Gói thầu: SCTX-2022-78-Xử lý sự cố sửa chữa bộ điều khiển (БKH) hệ thống kíchthích chính máy phát điện S2 – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2022-78-Xử lý sự cố sửa chữa bộ điều khiển (БKH) hệ thống kíchthích chính máy phát điện S2 – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900895 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 09:40:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 793,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,934,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.189.978.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.540.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự Tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc trung đại tu hệ thống điện, điều khiển cho thiết bị có giá trị ≥ 550.319.000VND(Năm trăm năm mươi triệu ba trăm mười chín nghìn đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.319.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành Điện, Tự động; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công (01 kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành Điện, Tự động; Có chứng chỉ giám sát phù hợp hoặc đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn (01 kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành phù hợp (bậc thợ phải từ bậc 3 trở lên phù hợp với phương án đề xuất thi công của Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
SCTX-2022-78-Xử lý sự cố sửa chữa bộ điều khiển (БKH) hệ thống kíchthích chính máy phát điện S2 – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại năm2022 các gói thầu phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.934.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ông Nguyễn Hoàng Hải – Q.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
- Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ông Nguyễn Hoàng Hải – Q.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 - Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Số điện thoại của cán bộ theo dõi: 0988465767 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát thực tế, lập phương án kỹ thuật sủa chữa bộ bKH máy 2 | Khảo sát thực tế, lập phương án kỹ thuật sủa chữa bộ bKH máy 2 | Hệ thống | 1 | |
| 2 | "Công tác chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư | "Công tác chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Khảo sát lập phương án kỹ thuật sửa chữa bộ bKH | Khảo sát lập phương án kỹ thuật sửa chữa bộ bKH | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật bộ bKH | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật bộ bKH | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Tháo dỡ bộ bKH máy 2,đánh dấu các đầu cáp tín hiệu input và output | Tháo dỡ bộ bKH máy 2,đánh dấu các đầu cáp tín hiệu input và output | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Tách các đầu input và output vào bộ bKH AT và bKH P1, đánh dấu các đấu cáp | Tách các đầu input và output vào bộ bKH AT và bKH P1, đánh dấu các đấu cáp | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Tháo dỡ bộ bKH AT + bKH P1 | Tháo dỡ bộ bKH AT + bKH P1 | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Kiểm tra, thay thế các linh kiện bị hỏng bộ BKH. Thí nghiệm bộ bKH trước khi lắp đặt | Kiểm tra, thay thế các linh kiện bị hỏng bộ BKH. Thí nghiệm bộ bKH trước khi lắp đặt | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Thí nghiệm, kiểm tra tín hiệu đầu vào, đầu ra của bộ БKH-AT và xác định các linh kiện bị hỏng. | Thí nghiệm, kiểm tra tín hiệu đầu vào, đầu ra của bộ БKH-AT và xác định các linh kiện bị hỏng. | Bộ | 1 | |
| 10 | Thay thế các linh kiện bị hỏng của bộ bKH- AT | Thay thế các linh kiện bị hỏng của bộ bKH- AT | Bộ | 1 | |
| 11 | Thí nghiệm, kiểm tra tín hiệu đầu vào, đầu ra của bộ БKH-P1 và xác định các linh kiện bị hỏng. | Thí nghiệm, kiểm tra tín hiệu đầu vào, đầu ra của bộ БKH-P1 và xác định các linh kiện bị hỏng. | Bộ | 1 | |
| 12 | Thay thế các linh kiện bị hỏng của bộ БKH-P1 | Thay thế các linh kiện bị hỏng của bộ БKH-P1 | Bộ | 1 | |
| 13 | Thí nghiệm hợp bộ BKH AT+ P1 sau khi thay thế linh kiện bị hỏng trước khi lắp đặt | Thí nghiệm hợp bộ BKH AT+ P1 sau khi thay thế linh kiện bị hỏng trước khi lắp đặt | Bộ | 1 | |
| 14 | Hiệu chỉnh đặc tuyến bộ БKH-AT, БKH-P1 theo đặc tuyến thiết kế trước khi lắp đặt | Hiệu chỉnh đặc tuyến bộ БKH-AT, БKH-P1 theo đặc tuyến thiết kế trước khi lắp đặt | Bộ | 1 | |
| 15 | Lắp đặt bộ bKH | Lắp đặt bộ bKH | Hệ thống | 1 | |
| 16 | Lắp đặt bộ bKH | Lắp đặt bộ bKH | Bộ | 1 | |
| 17 | Kiểm tra các tín hiệu input và output bộ bKH trước khi đấu nối | Kiểm tra các tín hiệu input và output bộ bKH trước khi đấu nối | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Đấu nối hoàn thiện các đầu input và output vào bộ bKH | Đấu nối hoàn thiện các đầu input và output vào bộ bKH | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, lấy đặc tuyến bộ bKH | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, lấy đặc tuyến bộ bKH | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt bộ bKH | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt bộ bKH | Bộ | 1 | |
| 21 | Lấy đặc tuyến bộ BKH | Lấy đặc tuyến bộ BKH | Hệ thống | 1 | |
| 22 | Hoàn thiện các biên bản và đưa bộ BKH vào vận hành | Hoàn thiện các biên bản và đưa bộ BKH vào vận hành | Hệ thống | 1 | |
| 23 | Hoàn thiện các biên bản và đưa bộ bKH vào vận hành | Hoàn thiện các biên bản và đưa bộ bKH vào vận hành | Hệ thống | 1 | |
| 24 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Cuộn | 1 | |
| 25 | Bộ linh kiện khuếch đại công suất | Bộ linh kiện khuếch đại công suất | Bộ | 6 | |
| 26 | Bộ linh kiện khuếch đại thuật toán | Bộ linh kiện khuếch đại thuật toán | Bộ | 2 | |
| 27 | Bộ linh kiện khuyếch đại vi sai | Bộ linh kiện khuyếch đại vi sai | Bộ | 1 | |
| 28 | Bộ linh kiện nguồn nuôi khối điều khiển | Bộ linh kiện nguồn nuôi khối điều khiển | Bộ | 2 | |
| 29 | Bộ linh kiện, vật tư tạo tín hiệu mô phỏng đầu vào, điểm đặt điện áp | Bộ linh kiện, vật tư tạo tín hiệu mô phỏng đầu vào, điểm đặt điện áp | Bộ | 1 | |
| 30 | Bộ tạo giả lập tín hiệu vào khối điều khiển | Bộ tạo giả lập tín hiệu vào khối điều khiển | Bộ | 1 | |
| 31 | Bộ tạo tải mô phỏng khuếch đại từ. | Bộ tạo tải mô phỏng khuếch đại từ. | Bộ | 1 | |
| 32 | Dây điện lõi đồng 1x3.5-4mm2 G01-01-002 | Dây điện lõi đồng 1x3.5-4mm2 G01-01-002 | Mét | 5 | |
| 33 | Máy phân tích logic (Logic analyzer), máy hiện sóng 2 kênh 500Mhz, đồng hồ đo dòng, đồng hồ multi meter | Máy phân tích logic (Logic analyzer), máy hiện sóng 2 kênh 500Mhz, đồng hồ đo dòng, đồng hồ multi meter | Ca | 20 | |
| 34 | Máy tạo tín hiệu mô phỏng. | Máy tạo tín hiệu mô phỏng. | Ca | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1899785E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.540.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.189.978.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.540.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự Tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc trung đại tu hệ thống điện, điều khiển cho thiết bị có giá trị ≥ 550.319.000VND(Năm trăm năm mươi triệu ba trăm mười chín nghìn đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.319.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành Điện, Tự động; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công (01 kỹ sư điện) | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành Điện, Tự động; Có chứng chỉ giám sát phù hợp hoặc đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn (01 kỹ sư điện) | 1 | - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp | 3 | Chuyên ngành phù hợp (bậc thợ phải từ bậc 3 trở lên phù hợp với phương án đề xuất thi công của Nhà thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi