Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903654-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220880844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 14:20:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,440,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6612195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.108.569.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Nghĩa Đô huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư và Xây dựng 57; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn nhà để xe bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT85,8m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà để xe bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,675tấn
3Tháo dỡ mái tôn nhà lớp học 2 phòng, 1 tầng bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT137,106m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà lớp học 2 phòng, 1 tầng bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,031tấn
5Tháo dỡ cửa nhà lớp học 2 phòng, 1 tầng bằng thủ côngChương V E-HSMT21,96m2
6Phá dỡ kết cấu gạch nhà lớp học 2 phòng, 1 tầngChương V E-HSMT42,415m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nhà lớp học 2 phòng, 1 tầngChương V E-HSMT88,169m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT130,584m3
9San đất bãi thảiChương V E-HSMT1,306100m3
B NHÀ BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,838100m3
2Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT22,8341m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,8941m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT13,972m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT49,316m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,956100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,395tấn
8Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT4,269m3
9Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,403m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,725100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,162tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,231tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,433tấn
14Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT5,739m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT20,152m3
16Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT2,105100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,028tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,857tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,058tấn
20Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,267m3
21Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,349m3
22Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT61,636m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT39,992m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT39,992m2
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT6,87100m3
26Đào xúc đất về đắp tôn nền nhà- Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,193100m3
27Vận chuyển đất về đắp tôn nền nhà, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,193100m3
28Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT13,651m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,237100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,638tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,573tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,534tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT42,622m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng(tầng 1)Chương V E-HSMT2,394100m2
35Ván khuôn xà dầm, giằng(tầng 2)Chương V E-HSMT2,85100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,995tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,021tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,928tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,805tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,154tấn
41Trát xà dầm, vữa XM M75(tầng 1)Chương V E-HSMT192,265m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT192,265m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75(tầng 2)Chương V E-HSMT257,338m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT257,338m2
45Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT91,024m3
46Ván khuôn sàn mái(tầng 2)Chương V E-HSMT4,292100m2
47Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT361,168m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT361,168m2
49Ván khuôn sàn mái(tầng mái)Chương V E-HSMT4,029100m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT402,9m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT402,9m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT11,61tấn
53Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,845m
54Trát gờ móc nước mái sảnh, vữa XM M75Chương V E-HSMT38,205m
55Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2, vữa XM M75Chương V E-HSMT54,231m2
56Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT6,398m3
57Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V E-HSMT1,055100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,34tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,129tấn
60Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,302m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT13,302m2
62Láng ô văng, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,16m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT30,6m
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,654m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,166100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớpChương V E-HSMT0,208tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT191cấu kiện
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT45,16m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT45,16m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,561m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,057100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớpChương V E-HSMT0,054tấn
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT161 cấu kiện
74Trát lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,856m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,856m2
76Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,193m3
77Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,313100m2
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,466tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,138tấn
80Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT31,3m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT31,3m2
82Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT74,931m3
83Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT65,747m3
84Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,387m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,092m3
86Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT285,051m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT285,051m2
88Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1.077,908m2
89Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT133,83m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.211,738m2
91Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,444m3
92Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,678m3
93Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT131,005m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT131,005m2
95Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,98m
96Lắp dựng râu thép liên kết cộtChương V E-HSMT0,012tấn
97Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT46,176m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT46,176m2
99Gia công lan can bằng thép hộpChương V E-HSMT1,057tấn
100Gia công lan can bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,011tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT63,2311m2
102Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT34,81m2
103Bê tông lót nền , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT32,891m3
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Chương V E-HSMT606,317m2
105Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT30,697m3
106Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,922m3
107Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT131,697m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT57,234m2
109Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT102,204m
110Láng sê nô đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT67,192m2
111Quét sika chống thấm sê nôChương V E-HSMT106,673m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT102,204m
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT4,347100m2
114Gia công xà gồ bằng thép hìnhChương V E-HSMT2,437tấn
115Gia công thanh kèo thép hìnhChương V E-HSMT0,675tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT285,7191m2
117Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT3,112tấn
118Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT2,058m3
119Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,187100m2
120Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,145tấn
121Lắp dựng cốt thép chờ liên kết xà gồChương V E-HSMT0,028tấn
122SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300Chương V E-HSMT0,025tấn
123Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,025m3
124Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,005100m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,767m2
126Bê tông chèn thang sắt, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,068m3
127Gia công cửa thăm máiChương V E-HSMT0,008tấn
128Lắp dựng cửa thăm máiChương V E-HSMT0,504m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,0081m2
130Bản lề cửa máiChương V E-HSMT2cái
131Chốt + móc khóa Việt TiệpChương V E-HSMT1bộ
132Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT42,657m2
133Quét sika chống thấm sàn vệ sinhChương V E-HSMT42,492m2
134Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 3000x450, vữa XM M75Chương V E-HSMT132,722m2
135Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT10,8m2
136Lắp dựng vách ngăn CompactChương V E-HSMT10,8m2
137Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine +35.000 lắp đặtChương V E-HSMT22,247m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT7,909100m2
139Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặcChương V E-HSMT1,012tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT42,9671m2
141Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT68,4m2
142Cửa đi 1-2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT58,32m2
143Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT69,84m2
144Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT6,59m2
145Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,934m3
146Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,225m2
147Gia công lan can bằng thép ốngChương V E-HSMT0,044tấn
148Gia công lan can bằng sắt vuông đặcChương V E-HSMT0,231tấn
149Gia công lan can bằng thép tấmChương V E-HSMT0,001tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,311m2
151Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT18,998m2
152Quả cầu Inox D90Chương V E-HSMT1quả
153Đào móng bậc tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,1731m3
154Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,61m3
155Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,214100m3
156Bê tông nền , M200, đá 2x4Chương V E-HSMT6,814m3
157Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,149100m2
158Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,182m3
159Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,432m3
160Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,806m3
161Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT75,38m2
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT4,095m2
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,095m2
164Đào móng rãnh thoát nước băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,4261m3
165Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,461100m3
166Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT4,111m3
167Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,218100m3
168Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT10,028m3
169Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,184m2
170Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT64,491m2
171Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT64,491m2
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,948m3
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,212100m2
174Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,167tấn
175Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT1351 cấu kiện
176Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,026tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,1861m2
178Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT1,28m2
179Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,094100m3
180Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4931m3
181Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,26m3
182Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,646m3
183Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,053100m3
184Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,44m2
185Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT8,464m2
186Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT8,464m2
187Bê tông miệng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,124m3
188Ván khuôn giằng miệng hố gaChương V E-HSMT0,021100m2
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,179m3
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,009100m2
191Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,009tấn
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT41cấu kiện
193Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT4,417m3
194Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT44,17m2
195Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,4581m3
196Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,277100m3
197Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,533m3
198Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,114100m3
199Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,459m3
200Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,019100m2
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,063tấn
202Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,736m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,031100m2
204Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,069tấn
205Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT71cấu kiện
207Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,015m3
208Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 (lớp thứ nhất)Chương V E-HSMT28,22m2
209Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp thứ 2)Chương V E-HSMT28,22m2
210Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT28,22m2
211Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,215m2
212Cút sành D100Chương V E-HSMT2cái
213Lắp đặt tủ điện TD1 600x400x200Chương V E-HSMT1hộp
214Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V E-HSMT1cái
215Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT3cái
216Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
217Lắp đặt tủ điện TD2 400x300x150Chương V E-HSMT1hộp
218Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT2cái
219Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
220Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V E-HSMT60m
221Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1cái
222Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1xEChương V E-HSMT48bộ
223Đèn ốp trần nổi 15WChương V E-HSMT21bộ
224Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT24cái
225Lắp đặt hộp aptomat 2-4 modulChương V E-HSMT12hộp
226Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT24cái
227Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT18cái
228Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
229Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT14cái
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT90m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT39m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT162m
233Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT850m
234Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25Chương V E-HSMT125m
235Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Chương V E-HSMT650m
236Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tườngChương V E-HSMT12hộp
237Bình chữa cháy MFZ1Chương V E-HSMT4bình
238Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V E-HSMT2bình
239Tiêu lệnh + biển báo PCCCChương V E-HSMT1cái
240Kệ đựng 3 bình chữa cháyChương V E-HSMT2cái
241Lắp đặt hộp đựng công tơChương V E-HSMT1hộp
242Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V E-HSMT1cái
243Đèn tuýp led 18WChương V E-HSMT10bộ
244Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
245Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
246Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT43m
247Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E-HSMT62m
248Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT9cọc
249Ốp thép bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Chương V E-HSMT28,6kg
250Bu lông mạ kẽm M14x200Chương V E-HSMT20cái
251Đào rãnh chôn tiếp địa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,144100m3
252Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,144100m3
253Ống nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT0,478100 m
254Cút nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT7cái
255Tê nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT1cái
256Van nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT1cái
257Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V E-HSMT4bộ
258Vòi chậu lavaboChương V E-HSMT4bộ
259Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
260Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT4cái
261Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT12bộ
262Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT12cái
263Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT12cái
264Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT8bộ
265Lắp đặt bể nước ngang Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
266Phễu thu sàn D90Chương V E-HSMT8cái
267Ống nhựa PPR D50Chương V E-HSMT0,15100m
268Ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT0,12100m
269Ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,1100m
270Đầu nối thẳng nhựa PPR D50Chương V E-HSMT2cái
271Đầu nối thẳng nhựa PPR D25Chương V E-HSMT4cái
272Van PPR D50Chương V E-HSMT1cái
273Van PPR D25Chương V E-HSMT3cái
274Vòi đồng D20Chương V E-HSMT4bộ
275Van phao D25Chương V E-HSMT1cái
276Cút 90o PPR D50Chương V E-HSMT5cái
277Cút 90o PPR D25Chương V E-HSMT6cái
278Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V E-HSMT24cái
279Tê nhựa PPR D25Chương V E-HSMT2cái
280Tê nhựa PPR D50-25Chương V E-HSMT3cái
281Tê nhựa PPR D25-20Chương V E-HSMT22cái
282Tê nhựa ren ngoài PPR D20Chương V E-HSMT12cái
283Côn thu nhựa PPR D50-25Chương V E-HSMT1cái
284Côn thu nhựa PPR D25-20Chương V E-HSMT2cái
285Đầu nối ren trong PPR D50Chương V E-HSMT1cái
286Đầu nối ren ngoài PPR D50Chương V E-HSMT1cái
287Kép nối D20Chương V E-HSMT24cái
288Ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT1,26100m
289Tê chéo 1 nhánh PVC D90Chương V E-HSMT12cái
290Cút nhựa PVC D90Chương V E-HSMT12cái
291Tê nhựa 90o PVC D90Chương V E-HSMT1cái
292Măng sông nhựa PVC D90Chương V E-HSMT12cái
293Rọ chắn rác Inox D90Chương V E-HSMT12cái
294Ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,8100m
295Cút nhựa PVC D110Chương V E-HSMT2cái
296Ống nhựa PVC D110 class0Chương V E-HSMT0,4100m
297Ống nhựa PVC D90 class0Chương V E-HSMT0,28100m
298Ống nhựa PVC D48 class0Chương V E-HSMT0,16100m
299Côn nhựa PVC D110-48Chương V E-HSMT8cái
300Côn nhựa PVC D90-48Chương V E-HSMT4cái
301Côn nhựa PVC D110-90Chương V E-HSMT2cái
302Tê chéo 1 nhánh PVC D110Chương V E-HSMT28cái
303Tê chéo 1 nhánh PVC D90Chương V E-HSMT12cái
304Cút nhựa PVC D110Chương V E-HSMT6cái
305Cút nhựa PVC D90Chương V E-HSMT2cái
306Cút nhựa PVC D48Chương V E-HSMT2cái
307Cút nhựa 45o PVC D110Chương V E-HSMT14cái
308Cút nhựa 45o PVC D90Chương V E-HSMT1cái
309Cút nhựa 45o PVC D48Chương V E-HSMT8cái
310Đào móng đường ống thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,16100m3
311Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,16100m3
312Hệ bảng trượt nguyên khối, KT 1200x4000mm, ray trượt dài 4m có kẻ ô ly, 2 lớp bảng từ Hàn Quốc xanhChương V E-HSMT6cái
313Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4)Chương V E-HSMT13,287m3
314Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống)Chương V E-HSMT3,079m3
315Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp)Chương V E-HSMT0,564m3
316Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván)Chương V E-HSMT3,086m3
317Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất)Chương V E-HSMT0,133tấn
318Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất)Chương V E-HSMT0,212tấn
319Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng)Chương V E-HSMT4,575tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6612195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.108.569.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->