Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 11:17:00 đến ngày 2022-09-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,266,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự nêu trên gồm:- Hợp đồng thi công (công trình có hạng mục kết cấu dạng nhà cấp III trở lên và hạng mục đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng); - Tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành, được nghiệm thu của công trình/hạng mục: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục, Bảng phụ lục giá trị hợp đồng/Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành;- Tài liệu chứng minh loại kết cấu và cấp công trình là một trong các tài liệu sau: Quyết định đầu tư/ Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Quyết định đầu tư/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng để chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí kỹ thuật thi công công trình phần dân dụng;+ Quyết định đầu tư/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông/dân dụng/kỹ thuật công trình.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 1 công trình có hạng mục mặt đường/sân đường bê tông nhựa:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí kỹ thuật thi công hạng mục đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa;+ Quyết định đầu tư/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng chứng minh quy mô công trình có hạng mục đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 130 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các công trình khối Đảng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động nhà thầu sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021; - Trước khi được trao hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 03A đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 23 đường 30/4, P. 1, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3977 184. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3873 381. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG - TT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Chà nhám, vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà (nhân công 50% đơn giá cạo) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.584,3934 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.584,3934 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Chà nhám, vệ sinh sạch trần thạch cao hành lang các tầng ngoài nhà (nhân công 50% đơn giá cạo) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 484,5236 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Chà nhám, vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần bêtông ngoài nhà (nhân công 50% đơn giá cạo) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 559,2868 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần bêtông ngoài nhà | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 559,2868 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Chà nhám, vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần bêtông trong nhà (nhân công 50% đơn giá cạo) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 321,865 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 321,865 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần bê tông trong nhà | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 72,15 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Chà nhám, vệ sinh sạch trần thạch cao trong nhà (nhân công 50% đơn giá cạo) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 470,426 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 141,73 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 101,73 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 72,36 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Vệ sinh sạch mặt sàn bêtông sàn mái (nhân công 50% đơn giá cạo) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 863,23 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 43,32 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Vệ sinh vách kính khung nhôm (nhân công 50% đơn giá cạo) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 282,98 | m2 |
| 17 | Nhân công đánh bóng nền đá hoa cương bậc thang + bậc cấp (nhân công + vật tư) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 164,1492 | m2 |
| 18 | Xử lý, sửa chữa ống gen thoát nước bị thấm, nghẹt (vật tư + nhân công) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | ống gen |
| 19 | Bơm keo chống nứt vào khe nứt rộng 1mm (vật tư + nhân công) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 - Gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 101,73 | m2 |
| 22 | Đóng trần thạch cao khung kim loại chìm, tấm thạch cao dày 9mm (vật tư + nhân công) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 40 | m2 |
| 23 | Đóng trần prima khung kim loại nổi KT 600x1200mm, tấm prima dày 6mm (vật tư + nhân công) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 101,73 | m2 |
| 24 | Cửa vệ sinh + vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (vật tư + nhân công + phụ kiện lắp đặt 304) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 72,36 | m2 |
| 25 | Vệ sinh + sơn PU cửa gỗ (vật tư + nhân công) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 387,44 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.589,3934 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 321,865 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 559,2868 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 112,15 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4.776,884 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.226,306 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 863,23 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 43,32 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22,4076 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,947 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG NHỰA TOÀN KHU NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐẢNG. | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây - Dọn dẹp mặt bằng | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35,464 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35,464 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35,464 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35,464 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,8371 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35,464 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - BTNN loại C9.5 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35,464 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự nêu trên gồm:- Hợp đồng thi công (công trình có hạng mục kết cấu dạng nhà cấp III trở lên và hạng mục đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng); - Tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành, được nghiệm thu của công trình/hạng mục: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục, Bảng phụ lục giá trị hợp đồng/Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành;- Tài liệu chứng minh loại kết cấu và cấp công trình là một trong các tài liệu sau: Quyết định đầu tư/ Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Quyết định đầu tư/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng để chứng minh loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí kỹ thuật thi công công trình phần dân dụng;+ Quyết định đầu tư/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng để chứng minh về loại và cấp công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần đường bê tông nhựa | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông/dân dụng/kỹ thuật công trình.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 1 công trình có hạng mục mặt đường/sân đường bê tông nhựa:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí kỹ thuật thi công hạng mục đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa;+ Quyết định đầu tư/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng chứng minh quy mô công trình có hạng mục đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 2 | Xe lu | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất ≥ 130 cv | 1 |
| 5 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 6 | Ôtô tải tự đổ | tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi