Gói thầu: NA-XL.02: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Bắc Lý - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002282-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu NA-XL.02: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Bắc Lý - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220664641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 08:37:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,931,834,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-XL.02: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Bắc Lý - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
180 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình & Công ty cổ phần điện Tân Thành & Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:Không


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp ( Bản sao hóa đơn hoặc xác nhận doanh thu xây lắp trong báo cáo tài chính); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 370.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công Thương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Móng
3Móng cột đôi BTLT MĐ4-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
4Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Vị trí
5Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Vị trí
6Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Vị trí
7Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cột
8Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cột
9Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
10Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
12Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
13Ghế thao tác, GCĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
14Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
15Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ35-3LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
17Xà phụ, XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
18Xà phụ, XP-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
19Xà phụ, XP-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
20Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
21Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
23Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
24Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
25Thang sắt , TS-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
26Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
27Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
28Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
29Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
30Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Máy
31Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Máy
32Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Máy
33Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
34Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Tủ
35Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Tủ
36Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Tủ
37Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
38Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
39Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M70+M35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14m
40Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M95+M50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
41Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V324m
42Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
43Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118m
44Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
45Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
46Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V186Quả
47Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47Quả
48Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44Cái
49Đầu cốt đồng ĐC-M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60Cái
50Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66Cái
51Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
52Cặp cáp nhôm CC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180Cái
53Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V165Cái
54Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11Cái
55Biển tên trạm BB-TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11Cái
56Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110Bộ
57Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66Cái
58Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33Cái
59Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V33Cái
60Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44Cái
61Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132m
62Khóa tủ điện hạ ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột BTLT, MT-3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56Móng
4Móng cột BTLT, MT-4-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột BTLT, MT-4-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Móng
6Móng cột BTLT, MT-5-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Móng
7Móng cột BTLT, MT-5-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39Móng
8Móng cột BTLT, MT-5-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33Móng
9Móng cột BTLT, MT-5-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Móng
10Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Móng
11Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36Móng
12Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22Móng
13Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
14Móng cột BTLT đôi, MTK-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Móng
15Móng cột BTLT đôi, MT-12ĐáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
16Móng cột BTLT đôi, MT-16ĐáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Móng
17Móng cột đôi BTLT, MTĐ-16ĐáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
18Móng néo, MN18-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V505Móng
19Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V166Vị trí
20Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22Vị trí
21Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26Vị trí
22Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Vị trí
23Cột BLTL PC(NPC).I-18-230-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cột
24Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
25Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
26Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
27Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59Cột
28Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cột
29Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cột
30Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151Cột
31Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cột
32Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cột
33Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128Cột
34Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Cột
35Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cột
36Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
37Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc XÐ35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
38Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
39Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56Bộ
40Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24Bộ
41Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
42Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
43Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13Bộ
44Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7Bộ
45Xà néo cột đơn 35kV chữ ZTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
46Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31Bộ
47Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17Bộ
48Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23Bộ
49Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45Bộ
50Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27Bộ
51Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2 (230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
52Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
53Xà rẽ nhánh cột đôi 35kV 2 pha ngang tuyến XRĐ35-2NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
54Xà phụ XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
55Xà phụ XP-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
56Xà phụ XPĐ-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
57Xà phụ XP-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
58Xà cầu dao XCD-3,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
59Xà cầu dao XCD-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
60Xà cầu dao XCD-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
61Ghế cách điện GCÐ-3,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
62Ghế cách điện GCĐ-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
63Ghế cách điện GCĐ-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
64Thang trèo TS-3,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
65Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
66Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
67Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
68Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
69Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7Bộ
70Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
71Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
72Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
73Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
74Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
75Cổ dề néo, CDN-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
76Cổ dề néo, CDN-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
77Cổ dề néo, CDG-98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17Bộ
78Cổ dề néo, CDC-98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
79Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54Bộ
80Cổ dề néo dây néo CDT-105Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27Bộ
81Cổ dề néo dây néo CDC-105Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Bộ
82Cổ dề néo dây néo CDG-130Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
83Cổ dề néo dây néo CDC-130Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
84Giằng cột đúp, GC-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
85Giằng cột đúp, GC-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36Bộ
86Giằng cột đúp, GC-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23Bộ
87Giằng cột đúp, GC-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
88Giằng cột đúp, GCK-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
89Dây néo TK70-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V212Bộ
90Dây néo TK70-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V248Bộ
91Dây néo TK70-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23Bộ
92Dây néo TK70-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22Bộ
93Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.895,38m
94Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88.461,54m
95Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12.154,32m
96Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132m
97Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V258Quả
98Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44Quả
99Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.081Chuỗi
100Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75Chuỗi
101Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CNK-35B (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Chuỗi
102Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66Chuỗi
103Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42Chuỗi
104Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200Cái
105Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66Cái
106Đầu cốt đồng - 50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99Cái
107Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66Cái
108Chống rung dây dẫn CR3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84Cái
109Biển báo cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11Cái
110Biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V220Cái
111Kéo dây vượt đường giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Khoảng
112Kéo dây vượt thung sâuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46Khoảng
113Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
114Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
C ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột M2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V209Móng
2Móng cột MKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117Móng
3Móng cột MT-2-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13Móng
4Móng cột MT-3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Móng
5Móng cột MĐ-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Móng
6Móng néo MN18-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Móng
7Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Vị trí
8Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41Vị trí
9Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Vị trí
10Tiếp đất RLL-12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Vị trí
11Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cột
12Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66Cột
13Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V48Cột
14Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V321Cột
15Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17Cột
16Cột bê tông li tâm dài 12m, PC(NPC).I-12-190-7,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
17Cột bê tông li tâm dài 12m PC(NPC).I-12-190-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cột
18Xà néo đúp trên cột tròn 2 dây XN-2TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
19Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
20Xà néo cột hình II tim 2m XNII-0,4-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
21Dây néo TK70-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
22Cổ dề dây néo CDC-98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
23Cổ dề dây néo CDN-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
24Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V199Bộ
25Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
26Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56Bộ
27Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
28Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63Bộ
29Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
30Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
31Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
32Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
33Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6832Km
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9517Km
35Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8718Km
36Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6295Km
37Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,016Km
38Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5249Km
39Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5029Km
40Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20Chuỗi
41Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
42Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28Bộ
43Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44Bộ
44Đầu cốt đồng nhôm, AM-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
45Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52Bộ
46Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180Bộ
47Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
48Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28Bộ
49Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56Bộ
50Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98Bộ
51Phụ kiện néo cáp, PK-NCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
52Phụ kiện treo cáp, PK-TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V248Bộ
53Kẹp hãm cáp KH4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90Bộ
54Kẹp hãm cáp KH4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V162Bộ
55Kẹp hãm cáp KH4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V196Bộ
56Kẹp hãm cáp KH4x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132Bộ
57Kẹp hãm cáp KH2x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94Bộ
D PHẦN CÔNG TƠ
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V838Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V838Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V170Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.020m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V960m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.257m
8Ghíp đấu GN35-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V660Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V660cái
10Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V660cái
11Băng dính cách điện BDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V167cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34.563m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.190m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V838Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V990cái
16Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V990cái
17Móc treo cáp tại nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V838cái
18Bảng điện BĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V838Cái
19Công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V838Cái
20Ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.676Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V838Cái
22Sứ quả bàng SQBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.676Quả
23Dây văng thép F4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24.507m
24Dây thép buộc F1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.450,7m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V138Móng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->