Gói thầu: Mua hoá chất sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Yên Mô quý 3 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904171-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Yên Mô
Tên gói thầu Mua hoá chất sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Yên Mô quý 3 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220903977
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 15:20:00 đến ngày 2022-09-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,309,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,963,097 VNĐ ((Hai triệu chín trăm sáu mươi ba nghìn chín mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44464502E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.416.768 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 622.250.304 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Mua hoá chất sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Yên Mô quý 3 năm 2022
Mua hoá chất sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Yên Mô quý 3 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Yên Mô
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Yên Mô


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc các giấy tờ tương đương theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (đối với hàng hóa nhập khẩu): Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (Đính kèm trong E-HSDT hoặc cam kết cung cấp khi giao hàng). - Văn bản xác nhận hàng hóa đã được phân loại theo quy định tại chương II, Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. - Tài liệu kỹ thuật (catalog) kèm bản dịch sang tiếng Việt (nếu tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt) các thông số kỹ thuật: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. - Giấy chứng nhận lưu hành tự do (nếu có) phù hợp với phân nhóm hàng hoá theo quy định của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm phí vận chuyển, bốc xếp, bàn giao và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 (một) năm
E-CDNT 15.2
- Bản cam kết của nhà thầu về cung cấp các tài liệu khi giao hàng theo nội dung Mục E-CDNT 10.2(c); - Tài liệu chứng minh hàng hoá dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 6, Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (đối với cơ sở sản xuất) phù hợp với hàng hoá dự thầu theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.963.097   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Yên Mô
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quốc Khánh, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Yên Mô.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - Khoa Dược- TTB-VTYT- Trung tâm Y tế huyện Yên Mô. Đ/c: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. Số điện thoại: 0229.3869.018, Di động: 0389.967.355
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Thanh tra nhân dân, Trung tâm Y tế huyện Yên Mô
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm CALCIUM2Hộp- Dùng để định lượng Ion Calcium trong huyết thanh người, huyết tương người.* Khoảng đo (khoảng tuyến tính): ≥ 15 mg/dl ( ≥3.75mmol/l).- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.21- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 200 ml. Nhóm 3
2Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức bình thường2Lọ- Được sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Lọ ≥ 5ml. Nhóm 3
3Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức bất thường2Lọ- Được sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa.- Thành phần: Dạng đông khô, có nguồn gốc từ huyết thanh bò.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Lọ ≥ 5ml. Nhóm 3
4Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa2Lọ- Dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa dùng trên máy phân tích sinh hóa.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đươngQuy cách đóng gói: Lọ ≥ 5ml. Nhóm 3
5Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm ALT/GPT15Hộp- Dùng để định lượng GPT (alanine aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 500 U/l- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.3- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml. Nhóm 3
6Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm AST/GOT15Hộp- Dùng để định lượng GOT (aspartate aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 600 U/l- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.79- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml. Nhóm 3
7Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm GLUCOSE15Hộp- Dùng để định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh người, huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 400 mg/dl (22.2 mmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.89- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml . Nhóm 3
8Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm HDL CHOLESTEROL2Hộp'- Dùng để định lượng cholesterol HDL (HDL) trong huyết thanh và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 150 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 0.93- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đươngQuy cách đóng gói: Hộp ≥ 80 ml. Nhóm 3
9Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm LDL CHOLESTEROL2Hộp- Dùng để định lượng cholesterol LDL (LDL) trong huyết thanh người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 1000 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 1.37- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 80 ml. Nhóm 3
10Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HDL và LDL mức 12Lọ- Được sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đươngQuy cách đóng gói: Lọ ≥ 5ml. Nhóm 3
11Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HDL và LDL mức 22Lọ- Được sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đươngQuy cách đóng gói: Lọ ≥ 5ml. Nhóm 3
12Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm HbA1c3Hộp- Dùng để định lượng HbA1c trong máu toàn phần.- Khoảng đo: ≤ 2.2 % và ≥ 15.0 % - Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.9- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp: ([RGT1]: ≥ 30 ml; [RGT2]: ≥10 ml; [LYS] ≥ 200 ml) . Nhóm 3
13Bộ hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c1Hộp- Bộ hóa chất hiệu chuẩn HbA1c liquidirect gồm 4 mức (Mức 1-4) được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm HbA1c theo phương pháp miễn dịch.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp: ([CAL 1] ≥ 0,5 ml + [CAL 2] ≥ 0,5 ml + [CAL 3] ≥ 0,5 ml +[CAL 4] ≥ 0,5 ml) . Nhóm 3
14Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1c1Hộp- Bộ kiểm chuẩn gồm (2 mức thấp và cao) được dùng để kiểm soát chất lượng của bộ thử nghiệm HbA1c trên máy phân tích sinh hóa.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp: ([CBN]: ≥ 1 ml; [CBA]: ≥ 1 ml) . Nhóm 3
15Hóa chất rửa cho máy sinh hóa2Hộp- TCCL ISO 9001 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: ≥ 2,5 lít/can. Không phân nhóm
16Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm Triglycerid12Hộp- Dùng để định lượng triglyceride trên huyết thanh người và huyết tương chống đông bằng EDTA, Heparin.- Khoảng tuyến tính: ≥ 1000 mg/dl - Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 2.62- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml . Nhóm 3
17Hoá chất xác định thời gian đông máu (PT)2Hộp- Sử dụng để xác định thời gian đông máu prothrombin (PT)- Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: 5 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ )2 ngày khi bảo quản ở +15 tới +25 °C (mở nắp lọ)8 giờ khi được bảo quản ở +37 °C (mở nắp lọ)- TCCL: ISO 13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4ml x 10. Nhóm 3
18Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm UREA12Hộp- Dùng để định lượng Urea trong huyết thanh, nước tiểu và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 300 mg/dl - Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.08- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml. Nhóm 3
19Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm CHOLESTEROL10Hộp- Dùng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh người và huyết tương người* Khoảng tuyến tính: ≥ 750 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 0.9- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml. Nhóm 3
20Huyết thanh mẫu Anti A; Anti B, Anti AB6Bộ- Được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai. Anti A, Anti B, Anti AB chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào lai dưới đây: + Anti A: dòng vô tính A-11H5 + Anti B: Dòng vô tính B-6F9 + Anti AB: Dòng vô tính A-5E10 và dòng vô tính B-2D7 - Đạt TCCL: ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Bộ ≥ 3 lọ x10ml. Nhóm 3
21Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm CREATININE10HộpDùng để định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương người và nước tiểu.- Khoảng tuyến tính: Trong huyết thanh: ≥ 13 mg/dl - Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 6.45- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 200ml. Nhóm 3
22Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm AMYLASE2Hộp- Dùng để định lượng alpha-AMYLASE trong huyết thanh người và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 4000U/l - Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.48- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE.- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 120 ml. Nhóm 3
23Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm BILIRUBIN Toàn phần1Hộp- Dùng để định lượng BILIRUBIN toàn phần trong huyết thanh người và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 30 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 2.62- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 375ml. Nhóm 3
24Hóa chất sinh hóa dùng cho xét nghiệm BILIRUBIN trực tiếp1Hộp- Dùng để định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 9 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 6.15- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 375ml. Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44464502E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.416.768 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 622.250.304 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->