Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811480-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 17:48:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,244,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự nàyđược cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Kỹ sư trắc đạc: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên.(Trường hợp tốt nghiệp ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khu dân cư Văn Xá, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên; địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng TC-KH huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền, không yêu cầu độ chặt | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 196,4474 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 293,6257 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 33,2283 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,0165 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 3 (đất đồi) để đắp san nền K85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16.098,3 | m3 |
| 6 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền K95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.512,1556 | m3 |
| B | GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 187,4512 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 33,7718 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 51,48 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,0454 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,2573 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 360,8272 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 140,6747 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 103,9923 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 80,6264 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 85,2832 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 121,2014 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 80,6264 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 206,4846 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh BTNC 12.5, hàm lượng nhựa 4.5% | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 49,4164 | tấn |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 34,5028 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 58,8677 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA, RÃNH BIÊN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.843,13 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 412,17 | m |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x18x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 232,83 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 22x18x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,42 | m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 106,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,0071 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 - Bê tông rãnh biên | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 73,57 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 39,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,9061 | 100m2 |
| 10 | Xây BTKN 6x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 191,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 139,52 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT40x40cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.395,2 | m2 |
| D | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 33,0044 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 33,0044 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,1264 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,5439 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,0878 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8262 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bó bờ, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 85,28 | m3 |
| 9 | Trát bó bờ, bó gáy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 293,51 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6904 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,84 | m |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| E | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ QUANH HỒ: TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 870,37 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.032,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 28,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2512 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ART7 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,976 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 188,56 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7696 | 100m |
| 10 | Gia công lan can Inox hộp dày 1.5-4mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,3146 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can Inox | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 328,44 | m2 |
| F | MUA ĐẤT ĐỒI | |||
| 1 | Đất để đắp nền đường K90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 39.690,99 | m3 |
| 2 | Đất đồi dùng cho đắp nền đường K95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15.896,24 | m3 |
| 3 | Đất đồi dùng cho đắp nền đường K98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14.047,87 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen (bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50,4832 | 100tấn |
| G | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.276,84 | m2 |
| 2 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36,07 | m2 |
| 3 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 83,41 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 6 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 53 | cây |
| 2 | Cây lộc vừng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 58 | cây |
| 3 | Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11 | cây |
| 4 | Cây sao đen, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao h>=4.5m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 90 | cây |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,2557 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,81 | m3 |
| I | GA RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0605 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,06 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 161,28 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 161,28 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 53,41 | m3 |
| 10 | Cắt khe co, giãn sân ga rác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,736 | 10m |
| 11 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31,5 | kg |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,85 | m |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp bích thép rỗng, đường kính D100mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ty cổng chìm tay quay (bao gồm nắp chụp), đường kính van 100mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 28,71 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4318 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 38,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 237,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,2915 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,706 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 104,67 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 475,78 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 280 | cấu kiện |
| 11 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,47 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,0754 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,1483 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,3313 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,0704 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm, độ cứng vòng SN4 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm, độ cứng vòng SN8 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm, độ cứng vòng SN4 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm, độ cứng vòng SN8 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 105 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 53 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 303 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 39 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 220 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 119 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 241 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x2500mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 98 | đoạn cống |
| 29 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm, tải trọng C | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | đoạn cống |
| 30 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 107 | đoạn cống |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 210 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 711 | cái |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 517 | cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 330 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 481 | cái |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 105 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 356 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 259 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 165 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 241 | mối nối |
| 41 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3000x2500mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 98 | mối nối |
| 42 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3000x3000mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 121 | mối nối |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3329 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 345,83 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 136,5855 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 63,7304 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC: RÃNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 114,51 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 171,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8612 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 235,02 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.068,28 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 47,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,6439 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 622 | cấu kiện |
| 9 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 102,68 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,5167 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,94 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 68,16 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đổ Bê tông Ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn Ganivo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Ganivo | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3429 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,1446 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 136 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26,0118 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,7844 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn máng thu nước | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7847 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1633 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 37,55 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| 30 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1967 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1945 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,799 | tấn |
| 37 | Ván khuôn hố thu | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,9921 | 100m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5627 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2873 | 100m3 |
| 40 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 103 | cái |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 47,53 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông tường chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5474 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5736 | 100m2 |
| M | BỂ LẮNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,8563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8026 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 44,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1803 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 72,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,635 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bê tông bản nắp bể lắng, cổ bể lắng, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 33,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản nắp bể lắng, cổ bể lắng, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2963 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cổ bể lắng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ bể lắng, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ bể, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2969 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5139 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8933 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,1779 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8887 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2731 | tấn |
| 20 | Băng cản nước (Sika waterbar V25 M hoặc tương đương) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 80,5 | m |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên xuống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 22 | Sơn chống ghỉ bậc lên xuống, sơn 3 lớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,53 | m3 |
| 24 | Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm bể (bằng Sikatop 107 hoặc tương đương), quét 3 lớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 336,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm, độ cứng vòng SN4 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,265 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính côn, cút 400mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính côn, cút 400mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cây nhội, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=2.5m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 48 | cây |
| N | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI CHUYỂN BẬC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,2376 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,6913 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0798 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 52,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản nắp bể lắng, cổ bể lắng, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2164 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ bể lắng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ bể | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,4371 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,3735 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9765 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố chặn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố chặn, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 19 | Gia công lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa van phẳng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 23 | Máy đóng mở cửa van V0, sức nâng 0,5 tấn, kiểu truyền động quay tay | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên xuống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 25 | Sơn chống ghỉ bậc lên xuống, sơn 3 lớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,94 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 27 | Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm-600mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,389 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm, độ cứng vòng SN8 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5288 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính cút 300mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính cút 400mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính côn 400mm - 300mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt thập nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| O | HM THOÁT NƯỚC: HỐ VAN, BƠM CHUYỂN BẬC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố van | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2492 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 6 | Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước thải | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 8 | Bơm chìm nước thải cánh hở hoặc bán hở. Công suất: 0.4Kw/220V; Lưu lượng: 0.263m3/phút; Cột áp: 9m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, Van một chiều BB D150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, Van hai chiều BB D150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 150mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng gân xoắn D50/40 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 20 | Bộ phao cảm biến bơm nước thải | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bộ xích nâng bơm mạ kẽm 1T | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tủ điều khiển 2 máy bơm nước, kích thước tủ 1200x600x350mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| P | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4417 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,36 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 98 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,102 | 100m2 |
| Q | CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN 5: THÂN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1898 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3544 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1181 | 100m3 |
| R | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0881 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6264 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,482 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 13 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,82 | 10m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,373 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3756 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0742 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0921 | 100m3 |
| 19 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4294 | 100m2 |
| 22 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,816 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4317 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 568 | 1 cấu kiện |
| 25 | Mua và lắp đặt ống UPVC D168 dày 7mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 26 | Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,13 | 100m |
| 27 | Cột bê tông li tâm 18D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 28 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 29 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 854,25 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (HSNCx1.5) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (HSNCx1.5) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (HSNCx1.5) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg (HSNCx1.5) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 74,1 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNCx0.8) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3865 | 100kg |
| 38 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-24kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 57 | m |
| 39 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,057 | 1 km dây |
| 40 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,193 | 1 km dây |
| 41 | Dây Cu/PVC 1x50 nối tiếp địa chống sét van | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 42 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,012 | 1 km dây |
| 43 | Mua sứ gốm cách điện RE-24 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,1 | 10 sứ |
| 45 | Mua sứ gốm cách điện PI-45 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 47 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níu | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 48 | Mua sứ thủy tinh IIC 120 (Nga) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 49 | Phụ kiện chuỗi kép 24kV và 35kV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK+02 mắt nối trung gian +01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 51 | Mua chống chụp silicol chống sét van | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE D32/25mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 53 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 55 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 284 | md |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 57 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 59 | Mua đầu cáp Co nguội 3x95mm2- 22kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 61 | Mua đầu cosse AM95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | đầu |
| 62 | Mua đầu cosse M50 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | đầu |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 65 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 66 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| 67 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 68 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 54 | bát |
| 69 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| S | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4203 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 10 | Mua và lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Mua và lắp đặt ống HDPE D85/65mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 12 | Mua và lắp đặt ống HDPE D65/50mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 13 | Đánh số cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7 | 10 cột |
| 14 | Lắp đặt chụp cần đèn đơn cao 1.5m (tận dụng) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn led 50W (tận dụng) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 189 | md |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 18 | Mua cột bê tông LT8.5C | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 19 | Mua cột bê tông LT10D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7 | cột |
| 21 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 49,18 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 149,55 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,432 | 100kg |
| 26 | Mua cáp vặn xoắn ABC (4x95)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 151 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,151 | km/dây |
| 28 | Mua cáp vặn xoắn ABC (2x50)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 265 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,265 | km/dây |
| 30 | Mua cáp vặn xoắn ABC (4x35)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,007 | km/dây |
| 32 | Mua cáp vặn xoắn ABC (4x25)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 216 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,216 | km/dây |
| 34 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 125 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 36 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 77 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 38 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 xuống hòm công tơ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,007 | 1km/1 dây |
| 40 | Mua cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,07 | 1km/1 dây |
| 42 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 43 | Mua hòm công tơ 3 pha | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 44 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | 1 hộp |
| 45 | Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x35; 4x50 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Mua móc treo (ốp cột) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Đai thép ôm cột + khóa đai | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 48 | Ghíp nhôm 3BL 35-90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Mua đầu cosse M10 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 120 | đầu |
| 50 | Mua đầu cosse M16 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | đầu |
| 51 | Mua đầu cosse M35 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | đầu |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 55 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | sợi |
| T | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26 | 1 cột |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,4484 | 10 tấn/1km |
| 4 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,484 | tấn |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,484 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ dây Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,165 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dỡ Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,067 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo dỡ Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,156 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,04 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo dỡ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 11 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ cần đèn cao 1.5m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | cần đèn |
| 13 | Tháo dỡ chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| U | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5205 | 10 tấn/1km |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,205 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,205 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8262 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 8 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cách điện |
| V | HM XÂY MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,474 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9335 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1831 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,0856 | 100m2 |
| 9 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,232 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,0914 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.436 | 1 cấu kiện |
| 12 | Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,5 | 100m |
| 13 | Mua và lắp đặt ống UPVC D168 dày 7mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,16 | 100m |
| W | XÂY MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: BỂ CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,1672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7966 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2185 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,709 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,6673 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,446 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 51,2512 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8736 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2954 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| X | XÂY MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 718 | md |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,59 | 100m2 |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 507,08 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Mua dây cáp nhôm AC/HDPE/XLPE (1x120)mm2 - 24kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 9 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,021 | 1 km dây |
| 10 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x120)mm2-24kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 691 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,19 | 100m |
| 12 | Mua sứ gốm cách điện RE-24 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Mua sứ đứng PI-45 (đỡ ghế) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 16 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composites | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Mua đầu cáp Co nguội 3x120mm2- 24kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Mua đầu cáp T - Plug 3x120mm2- 24kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 22 | Lắp Recloser 38.5kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | máy (3 pha) |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Thí nghiệm máy ngắt dầu, điện áp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5644 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2294 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7174 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,0137 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1592 | tấn |
| 6 | Mua bu lông móng TBA M28x800 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5008 | 100m3 |
| 9 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-2,5 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 406,98 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,12 | 10 m |
| 12 | Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Mua đầu cốt đồng M95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | đầu |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Biển báo tên trạm biến áp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9032 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2102 | tấn |
| 6 | Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x550mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Công bố giá thép mạ kẽm làm giá đỡ tủ công tơ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 70,92 | kg |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,4492 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,0791 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1023 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,102 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 15 | Mua và lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 16 | Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,41 | 100m |
| 17 | Mua và lắp đặt ống HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 18 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 37,48 | 100m |
| 19 | Đầu bịt nhựa D40 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 143 | cái |
| 20 | Đánh số cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 cột |
| 21 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 983 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,915 | 100m2 |
| 23 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8.847 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,847 | 1000v |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | 1 tủ |
| 26 | Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 (Rộng x cao x sâu) (bao gồm các phụ kiện đồng bộ): | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | tủ |
| 27 | Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 843,84 | kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,2 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,1834 | 100kg |
| 30 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 293 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,93 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 415 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,15 | 100m |
| 34 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 459 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,59 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 268 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 38 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 44 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Mua đầu cosse M150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | đầu |
| 46 | Mua đầu cosse M120 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 38 | đầu |
| 47 | Mua đầu cosse M95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 54 | đầu |
| 48 | Mua đầu cosse M70 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 44 | đầu |
| 49 | Mua đầu cosse M50 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | đầu |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | 1 vị trí |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| AA | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: MÓNG CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,688 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,012 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 73,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8688 | tấn |
| 5 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 6 | Mua ống nhựa PVC D60 (D63) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 138 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,36 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,6898 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,4057 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5126 | 100m3 |
| 12 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 140 | mốc |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 14 | Mua và lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mm (tạm tính giảm 10% hao phí nhân công lắp giá đỡ ống) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,93 | 100m |
| 15 | Mua và lắp đặt ống HDPE D65/50mm (tạm tính giảm 10% hao phí nhân công lắp giá đỡ ống) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,85 | 100m |
| AB | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 4 | Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5584 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| AC | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Mua và lắp đặt Cột đèn thép bát giác cao 7m dày 3,5mm mạ kẽm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | cột |
| 2 | Mua và lắp đặt Cột đèn thép bát giác cao 9m dày 4mm mạ kẽm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 44 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 69 | cần đèn |
| 4 | Mua và lắp bóng đèn Led 100W | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Mua và lắp bóng đèn Led 120W | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 6 | Thiêt bị điều khiển chiếu sáng thông minh NEMA gắn trong đèn led chiếu sáng thông minh | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 7 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,66 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 138 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 69 | cái |
| 10 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 69 | cửa |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 69 | bảng |
| 12 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,1 | 10 cột |
| 13 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 37 | m |
| 14 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3.035 | m |
| 15 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3.035 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 61,07 | 100m |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng thông minh kích thước 1400x600x350mm bằng tôn tấm dày 1,5mm sơn tĩnh điện. Điện áp hoạt động: 220-240Vac/50Hz; Độ kín khít: IP54; Điện áp ra: 12VDC/2A; Giao thức mạng: RF Mesh, Hỗ trợ băng thông: GSM/GPRS; Kiểu SIM: Normal size; Dải tần sóng vô tuyến RF: 434MHz; Tốc độ truyền nhận: 100Kbps; Công suất phát: 0dBm đến 10dBm; Độ nhạy thu: -90dBm đến -110dBm; Mã hóa: CRC-16, AES-128; Cổng kết nối: 1 cổng 10/100 RJ45 port; Cổng truyền thông: 1 cổng Modbus RS 485; Cổng điều khiển độc lập: Relay>=4 kênh (1A/1 kênh); cổng ra kỹ thuật số: >= 2 kênh DC12V; Cổng vào KTS/tương tự: >= 2 kênh; Cổng vào tương tự (annolog): >=1 kênh Nút nhấn: reset Facory; tích hợp nhận IP động: DHCP; Cấu hình địa chỉ động từ xa, Tự động backup dữ liệu; Tự động cập nhật Firmware; Hoạt động Offiline (khi mất kết nối); Tự động cập nhật thời gian; cảnh báo, hiển thị lỗi và bảo vệ quá nhiệt (tin nhắn/nhật ký); Thống kê thời gian hoạt động; Điện áp hoạt động: 380V/3PHA, Dải điện áp hoạt động: 220-240Vac/50Hz; Điện áp ra: 12VDC/2A 12VDC/2A. | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | Tủ |
| 18 | Tủ điện chiếu sáng 65A (Gồm vỏ tủ 3 ngăn, thiết bị động lực cấp điện) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| AD | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.340 | md |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,7 | 100m2 |
| 3 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21.060 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21,06 | 1000v |
| 5 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.337,72 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,9 | 10 cọc |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,4303 | 100kg |
| 9 | Mua đầu cốt đồng M25 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 136 | cái |
| 11 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 19,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 71 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13 | sợi |
| AE | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,3779 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,2946 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8705 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,6167 | m3 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,7546 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,7546 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 40,8719 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 155,052 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2801 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,3684 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2701 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,154 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,5904 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4555 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,1584 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3941 | 100m3 |
| 19 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 150 | mốc |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 21 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.345,9 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,3836 | 100m2 |
| 23 | Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36,913 | 100m |
| 24 | Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,32 | 100m |
| 25 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,638 | 100m |
| 26 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,25 | 100m |
| 27 | Bịt đầu ống HDPE D40 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 143 | cái |
| AF | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3P 24kV - 630A (chém đứng) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 10kA - 24kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy cắt Recloer 27kV-630A-12.5A/s và tủ điều kiển, đầu cốt, mã hiệu U27 (gồm cả tủ điều khiển) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp dầu 1 pha 2 sứ -22/0,23kV-1kVA | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| AG | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact 1C3 kiểu kín; đầu sứ 3M kèm chụp polymer, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ tụ bù công suất 120kVAr, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. 320kVA-22/0,4kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact 1C3 kiểu kín; đầu sứ 3M kèm chụp polymer, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ tụ bù công suất 160kVAr, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. 560kVA-22/0,4kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| AH | THIẾT BỊ DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 1P 24kV - 630A (chém đứng) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 10kA - 24kV | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự nàyđược cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Kỹ sư trắc đạc: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên.(Trường hợp tốt nghiệp ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Cắt uốn thép | 3 |
| 4 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư. | 3 |
| 8 | Máy ủi | San ủi đất, dọn dẹp mặt bang | 1 |
| 9 | Máy san | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm đất | 3 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 2 |
| 14 | Máy đào | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng | 2 |
| 15 | Máy lu | Lu đầm đất | 2 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi