Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904216-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220753508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:17:00 đến ngày 2022-09-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,899,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78488045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5697609E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 8.329.442.100 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.329.442.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình PCCC; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát PCCC của công trình dân dụng;(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vưa: Dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Quảng Nham I, xã Quảng Nham huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng 15 phòng và sửa chữa các khu nhà hiện có.
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Lam Sơn; Địa chỉ: Số 25 Nguyễn Nhữ Soạn, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trung Phong; Địa chỉ: Thôn Yên Doãn 2, Xã Đông Yên, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368. Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp kèm báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, cùng đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương - thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,76591m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,7454100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2764100m3
4Kl đất đào tận dụng tôn nền ( đào - đắp):Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8002100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,6277m3
6Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt193,1244m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5181100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,0245tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4596tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6911tấn
11Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,4719m3
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,751m3
13Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9995m3
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8042100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,281tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3068tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4546tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,4256m3
19Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4932100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3545tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0915tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng, đào bể nước ngầm thừa để tôn nền)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0931100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,5854m3
C Phần thân:
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,0829m3
2Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,1812m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,3754100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3681tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0394tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,0689tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt76,9547m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,8558100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,4148tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,213tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,3771tấn
12Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt187,3591m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,486100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,1996tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,9247m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5954100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7534tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,592tấn
D Kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt254,5261m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,4779m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,1377m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt791,7342m2
5Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần tường không sơn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt290,8344m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.484,9146m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt685,58m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.483,74m2
9Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt694,0534m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granie 600x600, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.278,1563m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.485,7876m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.654,2346m2
13Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt88,14m2
14Cửa sổ 3 cánh mở quay, mở hất cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,36m2
15Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48,96m2
16Vách kính nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,44m2
17Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt156,6m2
18Lan can hành lang inox d60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,088m2
19Đắp chữ biển tên, đắp họa tiết, lô gô trống đồngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
20Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,565m2
21Ốp chân tường gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,6525m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,9125m2
E Mái:
1Gia công xà gồ thép U80x40x2,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9103tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9103tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt188,2881m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5461m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2104100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0423tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2339tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,8615100m2
9Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.944,6cái
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt173,0452m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt173,0452m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt139,68m
F Cầu thang:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9036m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2366100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0954tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,42tấn
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,6054m3
6Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8923100m2
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5533tấn
8Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9962m3
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt98,197m2
10Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt89,23m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt89,23m2
12Lan can cầu thang tay vịn sắt hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,73m2
G Bục giảng:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,805m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,539m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2693100m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,7m2
H Tam cấp:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,0584m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,1724m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61,284m2
I Đường dốc:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0542m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0836m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0366100m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0993m3
5Lát đá marble 400x400mm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,836m2
6Tay vịn inoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,56m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7069m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,213m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 2 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,823100m2
10Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,907210m2
11Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,7609100m2
12Vận chuyển Cát các loại cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,1391m3
J Điện:
1Tủ điện phân phối toàn nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
2Tủ điện tầngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2tủ
3Tủ điện phòngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18tủ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
6Lắp đặt đèn 2 bóng KT 1236x240x90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90bộ
7Ty treo đenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
12Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60cái
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cái
14Bộ đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
15Cầu chì báo phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75cái
20Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt300m
22Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.500m
23Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.000m
24Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.500m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13m
K Chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cọc
5Mấu đỡ fi 10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30m
6Dây nối thép dẹt 40x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55m
7Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,681m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0768100m3
L Nước:
1Ống nhựa tiền phong D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5100m
2Cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
3Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
M CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 3)
N Phá dỡ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt237,858m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt961,422m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.358,8142m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt760,5376m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72,048m2
6Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt770,9678m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3855100m3
8Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3855100m3/1km
O Cải tạo:
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.033,47m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.119,3518m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt770,9678m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt116,25m2
5Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,458m2
6Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt66,3m2
7Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 4 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt118,15m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,7816100m2
P CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 4)
Q Phá dỡ:
1cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt237,858m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt961,422m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.358,8142m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt760,5376m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72,048m2
6Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt770,9678m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3855100m3
8Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3855100m3/1km
R Cải tạo:
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.033,47m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.119,3518m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt770,9678m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,7816100m2
S CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
T Phá dỡ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65,552m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt334,3948m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt301,3128m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt198,8824m2
5Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt264,1232m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1321100m3
7Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1321100m3/1km
U Cải tạo
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt334,3948m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt500,1952m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt264,1232m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,132m2
5Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,68m2
6Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 4 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,74m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2638100m2
V CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1,2
W Phá dỡ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,92m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt165,08m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt290,488m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt79,8336m2
5Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80,6256m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0404100m3
7Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0404100m3/1km
X Cải tạo
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt165,08m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt370,3216m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80,6256m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,92m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,458100m2
Y CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3
Z Phá dỡ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,85m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,116m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,222m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,7456m2
5Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,8281m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0054100m3
7Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0054100m3/1km
AA Cải tạo
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,116m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65,9676m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,8281m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,85m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4297100m2
AB HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AC Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt525m
2Nối ống D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt170cái
3Cút D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt645m
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,85 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,85 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,85 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt310 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Bộ
14Ắc quy dự phòngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
AD Hệ thống đèn e xit, sự cố
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt375m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt375m
3Nối ống D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80cái
4Cút D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40cái
5Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,25 đèn
6Lắp đặt đèn ExítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,45 đèn
AE Hệ thống chữa cháy
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,68581m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2417100m3
3Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,464m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1639100m3
5Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9376100m
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28cái
7Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25cặp bích
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,184100m
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
11Gioong cao su các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1TB
12Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27bình
13Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9bộ
14Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1300x500x180Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3hộp
15Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6hộp
16Vòi chữa cháy 16at D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60m
17Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
18Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
19Vòi chữa cháy 16at D65Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40m
20Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
21Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
22Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hộp
23Sơn đỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28kg
24Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
25Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
26Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
27Van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
28Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
29Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
30Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1m3
32Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
33Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9376100m
34Lắp đặt cáp 3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
36Bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/22.5kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
37Bơm chữa cháy động cơ Diesel 15 kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
38Tủ điều khiển các bơm cấp nước chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
39Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 máy
40Dụng cụ phá dõTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
41Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Hệ thống
AF NHÀ ĐIỀU HÀNH BƠM PCCC
AG Phần thân:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3108m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1192100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0594tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3146tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,7818m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4029100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4768tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0645m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0045tấn
AH Kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,8277m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt88,9926m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,455m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,92m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,29m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,818m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,818m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt88,9926m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt107,665m2
10Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,98m2
11Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,145m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5958100m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,3258m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2326m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0223100m3
16Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,48m3
17Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0208100m2
18Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
AI BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,5857100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,87191m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2581100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,25m3
5Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,75m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,084m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1602m3
8Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,956m3
9Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1254100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1964100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6052100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0104100m2
13Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2846tấn
14Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,0326tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1153tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8401tấn
17Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4196tấn
18SXLD Băng cản nước sika warterbarTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,8md
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100,32m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt93,6m2
21Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,47m2
22Quét dung dịch chống thấm mặt trongTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt193,92m2
23Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt123,31m2
AJ CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
AK Cấp điện:
1Cáp nhôm treo vặn xoắn ABC 4x95 mm2 (0,6-1kv)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,071 km dây
3Đai thép + Móc treo cáp + Kẹp xiết hãm cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
4Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10mốc
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm, Ống nhựa D20 (nhận công x 0,1)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,95100m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x60+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,95100m
8Hộp công tơ 3 pha tại cột đấu nối kèm MCCB 3 pha 3 cực 200ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9Tủ điện bằng thép 1,5 ly 800x600x300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
103 đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
11Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
AL Rãnh cáp ngầm cấp điện:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,711m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1539100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,057100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,114100m3
5Lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95m
AM SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt470m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,5m3
3Cắt khe co giãn sân bê tông kt 5x5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,810m
AN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,15721m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6441100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2386100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,1568m3
5Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,0889m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt127,202m2
7Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,86m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6154m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2434tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2795100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1671cấu kiện
AO CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,91m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,081100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,03100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,06100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5100 m
6Lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78488045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5697609E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 8.329.442.100 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.329.442.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Giám sát thi công PCCC 1 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình PCCC; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát PCCC của công trình dân dụng;(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
5 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vưa: Dung tích ≥ 150 lít Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
11 Máy vận thăng lồng Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
13 Máy bơm nước Đang còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->