Gói thầu: NA-XL.04: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Nhôn Mai- huyện Tương Dương và các xã Mỹ Lý, xã Huồi Tụ - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900364-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | NA-XL.04: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Nhôn Mai- huyện Tương Dương và các xã Mỹ Lý, xã Huồi Tụ - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 22:33:00 đến ngày 2022-09-21 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,473,560,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 337,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp cho lưới điện trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
NA-XL.04: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Nhôn Mai- huyện Tương Dương và các xã Mỹ Lý, xã Huồi Tụ - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023 Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020, thực hiện đầu tư 2022-2023 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTW và EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp ( Bản sao hóa đơn hoặc xác nhận doanh thu xây lắp trong báo cáo tài chính); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 337.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công Thương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP - XÃ NHÔN MAI | |||
| 1 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 3 | Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 4 | Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Xà phụ, XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang sắt , TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 16 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 24 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 25 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Cặp cáp nhôm CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 30 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Biển tên trạm BB-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 33 | Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 38 | Khóa tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ NHÔN MAI | |||
| 1 | Móng cột BTLT, MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT, MT-4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 5 | Móng néo, MN18-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Móng |
| 6 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa RC12-3T (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 10 | Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 11 | Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 12 | Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 13 | Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 14 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thang trèo TS-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Cổ dề néo, CDN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cổ dề néo, CDC-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Cổ dề néo dây néo CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Cổ dề néo dây néo CDC-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 31 | Giằng cột đúp, GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Giằng cột đúp, GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 34 | Dây néo TK70-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 35 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.383,74 | m |
| 36 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.884,96 | m |
| 37 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 38 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Quả |
| 39 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chuỗi |
| 40 | Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 41 | Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 42 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 43 | Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 46 | Chống rung dây dẫn CR3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 47 | Biển báo cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 49 | Kéo dây vượt thung sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoảng |
| 50 | Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ NHÔN MAI | |||
| 1 | Móng cột M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 3 | Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 ( bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 6 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4171 | Km |
| 11 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | Km |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 17 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| D | Phần công tơ - XÃ NHÔN MAI | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 3 | Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hòm |
| 4 | Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hòm |
| 5 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 7 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 8 | Ghíp đấu GN35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 9 | Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện BD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 12 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 14 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 15 | Ðai thép không gỉ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 16 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 17 | Móc treo cáp tại nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 18 | Bảng điện BĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 19 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 20 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 21 | Bóng đèn LED 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 22 | Sứ quả bàng SQB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Quả |
| 23 | Dây văng thép F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 24 | Dây thép buộc F1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 25 | Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 26 | Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - XÃ MỸ LÝ | |||
| 1 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 4 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 5 | Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 6 | Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác, GCĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ, XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà phụ, XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà phụ, XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Thang sắt , TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Dây leo tiếp địa cột 16m, DLTĐ-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 31 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 32 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 160kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 33 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 34 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 35 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 250A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 36 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 37 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M70+M35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 38 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 39 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 40 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 41 | Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 42 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-70 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 44 | Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 45 | Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 46 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Quả |
| 47 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Quả |
| 48 | Cách điện hạ thế A30 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 49 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 52 | Đầu cốt đồng ĐC-M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 53 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 54 | Cặp cáp nhôm CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 55 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 56 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 57 | Biển tên trạm BB-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 58 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 59 | Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 60 | Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 61 | Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 62 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 63 | Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 64 | Khóa tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ MỸ LÝ | |||
| 1 | Móng cột BTLT, MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT, MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT, MT-4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT, MT-5-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT, MT-5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT, MT-5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột BTLT đôi, MT-12Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột BTLT đôi, MT-14Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột BTLT đôi, MTĐ-14Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột BTLT đôi, MTĐ-16Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột BTLT đôi, MTĐ-18Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 15 | Móng néo, MN18-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | Móng |
| 16 | Móng néo MN18-6Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 17 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Vị trí |
| 20 | Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 21 | Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 22 | Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 23 | Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 24 | Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cột |
| 25 | Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cột |
| 26 | Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 27 | Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cột |
| 28 | Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 29 | Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 30 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 31 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 35 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột đơn 35kV chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Xà néo cột đôi 35kV chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 39 | Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 40 | Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột 3 thân XN3T-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 43 | Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Xà phụ XP-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Xà phụ XPĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 49 | Xà cầu dao XCD-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Ghế cách điện GCÐ-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 53 | Thang trèo TS-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 54 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 55 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 56 | Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 58 | Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Cổ dề néo, CDN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Cổ dề néo, CDG-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 64 | Cổ dề néo, CDC-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Cổ dề néo dây néo CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 66 | Cổ dề néo dây néo CDC-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 67 | Giằng cột đúp, GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 68 | Giằng cột đúp, GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 69 | Giằng cột đúp, GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Giằng cột đúp, GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Bộ |
| 72 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | Bộ |
| 73 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,88 | m |
| 75 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.317,98 | m |
| 76 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.874,58 | m |
| 77 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 78 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | Quả |
| 79 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quả |
| 80 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586 | Chuỗi |
| 81 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Chuỗi |
| 82 | Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 83 | Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 84 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 85 | Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 86 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 87 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 88 | Chống rung dây dẫn CR3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 89 | Biển báo cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 90 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Cái |
| 91 | Kéo dây vượt sông, suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Khoảng |
| 92 | Kéo dây vượt thung sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Khoảng |
| 93 | Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 94 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ MỸ LÝ | |||
| 1 | Móng cột M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Móng |
| 2 | Móng cột MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 5 | Móng néo MN18-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 6 | Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Vị trí |
| 7 | Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Vị trí |
| 8 | Tiếp đất RLL-12 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 9 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 10 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Cột |
| 11 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 12 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 12m, PC(NPC).I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 15 | Xà néo cột hình II tim 2m XNII-0,4-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Cổ dề dây néo CDC-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Cổ dề dây néo CDN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Bộ |
| 20 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 22 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 24 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 25 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1134 | Km |
| 28 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | Km |
| 29 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3225 | Km |
| 30 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | Km |
| 31 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3241 | Km |
| 32 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9812 | Km |
| 33 | Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | Km |
| 34 | Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chuỗi |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 38 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 39 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 40 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 41 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 42 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 43 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 44 | Phụ kiện néo cáp, PK-NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Phụ kiện treo cáp, PK-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 46 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Bộ |
| 47 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 48 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Bộ |
| 49 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 50 | Kẹp hãm cáp KH2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| H | PHẦN CÔNG TƠ - XÃ MỸ LÝ | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | Cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | Cái |
| 3 | Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Hòm |
| 4 | Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Hòm |
| 5 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 6 | Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 7 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,5 | m |
| 8 | Ghíp đấu GN35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 9 | Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 10 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện BD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cuộn |
| 12 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.101 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.775 | m |
| 14 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | Cái |
| 15 | Ðai thép không gỉ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 16 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 17 | Móc treo cáp tại nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | cái |
| 18 | Bảng điện BĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | Cái |
| 19 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | Cái |
| 20 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | Cái |
| 21 | Bóng đèn LED 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | Cái |
| 22 | Sứ quả bàng SQB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | Quả |
| 23 | Dây văng thép F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.441 | m |
| 24 | Dây thép buộc F1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544,1 | m |
| 25 | Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cột |
| 26 | Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Móng |
| I | TRẠM BIẾN ÁP - XÃ HUỘI TỤ | |||
| 1 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 4 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 5 | Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| 6 | Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác, GCĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà phụ, XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ, XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà phụ, XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Thang sắt , TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 27 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 28 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 29 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 30 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 31 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 32 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 33 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M70+M35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 34 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 35 | Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 36 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 38 | Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Quả |
| 40 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Quả |
| 41 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 44 | Cặp cáp nhôm CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 45 | Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 46 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 47 | Biển tên trạm BB-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 48 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 49 | Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 50 | Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 51 | Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 52 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 53 | Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 54 | Khóa tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ HUỘI TỤ | |||
| 1 | Móng cột BTLT, MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT, MT-4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT, MT-5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT, MT-5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT, MT-5-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 10 | Móng néo, MN18-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Móng |
| 11 | Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| 13 | Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
| 14 | Tiếp địa RC12-3T (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 15 | Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 16 | Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 17 | Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 18 | Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cột |
| 19 | Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 20 | Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 21 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột 3 thân XN3T-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 33 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Xà phụ XP-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Thang trèo TS-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 39 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 49 | Cổ dề néo, CDN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 50 | Cổ dề néo, CDN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Cổ dề néo, CDG-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Cổ dề néo, CDC-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Cổ dề néo dây néo CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 54 | Cổ dề néo dây néo CDC-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 55 | Cổ dề néo dây néo CDG-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Giằng cột đúp, GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Giằng cột đúp, GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 58 | Giằng cột đúp, GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 59 | Giằng cột đúp, GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 60 | Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 61 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Bộ |
| 62 | Dây néo TK70-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.148,74 | m |
| 64 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.040,48 | m |
| 65 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.372,12 | m |
| 66 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 67 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Quả |
| 68 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 69 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | Chuỗi |
| 70 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chuỗi |
| 71 | Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 72 | Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 73 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Cái |
| 74 | Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 75 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 76 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 77 | Chống rung dây dẫn CR3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 78 | Biển báo cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 79 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 80 | Kéo dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Khoảng |
| 81 | Kéo dây vượt thung sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Khoảng |
| 82 | Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 83 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ HUỘI TỤ | |||
| 1 | Móng cột M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Móng |
| 2 | Móng cột MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Móng |
| 4 | Móng cột MĐ-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 5 | Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 6 | Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Vị trí |
| 7 | Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 8 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 9 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cột |
| 10 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cột |
| 12 | Cổ dề dây néo CDN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Bộ |
| 14 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 16 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK4D-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 18 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 20 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK3N-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | Km |
| 25 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6315 | Km |
| 26 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7483 | Km |
| 27 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | Km |
| 28 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | Km |
| 29 | Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | Km |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 33 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 34 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 35 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 37 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 38 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 39 | Phụ kiện néo cáp, PK-NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 40 | Phụ kiện treo cáp, PK-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Bộ |
| 41 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 42 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | Bộ |
| 43 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bộ |
| 44 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Bộ |
| 45 | Kẹp hãm cáp KH2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| L | PHẦN CÔNG TƠ - XÃ HUỘI TỤ | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | Cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | Cái |
| 3 | Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Hòm |
| 4 | Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Hòm |
| 5 | Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 6 | Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| 7 | Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,5 | m |
| 8 | Ghíp đấu GN35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | Cái |
| 9 | Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | cái |
| 10 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện BD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cuộn |
| 12 | Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.806 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.395 | m |
| 14 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | Cái |
| 15 | Ðai thép không gỉ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | cái |
| 16 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | cái |
| 17 | Móc treo cáp tại nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | cái |
| 18 | Bảng điện BĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | Cái |
| 19 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | Cái |
| 20 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958 | Cái |
| 21 | Bóng đèn LED 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | Cái |
| 22 | Sứ quả bàng SQB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958 | Quả |
| 23 | Dây văng thép F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.058 | m |
| 24 | Dây thép buộc F1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,8 | m |
| 25 | Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cột |
| 26 | Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Móng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp cho lưới điện trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi