Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909990-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220829146
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 19:51:00 đến ngày 2022-09-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,080,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.124.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: * Tính chất tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 900.000.000 đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa khu nhà ở BQL T30 (PK02E)
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV ĐT XD Bảo Nghi; - Tư vấn thẩm tra: Công Ty Cổ phần Đẩu tư Xây dựng Thương mại Khang Huy; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng thương mại Việt Kiến Phát - Địa chỉ VP: 1/3E Ngô Tất Tố, Phường 22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT , địa chỉ: 228 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT
E-CDNT 15.2
theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;
E-CDNT 34

2

2

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V m3 3,932 KHỐI A
2 Tháo dỡ ổ khóa cửa đi Mô tả tại Chương V bộ 11 KHỐI A
3 Tháo dỡ cửa Mô tả tại Chương V m2 7,78 KHỐI A
4 Phá dỡ bê tông lanh tô cửa Mô tả tại Chương V m3 0,042 KHỐI A
5 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 40%) Mô tả tại Chương V m2 209,5704 KHỐI A
6 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ trong nhà (tính 40%) Mô tả tại Chương V m2 257,9606 KHỐI A
7 Đục bỏ lớp vữa tường cũ Mô tả tại Chương V m2 1,71 KHỐI A
8 Tháo dỡ Lavabo Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI A
9 Tháo dỡ xí Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI A
10 Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI A
11 Tháo dỡ vòi rửa lavabo Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI A
12 Tháo dỡ gương soi Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI A
13 Tháo dỡ hợp đựng giấy vệ sinh Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI A
14 Phá dỡ lớp vữa láng nền Mô tả tại Chương V m2 46,07 KHỐI A
15 Láng lớp vữa xi măng mác 75 để xử lý nền bị sụp lún Mô tả tại Chương V m2 35,51 KHỐI A
16 Quét phụ gia chống thấm sê nô Mô tả tại Chương V m2 148,48 KHỐI A
17 Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400 mm Mô tả tại Chương V m2 46,07 KHỐI A
18 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày Mô tả tại Chương V m3 1,912 KHỐI A
19 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày Mô tả tại Chương V m3 0,3888 KHỐI A
20 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả tại Chương V m2 53,155 KHỐI A
21 Ốp gạch 200x250 tường xây mới Mô tả tại Chương V m2 4,1495 KHỐI A
22 Ốp gạch len chân tường Mô tả tại Chương V m2 1,195 KHỐI A
23 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả tại Chương V m2 305,7711 KHỐI A
24 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V m2 209,5704 KHỐI A
25 Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) Mô tả tại Chương V m2 692,712 KHỐI A
26 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) Mô tả tại Chương V m2 523,926 KHỐI A
27 CCLD cửa đi sắt Mô tả tại Chương V m2 7,78 KHỐI A
28 CCLD ổ khóa các cửa đi Mô tả tại Chương V Bộ 14 KHỐI A
29 Khoan cấy thép liên kết giữa cột cũ với tường mới Mô tả tại Chương V lỗ 6 KHỐI A
30 CCLĐ đèn đôi 1,2m Mô tả tại Chương V bộ 23 KHỐI A
31 CCLĐ đèn ốp trần Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI A
32 CCLĐ Ổ cắm 2 lỗ Mô tả tại Chương V cái 15 KHỐI A
33 CCLĐ công tắc 02 hạt Mô tả tại Chương V cái 6 KHỐI A
34 CCLĐ công tắc 01 hạt Mô tả tại Chương V cái 11 KHỐI A
35 CCLĐ công tắc 03 hạt Mô tả tại Chương V cái 1 KHỐI A
36 CCLĐ đế âm Mô tả tại Chương V cái 36 KHỐI A
37 CCLĐ CB+ hộp tủ điện Mô tả tại Chương V cái 6 KHỐI A
38 CCLĐ cáp điện 1,5mm2 Mô tả tại Chương V m 72,2 KHỐI A
39 CCLĐ Ống điện D20 Mô tả tại Chương V mét 72,2 KHỐI A
40 CCLĐ Lavabo Mô tả tại Chương V cái 4 KHỐI A
41 CCLD vòi rửa lavabo Mô tả tại Chương V cái 4 KHỐI A
42 CCLD dây cấp lavabo Mô tả tại Chương V Dây 4 KHỐI A
43 CCLD xi phông của lavabo Mô tả tại Chương V cái 4 KHỐI A
44 CCLD xí bệt Mô tả tại Chương V cái 4 KHỐI A
45 CCLĐ dây cấp của chậu xí bệt Mô tả tại Chương V Dây 4 KHỐI A
46 CCLĐ vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V cái 4 KHỐI A
47 CCLĐ gương soi Mô tả tại Chương V cái 4 KHỐI A
48 CCLĐ hợp đựng giấy vệ sinh Mô tả tại Chương V cái 4 KHỐI A
49 CCLĐ giá treo Mô tả tại Chương V cái 4 KHỐI A
50 CCLĐ vòi sen tắm Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI A
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả tại Chương V 100m2 2,8334 KHỐI A
52 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả tại Chương V 100m2 2,9816 KHỐI A
53 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V m3 5,6224 KHỐI A
54 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V 100m3 0,0562 KHỐI A
55 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V m3 5,862 KHỐI B
56 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V m3 0,48 KHỐI B
57 Tháo dỡ ổ khóa cửa đi Mô tả tại Chương V bộ 6 KHỐI B
58 Tháo dỡ cửa Mô tả tại Chương V m2 6,06 KHỐI B
59 Phá dỡ bê tông lanh tô cửa Mô tả tại Chương V m3 0,084 KHỐI B
60 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 40%) Mô tả tại Chương V m2 118,9504 KHỐI B
61 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ trong nhà (tính 40%) Mô tả tại Chương V m2 227,7336 KHỐI B
62 Đục bỏ lớp vữa tường cũ Mô tả tại Chương V m2 21,809 KHỐI B
63 Phá dỡ gạch ốp tường Mô tả tại Chương V m2 21,809 KHỐI B
64 Phá dỡ gạch len chân tường Mô tả tại Chương V m2 1,03 KHỐI B
65 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả tại Chương V m2 63,175 KHỐI B
66 Phá dỡ lớp vữa láng nền Mô tả tại Chương V m2 64,71 KHỐI B
67 Láng lớp vữa xi măng mác 75 để xử lý nền bị sụp lún Mô tả tại Chương V m2 31,41 KHỐI B
68 Tháo dỡ Lavabo Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI B
69 Tháo dỡ xí Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI B
70 Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI B
71 Tháo dỡ vòi rửa lavabo Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI B
72 Tháo dỡ gương soi Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI B
73 Tháo dỡ hợp đựng giấy vệ sinh Mô tả tại Chương V bộ 4 KHỐI B
74 Quét phụ gia chống thấm sê nô Mô tả tại Chương V m2 148,48 KHỐI B
75 Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400 mm Mô tả tại Chương V m2 64,43 KHỐI B
76 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày Mô tả tại Chương V m3 0,7008 KHỐI B
77 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả tại Chương V m2 41,566 KHỐI B
78 Ốp gạch len chân tường xây mới Mô tả tại Chương V m2 1,82 KHỐI B
79 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả tại Chương V m2 267,4796 KHỐI B
80 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V m2 118,9504 KHỐI B
81 Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) Mô tả tại Chương V m2 609,08 KHỐI B
82 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) Mô tả tại Chương V m2 297,376 KHỐI B
83 CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả tại Chương V m2 2,16 KHỐI B
84 CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả tại Chương V m2 4,8 KHỐI B
85 CCLD ổ khóa các cửa đi Mô tả tại Chương V Bộ 7 KHỐI B
86 Khoan cấy thép liên kết giữa cột cũ với tường mới Mô tả tại Chương V lỗ 12 KHỐI B
87 CCLĐ đèn đôi 1,2m Mô tả tại Chương V bộ 18 KHỐI B
88 CCLĐ Quạt trần Mô tả tại Chương V bộ 1 KHỐI B
89 CCLĐ Ổ cắm 2 lỗ Mô tả tại Chương V cái 14 KHỐI B
90 CCLĐ công tắc 02 hạt Mô tả tại Chương V cái 7 KHỐI B
91 CCLĐ công tắc 01 hạt Mô tả tại Chương V cái 4 KHỐI B
92 CCLĐ cáp điện 1,5mm2 Mô tả tại Chương V m 63,34 KHỐI B
93 CCLĐ Ống điện D20 Mô tả tại Chương V mét 63,34 KHỐI B
94 CCLĐ đế âm Mô tả tại Chương V cái 36 KHỐI B
95 CCLĐ CB+ hộp tủ điện Mô tả tại Chương V cái 7 KHỐI B
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả tại Chương V 100m2 2,8334 KHỐI B
97 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả tại Chương V 100m2 2,9998 KHỐI B
98 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V m3 10,2876 KHỐI B
99 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V 100m3 0,1029 KHỐI B
100 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V m3 5,2455 KHỐI C
101 Tháo dỡ ổ khóa cửa đi Mô tả tại Chương V bộ 6 KHỐI C
102 Tháo dỡ cửa Mô tả tại Chương V m2 3,46 KHỐI C
103 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 40%) Mô tả tại Chương V m2 141,2584 KHỐI C
104 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ trong nhà (tính 40%) Mô tả tại Chương V m2 151,819 KHỐI C
105 Đục bỏ lớp vữa tường cũ Mô tả tại Chương V m2 23,8525 KHỐI C
106 Phá dỡ gạch ốp tường Mô tả tại Chương V m2 20,7475 KHỐI C
107 Phá dỡ gạch len chân tường Mô tả tại Chương V m2 1,375 KHỐI C
108 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả tại Chương V m2 17,545 KHỐI C
109 Phá dỡ lớp vữa láng nền Mô tả tại Chương V m2 51,355 KHỐI C
110 Đào đất đà kiềng Mô tả tại Chương V m3 1,2915 KHỐI C
111 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 100M3 0,0037 KHỐI C
112 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 Mác 150 Mô tả tại Chương V m3 0,1845 KHỐI C
113 Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 200 Mô tả tại Chương V m3 0,738 KHỐI C
114 Ván khuôn đà kiềng Mô tả tại Chương V 100m2 0,0738 KHỐI C
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0168 KHỐI C
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,1345 KHỐI C
117 Bê tông sàn đá 1x2 Mác 200 Mô tả tại Chương V m3 3,293 KHỐI C
118 Trải bạt ni lông lót sàn Mô tả tại Chương V 100m2 0,3293 KHỐI C
119 Đắp cát nâng nền Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V M3 9,879 KHỐI C
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0721 KHỐI C
121 Bê tông đan bếp đá 1x2 Mác 200 Mô tả tại Chương V m3 0,456 KHỐI C
122 Ván khuôn đan bếp Mô tả tại Chương V 100m2 0,0544 KHỐI C
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0365 KHỐI C
124 Tháo dỡ Lavabo Mô tả tại Chương V bộ 1 KHỐI C
125 Tháo dỡ xí Mô tả tại Chương V bộ 1 KHỐI C
126 Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V bộ 1 KHỐI C
127 Tháo dỡ vòi rửa lavabo Mô tả tại Chương V bộ 1 KHỐI C
128 Tháo dỡ gương soi Mô tả tại Chương V bộ 1 KHỐI C
129 Tháo dỡ hợp đựng giấy vệ sinh Mô tả tại Chương V bộ 1 KHỐI C
130 Quét phụ gia chống thấm sê nô Mô tả tại Chương V m2 148,48 KHỐI C
131 Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400 mm Mô tả tại Chương V m2 48,74 KHỐI C
132 Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300 mm Mô tả tại Chương V m2 2,38 KHỐI C
133 Lát đá granit ngạch cửa Mô tả tại Chương V m2 0,475 KHỐI C
134 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày Mô tả tại Chương V m3 0,9928 KHỐI C
135 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày Mô tả tại Chương V m3 8,9667 KHỐI C
136 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả tại Chương V m2 91,4985 KHỐI C
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả tại Chương V m2 49,815 KHỐI C
138 Ốp gạch len chân tường Mô tả tại Chương V m2 2,64 KHỐI C
139 Ốp gạch vào tường, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600 mm Mô tả tại Chương V m2 27,95 KHỐI C
140 Lát đá granite bếp Mô tả tại Chương V m2 5,38 KHỐI C
141 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả tại Chương V m2 212,7275 KHỐI C
142 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V m2 191,0734 KHỐI C
143 Bả ma tít vào trần Mô tả tại Chương V m2 6,63 KHỐI C
144 Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) Mô tả tại Chương V m2 447,086 KHỐI C
145 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) Mô tả tại Chương V m2 402,961 KHỐI C
146 CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả tại Chương V m2 6,16 KHỐI C
147 CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả tại Chương V m2 2,4 KHỐI C
148 CCLD cửa đi trượt khung nhôm kính hệ 700 Mô tả tại Chương V m2 1,76 KHỐI C
149 CCLD ổ khóa các cửa đi Mô tả tại Chương V Bộ 9 KHỐI C
150 CCLD cửa nhôm 2 cánh trượt Mô tả tại Chương V m2 3,72 KHỐI C
151 Lắp đặt phểu thu sàn D100 Mô tả tại Chương V cái 1 KHỐI C
152 CCLĐ Lavabo Mô tả tại Chương V cái 1 KHỐI C
153 CCLD vòi rửa lavabo Mô tả tại Chương V cái 1 KHỐI C
154 CCLD dây cấp lavabo Mô tả tại Chương V dây 1 KHỐI C
155 CCLD xi phông của lavabo Mô tả tại Chương V cái 1 KHỐI C
156 CCLD xí bệt Mô tả tại Chương V cái 1 KHỐI C
157 CCLĐ dây cấp của chậu xí bệt Mô tả tại Chương V dây 1 KHỐI C
158 CCLĐ vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V cái 1 KHỐI C
159 CCLĐ gương soi Mô tả tại Chương V cái 1 KHỐI C
160 CCLĐ hợp đựng giấy vệ sinh Mô tả tại Chương V cái 1 KHỐI C
161 CCLĐ giá treo Mô tả tại Chương V cái 1 KHỐI C
162 CCLĐ vòi sen tắm Mô tả tại Chương V bộ 1 KHỐI C
163 Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 90mm Mô tả tại Chương V 100m 0,15 KHỐI C
164 Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 21mm Mô tả tại Chương V 100m 0,3 KHỐI C
165 Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 34mm Mô tả tại Chương V 100m 0,4 KHỐI C
166 Lắp đặt Co uPVC đường kính 21mm Mô tả tại Chương V cái 9 KHỐI C
167 Lắp đặt Co uPVC đường kính 34mm Mô tả tại Chương V cái 11 KHỐI C
168 Lắp đặt co uPVC đường kính 90mm Mô tả tại Chương V cái 5 KHỐI C
169 Khoan cấy thép liên kết giữa cột cũ với tường mới Mô tả tại Chương V lỗ 12 KHỐI C
170 Trần thạch cao khung chìm Mô tả tại Chương V m2 6,63 KHỐI C
171 CCLĐ cáp điện 1,5mm2 Mô tả tại Chương V m 52,6 KHỐI C
172 CCLĐ đèn đôi 1,2m Mô tả tại Chương V bộ 18 KHỐI C
173 CCLĐ Quạt trần Mô tả tại Chương V cái 1 KHỐI C
174 CCLĐ đèn dowlight âm trần 15W Mô tả tại Chương V bộ 3 KHỐI C
175 CCLĐ Ổ cắm 2 lỗ Mô tả tại Chương V cái 9 KHỐI C
176 CCLĐ công tắc 02 hạt Mô tả tại Chương V cái 6 KHỐI C
177 CCLĐ công tắc 01 hạt Mô tả tại Chương V cái 7 KHỐI C
178 CCLĐ đế âm Mô tả tại Chương V cái 36 KHỐI C
179 CCLĐ Ống điện D20 Mô tả tại Chương V mét 52,6 KHỐI C
180 CCLĐ CB+ hộp tủ điện Mô tả tại Chương V cái 4 KHỐI C
181 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả tại Chương V 100M2 2,8334 KHỐI C
182 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả tại Chương V 100M2 2,7338 KHỐI C
183 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V m3 7,8634 KHỐI C
184 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V 100M3 0,0786 KHỐI C
185 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V m3 8,632 KHU VỆ SINH
186 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 100m3 0,0644
187 Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 Mô tả tại Chương V m3 0,664
188 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 Mác 150 Mô tả tại Chương V m3 0,432
189 Bê tông móng đá 1x2 Mác 250 Mô tả tại Chương V m3 1,4024
190 Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 250 Mô tả tại Chương V m3 2,304
191 Ván khuôn móng Mô tả tại Chương V 100m2 0,0448
192 Ván khuôn đà kiềng Mô tả tại Chương V 100m2 0,2304
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0799
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0457
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,3386
196 Bê tông cổ cột, cột đá 1x2 Mác 250 Mô tả tại Chương V m3 1,02
197 Ván khuôn cổ cột, cột Mô tả tại Chương V 100m2 0,204
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0364
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,2068
200 Đắp cát nâng nền Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V m3 10,368
201 Bê tông sàn đá 1x2 Mác 250 Mô tả tại Chương V m3 4,986
202 Trải bạt ni lông lót sàn Mô tả tại Chương V 100m2 0,4518
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,2434
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0542
205 Bê tông giằng, lanh tô, ô văng đá 1x2 Mác 250 Mô tả tại Chương V m3 2,008
206 Ván khuôn giằng, lanh tô, ô văng Mô tả tại Chương V 100m2 0,3056
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0605
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính cốt thép >10mm Mô tả tại Chương V tấn 0,2204
209 Xây tường gạch ống 8x8x18 dày Mô tả tại Chương V m3 8,3672
210 Xây tường gạch ống 8x8x18 dày Mô tả tại Chương V m3 0,5022
211 Xây bậc cấp gạch 4x8x18 dày Mô tả tại Chương V m3 0,2475
212 Xây tường bó nền gạch 4x8x18 dày Mô tả tại Chương V m3 0,3672
213 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả tại Chương V m2 68,16
214 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả tại Chương V m2 154,58
215 Trát cột dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả tại Chương V m2 11,62
216 Trát dầm giằng dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả tại Chương V m2 26,43
217 Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300 mm Mô tả tại Chương V m2 36
218 Ốp gạch vào tường, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600 mm Mô tả tại Chương V m2 78
219 Ốp đá Granite lavabo Mô tả tại Chương V m2 2,886
220 SXLD khung sắt đỡ bàn lavabo Mô tả tại Chương V bộ 1
221 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 Bậc tam cấp Mô tả tại Chương V m2 1,927
222 Trần thạch cao khung nổi Mô tả tại Chương V m2 38
223 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5mm Mô tả tại Chương V 100m2 0,415
224 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả tại Chương V m2 76,58
225 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V m2 68,16
226 Bả ma tít vào cột, giằng nhà Mô tả tại Chương V m2 38,05
227 Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V m2 76,58
228 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V m2 106,21
229 LĐ máng xói tole Mô tả tại Chương V m 7,8
230 CCLD vách nhôm ngăn chậu tiểu (Bao gồm phụ kiện) Mô tả tại Chương V m2 1,44
231 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V tấn 0,2503
232 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V tấn 0,2503
233 CCLĐ Lavabo Mô tả tại Chương V cái 4
234 CCLD vòi rửa lavabo Mô tả tại Chương V cái 4
235 CCLD dây cấp lavabo Mô tả tại Chương V dây 4
236 CCLD xi phông của lavabo Mô tả tại Chương V cái 4
237 CCLD xí bệt Mô tả tại Chương V cái 8
238 CCLĐ dây cấp của chậu xí bệt Mô tả tại Chương V dây 8
239 CCLĐ Chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V cái 6
240 CCLĐ dây cấp tiểu nam Mô tả tại Chương V dây 6
241 CCLĐ xi phông của tiểu nam Mô tả tại Chương V cái 6
242 CCLĐ Van xả tiểu nam Mô tả tại Chương V cái 6
243 CCLĐ vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V cái 8
244 CCLĐ gương soi Mô tả tại Chương V cái 1
245 CCLĐ hợp đựng giấy vệ sinh Mô tả tại Chương V cái 8
246 CCLĐ giá treo Mô tả tại Chương V cái 8
247 CCLĐ vòi sen tắm Mô tả tại Chương V bộ 8
248 CCLĐ vòi rửa Mô tả tại Chương V cái 4
249 Lắp đặt phểu thu sàn D100 Mô tả tại Chương V cái 11
250 Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 114mm Mô tả tại Chương V 100m 0,45
251 Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 90mm Mô tả tại Chương V 100m 1,62
252 Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 60mm Mô tả tại Chương V 100m 1,2
253 Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 21mm Mô tả tại Chương V 100m 1,58
254 Lắp đặt tê uPVC đường kính 21mm Mô tả tại Chương V cái 65
255 Lắp đặt co uPVC đường kính 60mm Mô tả tại Chương V cái 31
256 Lắp đặt co uPVC đường kính 90mm Mô tả tại Chương V cái 49
257 Lắp đặt co uPVC đường kính 114mm Mô tả tại Chương V cái 12
258 CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả tại Chương V m2 11,2
259 CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả tại Chương V m2 2,4
260 CCLĐ ổ khóa 2 tay nắm Mô tả tại Chương V 1bộ 8
261 CCLĐ đèn Dowlight âm trần 15W Mô tả tại Chương V bộ 9
262 CCLĐ quạt hút âm trần Mô tả tại Chương V cái 8
263 CCLĐ công tắc ba hạt Mô tả tại Chương V cái 3
264 CCLĐ dây điện 2x2,5mm2 Mô tả tại Chương V m 150,55
265 CCLĐ ống điện D20 Mô tả tại Chương V m 150,55
266 CCLĐ MCCB 2P Mô tả tại Chương V cái 3
267 CCLĐ Ổ cắm 2 lỗ Mô tả tại Chương V cái 6
268 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả tại Chương V 100m2 0,8606
269 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả tại Chương V 100m2 0,3576
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.124.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.124.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: * Tính chất tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 900.000.000 đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng.33
2 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng.33
4 Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng.33
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng.33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 10 - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->