Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829146 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 19:51:00 đến ngày 2022-09-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,080,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.124.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: * Tính chất tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 900.000.000 đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa khu nhà ở BQL T30 (PK02E) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 34 |
2 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | m3 | 3,932 | KHỐI A |
| 2 | Tháo dỡ ổ khóa cửa đi | Mô tả tại Chương V | bộ | 11 | KHỐI A |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả tại Chương V | m2 | 7,78 | KHỐI A |
| 4 | Phá dỡ bê tông lanh tô cửa | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,042 | KHỐI A |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 40%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 209,5704 | KHỐI A |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ trong nhà (tính 40%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 257,9606 | KHỐI A |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa tường cũ | Mô tả tại Chương V | m2 | 1,71 | KHỐI A |
| 8 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI A |
| 9 | Tháo dỡ xí | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI A |
| 10 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI A |
| 11 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI A |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI A |
| 13 | Tháo dỡ hợp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI A |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mô tả tại Chương V | m2 | 46,07 | KHỐI A |
| 15 | Láng lớp vữa xi măng mác 75 để xử lý nền bị sụp lún | Mô tả tại Chương V | m2 | 35,51 | KHỐI A |
| 16 | Quét phụ gia chống thấm sê nô | Mô tả tại Chương V | m2 | 148,48 | KHỐI A |
| 17 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400 mm | Mô tả tại Chương V | m2 | 46,07 | KHỐI A |
| 18 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 1,912 | KHỐI A |
| 19 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,3888 | KHỐI A |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 53,155 | KHỐI A |
| 21 | Ốp gạch 200x250 tường xây mới | Mô tả tại Chương V | m2 | 4,1495 | KHỐI A |
| 22 | Ốp gạch len chân tường | Mô tả tại Chương V | m2 | 1,195 | KHỐI A |
| 23 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 305,7711 | KHỐI A |
| 24 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 209,5704 | KHỐI A |
| 25 | Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 692,712 | KHỐI A |
| 26 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 523,926 | KHỐI A |
| 27 | CCLD cửa đi sắt | Mô tả tại Chương V | m2 | 7,78 | KHỐI A |
| 28 | CCLD ổ khóa các cửa đi | Mô tả tại Chương V | Bộ | 14 | KHỐI A |
| 29 | Khoan cấy thép liên kết giữa cột cũ với tường mới | Mô tả tại Chương V | lỗ | 6 | KHỐI A |
| 30 | CCLĐ đèn đôi 1,2m | Mô tả tại Chương V | bộ | 23 | KHỐI A |
| 31 | CCLĐ đèn ốp trần | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI A |
| 32 | CCLĐ Ổ cắm 2 lỗ | Mô tả tại Chương V | cái | 15 | KHỐI A |
| 33 | CCLĐ công tắc 02 hạt | Mô tả tại Chương V | cái | 6 | KHỐI A |
| 34 | CCLĐ công tắc 01 hạt | Mô tả tại Chương V | cái | 11 | KHỐI A |
| 35 | CCLĐ công tắc 03 hạt | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | KHỐI A |
| 36 | CCLĐ đế âm | Mô tả tại Chương V | cái | 36 | KHỐI A |
| 37 | CCLĐ CB+ hộp tủ điện | Mô tả tại Chương V | cái | 6 | KHỐI A |
| 38 | CCLĐ cáp điện 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | m | 72,2 | KHỐI A |
| 39 | CCLĐ Ống điện D20 | Mô tả tại Chương V | mét | 72,2 | KHỐI A |
| 40 | CCLĐ Lavabo | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | KHỐI A |
| 41 | CCLD vòi rửa lavabo | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | KHỐI A |
| 42 | CCLD dây cấp lavabo | Mô tả tại Chương V | Dây | 4 | KHỐI A |
| 43 | CCLD xi phông của lavabo | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | KHỐI A |
| 44 | CCLD xí bệt | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | KHỐI A |
| 45 | CCLĐ dây cấp của chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | Dây | 4 | KHỐI A |
| 46 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | KHỐI A |
| 47 | CCLĐ gương soi | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | KHỐI A |
| 48 | CCLĐ hợp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | KHỐI A |
| 49 | CCLĐ giá treo | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | KHỐI A |
| 50 | CCLĐ vòi sen tắm | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI A |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 2,8334 | KHỐI A |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 2,9816 | KHỐI A |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | m3 | 5,6224 | KHỐI A |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,0562 | KHỐI A |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | m3 | 5,862 | KHỐI B |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,48 | KHỐI B |
| 57 | Tháo dỡ ổ khóa cửa đi | Mô tả tại Chương V | bộ | 6 | KHỐI B |
| 58 | Tháo dỡ cửa | Mô tả tại Chương V | m2 | 6,06 | KHỐI B |
| 59 | Phá dỡ bê tông lanh tô cửa | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,084 | KHỐI B |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 40%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 118,9504 | KHỐI B |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ trong nhà (tính 40%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 227,7336 | KHỐI B |
| 62 | Đục bỏ lớp vữa tường cũ | Mô tả tại Chương V | m2 | 21,809 | KHỐI B |
| 63 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | m2 | 21,809 | KHỐI B |
| 64 | Phá dỡ gạch len chân tường | Mô tả tại Chương V | m2 | 1,03 | KHỐI B |
| 65 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả tại Chương V | m2 | 63,175 | KHỐI B |
| 66 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mô tả tại Chương V | m2 | 64,71 | KHỐI B |
| 67 | Láng lớp vữa xi măng mác 75 để xử lý nền bị sụp lún | Mô tả tại Chương V | m2 | 31,41 | KHỐI B |
| 68 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI B |
| 69 | Tháo dỡ xí | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI B |
| 70 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI B |
| 71 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI B |
| 72 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI B |
| 73 | Tháo dỡ hợp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại Chương V | bộ | 4 | KHỐI B |
| 74 | Quét phụ gia chống thấm sê nô | Mô tả tại Chương V | m2 | 148,48 | KHỐI B |
| 75 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400 mm | Mô tả tại Chương V | m2 | 64,43 | KHỐI B |
| 76 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,7008 | KHỐI B |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 41,566 | KHỐI B |
| 78 | Ốp gạch len chân tường xây mới | Mô tả tại Chương V | m2 | 1,82 | KHỐI B |
| 79 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 267,4796 | KHỐI B |
| 80 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 118,9504 | KHỐI B |
| 81 | Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 609,08 | KHỐI B |
| 82 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 297,376 | KHỐI B |
| 83 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả tại Chương V | m2 | 2,16 | KHỐI B |
| 84 | CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả tại Chương V | m2 | 4,8 | KHỐI B |
| 85 | CCLD ổ khóa các cửa đi | Mô tả tại Chương V | Bộ | 7 | KHỐI B |
| 86 | Khoan cấy thép liên kết giữa cột cũ với tường mới | Mô tả tại Chương V | lỗ | 12 | KHỐI B |
| 87 | CCLĐ đèn đôi 1,2m | Mô tả tại Chương V | bộ | 18 | KHỐI B |
| 88 | CCLĐ Quạt trần | Mô tả tại Chương V | bộ | 1 | KHỐI B |
| 89 | CCLĐ Ổ cắm 2 lỗ | Mô tả tại Chương V | cái | 14 | KHỐI B |
| 90 | CCLĐ công tắc 02 hạt | Mô tả tại Chương V | cái | 7 | KHỐI B |
| 91 | CCLĐ công tắc 01 hạt | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | KHỐI B |
| 92 | CCLĐ cáp điện 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | m | 63,34 | KHỐI B |
| 93 | CCLĐ Ống điện D20 | Mô tả tại Chương V | mét | 63,34 | KHỐI B |
| 94 | CCLĐ đế âm | Mô tả tại Chương V | cái | 36 | KHỐI B |
| 95 | CCLĐ CB+ hộp tủ điện | Mô tả tại Chương V | cái | 7 | KHỐI B |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 2,8334 | KHỐI B |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 2,9998 | KHỐI B |
| 98 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | m3 | 10,2876 | KHỐI B |
| 99 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,1029 | KHỐI B |
| 100 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | m3 | 5,2455 | KHỐI C |
| 101 | Tháo dỡ ổ khóa cửa đi | Mô tả tại Chương V | bộ | 6 | KHỐI C |
| 102 | Tháo dỡ cửa | Mô tả tại Chương V | m2 | 3,46 | KHỐI C |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 40%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 141,2584 | KHỐI C |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ trong nhà (tính 40%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 151,819 | KHỐI C |
| 105 | Đục bỏ lớp vữa tường cũ | Mô tả tại Chương V | m2 | 23,8525 | KHỐI C |
| 106 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | m2 | 20,7475 | KHỐI C |
| 107 | Phá dỡ gạch len chân tường | Mô tả tại Chương V | m2 | 1,375 | KHỐI C |
| 108 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả tại Chương V | m2 | 17,545 | KHỐI C |
| 109 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mô tả tại Chương V | m2 | 51,355 | KHỐI C |
| 110 | Đào đất đà kiềng | Mô tả tại Chương V | m3 | 1,2915 | KHỐI C |
| 111 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 100M3 | 0,0037 | KHỐI C |
| 112 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 Mác 150 | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,1845 | KHỐI C |
| 113 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 200 | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,738 | KHỐI C |
| 114 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,0738 | KHỐI C |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,0168 | KHỐI C |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,1345 | KHỐI C |
| 117 | Bê tông sàn đá 1x2 Mác 200 | Mô tả tại Chương V | m3 | 3,293 | KHỐI C |
| 118 | Trải bạt ni lông lót sàn | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,3293 | KHỐI C |
| 119 | Đắp cát nâng nền Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | M3 | 9,879 | KHỐI C |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,0721 | KHỐI C |
| 121 | Bê tông đan bếp đá 1x2 Mác 200 | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,456 | KHỐI C |
| 122 | Ván khuôn đan bếp | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,0544 | KHỐI C |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,0365 | KHỐI C |
| 124 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả tại Chương V | bộ | 1 | KHỐI C |
| 125 | Tháo dỡ xí | Mô tả tại Chương V | bộ | 1 | KHỐI C |
| 126 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | bộ | 1 | KHỐI C |
| 127 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Mô tả tại Chương V | bộ | 1 | KHỐI C |
| 128 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả tại Chương V | bộ | 1 | KHỐI C |
| 129 | Tháo dỡ hợp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại Chương V | bộ | 1 | KHỐI C |
| 130 | Quét phụ gia chống thấm sê nô | Mô tả tại Chương V | m2 | 148,48 | KHỐI C |
| 131 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400 mm | Mô tả tại Chương V | m2 | 48,74 | KHỐI C |
| 132 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300 mm | Mô tả tại Chương V | m2 | 2,38 | KHỐI C |
| 133 | Lát đá granit ngạch cửa | Mô tả tại Chương V | m2 | 0,475 | KHỐI C |
| 134 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,9928 | KHỐI C |
| 135 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 8,9667 | KHỐI C |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 91,4985 | KHỐI C |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 49,815 | KHỐI C |
| 138 | Ốp gạch len chân tường | Mô tả tại Chương V | m2 | 2,64 | KHỐI C |
| 139 | Ốp gạch vào tường, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600 mm | Mô tả tại Chương V | m2 | 27,95 | KHỐI C |
| 140 | Lát đá granite bếp | Mô tả tại Chương V | m2 | 5,38 | KHỐI C |
| 141 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 212,7275 | KHỐI C |
| 142 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 191,0734 | KHỐI C |
| 143 | Bả ma tít vào trần | Mô tả tại Chương V | m2 | 6,63 | KHỐI C |
| 144 | Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 447,086 | KHỐI C |
| 145 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 402,961 | KHỐI C |
| 146 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả tại Chương V | m2 | 6,16 | KHỐI C |
| 147 | CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả tại Chương V | m2 | 2,4 | KHỐI C |
| 148 | CCLD cửa đi trượt khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả tại Chương V | m2 | 1,76 | KHỐI C |
| 149 | CCLD ổ khóa các cửa đi | Mô tả tại Chương V | Bộ | 9 | KHỐI C |
| 150 | CCLD cửa nhôm 2 cánh trượt | Mô tả tại Chương V | m2 | 3,72 | KHỐI C |
| 151 | Lắp đặt phểu thu sàn D100 | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | KHỐI C |
| 152 | CCLĐ Lavabo | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | KHỐI C |
| 153 | CCLD vòi rửa lavabo | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | KHỐI C |
| 154 | CCLD dây cấp lavabo | Mô tả tại Chương V | dây | 1 | KHỐI C |
| 155 | CCLD xi phông của lavabo | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | KHỐI C |
| 156 | CCLD xí bệt | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | KHỐI C |
| 157 | CCLĐ dây cấp của chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | dây | 1 | KHỐI C |
| 158 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | KHỐI C |
| 159 | CCLĐ gương soi | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | KHỐI C |
| 160 | CCLĐ hợp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | KHỐI C |
| 161 | CCLĐ giá treo | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | KHỐI C |
| 162 | CCLĐ vòi sen tắm | Mô tả tại Chương V | bộ | 1 | KHỐI C |
| 163 | Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,15 | KHỐI C |
| 164 | Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 21mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,3 | KHỐI C |
| 165 | Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 34mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,4 | KHỐI C |
| 166 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 21mm | Mô tả tại Chương V | cái | 9 | KHỐI C |
| 167 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 34mm | Mô tả tại Chương V | cái | 11 | KHỐI C |
| 168 | Lắp đặt co uPVC đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | cái | 5 | KHỐI C |
| 169 | Khoan cấy thép liên kết giữa cột cũ với tường mới | Mô tả tại Chương V | lỗ | 12 | KHỐI C |
| 170 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả tại Chương V | m2 | 6,63 | KHỐI C |
| 171 | CCLĐ cáp điện 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | m | 52,6 | KHỐI C |
| 172 | CCLĐ đèn đôi 1,2m | Mô tả tại Chương V | bộ | 18 | KHỐI C |
| 173 | CCLĐ Quạt trần | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | KHỐI C |
| 174 | CCLĐ đèn dowlight âm trần 15W | Mô tả tại Chương V | bộ | 3 | KHỐI C |
| 175 | CCLĐ Ổ cắm 2 lỗ | Mô tả tại Chương V | cái | 9 | KHỐI C |
| 176 | CCLĐ công tắc 02 hạt | Mô tả tại Chương V | cái | 6 | KHỐI C |
| 177 | CCLĐ công tắc 01 hạt | Mô tả tại Chương V | cái | 7 | KHỐI C |
| 178 | CCLĐ đế âm | Mô tả tại Chương V | cái | 36 | KHỐI C |
| 179 | CCLĐ Ống điện D20 | Mô tả tại Chương V | mét | 52,6 | KHỐI C |
| 180 | CCLĐ CB+ hộp tủ điện | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | KHỐI C |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả tại Chương V | 100M2 | 2,8334 | KHỐI C |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả tại Chương V | 100M2 | 2,7338 | KHỐI C |
| 183 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | m3 | 7,8634 | KHỐI C |
| 184 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 100M3 | 0,0786 | KHỐI C |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | m3 | 8,632 | KHU VỆ SINH |
| 186 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,0644 | |
| 187 | Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,664 | |
| 188 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 Mác 150 | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,432 | |
| 189 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 250 | Mô tả tại Chương V | m3 | 1,4024 | |
| 190 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 250 | Mô tả tại Chương V | m3 | 2,304 | |
| 191 | Ván khuôn móng | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,0448 | |
| 192 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,2304 | |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,0799 | |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,0457 | |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,3386 | |
| 196 | Bê tông cổ cột, cột đá 1x2 Mác 250 | Mô tả tại Chương V | m3 | 1,02 | |
| 197 | Ván khuôn cổ cột, cột | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,204 | |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,0364 | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,2068 | |
| 200 | Đắp cát nâng nền Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | m3 | 10,368 | |
| 201 | Bê tông sàn đá 1x2 Mác 250 | Mô tả tại Chương V | m3 | 4,986 | |
| 202 | Trải bạt ni lông lót sàn | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,4518 | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,2434 | |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,0542 | |
| 205 | Bê tông giằng, lanh tô, ô văng đá 1x2 Mác 250 | Mô tả tại Chương V | m3 | 2,008 | |
| 206 | Ván khuôn giằng, lanh tô, ô văng | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,3056 | |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,0605 | |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính cốt thép >10mm | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,2204 | |
| 209 | Xây tường gạch ống 8x8x18 dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 8,3672 | |
| 210 | Xây tường gạch ống 8x8x18 dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,5022 | |
| 211 | Xây bậc cấp gạch 4x8x18 dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,2475 | |
| 212 | Xây tường bó nền gạch 4x8x18 dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,3672 | |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 68,16 | |
| 214 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 154,58 | |
| 215 | Trát cột dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 11,62 | |
| 216 | Trát dầm giằng dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 26,43 | |
| 217 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300 mm | Mô tả tại Chương V | m2 | 36 | |
| 218 | Ốp gạch vào tường, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600 mm | Mô tả tại Chương V | m2 | 78 | |
| 219 | Ốp đá Granite lavabo | Mô tả tại Chương V | m2 | 2,886 | |
| 220 | SXLD khung sắt đỡ bàn lavabo | Mô tả tại Chương V | bộ | 1 | |
| 221 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 Bậc tam cấp | Mô tả tại Chương V | m2 | 1,927 | |
| 222 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả tại Chương V | m2 | 38 | |
| 223 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5mm | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,415 | |
| 224 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 76,58 | |
| 225 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 68,16 | |
| 226 | Bả ma tít vào cột, giằng nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 38,05 | |
| 227 | Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 76,58 | |
| 228 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 106,21 | |
| 229 | LĐ máng xói tole | Mô tả tại Chương V | m | 7,8 | |
| 230 | CCLD vách nhôm ngăn chậu tiểu (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại Chương V | m2 | 1,44 | |
| 231 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,2503 | |
| 232 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,2503 | |
| 233 | CCLĐ Lavabo | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | |
| 234 | CCLD vòi rửa lavabo | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | |
| 235 | CCLD dây cấp lavabo | Mô tả tại Chương V | dây | 4 | |
| 236 | CCLD xi phông của lavabo | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | |
| 237 | CCLD xí bệt | Mô tả tại Chương V | cái | 8 | |
| 238 | CCLĐ dây cấp của chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | dây | 8 | |
| 239 | CCLĐ Chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | cái | 6 | |
| 240 | CCLĐ dây cấp tiểu nam | Mô tả tại Chương V | dây | 6 | |
| 241 | CCLĐ xi phông của tiểu nam | Mô tả tại Chương V | cái | 6 | |
| 242 | CCLĐ Van xả tiểu nam | Mô tả tại Chương V | cái | 6 | |
| 243 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | cái | 8 | |
| 244 | CCLĐ gương soi | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | |
| 245 | CCLĐ hợp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại Chương V | cái | 8 | |
| 246 | CCLĐ giá treo | Mô tả tại Chương V | cái | 8 | |
| 247 | CCLĐ vòi sen tắm | Mô tả tại Chương V | bộ | 8 | |
| 248 | CCLĐ vòi rửa | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | |
| 249 | Lắp đặt phểu thu sàn D100 | Mô tả tại Chương V | cái | 11 | |
| 250 | Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 114mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,45 | |
| 251 | Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 1,62 | |
| 252 | Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 1,2 | |
| 253 | Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 21mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 1,58 | |
| 254 | Lắp đặt tê uPVC đường kính 21mm | Mô tả tại Chương V | cái | 65 | |
| 255 | Lắp đặt co uPVC đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V | cái | 31 | |
| 256 | Lắp đặt co uPVC đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | cái | 49 | |
| 257 | Lắp đặt co uPVC đường kính 114mm | Mô tả tại Chương V | cái | 12 | |
| 258 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả tại Chương V | m2 | 11,2 | |
| 259 | CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả tại Chương V | m2 | 2,4 | |
| 260 | CCLĐ ổ khóa 2 tay nắm | Mô tả tại Chương V | 1bộ | 8 | |
| 261 | CCLĐ đèn Dowlight âm trần 15W | Mô tả tại Chương V | bộ | 9 | |
| 262 | CCLĐ quạt hút âm trần | Mô tả tại Chương V | cái | 8 | |
| 263 | CCLĐ công tắc ba hạt | Mô tả tại Chương V | cái | 3 | |
| 264 | CCLĐ dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | m | 150,55 | |
| 265 | CCLĐ ống điện D20 | Mô tả tại Chương V | m | 150,55 | |
| 266 | CCLĐ MCCB 2P | Mô tả tại Chương V | cái | 3 | |
| 267 | CCLĐ Ổ cắm 2 lỗ | Mô tả tại Chương V | cái | 6 | |
| 268 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,8606 | |
| 269 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,3576 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.124.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.124.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: * Tính chất tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 900.000.000 đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 900 triệu đồng. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi