Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905319-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 17:14:00 đến ngày 2022-09-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,272,384,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.281E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành chuyên ngành khác có chứng chỉ định định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥80Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥80Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà bia anh hùng Liệt sỹ xã Khánh Hải 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Minh Việt; Địa chỉ: Khu Tiền Đồng, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0386 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn đầu cọc (dày 10cm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,4289 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,1445 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,4289 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4804 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0798 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4896 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2717 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,0315 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,213 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,6796 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1027 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0426 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2209 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1299 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8875 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2278 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6795 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8537 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3573 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0927 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8514 | tấn |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4037 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,3771 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0368 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2789 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3223 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5492 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,6058 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8154 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3978 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,3265 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0101 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2018 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8765 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2799 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bờ nóc, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3761 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,07 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 181,54 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,89 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,4335 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,2655 | m2 |
| 47 | Trát bờ nóc, bờ chảy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,2722 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 15x15 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6075 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,96 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.209,0198 | m |
| 51 | Trang trí đầu, chân và thân cột hiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 52 | Trang trí đầu, chân cột giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 53 | Trang trí chân trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 54 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 173,2654 | m2 |
| 55 | Đắp chữ "THÂN NGÃ XUỐNG THÀNH ĐẤT ĐAI TỔ QUỐC"; "HỒN BAY LÊN HÓA LINH KHÍ QUỐC GIA", "TỔ QUỐC GHI CÔNG" trên trụ bia | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trọn bộ |
| 56 | Đắp hình ngôi sao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 57 | Trang trí trụ và phù điêu hoa sen trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 58 | Phù điêu hoa vân mây góc mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 59 | Công tác ốp đá granite cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,752 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,192 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 179,21 | m2 |
| 62 | Sơn giả gỗ cột và dầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 179,21 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 201,8055 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,7057 | m2 |
| 65 | Cung cấp đá xanh ốp chân tường dày 4cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,4321 | m2 |
| 66 | Cung cấp đá xanh ốp tường dày 4cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,5567 | m2 |
| 67 | Cung cấp đá xanh kẻ ngang ốp 2 bên lan can dày 4cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,9285 | m2 |
| 68 | Cung cấp đá xanh ốp trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8586 | m3 |
| 69 | Cung cấp đá xanh tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8417 | m3 |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt đá xanh lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,6672 | m |
| 71 | Cung cấp đá xanh lát nền dày 4cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129,6801 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá xanh vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,309 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá xanh vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,9754 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện đá chân trụ bia trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện đá tam cấp trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96 | 1cấu kiện |
| 76 | Lát nền, sàn bằng đá xanh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 128,3961 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,714 | m3 |
| 3 | Cung cấp bo vỉa bằng đá vân mây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,0923 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa bồn hoa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 373 | m |
| 5 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,4428 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,825 | m3 |
| 3 | Cung cấp bo vỉa bằng đá vân mây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,945 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 153 | m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,6275 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2754 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,295 | m3 |
| 8 | Cán vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,25 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 306 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỒ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng lan can đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151 | m |
| 2 | Cung cấp bậc tam cấp bằng đá vân mây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4847 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện đá tam cấp trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9146 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 355,6611 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0092 | m3 |
| 4 | Xây tường thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,28 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260,8296 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,8731 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 307,76 | m |
| 8 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,52 | m |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 369,7027 | 1m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9146 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẦU BẢN KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ dầm bản đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,3835 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm bản D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,4057 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm bản 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 946,0399 | kg | |
| 4 | Ván khuôn dầm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,8744 | m2 |
| 5 | Ống PVC D60, L=0.4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6 | m |
| 6 | Cốt thép neo dầm D>18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,76 | kg |
| 7 | Thép bản dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,5017 | kg |
| 8 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,006 | m3 |
| 9 | Gia công Thép hình L 75x75x8, L=6.5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,9344 | kg |
| 10 | Lắp đặt Thép hình L 75x75x8, L=6.5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,9344 | kg |
| 11 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0342 | m3 |
| 12 | Sơn giả đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0992 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẦU BẢN KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ xà mũ mố, gờ lan can đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,939 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,1275 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,342 | m2 |
| 4 | Tường thân mố BTXM đá 2x4, M200# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,92 | m3 |
| 5 | Móng mố BTXM đá 2x4, M200# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,28 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,62 | m3 |
| 7 | Cọc tre loại A, D6~D8, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 390 | m |
| 8 | Ốp đá xanh tự nhiên KT 20x40x3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,96 | m2 |
| 9 | Sơn giả đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,816 | m2 |
| 10 | Bê tông đổ tại chỗ xà mũ trụ đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,61 | m3 |
| 11 | Cốt thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,9127 | kg |
| 12 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,0998 | kg | |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,866 | m2 |
| 14 | Bê tông đổ tại chỗ thân trụ đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,846 | m3 |
| 15 | Cốt thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,7487 | kg |
| 16 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,895 | kg | |
| 17 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,384 | m2 |
| 18 | Ốp đá xanh tự nhiên KT 20x40x3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,604 | m2 |
| 19 | Bê tông đổ tại chỗ móng trụ đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,976 | m3 |
| 20 | Cốt thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,5099 | kg |
| 21 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,4882 | kg | |
| 22 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,88 | m2 |
| 23 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,372 | m3 |
| 24 | Cọc tre loại A, D6~D8, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 232,5 | m |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ BTXM | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ giằng dọc đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,812 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,224 | m2 |
| 3 | Cốt thép giằng đỉnh D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,8171 | kg |
| 4 | Cốt thép giằng đỉnh 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 469,0854 | kg | |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ ốp mái kè đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,8131 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 2x4 M100# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,4172 | kg |
| 7 | Bê tông đổ tại chỗ thân kè đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,4182 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 175,3929 | m2 |
| 9 | Bê tông đổ tại chỗ móng kè đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,4816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,664 | m2 |
| 11 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,5602 | m3 |
| 12 | Cọc tre loại A, D6~D8, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.975 | m |
| 13 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,55 | m2 |
| 14 | Ống PVC D21, L=0.6m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,72 | m2 |
| 16 | Bê tông đổ tại chỗ giằng lan can đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,416 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,824 | m2 |
| 18 | Sơn giả đá giằng lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,824 | m2 |
| 19 | Ốp đá xanh tự nhiên KT 20x40x3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 221,562 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: BẾN RỬA | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ thân tường kè đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7176 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,934 | m2 |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ móng tường kè đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6 | m2 |
| 5 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,78 | m3 |
| 6 | Cọc tre loại A, D6~D8, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 487,5 | m |
| 7 | Ốp đá xanh tự nhiên KT 20x40x3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,86 | m2 |
| 8 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6432 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6624 | m3 |
| 10 | Gạch không nung xây VXM M75# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: THI CÔNG PHẦN CẦU BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT kết cấu phần trên (bản mặt cống, gờ lan can, dầm bản…) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thân cống, tường kè đá hộc xây hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 141,9 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 305,81 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 354,96 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 266,2947 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,905 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146,18 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,8116 | m3 |
| 3 | Cung cấp cát đen đệm ống bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,8116 | m3 |
| 4 | Ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Cung cấp cáp hạ thế 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m |
| 6 | Cung cấp cáp hạ thế 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1 | 100m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9524 | 1000v |
| 9 | Cung cấp gạch chỉ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9524 | 1000v |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,95 | 100m2 |
| 11 | Lưới báo hiệu cáp khổ rộng 30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2472 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng cột Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Cung cấp M16x650mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | bộ |
| 3 | Cung cấp thép dẹt làm khung bu lông móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0374 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1035 | tấn |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng,bê tông tại chỗ,móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng kết hợp đầm dùi, móng trụ,chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cột điện tròn cao 3.02m, đế bằng gang, thân cột bằng nhôm đúc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cột |
| 10 | Cung cấp cột điện bằng thép cao 7m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cột |
| 11 | Cung cấp cần đèn L=1.5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bóng đèn sân vườn sodium S70W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp đèn LED 150W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 14 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn, chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cột |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn hình cầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm 2x2.5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | 100m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cửa |
| 22 | Cung cấp tủ điện chiếu sáng 450x400x200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Aptomat 1 pha 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m |
| 2 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 3 | Đèn sát trần có chụp 15W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | m |
| 3 | Tai tiếp địa dẹt 40x6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt tai tiếp địa dẹt 40x6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.281E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ hồ sơ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành chuyên ngành khác có chứng chỉ định định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥80Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥80Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi