Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt và sửa chữa thiết bị phòng cháy chữa cháy cho Cục Thuế TP Hà Nội tại địa chỉ 16 Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt và sửa chữa thiết bị phòng cháy chữa cháy cho Cục Thuế TP Hà Nội tại địa chỉ 16 Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905570 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 11:22:00 đến ngày 2022-09-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 162,555,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.639E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...: Nhà thầu có cam kết sẽ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... tối đa trong 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế/ kế toán/ tài chính, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (Theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, CMT/CCCD của Nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá hoặc khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (Theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, CMT/CCCD của Nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá hoặc khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/ cơ điện tử/ điện/ điện – điện tử, trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (Theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, CMT/CCCD của Nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá hoặc khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt và sửa chữa thiết bị phòng cháy chữa cháy cho Cục Thuế TP Hà Nội tại địa chỉ 16 Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội Cung cấp, lắp đặt và sửa chữa thiết bị phòng cháy chữa cháy cho Cục Thuế TP Hà Nội tại địa chỉ 16 Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu 2. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu của Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSĐX. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết sẽ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... tối đa trong 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Cam kết tại thời điểm trúng thầu vẫn đáp ứng được các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - 01 bộ E-HSDT bản gốc bao gồm đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo các thông tin mà Nhà thầu đã nộp trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội và Số 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.7739.024 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội và Số 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.7739.024 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản Trị Ấn chỉ/ Cục Thuế thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội và Số 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.7739.024 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | 12 | chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 17 | chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 29 | chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 4 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạn | 20 | chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 20 | chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | 1.550 | m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 7 | Lắp đặt ống gen SPD20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | 980 | m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 8 | Lắp đặt đế chia 4 ngả SPD20 | 140 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 9 | Khớp nối trơn SPD20 | 580 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 10 | Kẹp đỡ ống SPD20 | 840 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 11 | Kiểm tra, sửa chữa tủ trung tâm báo cháy tự động | 1 | tủ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 12 | Kiểm tra, sửa chữa chuông báo cháy | 14 | chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 13 | Kiểm tra, sửa chữa đèn báo cháy | 14 | chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 14 | Kiểm tra, sửa chữa nút ấn báo cháy khẩn cấp | 14 | chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 15 | Kiểm tra, sửa chữa hộp đấu kỹ thuật | 9 | hộp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 16 | Kiểm tra, sửa chữa dây cáp tín hiệu báo cháy | 1.850 | m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 17 | Kiểm tra, sửa chữa máy bơm chữa cháy | 2 | chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 18 | Kiểm tra, sửa chữa hộp chữa cháy họng nước vách tường | 14 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 19 | Kiểm tra, sửa chữa van chữa cháy các loại | 1 | gói | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 20 | Kiểm tra, sửa chữa vệ sinh đèn chỉ dẫn thoát nạn | 17 | chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 21 | Kiểm tra, sửa chữa vệ sinh đèn chiếu sáng sự cố. | 12 | chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.639E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...: Nhà thầu có cam kết sẽ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... tối đa trong 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế/ kế toán/ tài chính, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (Theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, CMT/CCCD của Nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá hoặc khi được mời vào thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học chuyên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (Theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, CMT/CCCD của Nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá hoặc khi được mời vào thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ tham gia thực hiện gói thầu | 2 | - Trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/ cơ điện tử/ điện/ điện – điện tử, trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (Theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, CMT/CCCD của Nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá hoặc khi được mời vào thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi