Gói thầu: Trang bị hệ thống giám sát tập trung cho các Trung tâm dữ liệu của Agribank
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Trung tâm Công nghệ Thông tin |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống giám sát tập trung cho các Trung tâm dữ liệu của Agribank |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:51:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,303,595,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng về cung cấp và triển khai hệ thống quản lý/giám sát tòa nhà/nhà máy hoặc hệ thống giám sát điện năng, tổng giá trị hợp đồng (đã bao gồm VAT) tối thiểu là: 1.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu tại E-HSMT (Tài liệu cần nộp: Bản cam kết).- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu tại E-HSMT (Tài liệu cần nộp: Bản sao chứng thực hợp đồng nguyên tắc). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng tại vị trí trưởng nhóm hoặc quản trị dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên cài đặt, lập trình hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học các chuyên ngành kỹ thuật;- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống quản lý/giám sát tòa nhà/nhà máy hoặc hệ thống giám sát điện năng;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất phần mềm hệ thống mà nhà thầu chào cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Trung tâm Công nghệ Thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị hệ thống giám sát tập trung cho các Trung tâm dữ liệu của Agribank Trang bị hệ thống giám sát tập trung cho các Trung tâm dữ liệu của Agribank 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh thẩm quyền của người ký thư bảo lãnh dự thầu (trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu có yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các tài liệu kèm theo khi bàn giao hàng hóa: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ đối với hàng hóa nhập khẩu là thiết bị phần cứng; Bản gốc giấy chứng nhận bản quyền phân tích dữ liệu; Bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với Bộ điều khiển mạng trung tâm, Bộ điều khiển DDC, Module mở rộng; - Nhà thầu có cam kết Các thiết bị, vật tư phải nguyên đai nguyên kiện, mới 100%. - Nhà thầu có cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trong 12 tháng kể từ ngày hết hạn bảo hành theo yêu cầu tại Mục 2.7 Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa tại Việt Nam, là hàng hóa được vận chuyển đến tận nơi lắp đặt, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu bằng thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận nhà thầu là đối tác / đại lý / nhà phân phối của hãng sản xuất hệ thống mà nhà thầu chào cho gói thầu này; Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (hoặc đại lý / nhà phân phối) của hãng sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Trung tâm Công nghệ thông tin. Địa chỉ: Tòa nhà C3 Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).38687378; Fax: (024).38687441 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin. Địa chỉ: Tòa nhà C3 Phương Liệt, quận Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).38687378; Fax: (024).38687441. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm hệ thống DCIM | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | License phân tích dữ liệu cho 1000 điểm dữ liệu | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị gửi/nhận tin nhắn SMS hỗ trợ mạng 3G/4G cho phép gửi cảnh báo từ hệ thống DCIM | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ điều khiển mạng trung tâm, gồm license quản lí 5000 điểm | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ điều khiển DDC BACnet IP hỗ trợ 3UI, 3UIO, 6DO | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Module mở rộng 9UI, 5UIO, 6DO cho bộ điều khiển DDC | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ thiết bị bao gồm nguồn và phụ kiện lắp đặt bộ điều khiển và module mở rộng, kết nối dây tín hiệu từ cảm biến về bộ điều khiển | 5 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cảm biến nhiệt độ đường ống nước kèm giếng nhiệt | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cảm biến nhiệt độ phòng | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cảm biến mức nước | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cảm biến rò rỉ chất lỏng kèm dây dò dài 25m | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dây tín hiệu 2 x 1.0mm2 | 3.200 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dây cấp nguồn 2 x 2.5mm2 +E | 400 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dây tín hiệu AWG18 1P | 2.000 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dây tín hiệu Cat 5E | 600 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ống luồn dây D20 | 3.000 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Phụ kiện lắp đặt (bộ nguồn DC, rơ le, cầu đấu, hộp đấu dây, đầu cốt dây tín hiệu…) | 2 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.3 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng về cung cấp và triển khai hệ thống quản lý/giám sát tòa nhà/nhà máy hoặc hệ thống giám sát điện năng, tổng giá trị hợp đồng (đã bao gồm VAT) tối thiểu là: 1.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu tại E-HSMT (Tài liệu cần nộp: Bản cam kết).- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu tại E-HSMT (Tài liệu cần nộp: Bản sao chứng thực hợp đồng nguyên tắc). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Đã từng tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng tại vị trí trưởng nhóm hoặc quản trị dự án | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên cài đặt, lập trình hệ thống | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học các chuyên ngành kỹ thuật;- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống quản lý/giám sát tòa nhà/nhà máy hoặc hệ thống giám sát điện năng;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất phần mềm hệ thống mà nhà thầu chào cho gói thầu này | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi