Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 08:34:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,983,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hang mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành về PCCC. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng >= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan - công suất >= 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn - công suất >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - công suất >=2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí - năng suất : 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Trường THCS xã Sơn Hải, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện Bảo Thắng + Nguồn vốn ngân sách huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động với các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.- Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143 862 999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 861 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng ĐỊa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,186 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,835 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,671 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,688 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,695 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,393 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 175,124 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,877 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,019 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,583 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,715 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,694 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,628 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,876 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,287 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,338 | tấn |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,035 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,007 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,773 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,403 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,604 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,461 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,197 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 84,894 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 77,377 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 77,377 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,778 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,331 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,124 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,127 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,438 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,278 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,95 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,744 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,579 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,324 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,905 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200,536 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 426,773 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200,536 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 426,773 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,846 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,206 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 148,348 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,209 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,059 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 402,872 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 887,872 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 402,872 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 887,872 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,991 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,259 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,176 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,614 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,92 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,054 | tấn |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,54 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,308 | m2 |
| 60 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,269 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,269 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35,06 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35,06 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,426 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,426 | m2 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,975 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,662 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,635 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,175 | tấn |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66,2 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66,2 | m2 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình H200x100x6x8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,849 | tấn |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình H150x75x5x7 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,129 | tấn |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình bằng thép hình L50x5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,002 | tấn |
| 75 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,044 | tấn |
| 76 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,024 | tấn |
| 77 | Bu lông M27, L=400mm thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 78 | Bu lông M18, L=200mm thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,15 | 1m2 |
| 80 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,04 | tấn |
| 81 | Gia công thang sắt bằng thép hình L100x7 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,002 | tấn |
| 82 | Gia công thang sắt bằng thép hình L50x5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,011 | tấn |
| 83 | Gia công thang sắt bằng thép hình H150x75x5x7 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,045 | tấn |
| 84 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,894 | tấn |
| 85 | Bu lông M18, l=150mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 86 | Gia công thang sắt bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,213 | tấn |
| 87 | Lắp dựng thang sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,205 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 137,317 | 1m2 |
| 89 | Gia công lan can băng thép ống D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,179 | tấn |
| 90 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,639 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,818 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,752 | 1m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,035 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,616 | m2 |
| 95 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 96 | Chốt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 252,594 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,963 | m3 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,36 | m |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,8 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,824 | m3 |
| 102 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,664 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,949 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,261 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,218 | tấn |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,816 | m3 |
| 107 | Râu thép D10 liên kết với cột trụ, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,193 | tấn |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52,806 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 98,478 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52,806 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 98,478 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,88 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,2 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,88 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,2 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 252,225 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 592,136 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 252,225 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 592,136 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 91,88 | m |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 115,14 | m |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,396 | m |
| 123 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,965 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 4cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,196 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,858 | m2 |
| 127 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,53 | m2 |
| 128 | Ống TTK D50 thoát nước qua dầm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,018 | 100m |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 77,37 | m2 |
| 130 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 129,03 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 654,514 | m2 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.146,704 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 654,514 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.146,704 | m2 |
| 135 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,986 | 100m2 |
| 136 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,215 | tấn |
| 137 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình U120x52x4.8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,783 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 316,164 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,998 | tấn |
| 140 | Thép tròn D14 L=300 liên kết thanh gờ sống nóc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | tấn |
| 141 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 743,772 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 371,245 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,365 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,183 | m2 |
| 145 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,005 | m2 |
| 146 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,005 | m2 |
| 147 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 108,36 | m2 |
| 148 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54,18 | m2 |
| 149 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm Vĩnh Tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,057 | m2 |
| 150 | Vách ngăn Compact + phụ kiện Inox 304 (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,42 | m2 |
| 151 | Gia công khung đỡ bồn rửa tay bằng thép hộp inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,034 | tấn |
| 152 | Lắp đặt khung đỡ bồn rửa tay | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,034 | tấn |
| 153 | Lát đá mặt chậu rửa bằng đá granite dày 20, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,88 | m2 |
| 154 | Lát đá mặt chậu rửa bằng đá granite dày 20, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,44 | m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,043 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,173 | tấn |
| 157 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,294 | m3 |
| 158 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,176 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,026 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,102 | 100m2 |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | 1 cấu kiện |
| 162 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | 1 cấu kiện |
| 163 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,416 | m2 |
| 164 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,664 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,416 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,664 | m2 |
| 167 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,76 | m3 |
| 168 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 127,564 | m2 |
| 169 | Gia công lan can bằng thép ống inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,263 | tấn |
| 170 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,706 | m2 |
| 171 | Quả cầu inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt thang thăm mái bằng thép tròn D18, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,029 | tấn |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,049 | m3 |
| 174 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,219 | m2 |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng tôn dày 1,2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,007 | tấn |
| 176 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 20x20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,009 | tấn |
| 177 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,007 | tấn |
| 178 | Lắp đặt cửa thăm mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,699 | m2 |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,896 | 1m2 |
| 180 | Bản lề cửa mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 181 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,634 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 65,403 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 65,403 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,522 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,522 | m2 |
| 187 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,259 | tấn |
| 188 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,129 | tấn |
| 189 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,321 | tấn |
| 190 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,159 | tấn |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 47,897 | 1m2 |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,73 | 1m2 |
| 193 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,226 | m2 |
| 194 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,362 | m2 |
| 195 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 108,715 | m2 |
| 196 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 53,266 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 108,715 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 53,266 | m2 |
| 199 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,341 | tấn |
| 200 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,544 | tấn |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5089 | tấn |
| 202 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình L30x30x3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,103 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 677,123 | 1m2 |
| 204 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly vào cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 130,931 | m2 |
| 205 | Cắt vá lắp kính mờ dày 5ly vào cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,597 | m2 |
| 206 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 179,937 | kg |
| 207 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2.380,119 | m |
| 208 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20.128 | cái |
| 209 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 281,4 | m2 |
| 210 | Khoá cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41 | cái |
| 211 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 254 | cái |
| 212 | Móc gió cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 186 | cái |
| 213 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 762 | cái |
| 214 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,16 | m2 |
| 215 | Cửa sổ lùa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,288 | m2 |
| 216 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,032 | m2 |
| 217 | Cửa xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,348 | m2 |
| 218 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,029 | tấn |
| 219 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,029 | tấn |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,187 | 1m2 |
| 221 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,98 | m2 |
| 222 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,357 | tấn |
| 223 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 165,24 | m2 |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 100,103 | 1m2 |
| 225 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,842 | 1m3 |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,73 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,371 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,797 | m3 |
| 229 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,783 | m3 |
| 230 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,744 | m2 |
| 231 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 112,046 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 148,79 | m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,402 | m3 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,14 | 100m2 |
| 235 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,24 | tấn |
| 236 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66 | 1 cấu kiện |
| 237 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,541 | 1m3 |
| 238 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,103 | 100m3 |
| 239 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,26 | m3 |
| 240 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,058 | 100m3 |
| 241 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,906 | m3 |
| 242 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,44 | m2 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 3cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,392 | m2 |
| 244 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,832 | m2 |
| 245 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,205 | m3 |
| 246 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | 100m2 |
| 247 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,018 | tấn |
| 248 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | 1 cấu kiện |
| 249 | Gia công song chắn rác bằng thép tròn D10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,015 | tấn |
| 250 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tròn D14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,008 | tấn |
| 251 | Lắp dựng song chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,088 | m2 |
| 252 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,141 | m3 |
| 253 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,024 | 100m2 |
| 254 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,036 | m3 |
| 255 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,072 | m3 |
| 256 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 80,72 | m2 |
| 257 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,273 | 1m3 |
| 258 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,011 | m3 |
| 259 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,114 | 100m3 |
| 260 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,315 | 100m2 |
| 261 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,148 | m3 |
| 262 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,629 | m3 |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,507 | m3 |
| 264 | Lát đá granite dày 20 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,836 | m2 |
| 265 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,558 | m2 |
| 266 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,558 | m2 |
| 267 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,831 | m3 |
| 268 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,632 | 100m2 |
| 269 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 648 | cái |
| 270 | Lắp dựng cốt thép liên kết hoa gió, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,16 | tấn |
| 271 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 57,19 | m2 |
| 272 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,527 | 1m3 |
| 273 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,257 | m3 |
| 274 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,814 | m3 |
| 275 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,507 | m3 |
| 276 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,009 | m3 |
| 277 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,881 | m3 |
| 278 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,627 | m3 |
| 279 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 79,493 | m2 |
| 280 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,498 | m2 |
| 281 | Bảng chống loá Hoà phát (số 392/CBLS-XD-TC ngày 24/12/2014 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | m2 |
| 282 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,291 | 100m2 |
| 283 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x16)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 120 | m |
| 284 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 285 | Gia công con sơn đón điện bằng thép hình L25x25x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,003 | tấn |
| 286 | Lắp dựng con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,003 | tấn |
| 287 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,24 | 1m2 |
| 288 | Lắp đặt công tơ điện tử 3P + Hòm bảo vệ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 289 | Tủ điện sơn tĩnh điện (400x400x150)mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | hộp |
| 290 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 292 | Cầu dao 3P-100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 293 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 294 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 296 | Đèn Led ốp trần D200, P=12W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38 | bộ |
| 297 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 145 | m |
| 298 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 405 | m |
| 299 | Ghen cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 332 | m |
| 300 | Tủ điện đế nhựa đựng aptomat âm tường 2-4 module | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | hộp |
| 301 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 302 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 303 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 304 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 305 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 306 | Bộ đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36x2-M8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 72 | bộ |
| 307 | Bộ đèn chiếu bảng FS 40/36x1 CM1* E BACS | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | bộ |
| 308 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | cái |
| 309 | Hộp phân dây 150x150x50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | hộp |
| 310 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | m |
| 311 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104 | m |
| 312 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 680 | m |
| 313 | Ghen cứng PVC D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | m |
| 314 | Ghen cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 512 | m |
| 315 | Ty thép D16 treo đèn , L=0,6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 136,512 | kg |
| 316 | Tủ điện đế nhựa đựng aptomat âm tường 2-4 module | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | hộp |
| 317 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 319 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 320 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 321 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 322 | Bộ đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36x2-M8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36 | bộ |
| 323 | Bộ đèn chiếu bảng FS 40/36x1 CM1* E BACS | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 324 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 325 | Hộp phân dây 150x150x50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | hộp |
| 326 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | m |
| 327 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39 | m |
| 328 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 444 | m |
| 329 | Ghen cứng PVC D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | m |
| 330 | Ghen cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 324 | m |
| 331 | Ty thép D16 treo đèn , L=0,6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 68,256 | kg |
| 332 | Tủ điện đế nhựa đựng aptomat âm tường 2-4 module | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | hộp |
| 333 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 334 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 338 | Đèn tube led 2x18W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 339 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 340 | Hộp phân dây 150x150x50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | hộp |
| 341 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | m |
| 342 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | m |
| 343 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 90 | m |
| 344 | Ghen cứng PVC D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | m |
| 345 | Ghen cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50 | m |
| 346 | Ty thép D16 treo đèn , L=0,6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,376 | kg |
| 347 | Tủ điện đế nhựa đựng aptomat âm tường 2-4 module | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 348 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 353 | Đèn tube led 2x18W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | bộ |
| 354 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 355 | Hộp phân dây 150x150x50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 356 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | m |
| 357 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | m |
| 358 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45 | m |
| 359 | Ghen cứng PVC D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | m |
| 360 | Ghen cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25 | m |
| 361 | Ty thép D16 treo đèn , L=0,6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,688 | kg |
| 362 | Tủ điện đế nhựa đựng aptomat âm tường 4-8 module | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 363 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 365 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 368 | Bộ đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36x2-M8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | bộ |
| 369 | Bộ đèn chiếu bảng FS 40/36x1 CM1* E BACS | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 370 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 371 | Hộp phân dây 150x150x50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 372 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | m |
| 373 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 76 | m |
| 374 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 85 | m |
| 375 | Ghen cứng PVC D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | m |
| 376 | Ghen cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 135 | m |
| 377 | Ty thép D16 treo đèn , L=0,6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,064 | kg |
| 378 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 379 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 380 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 240 | m |
| 381 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60 | m |
| 382 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | m |
| 383 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cọc |
| 384 | Thép góc ốp tường L50x50x5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,55 | kg |
| 385 | Ống nhựa u.PVC D27 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | 100m |
| 386 | Hộp kiểm tra tiếp địa thu sét | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 387 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,301 | 1m3 |
| 388 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,247 | 100m3 |
| 389 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,26 | 100m3 |
| 390 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,257 | 1m3 |
| 391 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,239 | 100m3 |
| 392 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,251 | 100m3 |
| 393 | Ống nhựa HDPE D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,32 | 100 m |
| 394 | Ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,03 | 100m |
| 395 | Cút nhựa HDPE D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 396 | Tê nhựa HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 397 | Đai khởi thuỷ D90/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 398 | Van phao D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 399 | Măng sông nhựa HDPE D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 400 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,055 | 1m3 |
| 401 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | 100m3 |
| 402 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,094 | m3 |
| 403 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,005 | 100m2 |
| 404 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,14 | m3 |
| 405 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | m3 |
| 406 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,004 | 100m2 |
| 407 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,196 | m2 |
| 408 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,024 | m3 |
| 409 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,002 | 100m2 |
| 410 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,002 | tấn |
| 411 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 412 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,007 | 100m3 |
| 413 | Kép nối HDPE D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 414 | Van cửa đồng hồ D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 415 | Van 1 chiều D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 416 | Van khoá D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 417 | Rắc co HDPE D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 418 | Măng sông HDPE D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 58 | cái |
| 419 | Đồng hồ đo nước loại cơ D15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 420 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,23 | 100m |
| 421 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,65 | 100m |
| 422 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,15 | 100m |
| 423 | Cút vuông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 424 | Cút vuông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 425 | Cút vuông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 426 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 427 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 428 | Tê nhựa PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 429 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 430 | Van hai chiều PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 431 | Van hai chiều PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 432 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 433 | Côn thu PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 434 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 435 | Măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 436 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 437 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 438 | Ống nhựa U.PVC D110 class 0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,41 | 100m |
| 439 | Ống nhựa U.PVC D90 class 0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,45 | 100m |
| 440 | Ống nhựa U.PVC D60 class 0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,16 | 100m |
| 441 | Ống nhựa U.PVC D48 class 0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | 100m |
| 442 | Cút nhựa 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25 | cái |
| 443 | Cút nhựa 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | cái |
| 444 | Cút nhựa 135 PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 445 | Cút nhựa 90 PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 446 | Cút nhựa 90 PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54 | cái |
| 447 | Tê nhựa 45 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19 | cái |
| 448 | Tê nhựa 45 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27 | cái |
| 449 | Tê nhựa 45 PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | cái |
| 450 | Tê nhựa 45 PVC D110/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 451 | Tê nhựa 45 PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 452 | Tê nhựa 90 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 453 | Tê nhựa 90 PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 454 | Côn mở PVC D48/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 455 | Chụp thông hơi PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 456 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 457 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 458 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 459 | Măng sông nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 460 | Tê kiểm tra nhựa PVC 45 D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 461 | Tê kiểm tra nhựa PVC 45 D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 462 | Ống nhựa U.PVC D90 class 0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,86 | 100m |
| 463 | Cút nhựa 90 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 464 | Quả cầu lọc rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 465 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 466 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 467 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 468 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 469 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 470 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 471 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 472 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 473 | Lắp đặt phễu thu nước D90+con thỏ D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 474 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 (bể ngang) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 475 | Máy bơm nước công suất P=1kw | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 476 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,235 | 1m3 |
| 477 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,235 | 100m3 |
| 478 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,768 | m3 |
| 479 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,011 | 100m2 |
| 480 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,103 | 100m3 |
| 481 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,99 | m3 |
| 482 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,016 | 100m2 |
| 483 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,042 | tấn |
| 484 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,67 | m3 |
| 485 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,035 | 100m2 |
| 486 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,045 | tấn |
| 487 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 488 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 489 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,422 | m3 |
| 490 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,038 | 100m2 |
| 491 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,016 | tấn |
| 492 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,117 | tấn |
| 493 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,228 | m3 |
| 494 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,26 | m2 |
| 495 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,26 | m2 |
| 496 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,26 | m2 |
| 497 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,025 | m2 |
| 498 | Cút sành | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 499 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,147 | 100m3 |
| 500 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,147 | 100m3/1km |
| 501 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,147 | 100m3 |
| 502 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 67,3519 | m3 |
| 503 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,1091 | m3 |
| 504 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát sạn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9931 | m3 |
| 505 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,6258 | m3 |
| 506 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0028 | tấn |
| 507 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0397 | m3 |
| 508 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 2x4) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4842 | m3 |
| 509 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite dày 20) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1512 | 10m2 |
| 510 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1749 | tấn |
| 511 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8365 | 10m2 |
| 512 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 500x500) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,172 | 10m2 |
| 513 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x450) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,4722 | 10m2 |
| 514 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,1187 | m3 |
| 515 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,274 | m3 |
| 516 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,9239 | m3 |
| 517 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván ( cả nẹp)) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0125 | m3 |
| 518 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0112 | tấn |
| 519 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Sika chống thấm) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3382 | tấn |
| 520 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0056 | tấn |
| 521 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5188 | tấn |
| 522 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1473 | tấn |
| 523 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0105 | tấn |
| 524 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8267 | tấn |
| 525 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2328 | tấn |
| 526 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp rỗng) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1641 | tấn |
| 527 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép ống D76x2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1332 | tấn |
| 528 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0071 | tấn |
| 529 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1765 | tấn |
| 530 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc 14x14) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0071 | tấn |
| 531 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc 20x20) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0091 | tấn |
| 532 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0008 | tấn |
| 533 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,6765 | tấn |
| 534 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,363 | tấn |
| 535 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0505 | tấn |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,894 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,31 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,426 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,601 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,237 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,849 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,052 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,521 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,205 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,584 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,027 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,135 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,402 | m3 |
| 17 | Quét sika chống thấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 244,579 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,6 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 64,28 | m2 |
| 20 | Gia công cửa bể bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,56 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,598 | 1m2 |
| 23 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 24 | Móc khoá + khoá bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 25 | Gia công thang sắt bằng thép tròn D18 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,018 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,1 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,36 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 195,979 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 195,979 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 195,979 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,914 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,285 | 1m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,054 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,275 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,945 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,452 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,22 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,022 | tấn |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,039 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,26 | m3 |
| 42 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,052 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,145 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,115 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,021 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,011 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,339 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,552 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,776 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,776 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,82 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,82 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,804 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,804 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,018 | tấn |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,012 | tấn |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,012 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,497 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,76 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,025 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,081 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,92 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp rỗng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,026 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,026 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp rỗng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,036 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,036 | tấn |
| 68 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,132 | 100m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 82,5 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,584 | 100m3 |
| 71 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,664 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,75 | m3 |
| 73 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,15 | 100m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,5 | m3 |
| 75 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,75 | 10m |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,5 | m3 |
| 77 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17 | m3 |
| 79 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,5 | 10m |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,35 | m3 |
| 81 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,67 | 100m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,7 | m3 |
| 83 | Lát gạch tezzaro giả đá 400x400x45mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 167 | m2 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 166,4 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 166,4 | m3 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 301,748 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,059 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 228,77 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 140,218 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,75 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,845 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,44 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 180,834 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 180,834 | m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,071 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,393 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,133 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,272 | 100m3 |
| 5 | Ống TTK D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,35 | 100m |
| 6 | Ống TTK D80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | 100m |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,192 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Ống TTK D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | 1 máy |
| 12 | Bình nước mồi 300l | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển 1 bơm điện và cấp nguồn sạc cho bơm diezel | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 tủ |
| 14 | Rải cáp ngầm loại 3x16+1x10mm2 Goldcup | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 15 | Ống ghen nhựa xoắn D40 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | m |
| 16 | Bulong giữ chân máy bơm M18x6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đấu dây M8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 19 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm D80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 22 | Van khóa D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 23 | Van khóa D80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 25 | Van khóa ren D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 26 | Mặt bích rỗng D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cặp bích |
| 27 | Mặt bích rỗng D80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cặp bích |
| 28 | Mặt bích rỗng D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cặp bích |
| 29 | Mặt bích rỗng D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cặp bích |
| 30 | Côn thu TTK D100x80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 31 | Côn thu TTK D80x65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 32 | Côn thu TTK D80x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 33 | Côn thu TTK D65x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 34 | Cút TTK ren D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 35 | Tê TTK D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 36 | Tê TTK D100x65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 37 | Tê TTK D100x25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 38 | Tê TTK D65x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 39 | Cút TTK D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 40 | Cút TTK D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 41 | Cút TTK D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 42 | Trụ cứu hỏa D100, TN125 mã hiệuSS100/65-1.6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x600x180 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m kèm khớp nối 2 đầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 46 | Lăng phun D65/19 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 47 | Khớp nối nhanh D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,37 | 100m |
| 49 | Giá đỡ ống V4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 50 | Ống TTK D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,265 | 100m |
| 51 | Ống TTK D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,03 | 100m |
| 52 | Ống TTK D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,06 | 100m |
| 53 | Kép TTK D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ KT600x500x180 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 55 | Bộ dụng cụ phá dỡ dung cho cứu nạn PCCC ( Búa phá dỡ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | Bộ |
| 56 | Tủ đựng PTCC vách tường KT 1200x600x180 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 57 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m kèm khớp nối 2 đầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 58 | Lăng phun D50/13 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 59 | Khớp nối nhanh D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 60 | Van góc PCCC D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 61 | Bình khí chữa cháy ABC-MFZ4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | bình |
| 62 | Lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | bình |
| 63 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,351 | 1m2 |
| 65 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | Cái |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,355 | 100m |
| 67 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 trung tâm |
| 68 | Đầu báo khói thường kèm đế | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6 | 10 đầu |
| 69 | Tủ đựng chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 5 chuông |
| 71 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 5 nút |
| 72 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,6 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5 | 10 đầu |
| 75 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 8x0,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45 | m |
| 76 | Óng ghen bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45 | m |
| 77 | Kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45 | cái |
| 78 | Măng xông nhựa D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 79 | Cút nhựa D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 700 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 385 | m |
| 82 | Óng ghen bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.085 | m |
| 83 | Măng xông nhựa D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 360 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp tín hiệu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | hộp |
| 85 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.085 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52 | hộp |
| 87 | Cút nhựa D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 500 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,2 | 5 đèn |
| 92 | Sơ đồ thoát nạn tầng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | Cái |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện trục liền hiệu VNPY Model đầu bơm: HLR 65-200/15 Q=54-132m3/h H=44,8-32m Công suất: 15kW Động cơ hãng Việt Nam mới 100% Tốc độ: 2900v/p Điện áp: 380v/50hz | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm trục rời động cơ Diezel hiệu VNPYModel đầu bơm: HLR 65-200/15Q=54-132m3/hH=44,8-32mCông suaatsL 15kW/3000rpmHãng động cơ: Trung Quốc mới 100%Tốc độ: 2900v/pNhiên liệu: Dầu DOLắp ráp trên khung sắt Việt Nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | Máy |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh, Hochiki | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hang mục PCCC | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành về PCCC. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng >= 16 T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 7 | Máy khoan - công suất >= 2,5 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 8 | Máy hàn - công suất >= 23,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 9 | Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.8 m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 10 | Máy mài - công suất >=2,7 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 12 | Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 14 | Máy nén khí - năng suất : 360,00 m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi