Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các trạm biến áp 110kV tỉnh Thái Bình năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÁI BÌNH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các trạm biến áp 110kV tỉnh Thái Bình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904430 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:27:00 đến ngày 2022-09-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,055,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.131.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các trạm biến áp 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.054.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thực hiện gói thầu [hoặc người được ủy quyền thực hiện gói thầu này trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm/tái bảo hiểm tài sản kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có bằng cấp chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong hoặc ngoài nước cấp].- Đã giữ chức vụ ít nhất là trưởng phòng, ban nghiệp vụ tại trụ sở chính hay giám đốc chi nhánh tối thiểu (03) năm của doanh nghiệp bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên sử lý tổn thất: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có bằng cấp chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong hoặc ngoài nước cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám định viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có bằng cấp chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong hoặc ngoài nước cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các trạm biến áp 110kV tỉnh Thái Bình năm 2022 Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các trạm biến áp 110kV tỉnh Thái Bình năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Thái Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm: 2019, 2020, 2021. - Bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: Văn bằng chứng chỉ, quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động bản chụp đã được chứng thực để chứng minh trình độ, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
Số 288 Đường Trần Hưng Đạo, phường Đề Thám, Thành Phố Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt Trạm 110kV Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.416.622.291 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 2 | Máy cắt Trạm 110kV Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 93.000.000 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 3 | Máy cắt Trạm 110kV Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 350.031.276 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 4 | MBA T2 40MVA -110/35/22KV TBA 110KV Kiến Xương (Yên Bái) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.837.832.364 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 5 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ 110 KV Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 411.126.504 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 6 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ 110 KV Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 128.574.780 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 7 | Tủ tự đóng ĐZ 110 KV trạm 110 Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 182.718.584 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 8 | Tủ tự đóng ĐZ 110 KV trạm 110 Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 57.143.000 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 9 | MBA tự dùng trạm 110 Thành Phố 2 Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 297.629.801 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 10 | MBA T1 TBA 110 Thái Thụy | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 10.523.612.903 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 11 | Thiết bị TBA 110 T1 Thái Thụy | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 2.952.913.121 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 12 | MBA 40MVA-115/38,5/23kV T2 TBA 110kV Vũ Thư T110 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 4.831.938.755 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 13 | MBA 40MVA-115/38,5/23kV T2 TBA 110kV Vũ Thư T110 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 7.706.482.860 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 14 | TBA110kV và ĐZ 110kV Vũ Thư Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 2.860.283.118 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 15 | TBA110kV và ĐZ 110kV Vũ Thư Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.405.873.958 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 16 | Trạm 110 KV Thành Phố Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.195.854.226 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 17 | Trạm 110 KV Thành Phố Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 805.816.579 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 18 | Trạm 110 KV Thành Phố Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 973.752.213 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 19 | Trạm 110 KV Thành Phố Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 603.251.726 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 20 | Trạm 110 KV Thành Phố Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 2.588.884.048 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 21 | TBA 110/35/10 KV Tiền Hải Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 3.127.219.856 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 22 | TBA 110/35/10 KV Tiền Hải Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.059.138.486 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 23 | TBA 110/35/10 KV Tiền Hải Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 18.741.543 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 24 | TBA 110/35/10 KV Hưng Hà Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.659.886.735 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 25 | TBA 110/35/10 KV Hưng Hà Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.373.083.445 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 26 | TBA 110/35/10 KV Hưng Hà Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 148.057.450 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 27 | TBA 110/35/10 KV Hưng Hà Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 2.129.680.072 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 28 | TBA 110/35/10 KV Hưng Hà Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 549.839.579 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 29 | TBA 110/35/10 KV Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.399.198.873 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 30 | TBA 110/35/10 KV Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 8.360.777 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 31 | TBA 110/35/10 KV Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.117.033.138 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 32 | TBA 110/35/10 KV Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.306.044.937 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 33 | TBA 110kV Kiến Xương và nhánh rẽ | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 7.145.262.850 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 34 | Thiết bị TBA 110 Tiền Hải | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 966.516.961 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 35 | Thiết bị trạm biến áp T1 110kv Kiến Xương | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.005.052.946 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 36 | Thiết bị trạm biến áp T1 110kv Kiến Xương | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 2.679.255.263 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 37 | MBA T1 40MVA 115/38,5/23kV TBA110kV Vũ Thư | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 3.622.997.760 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 38 | MBA T1 40MVA 115/38,5/23kV TBA110kV Vũ Thư | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 6.549.361.062 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 39 | TBA T1 Trạm 110 Vũ Thư - Phần trạm | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 5.402.956.970 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 40 | Máy biến áp 40MV 115/38/5/23kV Thành Phố 2 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 4.457.121.968 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 41 | Máy biến áp 40MV 115/38/5/23kV Thành Phố 2 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 12.047.803.492 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 42 | TBA 220 Thành Phố 2 Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 27.992.891.094 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 43 | MBA 63MVA-115/38,5/23(11)kV TBA 110 T2 Tiền Hải | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 13.207.405.286 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 44 | MBA 63MVA-115/38,5/23(11)kV TBA 110 T2 Tiền Hải | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 6.950.311.948 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 45 | TBA 110kV T2 Tiền Hải - Phần trạm | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 763.927.912 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 46 | TBA 110kV T2 Tiền Hải - Phần trạm | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 11.083.573.925 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 47 | MBA T1 trạm 110kVHưng Hà - TBình (DA NCS M40MVA chuyển từ Thạch Linh) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.403.810.228 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 48 | MBA T1 trạm 110kVHưng Hà - TBình (DA NCS M40MVA chuyển từ Thạch Linh) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.060.000.000 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 49 | MBA 63 MVA -115/38,5(23)11kV T1 110 Quỳnh Phụ | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.994.530.138 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 50 | MBA 63 MVA -115/38,5(23)11kV T1 110 Quỳnh Phụ | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 10.618.500.531 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 51 | Trạm biến áp 110 KV Thái Thụy Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 653.212.469 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 52 | Trạm biến áp 110 KV Thái Thụy Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 146.600.000 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 53 | Trạm biến áp 110 KV Thái Thụy Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 2.684.375.614 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 54 | Hệ thống ắc quy trạm 110 KV tua bin khí Tiền Hải Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 10.681.268 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 55 | Hệ thống ắc quy trạm 110 KV tua bin khí Tiền Hải Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 7.689.118 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 56 | TBA 110kV Long Bối-Thái bình (Hiện đại hóa) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 3.459.869.768 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 57 | TBA 110kV Long Bối-Thái bình (Hiện đại hóa) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 31.401.963 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 58 | Mở rộng TBA 110kV Vũ Thư Thái Bình( lắp MBA) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 771.773.615 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 59 | Mở rộng TBA 110kV Vũ Thư Thái Bình( lắp MBA) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 726.837.592 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 60 | MBA T1 TBA 110kV Tiền Hải (DA NCS) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 3.471.281.755 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 61 | MBA T2 40MVA trạm 110kV Long Bối (Mông Dương=>Đồng Văn => Long Bối) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.459.302.682 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 62 | MBA T1 trạm 110kV Thành phố Thái bình (DA nâng công suất) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 901.267.902 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 63 | MBA T1 trạm 110kV Thành phố Thái bình (DA nâng công suất) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 402.230.228 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 64 | MBA T2 TBA 110kV Hưng Hà- Thái bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.230.555.324 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 65 | MBA T2 TBA 110kV Hưng Hà- Thái bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 482.522.329 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 66 | T.bị trạm # DA Trạm biến áp 110kV Quỳnh Phụ và nhánh rẽ (RD) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.715.129.627 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 67 | T.bị trạm # DA Trạm biến áp 110kV Quỳnh Phụ và nhánh rẽ (RD) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 3.211.686.254 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 68 | T.bị trạm # DA Trạm biến áp 110kV Quỳnh Phụ và nhánh rẽ (RD) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 175.756.510 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 69 | Giàn tụ 4MVAr trạm Long Bối #LĐ tụ bù các TBA110kV Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 718.242.595 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 70 | Giàn tụ 7MVAr trạm Hưng Hà #LĐ tụ bù các TBA 110kV Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.425.991.529 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 71 | Giàn tụ 8MVAr trạm Thái Bình#LĐ tụ bù các TBA 110kV Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.434.288.829 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 72 | Giàn tụ 5MVAr trạm Vũ Thư#DALắp đặt tụ bù các TBA 110kV Thái B | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 681.243.528 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 73 | Giàn tụ 9MVAr trạm Tiền Hải #LĐ tụ bù các TBA 110kV Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.499.249.478 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 74 | Giàn tụ T302 5MVAr TBA Thái Thụy | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 766.999.428 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 75 | MBA T2 TBA 110kV Quỳnh Phụ (Lập Thạch=> Quỳnh Phụ) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 195.573.210 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 76 | Hoàn thiện SĐVH TBA 110kV Vũ Thư, Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 2.144.388.426 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 77 | Hoàn thiện SĐVH TBA 110kV Vũ Thư, Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 342.429.023 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 78 | TB MBA T2 TBA 110kV Quỳnh Phụ (CQT mùa khô 2016) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 3.971.589.308 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 79 | TB MBA T2 TBA 110kV Quỳnh Phụ (CQT mùa khô 2016) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 872.698.386 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 80 | TB MBA T2 TBA 110kV Kiến Xương(CQT mùa khô 2016) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.149.479.751 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 81 | TB MBA T2 TBA 110kV Kiến Xương(CQT mùa khô 2016) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 2.216.649.761 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 82 | MBA T1-63MVA#DA NCS MBA T1 TBA 110kV Thái Thụy (DEP) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.242.199.156 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 83 | MBA T1-63MVA#DA NCS MBA T1 TBA 110kV Thái Thụy (DEP) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 6.017.460.561 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 84 | Thiết bị MBA T1-63MVA#DA NCS MBA T1 TBA 110kV Thái Thụy (DEP) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.328.695.191 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 85 | MBA T2-63MVA#DA NCS MBA T2 TBA 110kV Thái Bình (DEP) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 2.955.888.274 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 86 | MBA T2-63MVA#DA NCS MBA T2 TBA 110kV Thái Bình (DEP) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 4.315.054.731 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 87 | Thiết bị MBA T2-63MVA#DA NCS MBA T2 TBA 110kV Thái Bình (DEP) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.772.746.226 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 88 | MBA T1-63MVA#DA NCS MBA T1 TBA 110kV Long Bối,Thái Bình (DEP) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.995.800.659 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 89 | MBA T1-63MVA#DA NCS MBA T1 TBA 110kV Long Bối,Thái Bình (DEP) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 5.248.062.487 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 90 | Thiết bị MBA T1-63MVA#DA NCS MBA T1 TBA 110kV Long Bối,Thái Bình (DEP) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 505.923.901 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 91 | Thiết bị MBA T1-63MVA#DA NCS MBA T1 TBA 110kV Long Bối,Thái Bình (DEP) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 706.958.305 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 92 | Trạm Quỳnh Phụ-Thái Bình#DA HTSD các TBA 110kV của NPC GĐ3-KV1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 5.722.567.691 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 93 | Tụ bù TBA 110kV Quỳnh Phụ, Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 197.010.008 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 94 | Tụ bù TBA 110kV Quỳnh Phụ, Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.003.903.309 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 95 | TBA 110kV Thái Bình#DA HTSD các TBA 110kV của NPC GĐ 3-KV1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 6.640.045.212 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 96 | TBA 110kV Thái Bình#DA HTSD các TBA 110kV của NPC GĐ 3-KV1 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.550.310.100 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 97 | MBA 40 MVA T1 trạm 110kV Kiến Xương (Đ.Đ từ Bắc Ninh) - | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.063.932.840 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 98 | 03 ngăn lộ ĐZ110 và ngăn lộ 112 mở rộng TBA110 Tiền Hải | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 15.940.349.193 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 99 | Hệ thống MM. thiết bị cáp điểu khiển TTĐKX 110 Vũ Thư | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 71.485.950 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 100 | Hệ thống MM. thiết bị cáp điểu khiển TTĐKX 110 Vũ Thư | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.571.912.416 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 101 | Hệ thống MM. thiết bị cáp điểu khiển TTĐKX 110 Vũ Thư | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 653.504.439 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 102 | Hệ thống MM. thiết bị cáp điểu khiển TTĐKX 110 Vũ Thư | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 472.170.103 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 103 | Ngăn lộ 22kV trạm 110 Long Bối - QL110 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 3.441.094.227 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 104 | Ngăn lộ 22kV trạm 110 Long Bối - QL110 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 3.233.375.256 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 105 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV - trạm 110 Thành Phố | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 335.250.000 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 106 | MBA T2 trạm 110kV Quỳnh Phụ Thái Bình (nhận Nam Định) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 95.517.282 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 107 | MBA T2 trạm 110kV Quỳnh Phụ Thái Bình (nhận Nam Định) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 827.355.030 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 108 | Ngăn lộ 22kV trạm 110kV Hưng Hà | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.649.814.121 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 109 | Ngăn lộ 22kV trạm 110kV Hưng Hà | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 7.626.369.957 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 110 | MBA 63 MVA Trạm 110 Hưng Hà (Bắc Ninh) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 3.044.251.382 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 111 | Giàn tụ bù TBA 110kV Quỳnh Phụ Thái Bình (506) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 6.812.925.498 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 112 | Nhà trạm # DA Trạm biến áp 110kV Quỳnh Phụ và nhánh rẽ (RD) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.954.764.326 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 113 | Nhà trạm # DA Trạm biến áp 110kV Quỳnh Phụ và nhánh rẽ (RD) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 81.949.580 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 114 | Nhà trực phân phối 22kV TBA 110 Long Bối Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.022.642.611 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 115 | Nhà trạm 110 Long Bối (Gồm cả MBA tự dùng đội) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 8.025.376 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 116 | Ngăn lộ 22kV trạm 110 Thái Thụy | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.726.858.580 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 117 | Ngăn lộ 22kV trạm 110 Thái Thụy | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 7.305.564.131 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 118 | Ngăn lộ 171,172,173 trạm 110kV Kiến Xương (CQT mùa khô 2016) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 11.620.662.931 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 119 | Ngăn lộ 171,172,173 trạm 110kV Kiến Xương (CQT mùa khô 2016) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.406.450.673 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 120 | Mở rộng ngăn lộ 110kV Thái Thụy (ĐZ 110 NMĐ) - Đội 110 | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 14.828.158.116 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 121 | Cấp điện cho cụm CN Tân Sơn& CN Quang Lang T. thuỵ (Tủ máy cắt) | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 32.502.938 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 122 | Ngăn lộ 22kV TBA 110kV thành phố Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 1.260.347.404 VNĐ | Hạng mục | 1 | |
| 123 | Ngăn lộ 22kV TBA 110kV thành phố Thái Bình | Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 430.863.740 VNĐ | Hạng mục | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.131E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.131.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho các trạm biến áp 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.054.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm thực hiện gói thầu [hoặc người được ủy quyền thực hiện gói thầu này trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm/tái bảo hiểm tài sản kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có bằng cấp chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong hoặc ngoài nước cấp].- Đã giữ chức vụ ít nhất là trưởng phòng, ban nghiệp vụ tại trụ sở chính hay giám đốc chi nhánh tối thiểu (03) năm của doanh nghiệp bảo hiểm. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên viên sử lý tổn thất: | 2 | Tốt nghiệp đại học, có bằng cấp chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong hoặc ngoài nước cấp | 5 | 3 |
| 3 | Giám định viên | 1 | Tốt nghiệp đại học, có bằng cấp chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong hoặc ngoài nước cấp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi