Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 11:11:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có hạng mục thiết bị (gồm các thiết bị chủ yếu: Hệ thống âm thanh hội trường, tivi, máy chiếu);+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (Trường hợp chỉ hoàn thành phần lớn hợp đồng thì đính kèm Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo mẫu Nghị định 99/2021/NĐ-CP). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế: Nhà thầu có đại lý, đại diện hoặc bản thân nhà thầu có cam kết thực hiện các nghĩa vụ trên.- Về cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ trong thời gian không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Quản lý kỹ thuật: 01 người.- Nhà thầu chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp được chứng thực không quá 6 tháng bằng cấp, chứng chỉ kê khai;2. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện - Điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy kỹ thuật lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin/hệ thống âm thanh công trình kể từ năm 2017 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ Cải tạo, sửa chữa các công trình khối Đảng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp các nhà sản xuất, các đại lý, nhà phân phối cố tình không cung cấp cho nhà thầu giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương mà không có lý do chính đáng, không tuân thủ các quy định của pháp luật về thương mại và cạnh tranh, dẫn đến tạo lợi thế hoặc tạo sự độc quyền cho nhà thầu khác thì nhà thầu cần kịp thời phản ánh đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công Thương để kịp thời xử lý). - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Trường hợp bản thân nhà thầu sẽ thực hiện bảo hành, bảo trì thì nhà thầu đính kèm cam kết việc thực hiện bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 03A, Ngô Quyền, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Số 23 đường 30 tháng 4, P. 1, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 0273.3977184. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. 4, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang. SĐT: 0273.3873381. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm ly công suất 240W | 1 | cái | - Công suất hiệu dụng: ≥ 240W.- Ngõ vào line: 2 (3 – pin XLR cân bằng). - Ngõ ra line: 2 (3 – pin XLR cân bằng).- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 2 | Loa hộp 60W | 4 | cái | - Công suất: ≥ 75W Cont, 300W Peak/ 8 Ohm; 60W/100V.- Độ nhạy: ≥ 89 dB.- Tiêu chuẩn chống bụi, nước: ≥ IP65.- Kết nối: 4 chân.- Kèm chân đế.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 3 | Micro không dây cầm tay 2 micro cầm tay với màn hình LCD, thông tin kênh và chỉ báo pin | 1 | bộ | - Micro cầm tay với màn hình LCD, thông tin kênh và báo pin.- 600 – 900 MHz.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 4 | Trung tâm điều khiển kỹ thuật số kèm chống hú và ghi âm | 1 | bộ | - Trung tâm điều khiển và cấp nguồn 80 hộp micro, mở rộng 245 hộp.- Tích hợp tính năng triệt hồi âm kỹ thuật số, chống hú.- Hỗ trợ cấu hình, điều khiển qua Web Browser.- Kết nối và tự động điều khiển lên 06 camera HD.- Ghi âm hội nghị: ≥ 08 giờ với bộ nhớ trong, 4000 giờ với USB ≥ 128GB.- “Chế độ tiết kiệm năng lượng” tự động tắt thiết bị sau hai giờ không hoạt động.- Cho phép 10 micro hoạt động đồng thời.- Cổng kết nối USB, Cổng RJ45, điều khiển qua Web Browser.- Ngõ vào âm thanh: XLR, RCA.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 5 | Hộp micro hội thảo kỹ thuật số cần dài | 20 | cái | - Thay đổi chức năng Đại biểu/ Chủ tọa.- Jack cắm tai nghe và nút điều chỉnh âm lượng tích hợp.- Tích hợp loa phát đồng thời mang đến hiệu xuất âm.- Cáp kết nối 2m và Cổng âm 06 chân kết nối với hộp micro khác/ Trung tâm điều khiển. | ||
| 6 | Cáp nối dài chuyên dụng 20m | 3 | sợi | - Cáp nối dài chuyên dụng 6 lõi.- 2 x Giắc đúc 6 chân (1 đực + 1 cái).- Chiều dài: 20m.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 7 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 3 | sợi | - Cáp nối dài chuyên dụng 6 lõi.- 2 x Giắc đúc 6 chân (1 đực + 1 cái).- Chiều dài: 10m.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 8 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | 3 | sợi | - Cáp nối dài chuyên dụng 6 lõi.- 2 x Giắc đúc 6 chân (1 đực + 1 cái).- Chiều dài: 5m.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 9 | Dây loa 2x1,5 | 50 | mét | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 10 | Nẹp bán nguyệt inox 100 | 10 | cây | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 11 | Tivi 75 icnh | 2 | cái | - Kích cỡ màn hình: 75".- Độ phân giải màn hình: ≥ 3840 x 2160 (4K UHD).- Độ sáng: ≥ 315 cd/m².- Góc nhìn: ≥ 178º/178º.- Độ bền màn hình : ≥ 30.000 giờ.- Tích hợp truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C).- Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR.- Công suất âm thanh: ≥ 10W+10W.- Hệ điều hành: nền tảng Android.- Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac).- Cổng kết nối: HDMI, USB, CI Slot, RF In, Optical, RJ45, 3.5mm jack.- Kèm theo: Giá treo tường; Cáp HDMI 1,5m; Bộ chia 1 ra 8 cổng HDMI 1.4 hỗ trợ [email protected] Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 12 | Giá treo tường | 2 | cái | - Loại điều chỉnh được góc chiếu tivi. Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 13 | Cáp HDMI 1,5m | 5 | dây | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 14 | Bộ chia 1 ra 8 cổng HDMI 1.4 hỗ trợ 4Kx2K@30Hz | 1 | bộ | - Đạt yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp cấp nguồn 2x1.5 | 30 | mét | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 16 | Máy chiếu | 1 | bộ | - Công nghệ: 0.64 inch LCD.- Độ phân giải thực: ≥ 1280 x 800 (WXGA).- Độ tương phản: ≥ 16000:1.- Độ sáng: ≥ 3700 ANSI Lumens.- Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15000 giờ Eco/ ≥ 10000 giờ EcoMode Off.- Tỷ lệ màn hình: Auto, 4:3, 16:9, 15:9, 16:10,Letterbox, Native.- Ống kính: Zoom Ratio ≥ 1.7x.- Chỉnh vuông hình: +/- 30°.- Kích thước màn chiếu (đường chéo): 300 inch - 30inch.Cổng kết nối: + Inputs: RGB/ (D-SUB 15 P): HDMI; Video (RCA),(L/R) RCA Audio, Stereo Mini Audio. + Outputs: RGB (D-Sub 15 p), Stereo Mini Audio. - PC Control: D-Sub 9P, RJ-45 (10BASE-T/l00BASE-TX); Wired LAN Port(Optional): IEEE 802.11 b/g/n, USB Port.- Loa: ≥ 1 x 16 W (mono).- Kèm theo Giá treo máy chiếu điều khiển, Cáp HDMI 30m, Màn chiếu điện 150 inch.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 17 | Giá treo máy chiếu điều khiền bằng moto | 1 | cái | - Đạt yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp HDMI 30m | 1 | sợi | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 19 | Cáp cấp nguồn 2x1.5 | 30 | mét | Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 20 | Màn chiếu điện 150 inch. | 1 | cái | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 21 | Acesspoint | 2 | bộ | - Hỗ trợ tính năng Router Mode và DHCP Server.- Chuẩn: ≥ 802.11 g/n/ac.- Chế độ hoạt động: AP , AP Router và Repeater.- Băng thông: ≥ 1200Mbps.- Chipset: Qualcomm QCA9563, Flash: 16M.- RAM: ≥ 128MB.- WAN: ≥ 10/100/1000Mbps. LAN: RJ45 10/100/1000Mbps.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau.- WiFi5 Pro A 770 iSmartFi hoặc tương đương. | ||
| 22 | Dây mạng Cat 6 | 50 | mét | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 23 | Dây cấp nguồn 2x32mm | 50 | mét | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 24 | Siwtch 8 port 1GB | 1 | cái | - Switch 8 port 1GB, tương thích IEEE 802.3/u/ab/x, 8 cổng RJ45: 10/100/1000Mbps, chế độ MDI/MDIX tự động.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 25 | Phụ kiện | 1 | bộ | Phụ kiện, công lắp đặt hoàn chỉnh và hướng dẫn sử dung | ||
| 26 | Bàn trộn 20 đường vào 16 mic /20 line Inputs (12 mono+ 4 stereo) + 24 kênh SPX, USB 2.0 | 1 | cái | - 20 đường vào. - 16 mic /20 line Inputs (12 mono+ 4 stereo) + 24 kênh SPX, USB 2.0, 20-kênh Mixer. - 4 nhóm bus + 1 Stereo Bus. -4 AUX (bao gồm FX). - Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. - 24-bit / 192kHz chức năng âm thanh 2 in / 2 out USB. - Kết nối với hệ điều hành trên iPad. - PAD chuyển đổi vào đầu vào mono. - Kết quả đầu ra XLR cân bằng.Amply:- Amply công suất 4 kênh x 125W.- Tích hợp bộ xử lý loa DSP, hỗ trợ điều khiển qua máy tính, iOS.- Công suất (1 kênh): ≥ 130W (x 4 kênh).- Ngõ vào line: chân XLR, chân bắt vít, RJ45. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 27 | Âm ly công suất 4 kênh x 125W | 1 | cái | Amply:- Amply công suất 4 kênh x 125W.- Tích hợp bộ xử lý loa DSP, hỗ trợ điều khiển qua máy tính, iOS.- Công suất (1 kênh): ≥ 130W (x 4 kênh).- Ngõ vào line: chân XLR, chân bắt vít, RJ45. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 28 | Loa cột Array 60W | 8 | cái | - Mức công suất: ≥ 60 / 30 / 15 W.- Tín hiệu vào: 100V.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 29 | Thiết bị lọc tần số, chống hú | 1 | cái | - Dải tần kép 31 dãy tần số 1/3-Octave. - Băng tần: 20Hz đến 20kHz, +0.5/-1dB.- Ngõ vào: 1/4” TRS, XLR.- Ngõ ra: 1/4” TRS, XLR.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 30 | Micro không dây cầm tay 2 micro cầm tay với màn hình LCD, thông tin kênh và chỉ báo pin | 1 | bộ | - 2 micro cầm tay với màn hình LCD, thông tin kênh và báo pin.-Hardcase bao gồm:+Đồng bộ hồng ngoại.+ 600 – 900 MHz.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 31 | Trung tâm điều khiển kỹ thuật số kèm chống hú và ghi âm | 2 | bộ | - Trung điều khiển và cấp nguồn 80 hộp micro, mở rộng 245 hộp.- Tích hợp tính năng triệt hồi âm kỹ thuật số, chống hú.- Hỗ trợ cấu hình, điều khiển qua Web Browser.- Kết nối và tự động điều khiển lên 06 camera HD.- Ghi âm hội nghị: ≥ 08 giờ với bộ nhớ trong, 4000 giờ với USB ≥ 128GB.- “Chế độ tiết kiệm năng lượng” tự động tắt thiết bị sau hai giờ không hoạt động.- Cho phép 10 micro hoạt động đồng thời.- Cổng kết nối USB, Cổng RJ45, điều khiển qua Web Browser.- Ngõ vào âm thanh: XLR, RCA.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 32 | Hộp micro hội thảo kỹ thuật số cần dài | 30 | cái | - Thay đổi chức năng Đại biểu/ Chủ tọa.- Jack cắm tai nghe và nút điều chỉnh âm lượng tích hợp.- Tích hợp loa phát đồng thời mang đến hiệu xuất âm.- Cáp kết nối 2m và Cổng âm 06 chân kết nối với hộp micro khác/ Trung tâm điều khiển.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 33 | Cáp nối dài chuyên dụng 20m | 2 | sợi | - Cáp nối dài chuyên dụng 6 lõi.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 34 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 2 | sợi | - Cáp nối dài chuyên dụng 6 lõi.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 35 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | 12 | sợi | - Cáp nối dài chuyên dụng 6 lõi.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 36 | Dây loa 2x1,5 | 309 | mét | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 37 | Tivi 75 icnh | 2 | cái | - Kích cỡ màn hình: 75".- Độ phân giải màn hình: ≥ 3840 x 2160 (4K UHD).- Độ sáng: ≥ 315 cd/m².- Góc nhìn: ≥ 178º/178º.- Độ bền màn hình : ≥ 30.000 giờ.- Tích hợp truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C).- Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR.- Công suất âm thanh: ≥ 10W+10W.- Hệ điều hành: nền tảng Android.- Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac).- Cổng kết nối: HDMI, USB, CI Slot, RF In, Optical, RJ45, 3.5mm jack.- Kèm theo: Giá treo tường; Cáp HDMI 1,5m; Bộ chia 1 ra 8 cổng HDMI 1.4 hỗ trợ [email protected] Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 38 | Giá treo gấp | 2 | cái | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 39 | Cáp HDMI 1,5m | 5 | sợi | - Đạt yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ chia 1 ra 8 cổng HDMI 1.4 Chính hãng hỗ trợ 4Kx2K@30Hz | 1 | bộ | - Năm sản xuất: 2021 trở về sau | ||
| 41 | Cáp cấp nguồn 2x1,5 | 45 | mét | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 42 | Máy chiếu | 1 | cái | - Công nghệ: 0.64 inch LCD.- Độ phân giải thực: ≥ 1280 x 800 (WXGA).- Độ tương phản: ≥ 16000:1.- Độ sáng: ≥ 3700 ANSI Lumens.- Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15000 giờ Eco/ ≥ 10000 giờ EcoMode Off.- Tỷ lệ màn hình: Auto, 4:3, 16:9, 15:9, 16:10,Letterbox, Native.- Ống kính: Zoom Ratio : ≥ 1.7x.- Chỉnh vuông hình: +/- 30°.- Kích thước màn chiếu (đường chéo): 300 inch - 30inch.- Cổng kết nối: + Inputs: RGB/ (D-SUB 15 P): HDMI; Video (RCA),(L/R) RCA Audio, Stereo Mini Audio. + Outputs: RGB (D-Sub 15 p), Stereo Mini Audio.- PC Control: D-Sub 9P, RJ-45 (10BASE-T/l00BASE-TX); Wired LAN Port(Optional): IEEE 802.11 b/g/n, USB Port.- Loa: ≥ 1 x 16 W (mono). - Kèm theo Giá treo máy chiếu điều khiển, Cáp HDMI 30m, Màn chiếu điện 150 inch.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 43 | Giá treo máy chiếu điều khiền bằng moto | 1 | cái | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 44 | Cáp HDMI 30m | 1 | sợi | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 45 | Cáo cấp nguồn 2x1.5 | 30 | mét | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 46 | Màn chiếu điện 200 inch. 3,06m x3,06m | 1 | cái | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 47 | Acesspoint | 2 | cái | - Hỗ trợ tính năng Router Mode và DHCP Server.- Chuẩn: 802.11 g/n/ac.- Chế độ hoạt động: AP , AP Router và Repeater.- Băng thông: ≥ 1200Mbps.- Chipset: Qualcomm QCA9563, Flash: ≥ 16M.- RAM: ≥ 128MB.- WAN: 10/100/1000Mbps. LAN: RJ45 10/100/1000Mbps.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau.- WiFi5 Pro A 770 iSmartFi hoặc tương đương. | ||
| 48 | Dây mạng Cat 6 | 50 | mét | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 49 | Dây cấp nguồn 2x32mm | 50 | mét | - Đạt yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 50 | Siwtch 8 port 1GB | 1 | cái | - Hỗ trợ tính năng Router Mode và DHCP Server.- Chuẩn: 802.11 g/n/ac.- Chế độ hoạt động: AP , AP Router và Repeater.- Băng thông: ≥ 1200Mbps.- Chipset: Qualcomm QCA9563, Flash: ≥ 16M.- RAM: ≥ 128MB.- WAN: 10/100/1000Mbps. LAN: RJ45 10/100/1000Mbps.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 51 | Phụ kiện | 1 | bộ | Phụ kiện, công lắp đặt hoàn chỉnh và hướng dẫn sử dung | ||
| 52 | Thiết bị nhận tín hiệu HDMI 120M | 12 | cái | - HDMI 120M qua cáp RJ45 Cat5e/Cat6.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 53 | Thiết bị phát tín hiệu HDMI 120M qua cáp mạng RJ45 Cat5e/Cat6 | 12 | cái | - HDMI 120M qua cáp RJ45 Cat5e/Cat6.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 54 | Bộ chuyển mạch 5 vào 1 ra | 2 | cái | - HDMI 2.0 hỗ trợ 4kx2k/60Hz.- Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | ||
| 55 | Sửa lại trần thạch cao khi lắp giá treo máy chiếu | 2 | công | - Đạt yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ. | ||
| 56 | Công thi công, lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống | 1 | công | Phụ kiện, công lắp đặt hoàn chỉnh và hướng dẫn sử dung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có hạng mục thiết bị (gồm các thiết bị chủ yếu: Hệ thống âm thanh hội trường, tivi, máy chiếu);+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (Trường hợp chỉ hoàn thành phần lớn hợp đồng thì đính kèm Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo mẫu Nghị định 99/2021/NĐ-CP). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế: Nhà thầu có đại lý, đại diện hoặc bản thân nhà thầu có cam kết thực hiện các nghĩa vụ trên.- Về cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ trong thời gian không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Quản lý kỹ thuật: 01 người.- Nhà thầu chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp được chứng thực không quá 6 tháng bằng cấp, chứng chỉ kê khai;2. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện - Điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng/chỉ huy kỹ thuật lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin/hệ thống âm thanh công trình kể từ năm 2017 đến nay. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi