Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế nẹp vít răng hàm mặt năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam trong thời gian chờ kết quả thầu của Sở Y tế Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904195-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế nẹp vít răng hàm mặt năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam trong thời gian chờ kết quả thầu của Sở Y tế Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20220882732
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:03:00 đến ngày 2022-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 908,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,633,500 VNĐ ((Mười ba triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8178E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng)(10)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu). -Số lượng HĐ trong 03 năm bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 636.230.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả HĐ ≥ 1.272.460.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.272.460.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của Bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên môn 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đảm nhận trong gói thầu 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế nẹp vít răng hàm mặt năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam trong thời gian chờ kết quả thầu của Sở Y tế Quảng Nam
Mua sắm vật tư y tế nẹp vít răng hàm mặt năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam trong thời gian chờ kết quả thầu của Sở Y tế Quảng Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam 01 Nguyễn Du, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ĐT: 0235.3851429; FAX: 0235.3851523
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm tra, thẩm định dự toán: Bệnh viện Đa khoa Quảng Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định + Đơn vị đánh giá E-HSMT: Tổ chuyên gia + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Bệnh viện đa khoa Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 01 Nguyễn Du, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam 01 Nguyễn Du, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ĐT: 0235.3851429; FAX: 0235.3851523


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng scan Giấy phép kinh doanh; 2. Bản scan bảo lãnh dự thầu; 3. Bản scan thỏa thuận liên doanh, giấy ủy quyền (nếu có); 4. Bản cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 21); 5. Và các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu phù hợp với các yêu cầu về thông số kỹ thuật của bên mời thầu. - Nhà thầu phải cung cấp cho chủ đầu tư các yêu cầu sau: 1. Số phiếu tiếp nhận đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. 2. Bản kết quả phân loại trang thiết bị y tế. (Điều 2, Thông tư số 05/2022/TT-BYT ngày 01/08/2022 và khoản 5 Điều 5 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP) 3. Số lưu hành của trang thiết bị y tế (Điều 21, chương 5 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP) 4. Tài liệu chứng minh phân nhóm (Khoản 1 và khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT) 5. Giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền bán hàng (Khoản 6, Điều 7, Thông tư số 14/2020/TT-BYT) 6. Chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE,…trong danh mục hồ sơ mời thầu. 7. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật/Cataloge sản phẩm dự thầu phải bằng tiếng Việt (Đối với hàng nhập khẩu Cataloge phải dịch ra tiếng Việt có chúng nhận của cơ quan dịch thuật hoặc chúng thực theo quy định) 8. Hàng hóa có xuất xứ nước ngoài yêu cầu: Cung cấp giấy phép nhập khẩu theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 76 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư số 05/2022/TT-BYT. Các trường hợp còn lại ngoài quy định này yêu cầu cung cấp tờ khai hải quan (không yêu cầu chứng thực). 9. Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng (nếu có) Toàn bộ chứng từ, tài liệu kỹ thuật nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Bản dịch thuật tiếng Việt có xác nhậncủa cơ quan dịch thuật hoặc chứng thựctheo quy định.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV và không được vượt quá giá kê khai theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ.
E-CDNT 14.3 Hàng mới 100%. Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế bảo đảm: + Tối thiểu còn 3 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 1-2 năm + Tối thiểu còn 6 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 3 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
- Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.633.500   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam 01 Nguyễn Du, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ĐT: 0235.3851429; FAX: 0235.3851523
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Ẩn– Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Quảng Nam; 01 Nguyễn Du- Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số 0235.3851.429, Fax: 0235.3851523;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Bệnh viện Đa khoa Quảng Nam; 01 Nguyễn Du – Tam Kỳ- Quảng Nam. Điện thoại di động số 0913438038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa Quảng Nam; 01 Nguyễn Du – Tam Kỳ- Quảng Nam. Điện thoại di động số 0913438038
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nẹp mặt thẳng 4 lỗ cho vít 2.0mm200CáiNẹp mặt thẳng 4 lỗ, dùng cho vít đk 2.0mm; dày khoảng 1.0mm .Chất liệu titan.
2Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0mm150CáiNẹp mặt thẳng 6 lỗ, dùng cho vít 2.0mm; dày khoảng 1.0mm .Chất liệu titan.
3Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm50CáiNẹp mặt thẳng 8 lỗ, dùng cho vít 2.0mm; dày khoảng 1.0mm .Chất liệu titan.
4Nẹp mặt thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm10CáiNẹp mặt thẳng 16 lỗ, dùng cho vít 2.0mm; dày khoảng 1.0mm .Chất liệu titan.
5Nẹp mặt chữ C 6 lỗ cho vít 2.0mm5CáiNẹp mặt chữ C 6 lỗ cho vít 2.0mm; dày khoảng 1.0mm .Chất liệu titan.
6Vít mặt 2.0mm dài các cỡ - tự Taro3.000CáiVít đk 2.0mm dài khoảng 6mm- 8mm tự Taro; chất liệu hợp kim Titanium.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8178E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng)(10)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu). -Số lượng HĐ trong 03 năm bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 636.230.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả HĐ ≥ 1.272.460.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.272.460.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của Bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chuyên môn 1 người 1 Có trình độ đại học33
2 Cán bộ đảm nhận trong gói thầu 1 người 1 Có trình độ đại học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->