Gói thầu: NA-XL.02: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Bắc Lý - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002282-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | NA-XL.02: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Bắc Lý - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-02 08:37:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,931,834,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
NA-XL.02: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Bắc Lý - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023 Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020, thực hiện đầu tư 2022-2023 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTW và EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp ( Bản sao hóa đơn hoặc xác nhận doanh thu xây lắp trong báo cáo tài chính); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 370.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công Thương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Vị trí |
| 5 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Vị trí |
| 6 | Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Vị trí |
| 7 | Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác, GCĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ35-3LD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà phụ, XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Xà phụ, XP-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Xà phụ, XP-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Thang sắt , TS-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 28 | Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 30 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 31 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Máy |
| 32 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 33 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 34 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 35 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Tủ |
| 36 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 37 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 38 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 39 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M70+M35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 40 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M95+M50 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 41 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 324 | m |
| 42 | Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 43 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118 | m |
| 44 | Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 45 | Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 46 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 186 | Quả |
| 47 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | Quả |
| 48 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 52 | Cặp cáp nhôm CC-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | Cái |
| 53 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165 | Cái |
| 54 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 55 | Biển tên trạm BB-TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 56 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | Bộ |
| 57 | Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 58 | Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 59 | Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 60 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | Cái |
| 61 | Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 62 | Khóa tủ điện hạ áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột BTLT, MT-3-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT, MT-4-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT, MT-4-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT, MT-4-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT, MT-4-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT, MT-5-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT, MT-5-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT, MT-5-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT, MT-5-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 11 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | Móng |
| 12 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | Móng |
| 13 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột BTLT đôi, MTK-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 15 | Móng cột BTLT đôi, MT-12Đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột BTLT đôi, MT-16Đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 17 | Móng cột đôi BTLT, MTĐ-16Đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 18 | Móng néo, MN18-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 505 | Móng |
| 19 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166 | Vị trí |
| 20 | Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | Vị trí |
| 21 | Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | Vị trí |
| 22 | Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Vị trí |
| 23 | Cột BLTL PC(NPC).I-18-230-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 24 | Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 25 | Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 26 | Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 27 | Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | Cột |
| 28 | Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cột |
| 29 | Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 30 | Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151 | Cột |
| 31 | Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 32 | Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 33 | Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | Cột |
| 34 | Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Cột |
| 35 | Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 36 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc XÐ35-3L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 45 | Xà néo cột đơn 35kV chữ Z | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | Bộ |
| 47 | Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 48 | Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột 3 thân XN3T-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | Bộ |
| 50 | Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 51 | Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2 (230) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 52 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Xà rẽ nhánh cột đôi 35kV 2 pha ngang tuyến XRĐ35-2N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Xà phụ XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 55 | Xà phụ XP-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 56 | Xà phụ XPĐ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Xà phụ XP-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 58 | Xà cầu dao XCD-3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Xà cầu dao XCD-2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 60 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 61 | Ghế cách điện GCÐ-3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Ghế cách điện GCĐ-2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 63 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 64 | Thang trèo TS-3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 65 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 66 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 67 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 68 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 70 | Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 72 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 73 | Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 74 | Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 75 | Cổ dề néo, CDN-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 76 | Cổ dề néo, CDN-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 77 | Cổ dề néo, CDG-98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 78 | Cổ dề néo, CDC-98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 79 | Cổ dề néo dây néo CDG-105 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | Bộ |
| 80 | Cổ dề néo dây néo CDT-105 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 81 | Cổ dề néo dây néo CDC-105 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 82 | Cổ dề néo dây néo CDG-130 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 83 | Cổ dề néo dây néo CDC-130 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 84 | Giằng cột đúp, GC-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 85 | Giằng cột đúp, GC-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | Bộ |
| 86 | Giằng cột đúp, GC-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | Bộ |
| 87 | Giằng cột đúp, GC-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Giằng cột đúp, GCK-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 89 | Dây néo TK70-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212 | Bộ |
| 90 | Dây néo TK70-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 248 | Bộ |
| 91 | Dây néo TK70-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | Bộ |
| 92 | Dây néo TK70-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 93 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.895,38 | m |
| 94 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88.461,54 | m |
| 95 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12.154,32 | m |
| 96 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 97 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 258 | Quả |
| 98 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | Quả |
| 99 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.081 | Chuỗi |
| 100 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | Chuỗi |
| 101 | Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CNK-35B (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 102 | Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | Chuỗi |
| 103 | Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | Chuỗi |
| 104 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | Cái |
| 105 | Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 106 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | Cái |
| 107 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 108 | Chống rung dây dẫn CR3-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | Cái |
| 109 | Biển báo cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 110 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | Cái |
| 111 | Kéo dây vượt đường giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Khoảng |
| 112 | Kéo dây vượt thung sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | Khoảng |
| 113 | Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 114 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| C | ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209 | Móng |
| 2 | Móng cột MK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-2-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-3-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột MĐ-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng néo MN18-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Móng |
| 7 | Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Vị trí |
| 8 | Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | Vị trí |
| 9 | Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Vị trí |
| 10 | Tiếp đất RLL-12 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Vị trí |
| 11 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 12 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | Cột |
| 13 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | Cột |
| 14 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 321 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm dài 12m, PC(NPC).I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm dài 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 18 | Xà néo đúp trên cột tròn 2 dây XN-2T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột hình II tim 2m XNII-0,4-2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Dây néo TK70-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 22 | Cổ dề dây néo CDC-98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Cổ dề dây néo CDN-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 24 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 199 | Bộ |
| 25 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 26 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | Bộ |
| 27 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63 | Bộ |
| 29 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 30 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 31 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6832 | Km |
| 34 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9517 | Km |
| 35 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8718 | Km |
| 36 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6295 | Km |
| 37 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,016 | Km |
| 38 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5249 | Km |
| 39 | Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5029 | Km |
| 40 | Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Chuỗi |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | Bộ |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | Bộ |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 45 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | Bộ |
| 46 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | Bộ |
| 47 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 48 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | Bộ |
| 49 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | Bộ |
| 50 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98 | Bộ |
| 51 | Phụ kiện néo cáp, PK-NC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 52 | Phụ kiện treo cáp, PK-TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 248 | Bộ |
| 53 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | Bộ |
| 54 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162 | Bộ |
| 55 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196 | Bộ |
| 56 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | Bộ |
| 57 | Kẹp hãm cáp KH2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | Bộ |
| D | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 838 | Cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 838 | Cái |
| 3 | Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | Hòm |
| 4 | Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | Hòm |
| 5 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.020 | m |
| 6 | Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 960 | m |
| 7 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.257 | m |
| 8 | Ghíp đấu GN35-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 660 | Cái |
| 9 | Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 660 | cái |
| 10 | Khóa đai KĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 660 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện BD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167 | cuộn |
| 12 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34.563 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.190 | m |
| 14 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 838 | Cái |
| 15 | Ðai thép không gỉ cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 990 | cái |
| 16 | Khóa đai KĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 990 | cái |
| 17 | Móc treo cáp tại nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 838 | cái |
| 18 | Bảng điện BĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 838 | Cái |
| 19 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 838 | Cái |
| 20 | Ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.676 | Cái |
| 21 | Bóng đèn LED 220V-40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 838 | Cái |
| 22 | Sứ quả bàng SQB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.676 | Quả |
| 23 | Dây văng thép F4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24.507 | m |
| 24 | Dây thép buộc F1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.450,7 | m |
| 25 | Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138 | cột |
| 26 | Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138 | Móng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi