Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900056-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220882954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 08:34:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,983,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hang mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành về PCCC. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu - sức nâng >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan - công suất >= 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn - công suất >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất >=2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí - năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Trường THCS xã Sơn Hải, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện Bảo Thắng + Nguồn vốn ngân sách huyện Bảo Thắng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Sơn và Công ty CP tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km 3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, Tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ứng dựng công nghệ xây dựng Thành Nam. Địa chỉ: Nhà A8, khu tập thể Sông Đà 10, ngõ 112, TDP số 16, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động với các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.- Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng ĐỊa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
20,1861m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,835100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,6711m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,688100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,695m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,393100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp175,124m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,877100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,019tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,583tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,715tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,694tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,628m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,876100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,282tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,287tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,338tấn
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0351m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,773m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,403m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,604100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,461tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,197tấn
25Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp84,894m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp77,377m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp77,377m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,778100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,331m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,124m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,127100m2
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,438100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,278tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,95tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,744tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,579m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,324100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,905100m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp200,536m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp426,773m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp200,536m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp426,773m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,846tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,206tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp148,348m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,209100m2
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,059100m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp402,872m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp887,872m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp402,872m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp887,872m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,991tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,259m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,176100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,614100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,92tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,054tấn
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,54m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,308m2
60Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,269m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,269m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,06m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,06m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,426m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,426m2
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,975m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,662100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,635tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,175tấn
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66,2m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66,2m2
72Gia công cột bằng thép hình H200x100x6x8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,849tấn
73Gia công cột bằng thép hình H150x75x5x7Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,129tấn
74Gia công cột bằng thép hình bằng thép hình L50x5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,002tấn
75Gia công cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,044tấn
76Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,024tấn
77Bu lông M27, L=400mm thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
78Bu lông M18, L=200mm thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,151m2
80Gia công thang sắt bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,04tấn
81Gia công thang sắt bằng thép hình L100x7Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,002tấn
82Gia công thang sắt bằng thép hình L50x5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011tấn
83Gia công thang sắt bằng thép hình H150x75x5x7Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,045tấn
84Gia công thang sắt bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,894tấn
85Bu lông M18, l=150mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
86Gia công thang sắt bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,213tấn
87Lắp dựng thang sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,205tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp137,3171m2
89Gia công lan can băng thép ống D76Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,179tấn
90Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,639tấn
91Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,818m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,7521m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,035tấn
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,616m2
95Bản lề cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
96Chốt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp252,594m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,963m3
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,36m
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,8m3
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,824m3
102Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,664m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,949m3
104Ván khuôn giằng thu hồiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,261100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,218tấn
106Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,816m3
107Râu thép D10 liên kết với cột trụ, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,193tấn
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,806m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp98,478m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,806m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp98,478m2
112Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,88m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,2m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,88m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,2m2
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp252,225m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp592,136m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp252,225m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp592,136m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp91,88m
121Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp115,14m
122Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,396m
123Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,965m2
124Trát tường ngoài dày 4cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,196m2
125Trát tường ngoài dày 5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,858m2
127Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,53m2
128Ống TTK D50 thoát nước qua dầmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,018100m
129Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp77,37m2
130Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp129,03m2
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp654,514m2
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.146,704m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp654,514m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.146,704m2
135Lợp mái tôn dày 0,4lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,986100m2
136Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,215tấn
137Gia công xà gồ thép bằng thép hình U120x52x4.8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,783tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp316,1641m2
139Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,998tấn
140Thép tròn D14 L=300 liên kết thanh gờ sống nócTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,02tấn
141Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp743,772m2
142Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp371,245m2
143Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,365m2
144Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,183m2
145Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,005m2
146Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,005m2
147Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp108,36m2
148Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,18m2
149Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm Vĩnh TườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,057m2
150Vách ngăn Compact + phụ kiện Inox 304 (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,42m2
151Gia công khung đỡ bồn rửa tay bằng thép hộp inoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,034tấn
152Lắp đặt khung đỡ bồn rửa tayTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,034tấn
153Lát đá mặt chậu rửa bằng đá granite dày 20, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,88m2
154Lát đá mặt chậu rửa bằng đá granite dày 20, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,44m2
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,043tấn
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,173tấn
157Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,294m3
158Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,176m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,026100m2
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,102100m2
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71 cấu kiện
162Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp281 cấu kiện
163Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,416m2
164Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,664m2
165Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,416m2
166Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,664m2
167Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,76m3
168Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp127,564m2
169Gia công lan can bằng thép ống inoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,263tấn
170Lắp dựng lan can inoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,706m2
171Quả cầu inoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
172Lắp đặt thang thăm mái bằng thép tròn D18, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,029tấn
173Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,049m3
174Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,219m2
175Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng tôn dày 1,2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007tấn
176Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 20x20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,009tấn
177Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007tấn
178Lắp đặt cửa thăm máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,699m2
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,8961m2
180Bản lề cửa máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
181Chốt + móc khóa Việt TiệpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
182Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,634m3
183Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp65,403m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp65,403m2
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,522m2
186Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,522m2
187Gia công lan can bằng thép ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,259tấn
188Gia công lan can bằng thép ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,129tấn
189Gia công lan can bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,321tấn
190Gia công lan can bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,159tấn
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp47,8971m2
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,731m2
193Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,226m2
194Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,362m2
195Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp108,715m2
196Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,266m2
197Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp108,715m2
198Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,266m2
199Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,341tấn
200Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,544tấn
201Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5089tấn
202Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình L30x30x3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,103tấn
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp677,1231m2
204Cắt và lắp kính trắng dày 5ly vào cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp130,931m2
205Cắt vá lắp kính mờ dày 5ly vào cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,597m2
206Nẹp nhôm U15x10x0,8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp179,937kg
207Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2.380,119m
208Vít bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20.128cái
209Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp281,4m2
210Khoá cửa điTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41cái
211Chốt cửa đi + cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp254cái
212Móc gió cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp186cái
213Bản lề cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp762cái
214Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,16m2
215Cửa sổ lùa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6,38lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,288m2
216Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,032m2
217Cửa xếp tôn màu không lá gió, đã có u rayTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,348m2
218Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,029tấn
219Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,029tấn
220Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,1871m2
221Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,98m2
222Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,357tấn
223Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp165,24m2
224Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp100,1031m2
225Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,8421m3
226Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,73100m3
227Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,371100m3
228Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,797m3
229Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,783m3
230Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,744m2
231Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp112,046m2
232Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp148,79m2
233Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,402m3
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,14100m2
235Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,24tấn
236Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp661 cấu kiện
237Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5411m3
238Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,103100m3
239Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,26m3
240Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,058100m3
241Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,906m3
242Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,44m2
243Trát tường ngoài dày 3cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,392m2
244Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,832m2
245Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,205m3
246Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01100m2
247Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,018tấn
248Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41 cấu kiện
249Gia công song chắn rác bằng thép tròn D10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,015tấn
250Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tròn D14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,008tấn
251Lắp dựng song chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,088m2
252Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,141m3
253Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,024100m2
254Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,036m3
255Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,072m3
256Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80,72m2
257Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,2731m3
258Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,011m3
259Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,114100m3
260Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,315100m2
261Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,148m3
262Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,629m3
263Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,507m3
264Lát đá granite dày 20 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,836m2
265Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,558m2
266Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,558m2
267Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,831m3
268Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,632100m2
269Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp648cái
270Lắp dựng cốt thép liên kết hoa gió, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,16tấn
271Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,19m2
272Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,5271m3
273Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,257m3
274Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,814m3
275Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,507m3
276Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,009m3
277Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,881m3
278Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,627m3
279Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp79,493m2
280Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,498m2
281Bảng chống loá Hoà phát (số 392/CBLS-XD-TC ngày 24/12/2014Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12m2
282Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,291100m2
283Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x16)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp120m
284Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
285Gia công con sơn đón điện bằng thép hình L25x25x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,003tấn
286Lắp dựng con sơn đón điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,003tấn
287Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,241m2
288Lắp đặt công tơ điện tử 3P + Hòm bảo vệTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
289Tủ điện sơn tĩnh điện (400x400x150)mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3hộp
290Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
291Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
292Cầu dao 3P-100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
293Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
294Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
295Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
296Đèn Led ốp trần D200, P=12WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38bộ
297Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x10)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp145m
298Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp405m
299Ghen cứng PVC D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp332m
300Tủ điện đế nhựa đựng aptomat âm tường 2-4 moduleTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8hộp
301Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
302Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
303Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
304Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
305Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
306Bộ đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36x2-M8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72bộ
307Bộ đèn chiếu bảng FS 40/36x1 CM1* E BACSTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16bộ
308Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
309Hộp phân dây 150x150x50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8hộp
310Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32m
311Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104m
312Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp680m
313Ghen cứng PVC D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32m
314Ghen cứng PVC D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp512m
315Ty thép D16 treo đèn , L=0,6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp136,512kg
316Tủ điện đế nhựa đựng aptomat âm tường 2-4 moduleTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3hộp
317Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
318Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
319Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
320Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
321Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
322Bộ đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36x2-M8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36bộ
323Bộ đèn chiếu bảng FS 40/36x1 CM1* E BACSTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
324Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
325Hộp phân dây 150x150x50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3hộp
326Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12m
327Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39m
328Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp444m
329Ghen cứng PVC D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12m
330Ghen cứng PVC D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp324m
331Ty thép D16 treo đèn , L=0,6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp68,256kg
332Tủ điện đế nhựa đựng aptomat âm tường 2-4 moduleTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2hộp
333Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
334Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
335Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
336Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
337Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
338Đèn tube led 2x18WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
339Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
340Hộp phân dây 150x150x50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2hộp
341Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8m
342Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30m
343Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp90m
344Ghen cứng PVC D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4m
345Ghen cứng PVC D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50m
346Ty thép D16 treo đèn , L=0,6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,376kg
347Tủ điện đế nhựa đựng aptomat âm tường 2-4 moduleTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
348Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
349Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
350Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
351Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
352Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
353Đèn tube led 2x18WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3bộ
354Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
355Hộp phân dây 150x150x50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
356Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4m
357Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15m
358Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45m
359Ghen cứng PVC D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2m
360Ghen cứng PVC D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25m
361Ty thép D16 treo đèn , L=0,6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,688kg
362Tủ điện đế nhựa đựng aptomat âm tường 4-8 moduleTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
363Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
364Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
365Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
366Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
367Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
368Bộ đèn huỳnh quang đôi HQ FS-40/36x2-M8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9bộ
369Bộ đèn chiếu bảng FS 40/36x1 CM1* E BACSTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
370Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
371Hộp phân dây 150x150x50mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
372Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4m
373Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76m
374Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp85m
375Ghen cứng PVC D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4m
376Ghen cứng PVC D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp135m
377Ty thép D16 treo đèn , L=0,6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,064kg
378Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
379Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
380Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp240m
381Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60m
382Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2m
383Gia công, đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cọc
384Thép góc ốp tường L50x50x5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,55kg
385Ống nhựa u.PVC D27Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,02100m
386Hộp kiểm tra tiếp địa thu sétTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
387Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,3011m3
388Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,247100m3
389Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,26100m3
390Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2571m3
391Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,239100m3
392Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,251100m3
393Ống nhựa HDPE D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,32100 m
394Ống PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,03100m
395Cút nhựa HDPE D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
396Tê nhựa HDPE D32/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
397Đai khởi thuỷ D90/32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
398Van phao D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
399Măng sông nhựa HDPE D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
400Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0551m3
401Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01100m3
402Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,094m3
403Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005100m2
404Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,14m3
405Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01m3
406Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,004100m2
407Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,196m2
408Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,024m3
409Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,002100m2
410Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,002tấn
411Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
412Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007100m3
413Kép nối HDPE D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
414Van cửa đồng hồ D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
415Van 1 chiều D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
416Van khoá D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
417Rắc co HDPE D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
418Măng sông HDPE D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp58cái
419Đồng hồ đo nước loại cơ D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
420Ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,23100m
421Ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,65100m
422Ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,15100m
423Cút vuông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
424Cút vuông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
425Cút vuông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
426Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
427Tê nhựa ren trong PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
428Tê nhựa PPR D50/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
429Tê nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
430Van hai chiều PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
431Van hai chiều PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
432Van phao D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
433Côn thu PPR D50/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
434Côn thu PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
435Măng sông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
436Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
437Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
438Ống nhựa U.PVC D110 class 0Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,41100m
439Ống nhựa U.PVC D90 class 0Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,45100m
440Ống nhựa U.PVC D60 class 0Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,16100m
441Ống nhựa U.PVC D48 class 0Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2100m
442Cút nhựa 135 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25cái
443Cút nhựa 135 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
444Cút nhựa 135 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
445Cút nhựa 90 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
446Cút nhựa 90 PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54cái
447Tê nhựa 45 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19cái
448Tê nhựa 45 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27cái
449Tê nhựa 45 PVC D110/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
450Tê nhựa 45 PVC D110/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
451Tê nhựa 45 PVC D90/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
452Tê nhựa 90 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
453Tê nhựa 90 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
454Côn mở PVC D48/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
455Chụp thông hơi PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
456Măng sông nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
457Măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
458Măng sông nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
459Măng sông nhựa PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
460Tê kiểm tra nhựa PVC 45 D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
461Tê kiểm tra nhựa PVC 45 D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
462Ống nhựa U.PVC D90 class 0Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,86100m
463Cút nhựa 90 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
464Quả cầu lọc rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
465Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
466Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
467Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
468Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
469Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
470Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
471Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
472Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
473Lắp đặt phễu thu nước D90+con thỏ D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
474Lắp đặt bể nước Inox 4m3 (bể ngang)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
475Máy bơm nước công suất P=1kwTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
476Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2351m3
477Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,235100m3
478Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,768m3
479Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011100m2
480Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,103100m3
481Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,99m3
482Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,016100m2
483Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,042tấn
484Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,67m3
485Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,035100m2
486Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,045tấn
487Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81 cấu kiện
488Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 cấu kiện
489Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,422m3
490Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,038100m2
491Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,016tấn
492Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,117tấn
493Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,228m3
494Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,26m2
495Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,26m2
496Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,26m2
497Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,025m2
498Cút sànhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
499Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,147100m3
500Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,147100m3/1km
501San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,147100m3
502Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp67,3519m3
503Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,1091m3
504Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát sạn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9931m3
505Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6258m3
506Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0028tấn
507Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0397m3
508Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 2x4)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4842m3
509Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite dày 20)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,151210m2
510Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1749tấn
511Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,836510m2
512Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 500x500)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,17210m2
513Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x450)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,472210m2
514Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,1187m3
515Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,274m3
516Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,9239m3
517Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván ( cả nẹp))Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0125m3
518Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0112tấn
519Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Sika chống thấm)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3382tấn
520Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0056tấn
521Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5188tấn
522Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1473tấn
523Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0105tấn
524Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8267tấn
525Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2328tấn
526Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp rỗng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1641tấn
527Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép ống D76x2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1332tấn
528Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0071tấn
529Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1765tấn
530Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc 14x14)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0071tấn
531Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc 20x20)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0091tấn
532Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0008tấn
533Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,6765tấn
534Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,363tấn
535Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0505tấn
B NGOẠI THẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
6,8941m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,31100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,4261m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,601100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,237m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,032100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,849m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,097100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,052100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,521100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,205tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,584tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,027tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,135tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,402m3
17Quét sika chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp244,579m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,6m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp64,28m2
20Gia công cửa bể bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,058tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,56m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,5981m2
23Bản lề cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
24Móc khoá + khoá bểTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
25Gia công thang sắt bằng thép tròn D18Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,018tấn
26Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,1m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,36m2
28Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp195,979m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp195,979m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp195,979m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,914100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2851m3
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,054100m3
34Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,275m3
35Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,945m3
36Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,452m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,22m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,02100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,022tấn
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,039100m3
41Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,26m3
42Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,052100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,145m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,115m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,021100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,339m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,552m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,776m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,776m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,82m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,82m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,804m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,804m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,018tấn
57Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,012tấn
58Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,012tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,4971m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,76m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,025tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0811m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,92m2
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp rỗngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,026tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,026tấn
66Gia công xà gồ thép hộp rỗngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,036tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,036tấn
68Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,132100m2
69Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp82,5m3
70Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,584100m3
71Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,664100m3
72Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,75m3
73Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,15100m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,5m3
75Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,7510m
76Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,5m3
77Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7100m2
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17m3
79Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,510m
80Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,35m3
81Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,67100m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,7m3
83Lát gạch tezzaro giả đá 400x400x45mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp167m2
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp166,4m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp166,4m3
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
301,748m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,059m3
3Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp228,77m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp140,218m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,75m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,845tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,44m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp180,834m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp180,834m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
2,0711m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,393100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,133m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,272100m3
5Ống TTK D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,35100m
6Ống TTK D80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,02100m
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,192m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,84m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,058100m2
10Ống TTK D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,06100m
11Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21 máy
12Bình nước mồi 300lTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
13Lắp đặt tủ điều khiển 1 bơm điện và cấp nguồn sạc cho bơm diezelTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 tủ
14Rải cáp ngầm loại 3x16+1x10mm2 GoldcupTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
15Ống ghen nhựa xoắn D40 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20m
16Bulong giữ chân máy bơm M18x6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10Cái
17Đầu cốt đấu dây M8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8Cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
19Rọ hút lọc rác D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
20Khớp nối mềm D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
21Khớp nối mềm D80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
22Van khóa D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
23Van khóa D80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
24Van 1 chiều D80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
25Van khóa ren D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
26Mặt bích rỗng D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cặp bích
27Mặt bích rỗng D80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cặp bích
28Mặt bích rỗng D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cặp bích
29Mặt bích rỗng D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cặp bích
30Côn thu TTK D100x80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
31Côn thu TTK D80x65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
32Côn thu TTK D80x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
33Côn thu TTK D65x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
34Cút TTK ren D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
35Tê TTK D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
36Tê TTK D100x65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
37Tê TTK D100x25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
38Tê TTK D65x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
39Cút TTK D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
40Cút TTK D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
41Cút TTK D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
42Trụ cứu hỏa D100, TN125 mã hiệuSS100/65-1.6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
43Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
44Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x600x180Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
45Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m kèm khớp nối 2 đầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
46Lăng phun D65/19Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
47Khớp nối nhanh D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
48Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,37100m
49Giá đỡ ống V4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
50Ống TTK D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,265100m
51Ống TTK D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,03100m
52Ống TTK D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,06100m
53Kép TTK D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
54Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ KT600x500x180Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
55Bộ dụng cụ phá dỡ dung cho cứu nạn PCCC ( Búa phá dỡ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1Bộ
56Tủ đựng PTCC vách tường KT 1200x600x180Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
57Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m kèm khớp nối 2 đầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
58Lăng phun D50/13Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
59Khớp nối nhanh D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
60Van góc PCCC D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
61Bình khí chữa cháy ABC-MFZ4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32bình
62Lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 MT3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15bình
63Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,3511m2
65Kệ để 3 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10Cái
66Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,355100m
67Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 trung tâm
68Đầu báo khói thường kèm đếTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,610 đầu
69Tủ đựng chuông, đèn, nút ấnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
70Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15 chuông
71Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15 nút
72Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15 đèn
73Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,65 đèn
74Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,510 đầu
75Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 8x0,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45m
76Óng ghen bảo vệ dây chống cháy D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45m
77Kẹp đỡ ống nhựa D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45cái
78Măng xông nhựa D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
79Cút nhựa D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28cái
80Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp700m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp385m
82Óng ghen bảo vệ dây chống cháy D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.085m
83Măng xông nhựa D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp360cái
84Lắp đặt hộp đấu nối cáp tín hiệuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4hộp
85Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.085cái
86Lắp đặt hộp chia ngả D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52hộp
87Cút nhựa D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp500cái
88Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
89Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
90Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15 đèn
91Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,25 đèn
92Sơ đồ thoát nạn tầngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3Cái
E THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm điện trục liền hiệu VNPY
Model đầu bơm: HLR 65-200/15
Q=54-132m3/h
H=44,8-32m
Công suất: 15kW
Động cơ hãng Việt Nam mới 100%
Tốc độ: 2900v/p
Điện áp: 380v/50hz
Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1Máy
2Máy bơm trục rời động cơ Diezel hiệu VNPYModel đầu bơm: HLR 65-200/15Q=54-132m3/hH=44,8-32mCông suaatsL 15kW/3000rpmHãng động cơ: Trung Quốc mới 100%Tốc độ: 2900v/pNhiên liệu: Dầu DOLắp ráp trên khung sắt Việt NamTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1Máy
3Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh, HochikiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hang mục PCCC 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành về PCCC. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - sức nâng >= 16 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
2 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
3 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
7 Máy khoan - công suất >= 2,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
8 Máy hàn - công suất >= 23,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
9 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.8 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
10 Máy mài - công suất >=2,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
11 Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
12 Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
14 Máy nén khí - năng suất : 360,00 m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->