Gói thầu: Đại tu Tuabin hơi số 6- Phần thiết bị phụ (Không bao gồm khối lượng sửa chữa khắc phục sự cố S6)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904484-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu Tuabin hơi số 6- Phần thiết bị phụ (Không bao gồm khối lượng sửa chữa khắc phục sự cố S6)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20220904432
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:58:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,030,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 633,216,720 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi ba triệu hai trăm mười sáu nghìn bảy trăm hai mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là31.660.836.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.332.167.200VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là:- 01 Hợp đồng Đại tu, sửa chữa bảo dưỡng Các hệ thống thiết bị phụ tuabin hơi của tổ máy có công suất ≥ 300 MW, bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị. Có giá trị hợp đồng ≥ 10.553.612.000 VND (50% giá trị gói thầu);- Hoặc 01 Hợp đồng Đại tu, sửa chữa bảo dưỡng Các hệ thống thiết bị phụ tuabin của tổ máy có công suất ≥ 300 MW, và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy nhiệt điện. Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.553.612.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.553.612.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành Cơ khí, Nhiệt điện, Điện hoặc Điện- Điều khiển;Được đào tạo và có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng 2.Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy Tuabin hơi có công suất ≥ 300 MW;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học: Chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện (01 người); Chuyên ngành Điện hoặc Điện - điều khiển (01 người);Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;Đã từng đảm nhận giám sát kỹ thuật an toàn ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên (hoặc tương đương)
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành Cơ khí, Nhiệt điện (≥ 08 người), Điện (≥ 04 người), Tự động - Điều khiển (≥ 02 người);Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 Đại tu Tuabin hơi số 6- Phần thiết bị phụ (Không bao gồm khối lượng sửa chữa khắc phục sự cố S6)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Đại tu Tuabin hơi số 6- Phần thiết bị phụ (Không bao gồm khối lượng sửa chữa khắc phục sự cố S6)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ông Nguyễn Hoàng Hải - Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ông Nguyễn Hoàng Hải - Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 633.216.720   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Nguyễn Hoàng Hải - Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Điện thoại của cán bộ phụ trách gói thầu: 02203.881.267
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
2 Phân xưởng Vận hành 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Phần 0
3 Phần thiết bị Cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Phần 0
4 Các van trích hơi của Tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
5 Van đi tắt tuabin cao áp HPBPV: MSS-PV105 (Dy169mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 1
6 Van chặn đi tắt tuabin hạ áp: HRS-HYV109 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 1
7 Van một chiều đường tái nhiệt lạnh: CRS-NRV104A/B (Dy600mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 2
8 Van chặn đường đi tắt Tuabin cao áp MSS-MOV104 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 1
9 Van dòng ngược (RFV): CRS-AOV123 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 1
10 Van một chiều cửa trích tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
11 Van chặn đường hơi trích Tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 5
12 Bóc và bọc bảo ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
13 Van đi tắt tuabin hạ áp LPBPV: HRS-PV101 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 1
14 Hệ thống dầu bôi trơn Tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
15 Bơm dầu bôi trơn xoay chiều: TML-P1/2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 2
16 Bơm dầu bôi trơn một chiều: TML-P3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 1
17 Quạt hút khí bể dầu Tuabin: TML-BLW1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Quạt 1
18 Bộ làm mát dầu bôi trơn tuabin: TML-COOL1A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
19 Bơm và các van hệ thống lọc liên tục dầu tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
20 Bể chứa dầu bẩn và bơm chuyển dầu Tuabin: 0LOS-TK2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bể 1
21 Bể thu gom dầu bẩn và Bơm chuyển dầu bẩn tua bin: LOS-TK1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bể 1
22 Bể chứa dầu sạch tua bin và bơm chuyển dầu: 0LOS-TK1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bể 1
23 Hệ thống dầu thủy lực Tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
24 Bơm cao áp dầu thuỷ lực Tuabin: TMH-P1A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 2
25 Bơm sấy/làm mát dầu thuỷ lực TMH-P2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 1
26 Bộ làm mát dầu thuỷ lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
27 Bể dầu thuỷ lực Tuabin và các thiết bị trên bể dầu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bể 1
28 Van của hệ thống dầu thuỷ lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 20
29 Hệ thống đường ống dẫn dầu thuỷ lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
30 Panel dầu thuỷ lực và các bình tích lũy áp suất của hệ thống đi tắt Tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
31 Bơm lọc tuần hoàn dầu thuỷ lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 1
32 Bình ngưng và các Ejector Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
33 Bình ngưng: CNM-CDN1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bình 1
34 Ejector chính và Ejector khởi động: ARC-J1A/1B; ARC-J1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ejector 3
35 Các van chặn đường hơi, đường rút khí bình ngưng. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 17
36 Bóc và bọc bảo ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
37 Bình làm mát Ejector CNM-ARC1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bình 1
38 Hệ thống nước ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
39 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát van xả gói chèn trung gian Tuabin (BLOWDOWN VALVE) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
40 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn ống góp số 4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
41 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát van thông gió Tuabin VV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
42 Bơm nước ngưng: CNM-P1A/1B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 2
43 Đường ống đầu hút các bơm nước ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tuyến ống 2
44 Các van chặn đầu hút bơm nước ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 2
45 Đường ống và các van đầu đẩy bơm nước ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tuyến ống 2
46 Các van đường tái tuần hoàn đầu đẩy bơm nước ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 4
47 Bình làm mát nước đọng CNM-COOL1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bình 1
48 Các van tay chặn đường nước ngưng vào, ra và đi tắt bình làm mát Ejector, Bình làm mát hơi chèn, Bình làm mát nước đọng. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
49 Bình gia nhiệt hạ áp: CNM-E1/E2/E3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bình 3
50 Các van chặn nước ngưng đầu vào, ra và đi tắt các bình Gia nhiệt hạ áp CNM-E1/E2/E3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
51 Các van của cụm van điều chỉnh mức nước bình khử khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 5
52 Bơm tái tuần hoàn bình khử khí CNM-P2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 1
53 Bơm bổ sung nước ngưng CNS-P1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 1
54 Van và đường ống có liên quan hệ thống bổ sung nước ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
55 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi tự dùng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 4
56 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi đi tắt Tuabin hạ áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
57 Các van đường nước ngưng chèn bơm ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
58 Bóc và bọc bảo ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
59 Bình khử khí CNM-DA1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bình 1
60 Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát Tuabin hạ áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
61 Hệ thống nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
62 Các van chặn đầu hút bơm cấp: FWS-V2A/B/C (Dy300) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 3
63 Các van tái tuần hoàn bơm cấp: FWS-FV106A/B/C Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 3
64 Các van đầu đẩy bơm cấp: FWS-MOV112A/B/C Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 3
65 Các van chặn đường sấy bơm nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 3
66 Các van điều chỉnh lưu lượng nước cấp: FWS-FV114-1/2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 2
67 Các van đường nước cấp phun giảm ôn hơi hơi quá nhiệt trung gian và hơi thổi bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
68 Van điền đầy hệ thống nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 1
69 Các van cân bằng các van chặn hệ thống nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống van 1
70 Van điều chỉnh nước cấp đầu ra bình GNC số 7: 1FWS-MOV155 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 1
71 Đường ống đầu đẩy các bơm nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tuyến ống 3
72 Các van một chiều hệ thống nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 7
73 Các van chặn cụm van điều chỉnh nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 4
74 Các van chặn đầu vào, ra và đi tắt bình gia nhiệt cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
75 Các bình gia nhiệt cao áp: FWS-E5/E6/E7 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bình 3
76 Các van đường nước cấp phun giảm ôn hơi đi tắt tuabin cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
77 Bóc và bọc bảo ôn hệ thống nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
78 Các van xả, van chặn đường tín hiệu áp suất hệ thống nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
79 Đường ống cấp nước đầu hút các bơm cấp. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Đường ống 3
80 Hệ thống đường ống dẫn hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
81 Đường ống dẫn hơi chính Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Đường ống 1
82 Đường ống dẫn hơi tái nhiệt nóng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Đường ống 1
83 Đường ống dẫn hơi tái nhiệt lạnh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Đường ống 1
84 Đường ống dẫn hơi đi tắt xilanh cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Đường ống 1
85 Đường ống dẫn hơi đi tắt xilanh hạ áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Đường ống 1
86 Bóc và bọc bảo ôn hệ thống ống dẫn hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
87 Đường ống dẫn hơi trích Tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
88 Hệ thống hơi tự dùng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
89 Các van hệ thống hơi tự dùng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
90 Đường ống dẫn hơi tự dùng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tuyến ống 1
91 Bóc và bọc bảo ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
92 Hệ thống hơi chèn trục Tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
93 Bình làm mát hơi chèn CNM-TME1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bình 1
94 Các van đường ống cấp hơi chèn từ hệ thống hơi tự dùng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
95 Đường cấp và rút hơi chèn từ các bộ chèn hơi trục tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
96 Quạt hút hơi chèn: TME-FN1/2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Quạt 2
97 Van xả hơi chèn từ gói chèn số 2 về bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 1
98 Các van đường xả hơi chèn từ gói chèn số 1 về bình khử khí và bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
99 Các van đường hơi chèn xả về bình ngưng và bình GNH1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
100 Bóc và bọc bảo ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
101 Hệ thống xả nước đọng đường ống dẫn hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
102 Xả nước đọng hệ thống hơi tự dùng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
103 Xả nước đọng đường ống dẫn hơi chính và hơi đi tắt tuabin cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
104 Xả nước đọng đường ống hơi tái nhiệt lạnh, tái nhiệt nóng và đi tắt tuabin hạ áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
105 Xả nước đọng đường ống hơi trích cho các bình gia nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
106 Hệ thống xả nước đọng bình gia nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
107 Hệ thống xả nước đọng từ GNC6 về GNC5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
108 Hệ thống xả nước đọng từ GNH3 về GNH2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
109 Hệ thống xả nước đọng từ bình làm mát nước đọng về bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
110 Hệ thống xả nước đọng từ GNC7 về bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
111 Hệ thống xả nước đọng từ GNC5 về bình khử khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
112 Hệ thống xả nước đọng từ GNC6 về bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
113 Hệ thống xả nước đọng từ GNC5 về bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
114 Hệ thống xả nước đọng từ GNH3 về bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
115 Hệ thống xả nước đọng từ GNH2 về bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
116 Hệ thống xả nước đọng từ GNH1 về bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
117 Bóc và bọc bảo ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
118 Phần thiết bị Điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Phần 0
119 Các động cơ cao áp (6,6kV) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 0
120 Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
121 Tháo rút rotor ra khỏi stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
122 Vệ sinh rotor và stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
123 Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
124 Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
125 Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
126 Tháo lồng quạt làm mát, kiểm tra các gioăng mặt gối động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
127 Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại cánh và lồng quạt làm mát động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
128 Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
129 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
130 Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
131 Đưa rotor vào stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
132 Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
133 Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
134 Thí nghiệm động cơ bơm nước ngưng 2CNM-P1A/B;700KW; 6600V/3pha/ 75A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
135 Các động cơ hạ áp (0,4kV). Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 0
136 Đại tu động cơ bơm bổ sung nước ngưng 2CNS-P1 (110kW; 2980v/ph) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 1
137 Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn khử khí 2CNM-P2; 5.5KW; 400V/3pha/11.4A ; 1450v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 1
138 Đại tu động cơ bơm dầu thuỷ lực 2TMH-P1A/B;Kiểu 365TC; 60KW; 400V/3pha/84A ; 1475v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
139 Đại tu động cơ bơm làm mát dầu thuỷ lực 2GMC-M1;Kiểu 182TC; 3KW; 400V/3pha/4.4A ; 1460v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 1
140 Đại tu động cơ quạt làm mát dầu thuỷ lực 2GMC-M2; 1.5KW; 400V/3pha/2.6A ; 1425v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 1
141 Đại tu động cơ bơm lọc phụ trợ dầu thuỷ lực 2GMC-TAFM;Kiểu 56C ; 220V/3pha/3.2A ; 1425v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 1
142 Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn xoay chiều 2TML-P1/P2;125KW; 400V/3pha/157A ; 2970v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
143 Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn một chiều 2TML-P3;75KW; 220V/274A ; 2500v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 1
144 Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn 2TML-BLW1M;5.0KW; 400V/3pha/7A ; 2920v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 1
145 Đại tu động cơ bơm lọc dầu bôi trơn 2TML-OCM;400V/3pha/7,6A ; 1475v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 1
146 Đại tu động cơ chuyển dầu bôi trơn 0LOS-P1/P2; 5.5 kW; 400V/3pha Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
147 Đại tu động cơ bơm chuyển dầu bẩn 2LOS-P1; 2.2KW; 400V/3pha/4.9A ; 1440v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 1
148 Đại tu động cơ quạt hút hơi chèn 2TME-FN1/2;Kiểu 184T; 400V/3pha/6,2A ; 2950v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
149 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Máy 11
150 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Máy 3
151 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Máy 3
152 Đại tu khởi động từ, công tắc tơ tủ điều khiển bơm dầu bôi trơn một chiều tuabin ( I Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Chiếc 20
153 Đại tu mạch điều khiển, bảo vệ động cơ bơm dầu bôi trơn một chiều tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
154 Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Phần 0
155 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống dầu bôi trơn tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
156 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ của hệ thống dầu bôi trơn (WEKSLER, -120 độ đến 120 độ, USA) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
157 Thiết bị đo nhiệt độ dầu bôi trơn (TE-260A,B,C,D,E,F,G,H) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
158 Công tắc đo nhiệt độ dầu bôi trơn (TS-260) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
159 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-14kg/cm2 (Pi -267A,B; Pi-268; Pi-271A,B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 5
160 Công tắc đo áp suất của hệ thống dầu bôi trơn Tuabine (PS-265A,B; 266,276A,B; 268; 270A,B,C,D; 271B,G,F,Y Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 14
161 Transmitter đo đo áp suất của hệ thống dầu bôi trơn PT-270 (115 Smart Rosemuont, USA) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
162 Công tắc đo mức dầu bôi trơn (LS-260A,B,C,D,E) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 5
163 Transmitter đo lưu lượng dầu chèn (FY-266) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
164 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống dầu thủy lực tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
165 Bộ điều khiển Van SHUTOFF EHC (BUL802, Type4.6P&13, Cat No 802M-BATY5 A, USA) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
166 Cụm van dầu (DYNEX, Model Z-22755-1, USA) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
167 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ của hệ thống dầu thuỷ lực (ECONOGAS, WEKSLER, 30- 240 độ F, 0-110 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
168 Thiết bị đo nhiệt độ dầu thuỷ lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 5
169 Đồng hồ đo áp suất dầu thuỷ lực tại chỗ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 7
170 Transmitter đo áp suất của hệ thống dầu thuỷ lực (115 Smart, Rosemount, USA, 45VDC, 4- 20mA) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
171 Công tắc áp suất của hệ thống dấu thuỷ lực tuabine (Barkdale, adjustable range160- 3200Psi, 11-221bar, Proof pressure 4800psi, 331bar) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 7
172 Công tắc mức của hệ thống dầu thuỷ lực tuabine Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
173 Công tắc chênh áp của hệ thống dấu thuỷ lực tuabine Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 5
174 Thiết bị trip bằng điện ETD Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
175 Công tắc đo nhiệt độ dầu thuỷ lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 7
176 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
177 Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 3
178 Bộ điều khiển van thuỷ lực HYV174 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
179 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 27
180 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-200 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 9
181 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-200; 0-350kg/cm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 7
182 Transmitter đo áp suất của hệ thống nước cấp (Kiểu EJA dải đo 0-280kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 15
183 Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-170kg/s) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 6
184 Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống nước cấp (Thermocouple 0-100; 0-160; 0-250; 0-400 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 15
185 Công tắc đo nhiệt độ TIS279ABC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
186 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống nước ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
187 Cơ cấu chấp hành van điều chỉnh bằng khí nén FV119, LV100-1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
188 Bộ điều khiển van thuỷ lực TV226 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
189 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 16
190 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-200 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 15
191 Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống nước ngưng (Thermocouple 0-70; 0-100; 0-170 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 14
192 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (0-14; 0-40kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 17
193 Transmitter đo áp suất của hệ thống nước ngưng (Kiểu EJA dải đo 0-40kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 11
194 Transmitter đo lưu lượng kiểu EJA-440A ( dải đo từ 0-325 kg/s) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 3
195 Transmitter đo mức kiểu EJA-130, dải đo (-3381 đến 309,7 mmWG) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
196 Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-110A (0-500 mmWG) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
197 Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm ngưng (BENTLY NEVADA, 0-20mm/s Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 8
198 Công tắc áp suất hệ thống nước ngưng PSL119,176 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
199 Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-277,78kg/s Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 6
200 Hợp bộ đo mức bình gia nhiệt (Kiểu Hydratect, Solartrol) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
201 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống đường ống dẫn hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
202 Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657,667 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 22
203 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 21
204 Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống hơi (Thermocouple 0-200; 0-350; 0-500; 0-600 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 84
205 Công tắc áp suất hệ thống hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 19
206 Hợp bộ đo mức kiểu điện cực PN: 246781 AB (Kiểu Hydratect, Solartrol) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 8
207 Transmitter đo áp suất của hệ thống hơi (Kiểu EJA dải đo 0-60; 0-200kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 32
208 Transmitter đo mức kiểu EJA-130, dải đo (-1883.9 đến -1260.1 mmWG) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 14
209 Cơ cấu chấp hành điện ON/OFF kiểu L120 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 10
210 Bộ điều khiển van thuỷ lực HYV101, 105, 109, TV175 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
211 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (0-60kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 9
212 Cơ cấu chấp hành van khí nén điều chỉnh nhiệt độ hơi tái nhiệt( CV0171) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
213 Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher (ASF-TV112/PV101/103/105 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
214 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống đường ống hơi trích Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
215 Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 11
216 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
217 Cơ cấu chấp hành khí nén Van một chiều cửa trích Tuabin (1ESS-NRV108/ 169/ 123/ 124, 1ESS-NRV131A/B, 1ESS-NRV138A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 8
218 Cơ cấu chấp hành khí nén van một chiều đường tái nhiệt lạnh (1CRS-NRV104A/B) (Dy 600) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
219 Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống hơi cửa trích (Thermocouple 0-500 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 18
220 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-14kg/cm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
221 Transmitter đo áp suất (Kiểu EJA-430A dải đo 0-60kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 8
222 Cơ cấu chấp hành khí nén Van dòng ngược CRS-AOV123 (RFV) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
223 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống hơi chèn trục tuabin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
224 Cơ cấu chấp hành van điều chỉnh bằng khí nén kiểu Fisher Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 5
225 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-150 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
226 Thiết bị đo nhiệt độ hơi chèn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
227 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-2,5kg/cm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
228 Công tắc áp suất của hệ thống hơi chèn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
229 Transmitter đo áp suất của hệ thống hơi chèn (115 Smart, Rosemount, USA, 0-30mmWG) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
230 Công tắc mức của hệ thống hơi chèn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
231 Cơ cấu chấp hành điện ON/OFF kiểu L120 (TME-MOV213,215,216,217) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
232 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống bình ngưng và các Ejector Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
233 Cơ cấu chấp hành van khí nén bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 7
234 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
235 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Kiểu TEL- TRU Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
236 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
237 Transmitter đo mức kiểu EJA-110A dải đo (0 đến 1200 mmWG) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 5
238 Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-600m3/h) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
239 Thiết bị đo nhiệt độ (Thermocouple 0-100 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
240 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ hệ thống Ejector (ASHCROFT, Dải đo 0-100 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 5
241 Công tắc báo nhiệt độ cao hệ thống Ejector (SOR) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
242 Đồng hồ đo áp suất hệ thống Ejector (WIKA, -760 đến 0 mmHg) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
243 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Ejector (WIKA, Dải đo 0-11kg/cm2, 0-160Psi) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
244 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ hệ thống Ejector (WIKA, Dải đo 0-15kg/cm2, -30 đên 15mHg) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
245 Chuyển đổi đo áp suất tại chỗ của Ejector (ENDRESS+HAUSER, Dải đo -760 đến 0) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
246 Công tắc lưu lượng hệ thống Ejector (Model No XF10-1D22-DD8, MAgnetrol) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
247 Công tắc mức hệ thống Ejector (Model 750.VS.W.TB.1''NPT.2UX.AA, USA) và (Besstobell nobry, NEMA 4X) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
248 Van Rotock có màn hình đóng mở bằng settting tool hệ thống Ejector (IQ12FA10A) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
249 Van khí đóng mở hệ thống Ejector Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 6
250 Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống khí máy phát Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
251 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ ở tủ làm khô khí (Dải đo 0-100độ C, ASHCROFT) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
252 Đồng hồ chỉ thị áp suất khí vào bộ giám sát khí máy phát (Dải đo 0-15kg/cm2, 0-200Psi) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
253 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ tủ làm khô hệ thông khí máy phát (Dải 0-25 inch H2O, 0-35kPa, USA) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
254 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ ở tủ làm khô khí (Dải đo 0-350 độ F, ASCROFT) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
255 Đồng hồ đo áp suất khí hydrogen máy phát(Dải đo 0-2100kPa, 0-300Psi, ASCROFT) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
256 Đồng hồ đo áp suất khí CO2 hệ thống khí máy phát (Dải đo: 0-2100kPa, 0-300Psi, ASHCROFT) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
257 Công tắc áp suất của hệ thống khí máy phát (Type/Model J120-S156B,11A, 250VAC, USA) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
258 Công tắc mức chất lỏng máy phát (Model No C25-1B10-DNW, Magnetrol) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
259 Transmitter đo lưu lượng hydrogen hệ thống khí máy phát ( Model GF92-1CB2B1BFA3AD005BE, 115/220VAC or 240VDC, FCI fluid components INTL) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
260 Bộ điều áp + Phin lọc hệ thống lấy mẫu Hydro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
261 Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình chị thị nhiệt độ (Athena) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 3
262 Bộ phát hiện và phân tích Hydro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
263 Tủ Cabin phân tích Hydro máy phát Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tủ 1
264 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
265 Ampe mét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 1
266 Bơm dầu di động Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 7
267 Bộ thử cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 1
268 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 26,4
269 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 43,5
270 Bàn thử rung Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 8
271 Cầu đo điện trở 1 chiều Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 3
272 Cẩu 15T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 2
273 Đồng hồ vạn năng số Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 143,52
274 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 87,7
275 Máy hàn hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 14
276 Máy mài 220v-1000W Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 206
277 Máy phun sơn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 17
278 Máy xiết bu lông Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 8
279 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 1
280 Mê gôm mét 5000V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 1
281 Máy tạo dòng điện lớn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 1,4
282 Máy nén khí 10 m3/phút Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 8
283 Máy hút bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 2
284 Máy khoan điện cầm tay Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 60
285 máy hàn TIG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 7
286 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 3,2
287 Mê ga ôm 500V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 3,8
288 Ô tô tải 10T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 2
289 Pa lăng xích 1 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 103
290 Pa lăng xích 3 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 6
291 Palăng tay 10 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 6
292 Bộ dụng cụ chuyên dùng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 10
293 Máy bắn tia nước áp lực cao, công suất 300 HP, áp lực 1400 bar, động cơ Diezell Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 52,5
294 Thiết bị phát nguồn mV, mA Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 11,4
295 Quạt thông gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 5
296 Máy hàn điện 23 KW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 60
297 Đồng hồ so Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 10
298 Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 6
299 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 14,5
300 Xe nâng và vận chuyển thiết bị. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 1
301 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
302 Aceton Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 32
303 Băng dính cách điện cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cuộn 2
304 Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cuộn 59
305 Băng tan (cao su non) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cuộn 77
306 Bông thủy tinh không lưới 100kg/m3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M3 2,9
307 Bột màu xanh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 0,5
308 Bột rà mịn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 3,85
309 Cao su tấm chịu dầu 2 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 13
310 Cao su tấm chịu dầu 3 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 20
311 Cao su tấm chịu dầu 4mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 10
312 Chổi cước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
313 Chổi đánh rỉ sét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 83
314 Chổi sơn trung (50 - 100mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 31
315 Cồn công nghiệp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 2
316 Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 58
317 Đá mài 100 x 6 x 16mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 27
318 Dầu chống rỉ RP7 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bình 148
319 Dầu CN bôi trơn Energol-THB68 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 9
320 Dầu CN GEAR-OIL-90XP (BP Energear 90) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 100
321 Dầu DO 0,05% S Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 299
322 Dầu thủy lực 46XC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 1.150
323 Dầu Turbinol-X32 (Perfecto X32) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 80
324 Dây cao su đặc chịu dầu phi 8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 1
325 Dây điện chịu nhiệt của HT sấy dầu 2x2.5 (13MTFJ2-CF) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 6
326 Dây hàn W49-VD phi 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 8
327 Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 9
328 Gạch bảo ôn đường hơi tái nóng 813x60x1/9MM Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Viên 20
329 Gạch bảo ôn đường ống hơi chính (457x75x1/6 MM) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Viên 20
330 Gạch bảo ôn đường ống hơi chính 610x70x 1/7MM Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Viên 20
331 Gạch bảo ôn đường ống hơi tái lạnh 935x70x1/10 MM Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Viên 20
332 Gạch bảo ôn đường ống hơi tái nóng 720x40x1/8MM Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Viên 20
333 Gạch bảo ôn đường ống tự dùng 293x75x1/5MM Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Viên 20
334 Gạch bảo ôn đường ống tự dùng 446x80x1/5MM Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Viên 20
335 Giấy nhám P600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tờ 15
336 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 510
337 Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
338 Gioăng paranhit 1500 x 1500 x 0,5mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M2 6
339 Gioăng paranhit cao áp có lõi thép dày 2mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 55
340 Gioăng paranhit cao áp có lõi thép dày 3mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 25
341 Hạt chống ẩm Silicagel Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 10
342 Keo đỏ (Silicon đỏ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tuýp 34
343 Keo silicon chịu nhiệt RTV60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hộp 8
344 Khí Acetylen (C2H2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 26
345 Khí Argon Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Chai 4
346 Khí nitơ (N2) 99, 99% (Chai) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Chai 7
347 Khí ôxy (O2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Chai 10
348 Lạt buộc L= 200mm- 250mm, Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 619
349 Lưới thép phi 10x10x1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M2 56
350 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 58
351 Mỡ Molykote P37-450-1000 độ C Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hộp 5
352 Nhôm lá AD D= 0.8 ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 50
353 Ống nối cỡ 20 (G03-06-001) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 10
354 Ống nối cỡ 25 (G03-06-002) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 10
355 Ống thép inox phi 25x3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 9
356 Ống thép inox SUS304 phi 19x1.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 5
357 Paranhit 1500 x 1500 x 1,5mm, P = 4Mpa, T = 250 độ C Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M2 1,2
358 Paranhit 1500 x 1500 x 1mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M2 3,6
359 Paranhit 1500 x 1500 x 2,5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tấm 1
360 Paranhit 1500 x 1500 x 2mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M2 14,95
361 Paranhit 1500 x 1500 x 3mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M2 1,9
362 Paranhit 1500 x 1500 x 4mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M2 2
363 Paranhit tấm, KT: Rộng 1000, dày 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 2
364 Pin vuông 9V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Viên 76
365 Que hàn E7016 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 9
366 Que hàn E7018 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 60
367 Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 3
368 Que hàn inox KST 308 phi 3.2 (OK 308L) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 5
369 Que hàn N46 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 15
370 Que hàn OK Tig rod 16.10 phi 2.4 (ER308L) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 5
371 Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 6
372 Sơn chống rỉ AKD Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 2
373 Sơn chống rỉ chịu nhiệt (Epoxy SA-SL) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 85
374 Sơn ghi SAK - P1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 2
375 Sơn màu xanh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 80
376 Tấm cao su chịu nhiệt và hóa chất dầy 10mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M2 2
377 Tấm lá căn đồng vàng 0.05mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 0,1
378 Tấm lá căn đồng vàng 0.1mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 0,1
379 Tấm lá căn đồng vàng 0.5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 0,3
380 Tết chèn van cao áp 10x10, P=205, T=540oC (P= 207, T= 541oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 3,8
381 Tết chèn van cao áp 12,5x12,5; P=205, to=541oC (P=207, to=541oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 1
382 Tết chèn van cao áp 4.5 x 4.5 to= 540oC (P= 207) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 1
383 Tết chèn van cao áp 4x4, P=205, T=540oC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 6,4
384 Tết chèn van cao áp 5x5, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 1,2
385 Tết chèn van cao áp 6x6, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 10,5
386 Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 10,3
387 Thép tấm A36 dày 12.7 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) kg 105
388 Thép tấm A36 dày 19 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) kg 150
389 Thép tấm inox SUS-304-D=3ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 70
390 Thép tròn C45 phi70 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 10
391 Thép U160x64x5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 180
392 Thép U200x76x5.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 180
393 Thép V50x50x5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 100
394 Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lọ 43
395 Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lọ 43
396 Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lọ 86
397 Vải nhám mịn khổ 600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 8,8
398 Vải nhám thô khổ 600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 3
399 Vải phin trắng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 314,5
400 Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 5
401 Xăng E5 Ron 92 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 98
402 CHI PHÍ THIẾT BỊ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
403 Bạc + ty van điều chỉnh nước cấp FWS-FV114-1/2 PN: 31B2154X0A2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
404 Bạc 277x260x33 PN: AB00015-0310102/016 -SW-M008-44 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
405 Bạc 280x228x36 PN: AB00015-0310102/014 -SW-M008-42 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
406 Bạc lồng van điều chỉnh 1CMN-LV158A SW-C005-58 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
407 Bạc lót trục gối số bơm ngưng chi tiết 47 BV : 114305; BS 970 431529 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
408 Bạc ren + ty van van điều chỉnh nước cấp FWS-FV114-1/2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
409 Bạc ren+ ty van 2FWS- MOV 155 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
410 Bạc ren+ ty van CNM-LV158A/B (van EWWT8x6) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
411 Bộ chia dầu 961259 DHZO-A071-L14/PE Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
412 Bộ chia dầu DH1-0631/2 PE/23; ATOS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
413 Bộ điều khiển Loại DVC6200 Cung cấp bao gồm cả phụ kiện: Bộ Kit mounting GG13183X062; Cover GG07814X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
414 Bộ gioăng & phụ kiện thay thế của pít tông xi lanh khí nén các van 1 chiều cửa trích tua bin Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
415 Bộ gioăng bình làm mát dầu bôi trơn tua bin Model: M15-MFG (1 bộ= 180 gioăng) GE: 363A7481P001) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
416 Bộ gioăng bơm sấy dầu thuỷ lực; Kiểu bơm: JS BARNES. F3-4200-2W15VT-A1A61 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
417 Bộ gioăng các đường dầu thủy lực gồm: phi 64.5xID3.0; 55.0xID2.5; 50.0xID2.5;35.0xID3.5; 32.0xID3.0;29.87xID1.87;27.0xID2.0;25.12xID1.87;20.0xID2.0;15.6xID1.87 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
418 Bộ gioăng cao su thủy lực van chặn đi tắt tua bin hạ áp SMH 250 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
419 Bộ gioăng cao su thủy lực van chặn phun giảm ôn SMH-50VCV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
420 Bộ gioăng phớt bơm dầu thủy lực tua bin TMH- P1 A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
421 Bộ gioăng phớt xi lanh khí nén POSI-SEAL Type: 1035, Model: PSA-750-8/D. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 3
422 Bộ gioăng RGASKETX222 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
423 Bộ gioăng van Fisher RGASKETX212 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
424 Bộ lò xo cá hãm Rotork IQM7+ IQ10 + IQ12+ IQ16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
425 Bộ phản hồi vị trí cho các van điện L120 (gồm: Bảng mạch phản hồi vị trí P/N: TM74-743-0066, Biến trở P/N: CM46957-1kΩ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
426 Bu lông inox M12x100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 60
427 Bu lông+đai ốc+2 long đen inox M16x70 (thép SUS316) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 105
428 Cao su nối trục bơm dầu thủy lực tua bin M570 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
429 Cao su nối trục bơm sấy, làm mát dầu thủy lực, L.099/L100-31SAS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
430 Card điều khiển van điều chỉnh áp lực EME-AC-05F Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
431 Card điều khiển van Rotock (33734-02) PCB Modul 6J Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
432 Card Rotok van rotok modul 6G (Rotork 42587-01) hoặc 6G (Rotock 43409-3), Rotock (51438-03) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
433 Chèn thân van DEWRANCE - P95EG125PFDC (Chi tiết số 12: Pressure Seal Ring) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
434 Chèn ty van DEWRANCE - P95EG125PFDC (Chi tiết số 10: Gland Parking) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
435 Công tắc từ+cáp nối Model: Bi2-CRS232-ADZ30-X2-B3131/S34 (Sensor model: RKM30-2M) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
436 Điện cực Hydrastep PN: 246781 AB Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
437 Giảm chấn bơm dầu bôi trơn máy nghiền LOVEJOY INC USA L110 (Viking Pum) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
438 Gioăng 18A2812X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
439 Gioăng 1U5081X0052 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
440 Gioăng 1U508599442 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
441 Gioăng 29A9219X022 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
442 Gioăng bơm lọc dầu tuabin; Kiểu bơm: Viking. HL 495M Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
443 Gioăng cao su bộ TL van điều chỉnh áp suất hơi đi tắt tua bin cao áp HRS-PV101 SMH-100VC-BTG 85029940 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
444 Gioăng cao su bộ TL van điều chỉnh áp suất hơi đi tắt tua bin cao áp MSS-PV105 SMH-140VCN-BTG 85029957 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
445 Gioăng cao su chịu nhiệt 191x198x3,5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
446 Gioăng cao su chịu nhiệt 195x214x9,5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
447 Gioăng cao su chịu nhiệt 31x38x3,5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
448 Gioăng cao su cửa người chui bể dầu TL HC- LIP- S- 18 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
449 Gioăng cao su cửa người chui bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
450 Gioăng cao su NG10 Viton Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
451 Gioăng cao su NG16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
452 Gioăng cao su NG6 Viton Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
453 Gioăng cao su Viton phi 70x 65x 2.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
454 Gioăng cao su Viton phi 70x 67x 1.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
455 Gioăng dầu thủy lực PN: 1300015 (Seal kit) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
456 Gioăng mặt bích bộ tách nước hệ thống dầu bôi trơn 122- 462- và 122- 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
457 Gioăng phớt chèn bộ khí nén R470X000072 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
458 Gioăng thép 1" - Class 300/600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
459 Gioăng thép 1/2" Class 9/1500 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 5
460 Gioăng thép 10"- Class 150 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
461 Gioăng thép 10"x300 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
462 Gioăng thép 12"x300 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 9
463 Gioăng thép 16"x300 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
464 Gioăng thép 18" - Class l50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
465 Gioăng thép 18"- Class 150 loại RIR Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
466 Gioăng thép 19A7469X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
467 Gioăng thép 2" CL: 300/600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
468 Gioăng thép 26"- Class 150 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
469 Gioăng thép 26A5322X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
470 Gioăng thép 29A9221X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
471 Gioăng thép 3/4" CL: 300/600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
472 Gioăng thép 4'' class 150 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
473 Gioăng thép 4' class 300 (G13-02-005) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
474 Gioăng thép 40"- Class 300 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
475 Gioăng thép 6'' class 150 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 11
476 Gioăng thép 6'' Class 150- MB-90448-0003 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
477 Gioăng thép 8" CL: 150 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
478 Gioăng thép 8" CL: 300 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
479 Gioăng thép của van sấy bơm cấp 2FWS-V10/15/20 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 3
480 Gioăng thép của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV106A/B/C PN: 17B9381X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
481 Gioăng thép ĐK150 mm, dầy 3, 2mm CL: 150 (G13-01-027) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
482 Gioăng thép mặt bích bơm cấp 6"-300 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
483 Gioăng thép van ĐC nước cấp 12B7100X112 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
484 Gioăng thép van tái tuần hoàn nước cấp 17B9382X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
485 Gioăng TME-MOV 221 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
486 Gioăng van 1 chiều CRS-NRV 104A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
487 Gioăng van 1 chiều ESS- NRV 131A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
488 Gioăng van 1ESS-NRV 169 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
489 Gioăng van 1FWS-MOV 151 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 3
490 Gioăng van 1TME-AOV 218 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
491 Gioăng van 1TME-AOV 222 (TME-AOV222) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
492 Gioăng van chặn cụm van điều chỉnh nước cấp FWS-V34 (Thay 1FWS- MOV 190) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
493 Gioăng van CNM- V1A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
494 Gioăng van CNM-LV 158 A/B PN: GASKET X392 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 3
495 Gioăng van CNM-MOV 107A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
496 Gioăng van CNM-TV 226 (Gioăng phớt piston thủy lực CNM-TV226/SMH75 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
497 Gioăng van đầu hút bơm nước cáp FWWS-V2A/B/C Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 3
498 Gioăng van ESS-NRV 138 A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
499 Gioăng van TME-AOV 214 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
500 Gối đỡ bơm ngưng ODxIDxLD; 80x60x120-2C/bộ; 95x75x75-3C/bộ; 95x75x150-1C/bộ; 85x65x100-3C/bộ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
501 Lúp bê + ty van điều chỉnh nước ngưng LV1584-SW-C005-59, PN: 28A1013X002 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
502 Màng cao su khí nén kiểu 667 Size: 70& 87 PN: 2N130902202 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
503 Mặt chính xác van Đ/C lưu lượng nước cấp 5.3/8' (136.5mm) ; S416000 PN: 23B0093X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
504 Mặt sàng bình khử khí T37 VL: 4300SS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tấm 3
505 Nút của ống bình ngưng pHI 29, l=51 SW-M003-1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 10
506 Ổ bi 3309 ATN9 (thay cho 5309) SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
507 Ổ bi 5305-2Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
508 Ổ bi 61808-2RS1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 22
509 Ổ bi 61809-2RS1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 22
510 Ổ bi 61813-2RS1 SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
511 Ổ bi 61817-2RS1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
512 Ổ bi 6203-2Z/C3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
513 Ổ bi 6205 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 5
514 Ổ bi 6206 - 2Z SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
515 Ổ bi 6206-2Z/C3 NSK Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
516 Ổ bi 6207-2Z/C3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
517 Ổ bi 6208-2Z SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
518 Ổ bi 6217 SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
519 Ổ bi 6219-Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
520 Ổ bi 6226/C3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
521 Ổ bi 6307 ZZ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
522 Ổ bi 6307-2Z/C3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
523 Ổ bi 6308-2RS1 SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
524 Ổ bi 6309 ZZ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
525 Ổ bi 6312 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
526 Ổ bi 6313 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
527 Ổ bi 6314-2Z SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
528 Ổ bi 7220B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
529 Ổ bi 7306 bơm ngưng-SW-M017-66 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
530 Ổ bi 7328B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
531 Ổ bi cầu 5309-GE-ST-012-2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
532 Ống cao su cao áp dẫn dầu thủy lực 1/2''-1.5m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 6
533 Ống cao su dẫn dầu 1" (AL= 1600mm bao gồm hai đầu nối) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
534 Ống cao su dần dầu 3/4' (AL= 1600mm bao gồm 2 dầu nối) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
535 Ống cao su đầu đẩy bơm dầu thủy lực FC195-20-0660 với 2 đầu nối ren FJ9732-2020S Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
536 Ống cao su đầu hút bơm dầu thủy lực 112-0746-03 với 2 đầu 2 mặt bích 32-SFO Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
537 Ống cao su đầu hút bơm sấy dầu thủy lực 2661-16-24" với 2 đầu nối ren FC9031H1616S Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
538 Ống cao su ra bộ làm mát dầu thủy lực 2661-16-48" với 2 đầu nối ren FC9031H1616S Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
539 Ống cao su vào bộ làm mát dầu thủy lực 2661-16-40" với 2 đầu nối ren FC9031H1616S Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
540 Ống cao su xả bơm dầu thuỷ lực: FC498-12-0590 với 2 đầu nối ren: 19110-H12-12S Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) ống 2
541 Ống dẫn hướng và giảm áp: 43B0080X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
542 Ống giãn nở đầu hút bơm ngưng 20" Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
543 Phin lọc cao áp-HPU250A-GE-STO-061-1, PN: HC9651FDP16Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
544 Phin lọc HP 1352 A10AN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
545 Phin lọc thô dầu thủy lực tua bin P/N: ST 718-00-033XCO Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
546 Phin lọc tinh cho hệ thống dầu thủy lực HC9020FKZ8Z (Thay PN: 3003100718) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
547 Phớt 53.5 x 82.5 x 7mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
548 Phớt chắn dầu 40x52x7 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 25
549 Phớt chắn dầu 70x90x10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
550 Phớt chắn dầu 85x110x12 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
551 Phớt chắn mỡ 40x60x10 (mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
552 Phớt chắn mỡ 57x76x8 (mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
553 Phớt chắn mỡ 69,8x90,7x10 (mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
554 Phớt chèn dầu 48x62x8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 25
555 Phớt chèn dầu 50x72.2x9.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
556 Phớt chèn dầu PN: 8690-41013 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
557 Phớt chèn dầu PN: 8690-47301 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
558 Phớt chèn dầu PN: D08717A03-6241 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
559 Phớt chèn dầu PN: D08717A04-6241 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
560 Phớt chữ O 110.72x3.53 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
561 Phớt chữ O 66.40x1.78 bơm xả nước ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
562 Phớt chữ O 69.57x1.78 bơm xả nước ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
563 Phớt chữ O bằng c/su 5.70x280 cho bơm ngưng-SW-M008-48 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
564 Phớt chữ O bằng cao su 3.53x1168 (1/8') SW-M008-31 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
565 Phớt chữ O cao su 3.53x1331 dài 1/8', SW-M008-32 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
566 Quạt hút hơi chèn SIDE: 2406 ALUM (New York Blower Company) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
567 Tấm trao đổi nhiệt bộ làm mát dầu bôi trơn Tuabin: SM15-M5 A99 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tấm 10
568 Tết chèn SMH 50Cvan 1&2 CWS 175-PN: 85029924-SW-C003-11 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
569 Tết chèn ty van chặn các bình gia nhiệt cao áp FWS-MOV150 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 6
570 Tết chèn ty van Fisher 1/2' PN: 1R290201012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 3
571 Tết chèn ty van tái tuần hoàn bơm cấp 1FWS-FV106A/B/C-1R290401012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 3
572 Tết chèn van ĐC nước cấp 1R290601012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 7
573 Tết chèn van đi tắt cao áp tua bin MSS-PV105-BTG-14471981 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
574 Tết chèn van đi tắt cao áp tua bin MSS-PV105-BTG-85002307 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
575 Tết chèn van đi tắt hạ áp 1&2 CNMPV226-PN: 34B3014X012-SW-C003-12 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
576 Tết chèn van đi tắt hạ áp tua bin HRS-PV101-BTG 320x 350 (14254056) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
577 Tết chèn van đi tắt hạ áp tua bin; P/N: BTG- 89001283; Kích thước: 80x108 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
578 Tết chèn van FWS-TV174 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
579 Tết chèn van HRS-HYV 109 (14493506) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
580 Tết chèn van HRS-HYV 109 (89000731) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
581 Tết chèn van tái tuần hoàn bơm cấp PN: 1R290401012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
582 Tết chèn van TV 175-SW-C003-26 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
583 Van 1 chiều quạt hút hơi chèn tua bin 4" CL: 150 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
584 Van an toàn đường nước cấp đi phun giảm ôn quá nhiệt trung gian PSV157 Size:1.5"-1500RF/D/2"-300RF, Style: 1.5D2 JLT FWS-PSV157; JLT- JOS-E-65-C; Set pressure: 1540.4 PSI Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
585 Van bi 1/2" 10000PSI 316SS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 20
586 Van bướm Grinnell DN6": 060 WC-8271-3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
587 Van bướm Grinnell DN8": 080 WC-8272-3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
588 Van chặn BTG; Type: UCV; Inlet/Outlet: 4" BWE Sch XXS Ansi 2500; Actuator: SMH 50 VCV-43 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
589 Van chặn đường sấy bơm cấp 1C Model: P95EG125PFDC-Size: 125 class 2850 STD-O.D/Ž.D: 145/88mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
590 Van chặn FWS-MOV150-1, Loại van: DEWRANCE, size: 25mm, class 2850 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
591 Van điện từ 3 ngả , 48 v DC - SW-C001-31, PN: 78RCS-16-61P Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
592 Van thép cao áp SIZE: 20mm (3/4") Class: 2500 Type: GLV Body F11 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
593 Van Xung SS6HNRF8-10000 PSI, 1/2'' Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
594 Vành chèn cơ khí kí hiệu: PN:2-475-010-999-0002/04 của bơm Model HL 495 VIking Pump Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
595 Vòng chặn của van Đ/C nước cấp 2FWS-PV 114-1/2 PN: 10A5410 X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
596 Vòng chặn của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106A/B/C PN: 16A1969X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
597 Vòng chèn cơ khí bơm ngưng H75N/70-E18 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
598 Vòng chèn của van Đ/C nước cấp 2FWS-FV 114-1/2 PN: 11A9727X022 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
599 Vòng chèn của van Đ/C nước cấp 2FWS-FV114-1/2 PN: 10A5409 X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
600 Vòng chèn của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106A/B/C PN: 16A1967X022 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
601 Vòng chèn của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV106A/B/C PN: 27B1174X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
602 Vòng chèn dầu 125x150x12 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
603 Vòng chèn dầu 90x110x12 BM-ME-BU-218 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
604 Vòng chèn mặt chính xác động van 1 CNM-LVX 158+gioăng bích van 10A2643X022 (02 gioăng) (2 cái+2bộ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
605 Vòng chèn mặt chính xác van PN: 16A1968X032 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
606 Vòng chèn mặt động van dầu đẩy bơm cấp 10A 5411X 032 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
607 Vòng chèn nhựa HTđi tắt tuabin SMH 50-SW-C003-6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
608 Vòng đệm 16A1942X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
609 Vòng đệm Bonet van CNMPV226-PN: 14375182-W-C003-13 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
610 Vòng đệm Bonet van TV175-SW-C003-28 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
611 Vòng đệm c/su 1HDH-LV100A-1-SW-C005-99 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
612 Vòng đệm mặt chính xác của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106/A/B/C (27B6291X012) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
613 Vòng đệm thép -SW-C005-120 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 3
614 Vòng phớt 69.422x3.53 SW-M008-34 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
615 Vòng tết chèn piston PN: 21B9342X012 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1660836E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.332.167.200VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là31.660.836.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.332.167.200VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là:- 01 Hợp đồng Đại tu, sửa chữa bảo dưỡng Các hệ thống thiết bị phụ tuabin hơi của tổ máy có công suất ≥ 300 MW, bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị. Có giá trị hợp đồng ≥ 10.553.612.000 VND (50% giá trị gói thầu);- Hoặc 01 Hợp đồng Đại tu, sửa chữa bảo dưỡng Các hệ thống thiết bị phụ tuabin của tổ máy có công suất ≥ 300 MW, và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy nhiệt điện. Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.553.612.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.553.612.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành Cơ khí, Nhiệt điện, Điện hoặc Điện- Điều khiển;Được đào tạo và có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng 2.Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy Tuabin hơi có công suất ≥ 300 MW;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công 2 Trình độ đại học hoặc trên đại học: Chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện (01 người); Chuyên ngành Điện hoặc Điện - điều khiển (01 người);Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW;43
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;Đã từng đảm nhận giám sát kỹ thuật an toàn ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW;32
4 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên (hoặc tương đương) 14 Chuyên ngành Cơ khí, Nhiệt điện (≥ 08 người), Điện (≥ 04 người), Tự động - Điều khiển (≥ 02 người);Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->