Gói thầu: Đại tu Tuabin hơi số 6- Phần thiết bị phụ (Không bao gồm khối lượng sửa chữa khắc phục sự cố S6)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Tuabin hơi số 6- Phần thiết bị phụ (Không bao gồm khối lượng sửa chữa khắc phục sự cố S6)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904432 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:58:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,030,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 633,216,720 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi ba triệu hai trăm mười sáu nghìn bảy trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là31.660.836.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.332.167.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là:- 01 Hợp đồng Đại tu, sửa chữa bảo dưỡng Các hệ thống thiết bị phụ tuabin hơi của tổ máy có công suất ≥ 300 MW, bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị. Có giá trị hợp đồng ≥ 10.553.612.000 VND (50% giá trị gói thầu);- Hoặc 01 Hợp đồng Đại tu, sửa chữa bảo dưỡng Các hệ thống thiết bị phụ tuabin của tổ máy có công suất ≥ 300 MW, và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy nhiệt điện. Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.553.612.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.553.612.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành Cơ khí, Nhiệt điện, Điện hoặc Điện- Điều khiển;Được đào tạo và có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng 2.Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy Tuabin hơi có công suất ≥ 300 MW; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học: Chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện (01 người); Chuyên ngành Điện hoặc Điện - điều khiển (01 người);Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;Đã từng đảm nhận giám sát kỹ thuật an toàn ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên (hoặc tương đương) |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Cơ khí, Nhiệt điện (≥ 08 người), Điện (≥ 04 người), Tự động - Điều khiển (≥ 02 người);Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu Tuabin hơi số 6- Phần thiết bị phụ (Không bao gồm khối lượng sửa chữa khắc phục sự cố S6)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Đại tu Tuabin hơi số 6- Phần thiết bị phụ (Không bao gồm khối lượng sửa chữa khắc phục sự cố S6)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 633.216.720 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ông Nguyễn Hoàng Hải - Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Điện thoại của cán bộ phụ trách gói thầu: 02203.881.267 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Phân xưởng Vận hành 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Phần | 0 | |
| 3 | Phần thiết bị Cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Phần | 0 | |
| 4 | Các van trích hơi của Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 5 | Van đi tắt tuabin cao áp HPBPV: MSS-PV105 (Dy169mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 1 | |
| 6 | Van chặn đi tắt tuabin hạ áp: HRS-HYV109 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 1 | |
| 7 | Van một chiều đường tái nhiệt lạnh: CRS-NRV104A/B (Dy600mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 2 | |
| 8 | Van chặn đường đi tắt Tuabin cao áp MSS-MOV104 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 1 | |
| 9 | Van dòng ngược (RFV): CRS-AOV123 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 1 | |
| 10 | Van một chiều cửa trích tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Van chặn đường hơi trích Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 5 | |
| 12 | Bóc và bọc bảo ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Van đi tắt tuabin hạ áp LPBPV: HRS-PV101 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 1 | |
| 14 | Hệ thống dầu bôi trơn Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 15 | Bơm dầu bôi trơn xoay chiều: TML-P1/2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bơm | 2 | |
| 16 | Bơm dầu bôi trơn một chiều: TML-P3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bơm | 1 | |
| 17 | Quạt hút khí bể dầu Tuabin: TML-BLW1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Quạt | 1 | |
| 18 | Bộ làm mát dầu bôi trơn tuabin: TML-COOL1A/B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 19 | Bơm và các van hệ thống lọc liên tục dầu tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Bể chứa dầu bẩn và bơm chuyển dầu Tuabin: 0LOS-TK2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bể | 1 | |
| 21 | Bể thu gom dầu bẩn và Bơm chuyển dầu bẩn tua bin: LOS-TK1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bể | 1 | |
| 22 | Bể chứa dầu sạch tua bin và bơm chuyển dầu: 0LOS-TK1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bể | 1 | |
| 23 | Hệ thống dầu thủy lực Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 24 | Bơm cao áp dầu thuỷ lực Tuabin: TMH-P1A/B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bơm | 2 | |
| 25 | Bơm sấy/làm mát dầu thuỷ lực TMH-P2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bơm | 1 | |
| 26 | Bộ làm mát dầu thuỷ lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 27 | Bể dầu thuỷ lực Tuabin và các thiết bị trên bể dầu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bể | 1 | |
| 28 | Van của hệ thống dầu thuỷ lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 20 | |
| 29 | Hệ thống đường ống dẫn dầu thuỷ lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Panel dầu thuỷ lực và các bình tích lũy áp suất của hệ thống đi tắt Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 31 | Bơm lọc tuần hoàn dầu thuỷ lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bơm | 1 | |
| 32 | Bình ngưng và các Ejector | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 33 | Bình ngưng: CNM-CDN1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bình | 1 | |
| 34 | Ejector chính và Ejector khởi động: ARC-J1A/1B; ARC-J1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ejector | 3 | |
| 35 | Các van chặn đường hơi, đường rút khí bình ngưng. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 17 | |
| 36 | Bóc và bọc bảo ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 37 | Bình làm mát Ejector CNM-ARC1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bình | 1 | |
| 38 | Hệ thống nước ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 39 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát van xả gói chèn trung gian Tuabin (BLOWDOWN VALVE) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 40 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn ống góp số 4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 41 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát van thông gió Tuabin VV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 42 | Bơm nước ngưng: CNM-P1A/1B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bơm | 2 | |
| 43 | Đường ống đầu hút các bơm nước ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuyến ống | 2 | |
| 44 | Các van chặn đầu hút bơm nước ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 2 | |
| 45 | Đường ống và các van đầu đẩy bơm nước ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuyến ống | 2 | |
| 46 | Các van đường tái tuần hoàn đầu đẩy bơm nước ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 4 | |
| 47 | Bình làm mát nước đọng CNM-COOL1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bình | 1 | |
| 48 | Các van tay chặn đường nước ngưng vào, ra và đi tắt bình làm mát Ejector, Bình làm mát hơi chèn, Bình làm mát nước đọng. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 49 | Bình gia nhiệt hạ áp: CNM-E1/E2/E3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bình | 3 | |
| 50 | Các van chặn nước ngưng đầu vào, ra và đi tắt các bình Gia nhiệt hạ áp CNM-E1/E2/E3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 51 | Các van của cụm van điều chỉnh mức nước bình khử khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 5 | |
| 52 | Bơm tái tuần hoàn bình khử khí CNM-P2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bơm | 1 | |
| 53 | Bơm bổ sung nước ngưng CNS-P1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bơm | 1 | |
| 54 | Van và đường ống có liên quan hệ thống bổ sung nước ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 55 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi tự dùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 4 | |
| 56 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi đi tắt Tuabin hạ áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 57 | Các van đường nước ngưng chèn bơm ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 58 | Bóc và bọc bảo ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 59 | Bình khử khí CNM-DA1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bình | 1 | |
| 60 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát Tuabin hạ áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 61 | Hệ thống nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 62 | Các van chặn đầu hút bơm cấp: FWS-V2A/B/C (Dy300) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 3 | |
| 63 | Các van tái tuần hoàn bơm cấp: FWS-FV106A/B/C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 3 | |
| 64 | Các van đầu đẩy bơm cấp: FWS-MOV112A/B/C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 3 | |
| 65 | Các van chặn đường sấy bơm nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 3 | |
| 66 | Các van điều chỉnh lưu lượng nước cấp: FWS-FV114-1/2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 2 | |
| 67 | Các van đường nước cấp phun giảm ôn hơi hơi quá nhiệt trung gian và hơi thổi bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 68 | Van điền đầy hệ thống nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 1 | |
| 69 | Các van cân bằng các van chặn hệ thống nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống van | 1 | |
| 70 | Van điều chỉnh nước cấp đầu ra bình GNC số 7: 1FWS-MOV155 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 1 | |
| 71 | Đường ống đầu đẩy các bơm nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuyến ống | 3 | |
| 72 | Các van một chiều hệ thống nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 7 | |
| 73 | Các van chặn cụm van điều chỉnh nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 4 | |
| 74 | Các van chặn đầu vào, ra và đi tắt bình gia nhiệt cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 75 | Các bình gia nhiệt cao áp: FWS-E5/E6/E7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bình | 3 | |
| 76 | Các van đường nước cấp phun giảm ôn hơi đi tắt tuabin cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 77 | Bóc và bọc bảo ôn hệ thống nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 78 | Các van xả, van chặn đường tín hiệu áp suất hệ thống nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 79 | Đường ống cấp nước đầu hút các bơm cấp. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Đường ống | 3 | |
| 80 | Hệ thống đường ống dẫn hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 81 | Đường ống dẫn hơi chính | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Đường ống | 1 | |
| 82 | Đường ống dẫn hơi tái nhiệt nóng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Đường ống | 1 | |
| 83 | Đường ống dẫn hơi tái nhiệt lạnh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Đường ống | 1 | |
| 84 | Đường ống dẫn hơi đi tắt xilanh cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Đường ống | 1 | |
| 85 | Đường ống dẫn hơi đi tắt xilanh hạ áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Đường ống | 1 | |
| 86 | Bóc và bọc bảo ôn hệ thống ống dẫn hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 87 | Đường ống dẫn hơi trích Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 88 | Hệ thống hơi tự dùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 89 | Các van hệ thống hơi tự dùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 90 | Đường ống dẫn hơi tự dùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuyến ống | 1 | |
| 91 | Bóc và bọc bảo ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 92 | Hệ thống hơi chèn trục Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 93 | Bình làm mát hơi chèn CNM-TME1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bình | 1 | |
| 94 | Các van đường ống cấp hơi chèn từ hệ thống hơi tự dùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 95 | Đường cấp và rút hơi chèn từ các bộ chèn hơi trục tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 96 | Quạt hút hơi chèn: TME-FN1/2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Quạt | 2 | |
| 97 | Van xả hơi chèn từ gói chèn số 2 về bình ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 1 | |
| 98 | Các van đường xả hơi chèn từ gói chèn số 1 về bình khử khí và bình ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 99 | Các van đường hơi chèn xả về bình ngưng và bình GNH1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 100 | Bóc và bọc bảo ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 101 | Hệ thống xả nước đọng đường ống dẫn hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 102 | Xả nước đọng hệ thống hơi tự dùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 103 | Xả nước đọng đường ống dẫn hơi chính và hơi đi tắt tuabin cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 104 | Xả nước đọng đường ống hơi tái nhiệt lạnh, tái nhiệt nóng và đi tắt tuabin hạ áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 105 | Xả nước đọng đường ống hơi trích cho các bình gia nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 106 | Hệ thống xả nước đọng bình gia nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 107 | Hệ thống xả nước đọng từ GNC6 về GNC5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 108 | Hệ thống xả nước đọng từ GNH3 về GNH2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 109 | Hệ thống xả nước đọng từ bình làm mát nước đọng về bình ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 110 | Hệ thống xả nước đọng từ GNC7 về bình ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 111 | Hệ thống xả nước đọng từ GNC5 về bình khử khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 112 | Hệ thống xả nước đọng từ GNC6 về bình ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 113 | Hệ thống xả nước đọng từ GNC5 về bình ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 114 | Hệ thống xả nước đọng từ GNH3 về bình ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 115 | Hệ thống xả nước đọng từ GNH2 về bình ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 116 | Hệ thống xả nước đọng từ GNH1 về bình ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 117 | Bóc và bọc bảo ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 118 | Phần thiết bị Điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Phần | 0 | |
| 119 | Các động cơ cao áp (6,6kV) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 0 | |
| 120 | Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 121 | Tháo rút rotor ra khỏi stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 122 | Vệ sinh rotor và stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 123 | Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 124 | Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 125 | Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 126 | Tháo lồng quạt làm mát, kiểm tra các gioăng mặt gối động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 127 | Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại cánh và lồng quạt làm mát động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 128 | Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 129 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 130 | Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 131 | Đưa rotor vào stator. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 132 | Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 133 | Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 134 | Thí nghiệm động cơ bơm nước ngưng 2CNM-P1A/B;700KW; 6600V/3pha/ 75A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 135 | Các động cơ hạ áp (0,4kV). | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 0 | |
| 136 | Đại tu động cơ bơm bổ sung nước ngưng 2CNS-P1 (110kW; 2980v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 1 | |
| 137 | Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn khử khí 2CNM-P2; 5.5KW; 400V/3pha/11.4A ; 1450v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 1 | |
| 138 | Đại tu động cơ bơm dầu thuỷ lực 2TMH-P1A/B;Kiểu 365TC; 60KW; 400V/3pha/84A ; 1475v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 139 | Đại tu động cơ bơm làm mát dầu thuỷ lực 2GMC-M1;Kiểu 182TC; 3KW; 400V/3pha/4.4A ; 1460v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 1 | |
| 140 | Đại tu động cơ quạt làm mát dầu thuỷ lực 2GMC-M2; 1.5KW; 400V/3pha/2.6A ; 1425v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 1 | |
| 141 | Đại tu động cơ bơm lọc phụ trợ dầu thuỷ lực 2GMC-TAFM;Kiểu 56C ; 220V/3pha/3.2A ; 1425v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 1 | |
| 142 | Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn xoay chiều 2TML-P1/P2;125KW; 400V/3pha/157A ; 2970v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 143 | Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn một chiều 2TML-P3;75KW; 220V/274A ; 2500v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 1 | |
| 144 | Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn 2TML-BLW1M;5.0KW; 400V/3pha/7A ; 2920v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 1 | |
| 145 | Đại tu động cơ bơm lọc dầu bôi trơn 2TML-OCM;400V/3pha/7,6A ; 1475v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 1 | |
| 146 | Đại tu động cơ chuyển dầu bôi trơn 0LOS-P1/P2; 5.5 kW; 400V/3pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 147 | Đại tu động cơ bơm chuyển dầu bẩn 2LOS-P1; 2.2KW; 400V/3pha/4.9A ; 1440v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 1 | |
| 148 | Đại tu động cơ quạt hút hơi chèn 2TME-FN1/2;Kiểu 184T; 400V/3pha/6,2A ; 2950v/p | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 149 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Máy | 11 | |
| 150 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Máy | 3 | |
| 151 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Máy | 3 | |
| 152 | Đại tu khởi động từ, công tắc tơ tủ điều khiển bơm dầu bôi trơn một chiều tuabin ( I | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Chiếc | 20 | |
| 153 | Đại tu mạch điều khiển, bảo vệ động cơ bơm dầu bôi trơn một chiều tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 154 | Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Phần | 0 | |
| 155 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống dầu bôi trơn tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 156 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ của hệ thống dầu bôi trơn (WEKSLER, -120 độ đến 120 độ, USA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 157 | Thiết bị đo nhiệt độ dầu bôi trơn (TE-260A,B,C,D,E,F,G,H) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 8 | |
| 158 | Công tắc đo nhiệt độ dầu bôi trơn (TS-260) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 159 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-14kg/cm2 (Pi -267A,B; Pi-268; Pi-271A,B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 5 | |
| 160 | Công tắc đo áp suất của hệ thống dầu bôi trơn Tuabine (PS-265A,B; 266,276A,B; 268; 270A,B,C,D; 271B,G,F,Y | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 14 | |
| 161 | Transmitter đo đo áp suất của hệ thống dầu bôi trơn PT-270 (115 Smart Rosemuont, USA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 162 | Công tắc đo mức dầu bôi trơn (LS-260A,B,C,D,E) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 5 | |
| 163 | Transmitter đo lưu lượng dầu chèn (FY-266) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 164 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống dầu thủy lực tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 165 | Bộ điều khiển Van SHUTOFF EHC (BUL802, Type4.6P&13, Cat No 802M-BATY5 A, USA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 166 | Cụm van dầu (DYNEX, Model Z-22755-1, USA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 4 | |
| 167 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ của hệ thống dầu thuỷ lực (ECONOGAS, WEKSLER, 30- 240 độ F, 0-110 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 168 | Thiết bị đo nhiệt độ dầu thuỷ lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 5 | |
| 169 | Đồng hồ đo áp suất dầu thuỷ lực tại chỗ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 7 | |
| 170 | Transmitter đo áp suất của hệ thống dầu thuỷ lực (115 Smart, Rosemount, USA, 45VDC, 4- 20mA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 171 | Công tắc áp suất của hệ thống dấu thuỷ lực tuabine (Barkdale, adjustable range160- 3200Psi, 11-221bar, Proof pressure 4800psi, 331bar) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 7 | |
| 172 | Công tắc mức của hệ thống dầu thuỷ lực tuabine | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 173 | Công tắc chênh áp của hệ thống dấu thuỷ lực tuabine | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 5 | |
| 174 | Thiết bị trip bằng điện ETD | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 175 | Công tắc đo nhiệt độ dầu thuỷ lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 7 | |
| 176 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 177 | Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 178 | Bộ điều khiển van thuỷ lực HYV174 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 179 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 27 | |
| 180 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-200 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 9 | |
| 181 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-200; 0-350kg/cm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 7 | |
| 182 | Transmitter đo áp suất của hệ thống nước cấp (Kiểu EJA dải đo 0-280kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 15 | |
| 183 | Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-170kg/s) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 6 | |
| 184 | Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống nước cấp (Thermocouple 0-100; 0-160; 0-250; 0-400 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 15 | |
| 185 | Công tắc đo nhiệt độ TIS279ABC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 186 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống nước ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 187 | Cơ cấu chấp hành van điều chỉnh bằng khí nén FV119, LV100-1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 188 | Bộ điều khiển van thuỷ lực TV226 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 189 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 16 | |
| 190 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-200 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 15 | |
| 191 | Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống nước ngưng (Thermocouple 0-70; 0-100; 0-170 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 14 | |
| 192 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (0-14; 0-40kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 17 | |
| 193 | Transmitter đo áp suất của hệ thống nước ngưng (Kiểu EJA dải đo 0-40kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 11 | |
| 194 | Transmitter đo lưu lượng kiểu EJA-440A ( dải đo từ 0-325 kg/s) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 195 | Transmitter đo mức kiểu EJA-130, dải đo (-3381 đến 309,7 mmWG) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 4 | |
| 196 | Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-110A (0-500 mmWG) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 197 | Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm ngưng (BENTLY NEVADA, 0-20mm/s | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 8 | |
| 198 | Công tắc áp suất hệ thống nước ngưng PSL119,176 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 199 | Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-277,78kg/s | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 6 | |
| 200 | Hợp bộ đo mức bình gia nhiệt (Kiểu Hydratect, Solartrol) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 201 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống đường ống dẫn hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 202 | Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657,667 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 22 | |
| 203 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 21 | |
| 204 | Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống hơi (Thermocouple 0-200; 0-350; 0-500; 0-600 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 84 | |
| 205 | Công tắc áp suất hệ thống hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 19 | |
| 206 | Hợp bộ đo mức kiểu điện cực PN: 246781 AB (Kiểu Hydratect, Solartrol) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 8 | |
| 207 | Transmitter đo áp suất của hệ thống hơi (Kiểu EJA dải đo 0-60; 0-200kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 32 | |
| 208 | Transmitter đo mức kiểu EJA-130, dải đo (-1883.9 đến -1260.1 mmWG) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 14 | |
| 209 | Cơ cấu chấp hành điện ON/OFF kiểu L120 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 10 | |
| 210 | Bộ điều khiển van thuỷ lực HYV101, 105, 109, TV175 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 4 | |
| 211 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (0-60kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 9 | |
| 212 | Cơ cấu chấp hành van khí nén điều chỉnh nhiệt độ hơi tái nhiệt( CV0171) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 213 | Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher (ASF-TV112/PV101/103/105 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 4 | |
| 214 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống đường ống hơi trích | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 215 | Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 11 | |
| 216 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 6 | |
| 217 | Cơ cấu chấp hành khí nén Van một chiều cửa trích Tuabin (1ESS-NRV108/ 169/ 123/ 124, 1ESS-NRV131A/B, 1ESS-NRV138A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 8 | |
| 218 | Cơ cấu chấp hành khí nén van một chiều đường tái nhiệt lạnh (1CRS-NRV104A/B) (Dy 600) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 219 | Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống hơi cửa trích (Thermocouple 0-500 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 18 | |
| 220 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-14kg/cm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 221 | Transmitter đo áp suất (Kiểu EJA-430A dải đo 0-60kg/cm2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 8 | |
| 222 | Cơ cấu chấp hành khí nén Van dòng ngược CRS-AOV123 (RFV) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 223 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống hơi chèn trục tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 224 | Cơ cấu chấp hành van điều chỉnh bằng khí nén kiểu Fisher | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 5 | |
| 225 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-150 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 226 | Thiết bị đo nhiệt độ hơi chèn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 227 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-2,5kg/cm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 228 | Công tắc áp suất của hệ thống hơi chèn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 229 | Transmitter đo áp suất của hệ thống hơi chèn (115 Smart, Rosemount, USA, 0-30mmWG) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 230 | Công tắc mức của hệ thống hơi chèn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 231 | Cơ cấu chấp hành điện ON/OFF kiểu L120 (TME-MOV213,215,216,217) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 232 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống bình ngưng và các Ejector | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 233 | Cơ cấu chấp hành van khí nén bình ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 7 | |
| 234 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 235 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Kiểu TEL- TRU | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 236 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 237 | Transmitter đo mức kiểu EJA-110A dải đo (0 đến 1200 mmWG) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 5 | |
| 238 | Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-600m3/h) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 239 | Thiết bị đo nhiệt độ (Thermocouple 0-100 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 240 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ hệ thống Ejector (ASHCROFT, Dải đo 0-100 độ C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 5 | |
| 241 | Công tắc báo nhiệt độ cao hệ thống Ejector (SOR) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 242 | Đồng hồ đo áp suất hệ thống Ejector (WIKA, -760 đến 0 mmHg) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 243 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Ejector (WIKA, Dải đo 0-11kg/cm2, 0-160Psi) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 244 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ hệ thống Ejector (WIKA, Dải đo 0-15kg/cm2, -30 đên 15mHg) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 245 | Chuyển đổi đo áp suất tại chỗ của Ejector (ENDRESS+HAUSER, Dải đo -760 đến 0) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 246 | Công tắc lưu lượng hệ thống Ejector (Model No XF10-1D22-DD8, MAgnetrol) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 247 | Công tắc mức hệ thống Ejector (Model 750.VS.W.TB.1''NPT.2UX.AA, USA) và (Besstobell nobry, NEMA 4X) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 248 | Van Rotock có màn hình đóng mở bằng settting tool hệ thống Ejector (IQ12FA10A) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 249 | Van khí đóng mở hệ thống Ejector | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 6 | |
| 250 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống khí máy phát | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 251 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ ở tủ làm khô khí (Dải đo 0-100độ C, ASHCROFT) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 252 | Đồng hồ chỉ thị áp suất khí vào bộ giám sát khí máy phát (Dải đo 0-15kg/cm2, 0-200Psi) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 253 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ tủ làm khô hệ thông khí máy phát (Dải 0-25 inch H2O, 0-35kPa, USA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 254 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ ở tủ làm khô khí (Dải đo 0-350 độ F, ASCROFT) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 255 | Đồng hồ đo áp suất khí hydrogen máy phát(Dải đo 0-2100kPa, 0-300Psi, ASCROFT) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 256 | Đồng hồ đo áp suất khí CO2 hệ thống khí máy phát (Dải đo: 0-2100kPa, 0-300Psi, ASHCROFT) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 257 | Công tắc áp suất của hệ thống khí máy phát (Type/Model J120-S156B,11A, 250VAC, USA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 258 | Công tắc mức chất lỏng máy phát (Model No C25-1B10-DNW, Magnetrol) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 259 | Transmitter đo lưu lượng hydrogen hệ thống khí máy phát ( Model GF92-1CB2B1BFA3AD005BE, 115/220VAC or 240VDC, FCI fluid components INTL) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 260 | Bộ điều áp + Phin lọc hệ thống lấy mẫu Hydro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 261 | Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình chị thị nhiệt độ (Athena) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 262 | Bộ phát hiện và phân tích Hydro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 263 | Tủ Cabin phân tích Hydro máy phát | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tủ | 1 | |
| 264 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 265 | Ampe mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 1 | |
| 266 | Bơm dầu di động | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 7 | |
| 267 | Bộ thử cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 1 | |
| 268 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 26,4 | |
| 269 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 43,5 | |
| 270 | Bàn thử rung | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 8 | |
| 271 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 3 | |
| 272 | Cẩu 15T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 2 | |
| 273 | Đồng hồ vạn năng số | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 143,52 | |
| 274 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 87,7 | |
| 275 | Máy hàn hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 14 | |
| 276 | Máy mài 220v-1000W | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 206 | |
| 277 | Máy phun sơn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 17 | |
| 278 | Máy xiết bu lông | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 8 | |
| 279 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 1 | |
| 280 | Mê gôm mét 5000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 1 | |
| 281 | Máy tạo dòng điện lớn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 1,4 | |
| 282 | Máy nén khí 10 m3/phút | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 8 | |
| 283 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 2 | |
| 284 | Máy khoan điện cầm tay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 60 | |
| 285 | máy hàn TIG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 7 | |
| 286 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 3,2 | |
| 287 | Mê ga ôm 500V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 3,8 | |
| 288 | Ô tô tải 10T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 2 | |
| 289 | Pa lăng xích 1 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 103 | |
| 290 | Pa lăng xích 3 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 6 | |
| 291 | Palăng tay 10 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 6 | |
| 292 | Bộ dụng cụ chuyên dùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 10 | |
| 293 | Máy bắn tia nước áp lực cao, công suất 300 HP, áp lực 1400 bar, động cơ Diezell | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 52,5 | |
| 294 | Thiết bị phát nguồn mV, mA | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 11,4 | |
| 295 | Quạt thông gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 5 | |
| 296 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 60 | |
| 297 | Đồng hồ so | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 10 | |
| 298 | Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 6 | |
| 299 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 14,5 | |
| 300 | Xe nâng và vận chuyển thiết bị. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 1 | |
| 301 | CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 302 | Aceton | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 32 | |
| 303 | Băng dính cách điện cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cuộn | 2 | |
| 304 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cuộn | 59 | |
| 305 | Băng tan (cao su non) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cuộn | 77 | |
| 306 | Bông thủy tinh không lưới 100kg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M3 | 2,9 | |
| 307 | Bột màu xanh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,5 | |
| 308 | Bột rà mịn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 3,85 | |
| 309 | Cao su tấm chịu dầu 2 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 13 | |
| 310 | Cao su tấm chịu dầu 3 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 20 | |
| 311 | Cao su tấm chịu dầu 4mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 10 | |
| 312 | Chổi cước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 313 | Chổi đánh rỉ sét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 83 | |
| 314 | Chổi sơn trung (50 - 100mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 31 | |
| 315 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 2 | |
| 316 | Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 58 | |
| 317 | Đá mài 100 x 6 x 16mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 27 | |
| 318 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bình | 148 | |
| 319 | Dầu CN bôi trơn Energol-THB68 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 9 | |
| 320 | Dầu CN GEAR-OIL-90XP (BP Energear 90) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 100 | |
| 321 | Dầu DO 0,05% S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 299 | |
| 322 | Dầu thủy lực 46XC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 1.150 | |
| 323 | Dầu Turbinol-X32 (Perfecto X32) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 80 | |
| 324 | Dây cao su đặc chịu dầu phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 1 | |
| 325 | Dây điện chịu nhiệt của HT sấy dầu 2x2.5 (13MTFJ2-CF) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Mét | 6 | |
| 326 | Dây hàn W49-VD phi 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 8 | |
| 327 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 9 | |
| 328 | Gạch bảo ôn đường hơi tái nóng 813x60x1/9MM | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Viên | 20 | |
| 329 | Gạch bảo ôn đường ống hơi chính (457x75x1/6 MM) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Viên | 20 | |
| 330 | Gạch bảo ôn đường ống hơi chính 610x70x 1/7MM | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Viên | 20 | |
| 331 | Gạch bảo ôn đường ống hơi tái lạnh 935x70x1/10 MM | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Viên | 20 | |
| 332 | Gạch bảo ôn đường ống hơi tái nóng 720x40x1/8MM | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Viên | 20 | |
| 333 | Gạch bảo ôn đường ống tự dùng 293x75x1/5MM | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Viên | 20 | |
| 334 | Gạch bảo ôn đường ống tự dùng 446x80x1/5MM | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Viên | 20 | |
| 335 | Giấy nhám P600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tờ | 15 | |
| 336 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 510 | |
| 337 | Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 338 | Gioăng paranhit 1500 x 1500 x 0,5mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 6 | |
| 339 | Gioăng paranhit cao áp có lõi thép dày 2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 55 | |
| 340 | Gioăng paranhit cao áp có lõi thép dày 3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 25 | |
| 341 | Hạt chống ẩm Silicagel | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 10 | |
| 342 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuýp | 34 | |
| 343 | Keo silicon chịu nhiệt RTV60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hộp | 8 | |
| 344 | Khí Acetylen (C2H2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 26 | |
| 345 | Khí Argon | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Chai | 4 | |
| 346 | Khí nitơ (N2) 99, 99% (Chai) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Chai | 7 | |
| 347 | Khí ôxy (O2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Chai | 10 | |
| 348 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 619 | |
| 349 | Lưới thép phi 10x10x1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 56 | |
| 350 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 58 | |
| 351 | Mỡ Molykote P37-450-1000 độ C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hộp | 5 | |
| 352 | Nhôm lá AD D= 0.8 ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 50 | |
| 353 | Ống nối cỡ 20 (G03-06-001) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 10 | |
| 354 | Ống nối cỡ 25 (G03-06-002) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 10 | |
| 355 | Ống thép inox phi 25x3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 9 | |
| 356 | Ống thép inox SUS304 phi 19x1.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 5 | |
| 357 | Paranhit 1500 x 1500 x 1,5mm, P = 4Mpa, T = 250 độ C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 1,2 | |
| 358 | Paranhit 1500 x 1500 x 1mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 3,6 | |
| 359 | Paranhit 1500 x 1500 x 2,5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tấm | 1 | |
| 360 | Paranhit 1500 x 1500 x 2mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 14,95 | |
| 361 | Paranhit 1500 x 1500 x 3mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 1,9 | |
| 362 | Paranhit 1500 x 1500 x 4mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 2 | |
| 363 | Paranhit tấm, KT: Rộng 1000, dày 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Mét | 2 | |
| 364 | Pin vuông 9V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Viên | 76 | |
| 365 | Que hàn E7016 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 9 | |
| 366 | Que hàn E7018 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 60 | |
| 367 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 3 | |
| 368 | Que hàn inox KST 308 phi 3.2 (OK 308L) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 5 | |
| 369 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 15 | |
| 370 | Que hàn OK Tig rod 16.10 phi 2.4 (ER308L) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 5 | |
| 371 | Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 6 | |
| 372 | Sơn chống rỉ AKD | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 2 | |
| 373 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt (Epoxy SA-SL) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 85 | |
| 374 | Sơn ghi SAK - P1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 2 | |
| 375 | Sơn màu xanh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 80 | |
| 376 | Tấm cao su chịu nhiệt và hóa chất dầy 10mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 2 | |
| 377 | Tấm lá căn đồng vàng 0.05mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,1 | |
| 378 | Tấm lá căn đồng vàng 0.1mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,1 | |
| 379 | Tấm lá căn đồng vàng 0.5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,3 | |
| 380 | Tết chèn van cao áp 10x10, P=205, T=540oC (P= 207, T= 541oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 3,8 | |
| 381 | Tết chèn van cao áp 12,5x12,5; P=205, to=541oC (P=207, to=541oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 1 | |
| 382 | Tết chèn van cao áp 4.5 x 4.5 to= 540oC (P= 207) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 1 | |
| 383 | Tết chèn van cao áp 4x4, P=205, T=540oC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 6,4 | |
| 384 | Tết chèn van cao áp 5x5, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 1,2 | |
| 385 | Tết chèn van cao áp 6x6, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 10,5 | |
| 386 | Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 10,3 | |
| 387 | Thép tấm A36 dày 12.7 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | kg | 105 | |
| 388 | Thép tấm A36 dày 19 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | kg | 150 | |
| 389 | Thép tấm inox SUS-304-D=3ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 70 | |
| 390 | Thép tròn C45 phi70 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 10 | |
| 391 | Thép U160x64x5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 180 | |
| 392 | Thép U200x76x5.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 180 | |
| 393 | Thép V50x50x5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 100 | |
| 394 | Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lọ | 43 | |
| 395 | Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lọ | 43 | |
| 396 | Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lọ | 86 | |
| 397 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Mét | 8,8 | |
| 398 | Vải nhám thô khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Mét | 3 | |
| 399 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Mét | 314,5 | |
| 400 | Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 5 | |
| 401 | Xăng E5 Ron 92 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 98 | |
| 402 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 403 | Bạc + ty van điều chỉnh nước cấp FWS-FV114-1/2 PN: 31B2154X0A2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 404 | Bạc 277x260x33 PN: AB00015-0310102/016 -SW-M008-44 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 8 | |
| 405 | Bạc 280x228x36 PN: AB00015-0310102/014 -SW-M008-42 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 406 | Bạc lồng van điều chỉnh 1CMN-LV158A SW-C005-58 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 407 | Bạc lót trục gối số bơm ngưng chi tiết 47 BV : 114305; BS 970 431529 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 408 | Bạc ren + ty van van điều chỉnh nước cấp FWS-FV114-1/2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 409 | Bạc ren+ ty van 2FWS- MOV 155 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 410 | Bạc ren+ ty van CNM-LV158A/B (van EWWT8x6) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 411 | Bộ chia dầu 961259 DHZO-A071-L14/PE | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 412 | Bộ chia dầu DH1-0631/2 PE/23; ATOS | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 413 | Bộ điều khiển Loại DVC6200 Cung cấp bao gồm cả phụ kiện: Bộ Kit mounting GG13183X062; Cover GG07814X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 414 | Bộ gioăng & phụ kiện thay thế của pít tông xi lanh khí nén các van 1 chiều cửa trích tua bin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 4 | |
| 415 | Bộ gioăng bình làm mát dầu bôi trơn tua bin Model: M15-MFG (1 bộ= 180 gioăng) GE: 363A7481P001) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 416 | Bộ gioăng bơm sấy dầu thuỷ lực; Kiểu bơm: JS BARNES. F3-4200-2W15VT-A1A61 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 417 | Bộ gioăng các đường dầu thủy lực gồm: phi 64.5xID3.0; 55.0xID2.5; 50.0xID2.5;35.0xID3.5; 32.0xID3.0;29.87xID1.87;27.0xID2.0;25.12xID1.87;20.0xID2.0;15.6xID1.87 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 418 | Bộ gioăng cao su thủy lực van chặn đi tắt tua bin hạ áp SMH 250 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 419 | Bộ gioăng cao su thủy lực van chặn phun giảm ôn SMH-50VCV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 420 | Bộ gioăng phớt bơm dầu thủy lực tua bin TMH- P1 A/B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 421 | Bộ gioăng phớt xi lanh khí nén POSI-SEAL Type: 1035, Model: PSA-750-8/D. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 422 | Bộ gioăng RGASKETX222 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 423 | Bộ gioăng van Fisher RGASKETX212 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 424 | Bộ lò xo cá hãm Rotork IQM7+ IQ10 + IQ12+ IQ16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 425 | Bộ phản hồi vị trí cho các van điện L120 (gồm: Bảng mạch phản hồi vị trí P/N: TM74-743-0066, Biến trở P/N: CM46957-1kΩ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 4 | |
| 426 | Bu lông inox M12x100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 60 | |
| 427 | Bu lông+đai ốc+2 long đen inox M16x70 (thép SUS316) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 105 | |
| 428 | Cao su nối trục bơm dầu thủy lực tua bin M570 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 429 | Cao su nối trục bơm sấy, làm mát dầu thủy lực, L.099/L100-31SAS | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 430 | Card điều khiển van điều chỉnh áp lực EME-AC-05F | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 431 | Card điều khiển van Rotock (33734-02) PCB Modul 6J | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 432 | Card Rotok van rotok modul 6G (Rotork 42587-01) hoặc 6G (Rotock 43409-3), Rotock (51438-03) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 8 | |
| 433 | Chèn thân van DEWRANCE - P95EG125PFDC (Chi tiết số 12: Pressure Seal Ring) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 434 | Chèn ty van DEWRANCE - P95EG125PFDC (Chi tiết số 10: Gland Parking) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 435 | Công tắc từ+cáp nối Model: Bi2-CRS232-ADZ30-X2-B3131/S34 (Sensor model: RKM30-2M) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 4 | |
| 436 | Điện cực Hydrastep PN: 246781 AB | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 437 | Giảm chấn bơm dầu bôi trơn máy nghiền LOVEJOY INC USA L110 (Viking Pum) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 438 | Gioăng 18A2812X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 439 | Gioăng 1U5081X0052 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 440 | Gioăng 1U508599442 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 441 | Gioăng 29A9219X022 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 442 | Gioăng bơm lọc dầu tuabin; Kiểu bơm: Viking. HL 495M | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 443 | Gioăng cao su bộ TL van điều chỉnh áp suất hơi đi tắt tua bin cao áp HRS-PV101 SMH-100VC-BTG 85029940 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 444 | Gioăng cao su bộ TL van điều chỉnh áp suất hơi đi tắt tua bin cao áp MSS-PV105 SMH-140VCN-BTG 85029957 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 445 | Gioăng cao su chịu nhiệt 191x198x3,5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 446 | Gioăng cao su chịu nhiệt 195x214x9,5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 447 | Gioăng cao su chịu nhiệt 31x38x3,5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 448 | Gioăng cao su cửa người chui bể dầu TL HC- LIP- S- 18 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 449 | Gioăng cao su cửa người chui bình ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 450 | Gioăng cao su NG10 Viton | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 451 | Gioăng cao su NG16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 452 | Gioăng cao su NG6 Viton | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 453 | Gioăng cao su Viton phi 70x 65x 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 8 | |
| 454 | Gioăng cao su Viton phi 70x 67x 1.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 8 | |
| 455 | Gioăng dầu thủy lực PN: 1300015 (Seal kit) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 4 | |
| 456 | Gioăng mặt bích bộ tách nước hệ thống dầu bôi trơn 122- 462- và 122- 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 457 | Gioăng phớt chèn bộ khí nén R470X000072 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 458 | Gioăng thép 1" - Class 300/600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 459 | Gioăng thép 1/2" Class 9/1500 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 5 | |
| 460 | Gioăng thép 10"- Class 150 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 461 | Gioăng thép 10"x300 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 462 | Gioăng thép 12"x300 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 9 | |
| 463 | Gioăng thép 16"x300 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 6 | |
| 464 | Gioăng thép 18" - Class l50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 465 | Gioăng thép 18"- Class 150 loại RIR | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 466 | Gioăng thép 19A7469X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 467 | Gioăng thép 2" CL: 300/600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 468 | Gioăng thép 26"- Class 150 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 469 | Gioăng thép 26A5322X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 6 | |
| 470 | Gioăng thép 29A9221X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 471 | Gioăng thép 3/4" CL: 300/600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 472 | Gioăng thép 4'' class 150 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 473 | Gioăng thép 4' class 300 (G13-02-005) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 474 | Gioăng thép 40"- Class 300 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 475 | Gioăng thép 6'' class 150 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 11 | |
| 476 | Gioăng thép 6'' Class 150- MB-90448-0003 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 477 | Gioăng thép 8" CL: 150 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 478 | Gioăng thép 8" CL: 300 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 479 | Gioăng thép của van sấy bơm cấp 2FWS-V10/15/20 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 480 | Gioăng thép của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV106A/B/C PN: 17B9381X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 481 | Gioăng thép ĐK150 mm, dầy 3, 2mm CL: 150 (G13-01-027) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 482 | Gioăng thép mặt bích bơm cấp 6"-300 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 483 | Gioăng thép van ĐC nước cấp 12B7100X112 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 484 | Gioăng thép van tái tuần hoàn nước cấp 17B9382X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 485 | Gioăng TME-MOV 221 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 486 | Gioăng van 1 chiều CRS-NRV 104A/B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 487 | Gioăng van 1 chiều ESS- NRV 131A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 488 | Gioăng van 1ESS-NRV 169 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 4 | |
| 489 | Gioăng van 1FWS-MOV 151 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 490 | Gioăng van 1TME-AOV 218 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 491 | Gioăng van 1TME-AOV 222 (TME-AOV222) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 492 | Gioăng van chặn cụm van điều chỉnh nước cấp FWS-V34 (Thay 1FWS- MOV 190) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 493 | Gioăng van CNM- V1A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 494 | Gioăng van CNM-LV 158 A/B PN: GASKET X392 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 495 | Gioăng van CNM-MOV 107A/B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 496 | Gioăng van CNM-TV 226 (Gioăng phớt piston thủy lực CNM-TV226/SMH75 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 497 | Gioăng van đầu hút bơm nước cáp FWWS-V2A/B/C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 498 | Gioăng van ESS-NRV 138 A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 499 | Gioăng van TME-AOV 214 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 500 | Gối đỡ bơm ngưng ODxIDxLD; 80x60x120-2C/bộ; 95x75x75-3C/bộ; 95x75x150-1C/bộ; 85x65x100-3C/bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 501 | Lúp bê + ty van điều chỉnh nước ngưng LV1584-SW-C005-59, PN: 28A1013X002 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 502 | Màng cao su khí nén kiểu 667 Size: 70& 87 PN: 2N130902202 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 503 | Mặt chính xác van Đ/C lưu lượng nước cấp 5.3/8' (136.5mm) ; S416000 PN: 23B0093X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 504 | Mặt sàng bình khử khí T37 VL: 4300SS | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tấm | 3 | |
| 505 | Nút của ống bình ngưng pHI 29, l=51 SW-M003-1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 10 | |
| 506 | Ổ bi 3309 ATN9 (thay cho 5309) SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 507 | Ổ bi 5305-2Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 508 | Ổ bi 61808-2RS1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 22 | |
| 509 | Ổ bi 61809-2RS1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 22 | |
| 510 | Ổ bi 61813-2RS1 SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 511 | Ổ bi 61817-2RS1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 512 | Ổ bi 6203-2Z/C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 513 | Ổ bi 6205 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 5 | |
| 514 | Ổ bi 6206 - 2Z SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 515 | Ổ bi 6206-2Z/C3 NSK | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 516 | Ổ bi 6207-2Z/C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 517 | Ổ bi 6208-2Z SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 518 | Ổ bi 6217 SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 519 | Ổ bi 6219-Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 520 | Ổ bi 6226/C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 521 | Ổ bi 6307 ZZ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 522 | Ổ bi 6307-2Z/C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 523 | Ổ bi 6308-2RS1 SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 524 | Ổ bi 6309 ZZ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 525 | Ổ bi 6312 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 526 | Ổ bi 6313 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 527 | Ổ bi 6314-2Z SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 528 | Ổ bi 7220B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 529 | Ổ bi 7306 bơm ngưng-SW-M017-66 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 530 | Ổ bi 7328B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 531 | Ổ bi cầu 5309-GE-ST-012-2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 532 | Ống cao su cao áp dẫn dầu thủy lực 1/2''-1.5m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 6 | |
| 533 | Ống cao su dẫn dầu 1" (AL= 1600mm bao gồm hai đầu nối) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 534 | Ống cao su dần dầu 3/4' (AL= 1600mm bao gồm 2 dầu nối) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 535 | Ống cao su đầu đẩy bơm dầu thủy lực FC195-20-0660 với 2 đầu nối ren FJ9732-2020S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 536 | Ống cao su đầu hút bơm dầu thủy lực 112-0746-03 với 2 đầu 2 mặt bích 32-SFO | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 537 | Ống cao su đầu hút bơm sấy dầu thủy lực 2661-16-24" với 2 đầu nối ren FC9031H1616S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 538 | Ống cao su ra bộ làm mát dầu thủy lực 2661-16-48" với 2 đầu nối ren FC9031H1616S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 539 | Ống cao su vào bộ làm mát dầu thủy lực 2661-16-40" với 2 đầu nối ren FC9031H1616S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 540 | Ống cao su xả bơm dầu thuỷ lực: FC498-12-0590 với 2 đầu nối ren: 19110-H12-12S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | ống | 2 | |
| 541 | Ống dẫn hướng và giảm áp: 43B0080X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 542 | Ống giãn nở đầu hút bơm ngưng 20" | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 543 | Phin lọc cao áp-HPU250A-GE-STO-061-1, PN: HC9651FDP16Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 4 | |
| 544 | Phin lọc HP 1352 A10AN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 545 | Phin lọc thô dầu thủy lực tua bin P/N: ST 718-00-033XCO | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 546 | Phin lọc tinh cho hệ thống dầu thủy lực HC9020FKZ8Z (Thay PN: 3003100718) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 547 | Phớt 53.5 x 82.5 x 7mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 548 | Phớt chắn dầu 40x52x7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 25 | |
| 549 | Phớt chắn dầu 70x90x10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 550 | Phớt chắn dầu 85x110x12 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 551 | Phớt chắn mỡ 40x60x10 (mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 552 | Phớt chắn mỡ 57x76x8 (mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 553 | Phớt chắn mỡ 69,8x90,7x10 (mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 554 | Phớt chèn dầu 48x62x8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 25 | |
| 555 | Phớt chèn dầu 50x72.2x9.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 556 | Phớt chèn dầu PN: 8690-41013 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 557 | Phớt chèn dầu PN: 8690-47301 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 558 | Phớt chèn dầu PN: D08717A03-6241 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 559 | Phớt chèn dầu PN: D08717A04-6241 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 560 | Phớt chữ O 110.72x3.53 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 561 | Phớt chữ O 66.40x1.78 bơm xả nước ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 562 | Phớt chữ O 69.57x1.78 bơm xả nước ngưng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 563 | Phớt chữ O bằng c/su 5.70x280 cho bơm ngưng-SW-M008-48 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 564 | Phớt chữ O bằng cao su 3.53x1168 (1/8') SW-M008-31 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 565 | Phớt chữ O cao su 3.53x1331 dài 1/8', SW-M008-32 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 8 | |
| 566 | Quạt hút hơi chèn SIDE: 2406 ALUM (New York Blower Company) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 567 | Tấm trao đổi nhiệt bộ làm mát dầu bôi trơn Tuabin: SM15-M5 A99 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tấm | 10 | |
| 568 | Tết chèn SMH 50Cvan 1&2 CWS 175-PN: 85029924-SW-C003-11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 569 | Tết chèn ty van chặn các bình gia nhiệt cao áp FWS-MOV150 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 6 | |
| 570 | Tết chèn ty van Fisher 1/2' PN: 1R290201012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 571 | Tết chèn ty van tái tuần hoàn bơm cấp 1FWS-FV106A/B/C-1R290401012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 572 | Tết chèn van ĐC nước cấp 1R290601012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 7 | |
| 573 | Tết chèn van đi tắt cao áp tua bin MSS-PV105-BTG-14471981 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 574 | Tết chèn van đi tắt cao áp tua bin MSS-PV105-BTG-85002307 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 575 | Tết chèn van đi tắt hạ áp 1&2 CNMPV226-PN: 34B3014X012-SW-C003-12 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 576 | Tết chèn van đi tắt hạ áp tua bin HRS-PV101-BTG 320x 350 (14254056) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 577 | Tết chèn van đi tắt hạ áp tua bin; P/N: BTG- 89001283; Kích thước: 80x108 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 578 | Tết chèn van FWS-TV174 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 579 | Tết chèn van HRS-HYV 109 (14493506) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 580 | Tết chèn van HRS-HYV 109 (89000731) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 581 | Tết chèn van tái tuần hoàn bơm cấp PN: 1R290401012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 582 | Tết chèn van TV 175-SW-C003-26 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 583 | Van 1 chiều quạt hút hơi chèn tua bin 4" CL: 150 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 584 | Van an toàn đường nước cấp đi phun giảm ôn quá nhiệt trung gian PSV157 Size:1.5"-1500RF/D/2"-300RF, Style: 1.5D2 JLT FWS-PSV157; JLT- JOS-E-65-C; Set pressure: 1540.4 PSI | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 585 | Van bi 1/2" 10000PSI 316SS | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 20 | |
| 586 | Van bướm Grinnell DN6": 060 WC-8271-3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 587 | Van bướm Grinnell DN8": 080 WC-8272-3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 588 | Van chặn BTG; Type: UCV; Inlet/Outlet: 4" BWE Sch XXS Ansi 2500; Actuator: SMH 50 VCV-43 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 589 | Van chặn đường sấy bơm cấp 1C Model: P95EG125PFDC-Size: 125 class 2850 STD-O.D/Ž.D: 145/88mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 590 | Van chặn FWS-MOV150-1, Loại van: DEWRANCE, size: 25mm, class 2850 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 591 | Van điện từ 3 ngả , 48 v DC - SW-C001-31, PN: 78RCS-16-61P | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 4 | |
| 592 | Van thép cao áp SIZE: 20mm (3/4") Class: 2500 Type: GLV Body F11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 593 | Van Xung SS6HNRF8-10000 PSI, 1/2'' | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 594 | Vành chèn cơ khí kí hiệu: PN:2-475-010-999-0002/04 của bơm Model HL 495 VIking Pump | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 595 | Vòng chặn của van Đ/C nước cấp 2FWS-PV 114-1/2 PN: 10A5410 X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 596 | Vòng chặn của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106A/B/C PN: 16A1969X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 597 | Vòng chèn cơ khí bơm ngưng H75N/70-E18 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 598 | Vòng chèn của van Đ/C nước cấp 2FWS-FV 114-1/2 PN: 11A9727X022 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 599 | Vòng chèn của van Đ/C nước cấp 2FWS-FV114-1/2 PN: 10A5409 X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 600 | Vòng chèn của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106A/B/C PN: 16A1967X022 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 601 | Vòng chèn của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV106A/B/C PN: 27B1174X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 602 | Vòng chèn dầu 125x150x12 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 603 | Vòng chèn dầu 90x110x12 BM-ME-BU-218 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 604 | Vòng chèn mặt chính xác động van 1 CNM-LVX 158+gioăng bích van 10A2643X022 (02 gioăng) (2 cái+2bộ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 605 | Vòng chèn mặt chính xác van PN: 16A1968X032 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 606 | Vòng chèn mặt động van dầu đẩy bơm cấp 10A 5411X 032 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 607 | Vòng chèn nhựa HTđi tắt tuabin SMH 50-SW-C003-6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 608 | Vòng đệm 16A1942X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 609 | Vòng đệm Bonet van CNMPV226-PN: 14375182-W-C003-13 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 610 | Vòng đệm Bonet van TV175-SW-C003-28 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 611 | Vòng đệm c/su 1HDH-LV100A-1-SW-C005-99 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 612 | Vòng đệm mặt chính xác của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106/A/B/C (27B6291X012) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 613 | Vòng đệm thép -SW-C005-120 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 614 | Vòng phớt 69.422x3.53 SW-M008-34 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 615 | Vòng tết chèn piston PN: 21B9342X012 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1660836E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.332.167.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là31.660.836.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.332.167.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là:- 01 Hợp đồng Đại tu, sửa chữa bảo dưỡng Các hệ thống thiết bị phụ tuabin hơi của tổ máy có công suất ≥ 300 MW, bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị. Có giá trị hợp đồng ≥ 10.553.612.000 VND (50% giá trị gói thầu);- Hoặc 01 Hợp đồng Đại tu, sửa chữa bảo dưỡng Các hệ thống thiết bị phụ tuabin của tổ máy có công suất ≥ 300 MW, và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy nhiệt điện. Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.553.612.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.553.612.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành Cơ khí, Nhiệt điện, Điện hoặc Điện- Điều khiển;Được đào tạo và có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng 2.Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy Tuabin hơi có công suất ≥ 300 MW; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 2 | Trình độ đại học hoặc trên đại học: Chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện (01 người); Chuyên ngành Điện hoặc Điện - điều khiển (01 người);Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW; | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;Đã từng đảm nhận giám sát kỹ thuật an toàn ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW; | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên (hoặc tương đương) | 14 | Chuyên ngành Cơ khí, Nhiệt điện (≥ 08 người), Điện (≥ 04 người), Tự động - Điều khiển (≥ 02 người);Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy tuabine hơi có công suất ≥ 300 MW; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi