Gói thầu: E- DVMN11: Danh mục: Công trình Đập đầu mối – Nhà máy thủy điện Lai Châu. Hạng mục: Đập bê tông CVC, RCC. Mục: Khoan rút lõi bê tông lấy mẫu, thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý đánh giá chất lượng bê tông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN SƠN LA - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | E- DVMN11: Danh mục: Công trình Đập đầu mối – Nhà máy thủy điện Lai Châu. Hạng mục: Đập bê tông CVC, RCC. Mục: Khoan rút lõi bê tông lấy mẫu, thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý đánh giá chất lượng bê tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884687 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:42:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,672,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.540.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công có các nội dung công việc khoan rút lõi bê tông, thí nghiệm ép nước vào lỗ khoan, thí nghiệm mẫu lỗi khoan bê tông đối với các đập Bê tông, cửa lấy nước Nhà máy thủy điện, Đập bê tông thủy lợi cấp 1 trở lên….hoặc hợp đồng có tính chất công việc kiểm định chất lượng công trình xây dựng trong đó có liên quan đến công tác khoan rút lõi bê tông và thí nghiệm mẫu bê tông công trình cấp 1 trở lên.- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, thuỷ lợi chuyên ngành xây dựng/ địa chất/ trắc địa.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình khoan rút lõi kiểm tra bê tông Công trình cấp I trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, địa chất hạng I còn hiệu lực.+ Chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình (Phụ trách chung tại Hiện trường): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, thuỷ lợi chuyên ngành xây dựng/ địa chất.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công khoan rút lõi kiểm tra bê tông Công trình cấp I trở lên.*) Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng/ hoặc chứng chỉ khảo sát địa chất hạng 1 còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm với vai trò là Kỹ thuật thi công công trình tương tự nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư địa chất- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò là thí nghiệm mẫu tại Phòng thí nghiệm.*) Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất- Vật liệu XD: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư địa chất- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò là Kỹ sư địa chất- Vật liệu XD Công trình cấp I trở lên.*) Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động và môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, thuỷ lợi chuyên ngành xây dựng/ thủy điện/ địa chất.*) Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động; Chứng chỉ ATVSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ khoan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan đến khoan*) Tài liệu chứng minh- Bản sao Bằng cấp/ chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp công nhân kỹ thuật, trung cấp, cao đẳng ngành nghề liên quan*) Tài liệu chứng minh- Bản sao Bằng cấp/ chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lao động phổ thông. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cam kết huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E- DVMN11: Danh mục: Công trình Đập đầu mối – Nhà máy thủy điện Lai Châu. Hạng mục: Đập bê tông CVC, RCC. Mục: Khoan rút lõi bê tông lấy mẫu, thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý đánh giá chất lượng bê tông Danh mục: Công trình Đập đầu mối – Nhà máy thủy điện Lai Châu. Hạng mục: Đập bê tông CVC, RCC. Mục: Khoan rút lõi bê tông lấy mẫu, thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý đánh giá chất lượng bê tông 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bảo lãnh dự thầu. + Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và năm 2021. + Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu liên quan khác do nhà thầu Scan đính kèm E-HSDT được đăng tải trên hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 15.2 | + Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu scan đính kèm E-HSDT được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoan thẳng đứng, lấy mẫu RCC bằng ống khoan nòng đôi, mũi khoan kim cương đặc chủng đk 180/150. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như tại Mục 2 - Chương V-E-HSMT | m | 521,3 | |
| 2 | Thí nghiệm ép nước vào lỗ khoan xác định độ thấm nước | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như tại Mục 2 - Chương V-E-HSMT | 1 đoạn ép | 104 | |
| 3 | Cắt nõn khoan thành mẫu bằng lưỡi cắt kim cương | Như trên | viên | 1.561 | |
| 4 | Thí nghiệm cường độ kháng kéo khối | Như trên | 1 chỉ tiêu | 221 | |
| 5 | Thí nghiệm cường độ kháng kéo mặt lớp | Như trên | 1 chỉ tiêu | 455 | |
| 6 | Thí nghiệm cường độ kháng nén RCC | Như trên | 1 chỉ tiêu | 221 | |
| 7 | Keeping cap mẫu thí nghiệm cường độ kháng nén | Như trên | 1 chỉ tiêu | 221 | |
| 8 | Thí nghiệm mô đun đàn hồi bê tông thân đập | Như trên | 1 chỉ tiêu | 215 | |
| 9 | Thí nghiệm mô đun đàn hồi nền đập | Như trên | 1 chỉ tiêu | 6 | |
| 10 | Thí nghiệm khối lượng thể tích, độ hút nước và độ rỗng | Như trên | 1 chỉ tiêu | 221 | |
| 11 | Thí nghiệm độ hút nước | Như trên | 1 chỉ tiêu | 221 | |
| 12 | Gia công nắp đậy bằng thép tấm không gỉ dày 3mm (inox 304) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như tại Mục 2 - Chương V-E-HSMT | tấn | 0,0283 | |
| 13 | Lắp đặt nắp đậy bằng thép tấm không gỉ dày 3mm (inox 304) | Như trên | tấn | 0,0283 | |
| 14 | Vận chuyển mẫu từ Công trình - Hà Nội | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như tại Mục 2 - Chương V-E-HSMT | tấn | 23,02 | |
| 15 | Vận chuyển mẫu sau khi thí nghiệm ra bãi thải bằng xe 1 tấn cự ly vận chuyển 3km | Như trên | tấn | 20,08 | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển mẫu còn lại lưu kho | Như trên | tấn | 2,94 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.540.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công có các nội dung công việc khoan rút lõi bê tông, thí nghiệm ép nước vào lỗ khoan, thí nghiệm mẫu lỗi khoan bê tông đối với các đập Bê tông, cửa lấy nước Nhà máy thủy điện, Đập bê tông thủy lợi cấp 1 trở lên….hoặc hợp đồng có tính chất công việc kiểm định chất lượng công trình xây dựng trong đó có liên quan đến công tác khoan rút lõi bê tông và thí nghiệm mẫu bê tông công trình cấp 1 trở lên.- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, thuỷ lợi chuyên ngành xây dựng/ địa chất/ trắc địa.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình khoan rút lõi kiểm tra bê tông Công trình cấp I trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, địa chất hạng I còn hiệu lực.+ Chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự nêu trên. | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình (Phụ trách chung tại Hiện trường): | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, thuỷ lợi chuyên ngành xây dựng/ địa chất.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công khoan rút lõi kiểm tra bê tông Công trình cấp I trở lên.*) Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng/ hoặc chứng chỉ khảo sát địa chất hạng 1 còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm với vai trò là Kỹ thuật thi công công trình tương tự nêu trên. | 6 | 4 |
| 3 | Phụ trách phòng thí nghiệm: | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư địa chất- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò là thí nghiệm mẫu tại Phòng thí nghiệm.*) Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ...) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư địa chất- Vật liệu XD: | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư địa chất- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với vai trò là Kỹ sư địa chất- Vật liệu XD Công trình cấp I trở lên.*) Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ...) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động và môi trường: | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, thuỷ lợi chuyên ngành xây dựng/ thủy điện/ địa chất.*) Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động; Chứng chỉ ATVSLĐ. | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng tổ khoan | 1 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan đến khoan*) Tài liệu chứng minh- Bản sao Bằng cấp/ chứng chỉ nghề. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp công nhân kỹ thuật, trung cấp, cao đẳng ngành nghề liên quan*) Tài liệu chứng minh- Bản sao Bằng cấp/ chứng chỉ nghề. | 3 | 2 |
| 8 | Lao động phổ thông. | 5 | Cam kết huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi