Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè một số tuyến đường trên địa bàn huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861645-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè một số tuyến đường trên địa bàn huyện
Số hiệu KHLCNT 20220853463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 15:03:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,591,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0387819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.077564E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp về hạng mục: Lát hè, bó vỉa;- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 8.155.127.000 VNĐ (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề công trình đang xét tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp có giá trị của mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8.155.127.000 VNĐ;- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình;- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu đã thực hiện;- Trường hợp cần thiết: Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.155.127.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực ; - Đã tham gia trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực));- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 02 năm (24 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 02 năm (24 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật , có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực)- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 01 năm (12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0.8m3 đến 1.25m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc từ 10T đến 16T (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T đến 10 Tấn (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè một số tuyến đường trên địa bàn huyện
Chỉnh trang vỉa hè một số tuyến đường trên địa bàn huyện
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; - Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Số điện thoại: 02043 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang - Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH Xây Dựng TH Quang Minh - Đơn vị thẩm định BCKTKT: phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Lạng Giang - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, Đánh giá E-HSDT, thẩm định KQ LCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; - Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Số điện thoại: 02043 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2022; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện của nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp được ủy quyền); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng… (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; - Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Số điện thoại: 02043 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Số điện thoại: 02043 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Số điện thoại: 02043 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT HÈ THỊ TRẤN KÉP
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2,7m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT3,4m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,21m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,006100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,025100m3
6Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT2,47m3
7Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT3,93m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT35,7m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,54m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT3,519100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT0,923100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,923100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT25,04110m3/1km
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT158,96m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT19,19m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT17,81510m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT294,36m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT3.237,04m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT340,32m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT102,12m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,952100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT7,14m3
23Bó bồn cây bằng đá 10x15x70cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT475,84m
24Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục II Chương V trong E-HSMT2cây
25Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II Chương V trong E-HSMT2gốc cây
26Trồng cây lát hoa d-30cmMục II Chương V trong E-HSMT46cây
B LÁT HÈ XÃ ĐẠI LÂM
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.673,4m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18X30X50cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT111,8m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT62,48m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,785100m2
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT44,581100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT6,775100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT6,775100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT371,2910m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT390,32m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT1,93m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT39,22510m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT1.274,57m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT14.883,35m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT847,78m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT201,01m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT5,139100m2
17Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT6,2710tấn/1km
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V trong E-HSMT5,139100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT4,636100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT34,77m3
21Bó bồn cây bằng đá 10x15x70cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2.318,05m
22Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục II Chương V trong E-HSMT111cây
23Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II Chương V trong E-HSMT111gốc cây
C LÁT HÈ XÃ THÁI ĐÀO
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.033,47m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT14,8m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT36,69m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,048100m2
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT67,074100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT10,465100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT10,465100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT555,63110m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT233,77m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT4,45m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT23,82210m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT1.077,86m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT12.583,31m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT738,55m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT151,33m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT2,973100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT22,3m3
18Bó bồn cây bằng đá 10x15x70cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.486,35m
19Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục II Chương V trong E-HSMT101cây
20Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II Chương V trong E-HSMT101gốc cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0387819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.077564E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp về hạng mục: Lát hè, bó vỉa;- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 8.155.127.000 VNĐ (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề công trình đang xét tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp có giá trị của mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8.155.127.000 VNĐ;- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình;- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu đã thực hiện;- Trường hợp cần thiết: Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.155.127.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực ; - Đã tham gia trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực));- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 02 năm (24 tháng).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 02 năm (24 tháng).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật , có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực)- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 01 năm (12 tháng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt (giấy kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy toàn đạc Hoạt động tốt (giấy kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu từ 0.8m3 đến 1.25m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy ủi Công suất ≥110CV (giấy kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép Tải trọng làm việc từ 10T đến 16T (giấy kiểm định còn hiệu lực)1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5T đến 10 Tấn (giấy kiểm định còn hiệu lực)3
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
8 Máy hàn công suất ≥ 23kW1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250l2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥150l2
11 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->