Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0219.6558.666; Số fax: 0219.3866.048 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch chi phí SCL năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 12:07:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,093,595,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc. Thi công xây lắp và mua sắm VTTB các hạng mục SCL năm 2023 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch chi phí SCL năm 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh và Giấy phép hoạt động xây dựng phải được cơ quan công chứng xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang.
Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Nhà phụ trợ cấp IV- Chi nhánh Điện Bắc Mê (dãy nhà số 2) | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,73 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lanh tô, hoa gió bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,21 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,63 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,75 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m |
| 5 | Máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m |
| 6 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,63 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,74 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường bằng gạch kích thước 120x600 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,21 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,63 | m2 |
| 15 | Đánh giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 238,02 | m2 | |
| 16 | Đánh giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,57 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,02 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,57 | m2 |
| 19 | Lắp đặt trần tôn + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,62 | m2 |
| 20 | Lắp đặt phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,68 | m |
| 21 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 26 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 hộp 15x15x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện (2-4ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 200x150x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 2P- 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 2P- 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt LED D220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| E | Hạng mục SCL: Trạm biến áp 110kV Yên Minh - Hà Giang | |||
| F | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | HT |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, quạt trần, đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | HT |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,35 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền Garito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,64 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,53 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,97 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,15 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| G | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,14 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,14 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,64 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,53 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,04 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường bằng gạch kích thước 120x600 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 9 | Lát nền nhà vệ sinh gạch kích thước 300x300 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,28 | m2 |
| 11 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,64 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,53 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 15 | Đánh giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,18 | m2 |
| 16 | Đánh giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,96 | m2 |
| 17 | Đánh giáp vệ sinh bề mặt dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,18 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,18 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,96 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,18 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 26 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 hộp 15x15x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 2P- 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P- 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 chiết áp quạt trần 500VA trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR UV nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR UV nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR UV bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR UV bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cửa PPR UV, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR UV bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR UV bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR UV bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cửa PPR UV, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L (Lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L (Lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Chèn cổ thoát nước mái bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 4 | Lắp đặt đai ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 80L | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt, thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi