
258Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tườngChương V E-HSMT73cái
259Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V E-HSMT18cái
260Lắp đặt đèn ốp trần 12WChương V E-HSMT38bộ
261Đèn tuýp led đôi L=1.2m - 2x20WChương V E-HSMT56bộ
262Lắp đặt hộp các loại, KT150x150Chương V E-HSMT20hộp
263Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x10)mm2Chương V E-HSMT120m
264Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V E-HSMT12m
265Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT65m
266Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V E-HSMT820m
267Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V E-HSMT850m
268Ống ghen cứng PVC D40Chương V E-HSMT115m
269Ống ghen cứng PVC D25Chương V E-HSMT380m
270Ống ghen cứng PVC D20Chương V E-HSMT720m
271Bình bột cứu hỏa MFZ4-BCChương V E-HSMT12cái
272Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V E-HSMT6cái
273Lắp Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT6cái
274Lắp đặt giá treo bình cứu hỏaChương V E-HSMT6cái
275Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1.8mChương V E-HSMT7cái
276Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.8mChương V E-HSMT7cái
277Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT120m
278Bật đỡ D8 dây dẫn máiChương V E-HSMT68cái
279Bật đỡ D8 dây dẫn xuốngChương V E-HSMT11cái
280Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E-HSMT50m
281Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmChương V E-HSMT6cọc
282Thanh thép dẹt 30x3mm mạ kẽmChương V E-HSMT1,413kg
283Hộp kiểm tra tiếp địa thu sétChương V E-HSMT1hộp
284Đào móng tiếp địa bằng thủ công- Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,081m3
285Đào móng tiếp địa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,205100m3
286Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,216100m3
287Đào đường ống cấp nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT24,881m3
288Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT24,88m3
289ống nhựa HDPE D25Chương V E-HSMT1,3100m
290Cút HDPE D25Chương V E-HSMT2cái
291Khởi thủy D63/25Chương V E-HSMT1cái
292Măng sông HDPE D25Chương V E-HSMT3cái
293Đào móng hố đồng hồ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,091m3
294Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,701m3
295Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,004100m3
296Bê tông hố đồng hồ M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,094m3
297Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,005100m2
298Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,14m3
299Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,089m3
300Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,003100m2
301Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,024m3
302Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,002100m2
303Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,002tấn
304Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT11 cấu kiện
305Kép HDPE D25Chương V E-HSMT3cái
306Van 1 chiều D25Chương V E-HSMT1cái
307Van khóa D25Chương V E-HSMT1cái
308Zắc co D25Chương V E-HSMT1cái
309Lắp đặt đồng hồ đo nước D15Chương V E-HSMT1cái
310Ống nhựa PP-R D50Chương V E-HSMT0,13100m
311Ống nhựa PP-R D32Chương V E-HSMT0,13100m
312Ống nhựa PP-R D25Chương V E-HSMT0,22100m
313Ống nhựa PP-R D20Chương V E-HSMT0,61100m
314Cút 90 PP-R D50Chương V E-HSMT3cái
315Cút 90 PP-R D32Chương V E-HSMT1cái
316Cút 90 PP-R D25Chương V E-HSMT6cái
317Cút 90 PP-R D20Chương V E-HSMT18cái
318Cút ren trong PP-R D20Chương V E-HSMT21cái
319Tê 90 PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
320Tê thu PP-R D50x32x50Chương V E-HSMT3cái
321Tê thu PP-R D32x20Chương V E-HSMT18cái
322Van 2 chiều PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
323Van 2 chiều PP-R D32Chương V E-HSMT3cái
324Côn thu PP-R D50x25Chương V E-HSMT1cái
325Côn thu PP-R D32x20Chương V E-HSMT3cái
326Măng sông PP-R D50Chương V E-HSMT3cái
327Măng sông PP-R D32Chương V E-HSMT3cái
328Măng sông PP-R D25Chương V E-HSMT6cái
329Măng sông PP-R D20Chương V E-HSMT15cái
330Ống nhựa U.PVC D110Chương V E-HSMT0,31100m
331Ống nhựa U.PVC D90Chương V E-HSMT0,44100m
332Ống nhựa U.PVC D60Chương V E-HSMT0,16100m
333Ống nhựa U.PVC D42Chương V E-HSMT0,12100m
334Cút 135 PVC D110Chương V E-HSMT27cái
335Cút 135 PVC D90Chương V E-HSMT46cái
336Cút 90 PVC D60Chương V E-HSMT2cái
337Cút 90 PVC D42Chương V E-HSMT36cái
338Tê 45 PVC D110Chương V E-HSMT15cái
339Tê 45 PVC D90Chương V E-HSMT18cái
340Tê thu PVC D90x60Chương V E-HSMT1cái
341Tê thu PVC D110x60Chương V E-HSMT1cái
342Tê thu PVC D90x42Chương V E-HSMT3cái
343Tê thu PVC D110x42Chương V E-HSMT3cái
344Tê 90 PVC D110Chương V E-HSMT2cái
345Tê 90 PVC D60Chương V E-HSMT1cái
346Chụp thông hơi D60Chương V E-HSMT1cái
347Măng sông PVC D110Chương V E-HSMT4cái
348Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT11cái
349Măng sông PVC D60Chương V E-HSMT2cái
350Tê kiểm tra 45 PVC D110Chương V E-HSMT3cái
351Tê kiểm tra 45 PVC D90Chương V E-HSMT3cái
352Côn thu PVC D90x42Chương V E-HSMT3cái
353Côn thu PVC D110x42Chương V E-HSMT3cái
354Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT9bộ
355Vòi rửa vệ sinh CFV-102AChương V E-HSMT9bộ
356Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT9cái
357Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
358Vòi rửa 1 vòi LFV-1102S-1Chương V E-HSMT6bộ
359Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT6cái
360Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT6cái
361Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT6cái
362Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
363Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V E-HSMT15cái
364Van phao D25Chương V E-HSMT1cái
365Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
366Ống nhựa U.PVC D90Chương V E-HSMT1,75100m
367Cút 90 PVC D90Chương V E-HSMT12cái
368Cút 135 PVC D90Chương V E-HSMT24cái
369Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT21cái
370Rọ chắn rác D90Chương V E-HSMT12cái
371Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,2351m3
372Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,235100m3
373Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,103100m3
374Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,768m3
375Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,99m3
376Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,027100m2
377Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,042tấn
378Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,422m3
379Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,038100m2
380Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,016tấn
381Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,117tấn
382Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,67m3
383Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,035100m2
384Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,045tấn
385Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT11 cấu kiện
386Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT81 cấu kiện
387Xây bể chứa bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,239m3
388Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 1)Chương V E-HSMT24,036m2
389Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 2)Chương V E-HSMT24,036m2
390Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT24,036m2
391Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,025m2
392Cút sành D100Chương V E-HSMT3cái
393Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V E-HSMT6,20110m2
394Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT42,816m3
395Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT15,549m3
396Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT28,98710m2
397Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT1,54810m2
398Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT6,75910m2
399Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT6,284m3
400Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT1,14m3
401Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT7,668m3
402Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,545tấn
403Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,249tấn
404Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,067tấn
405Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,398tấn
406Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,106tấn
407Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT17,85tấn
408Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,041tấn
B SAN NỀN
1Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIIChương V E-HSMT10,774100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V E-HSMT10,774100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mChương V E-HSMT10,774100m3
4San đá bãi thảiChương V E-HSMT10,774100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V E-HSMT92,353100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,826100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT86,379100m3
8Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IVChương V E-HSMT50,794100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V E-HSMT50,794100m3
10San đất bãi thảiChương V E-HSMT137,173100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3794E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.828.068.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
3 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
4 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
11 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->