Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907130-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0219.6558.666; Số fax: 0219.3866.048
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc.
Số hiệu KHLCNT 20220905375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch chi phí SCL năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 12:07:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,093,595,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc.
Thi công xây lắp và mua sắm VTTB các hạng mục SCL năm 2023
90 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch chi phí SCL năm 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội và Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc địa chỉ Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ Phương án kỹ thuật và dự toán: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, địa chỉ: Số 15, Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc Địa chỉ: Số 15, Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc địa chỉ Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội và Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, địa chỉ Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang;


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh và Giấy phép hoạt động xây dựng phải được cơ quan công chứng xác nhận.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Nhà phụ trợ cấp IV- Chi nhánh Điện Bắc Mê (dãy nhà số 2)
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V128,16m2
2Tháo dỡ trần nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V89,62m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
4Tháo dỡ hệ thống điện, đènMô tả kỹ thuật theo chương V4HT
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V99,73m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
7Phá dỡ lanh tô, hoa gió bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,21m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,63m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V227,75m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,94m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,94m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V49,7m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
C PHẦN SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m2
4Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V13,42m
5Máng xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V13,42m
6Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V19,1m
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,63m2
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,74m2
12Ốp chân tường bằng gạch kích thước 120x600 mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,98m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V95,21m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,63m2
15Đánh giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà238,02m2
16Đánh giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V141,57m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,02m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,57m2
19Lắp đặt trần tôn + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V89,62m2
20Lắp đặt phào tônMô tả kỹ thuật theo chương V99,68m
21Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
22Sản xuất cửa đi kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
23Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
24Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
26Sản xuất Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 hộp 15x15x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
2Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt tủ điện (2-4ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 200x150x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt hộp nối 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
6Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
7Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
10Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Lắp đặt aptomat MCB 2P- 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt aptomat MCB 2P- 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt aptomat MCB 1P- 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt aptomat MCB 1P- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lắp đặt LED D220 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
E Hạng mục SCL: Trạm biến áp 110kV Yên Minh - Hà Giang
F PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V62,14m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,22m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Tháo dỡ hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5HT
9Tháo dỡ hệ thống điện, quạt trần, đènMô tả kỹ thuật theo chương V5HT
10Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V167,5m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,38m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,35m2
14Phá dỡ nền Garito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
15Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,64m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,53m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.010,97m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,15m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,54m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V19,54m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V97,7m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m2
G PHẦN SỬA CHỮA
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V62,14m2
2Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,14m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,64m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,53m2
5Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,38m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,04m2
8Ốp chân tường bằng gạch kích thước 120x600 mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
9Lát nền nhà vệ sinh gạch kích thước 300x300 mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,28m2
11Ốp tường bồn hoa bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V198,64m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V73,53m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
15Đánh giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V968,18m2
16Đánh giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V314,96m2
17Đánh giáp vệ sinh bề mặt dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70,18m2
18Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V968,18m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V314,96m2
20Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,18m2
21Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
22Sản xuất cửa đi kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
23Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,96m2
24Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,96m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
26Sản xuất Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 hộp 15x15x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat MCB 2P- 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P- 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt công tắc - 1 chiết áp quạt trần 500VA trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR UV nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR UV nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
9Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR UV bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Zắc co nhựa PPR UV bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van cửa PPR UV, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR UV bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR UV bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR UV bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van cửa PPR UV, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
26Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L (Lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L (Lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
J THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Chèn cổ thoát nước mái bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
4Lắp đặt đai ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 80L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy cắt gạch, đá Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy cắt sắt, thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->