Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908854-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220880942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:19:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,710,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3908795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959752E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.097.006.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường TH THCS số 2 Xuân Hòa huyện Bảo Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư và Xây dựng 57; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG, 6 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,08100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT21,476m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT23,903m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,279100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT98,294m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,996100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT2,633tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,545tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,292tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,638tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,458m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,246100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,172tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,128tấn
15Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,401m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,434100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,163tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,195tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT33,458m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT37,62m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT37,62m2
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT8,385100m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT17,487m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,845100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,885100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,797tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,197tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT13,866m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT27,847m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,69100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT3,588100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,088tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,612tấn
34Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 cos +3.900Chương V E-HSMT32,539m3
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 cos +7.500, cos +11.100Chương V E-HSMT57,005m3
36Ván khuôn sàn mái cos +3.900Chương V E-HSMT2,923100m2
37Ván khuôn sàn mái cos +7.500, cos +11.100Chương V E-HSMT5,019100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT10,803tấn
39Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng 1Chương V E-HSMT141,447m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng 2+3Chương V E-HSMT312,461m2
41Trát trần, vữa XM M75 tầng 1Chương V E-HSMT274,564m2
42Trát trần, vữa XM M75 tầng 2+3Chương V E-HSMT484,164m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT416,011m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT796,625m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,247m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,247m3
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,81m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,458100m2
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,458100m2
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,548100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,645tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,094tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,945m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,085100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,095tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp đặt chớp thangChương V E-HSMT30cái
57Trát lanh tô, vữa XM M75Chương V E-HSMT53,886m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT53,886m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,6m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT53,1m
61Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT6,302m3
62Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,785100m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT78,5m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT78,5m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,012tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,271tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT49,325m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT43,971m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT43,597m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,148m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,802m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,802m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT115,88m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT99,08m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT99,44m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT214,96m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT99,44m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT325,194m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT331,932m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT657,126m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT342,851m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT342,851m2
83Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,934m3
84Râu thép trục AChương V E-HSMT0,091tấn
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT170,786m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT78,379m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT134,202m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT60,071m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT36,584m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT18,308m2
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,238m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,18m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT110,356m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT13,18m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT110,356m2
96Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT21,225m3
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT223,94m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT206,138m2
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT202,549m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT33,421m2
101Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 2Chương V E-HSMT23,862m2
102Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,71m2
103Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 3Chương V E-HSMT23,862m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT120,456m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT60,228m2
106Trần thạch cao chống ấm: khung xương trần nổi khung VTC-Topline 3660; 1220; 610; 18/22, Tấm Duraflex 3.5mm phủ PVC, phụ kiệnChương V E-HSMT34,861m2
107Vách ngăn compact nhà vệ sinh, tấm compact dày 12mm, chân đế bằng inox 201Chương V E-HSMT16,2m2
108Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,333m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT30,782m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT30,782m2
111Gia công lan canChương V E-HSMT1,81tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT121,626m2
113Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT61,612m2
114Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Chương V E-HSMT41,586m2
115Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,208m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,944m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,944m2
118Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V E-HSMT0,1100m
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,697m3
120Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT55,043m2
121Gia công lan canChương V E-HSMT0,363tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,548m2
123Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,086tấn
124Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT19,293m2
125Thép chờ cốn thangChương V E-HSMT0,034tấn
126Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V E-HSMT0,015tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1,731m2
128Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V E-HSMT0,015tấn
129Thang nhôm rút gọn Xstep XT-380Chương V E-HSMT1cái
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,9161m3
131Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,644m3
132Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT18,089m3
133Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT60,042m2
134Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,586m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,758m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,758m2
137Đào móng Rãnh thoát nước + hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,191m3
138Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,994m3
139Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,383m3
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,769m2
141Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,599m2
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,528m2
143Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT4,127m2
144Bê tông mũ mố hố ga, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,062m3
145Ván khuôn mũ mố hố gaChương V E-HSMT0,01100m2
146Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,855m3
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,364m2
148Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,728m2
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,104m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,069100m2
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,059tấn
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT37cái
153Sản xuất lưới chắn rácChương V E-HSMT0,008tấn
154Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,311m3
155Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,11m2
156Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT21,24m3
157Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,741m3
158Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT51,408m2
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT103,248m2
160Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT78,32m
161Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT61,024m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT112,432m2
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT79,752m2
164Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,016m3
165Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,092100m2
166Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,102tấn
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,026tấn
168Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0.4mmChương V E-HSMT3,151100m2
169Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,742tấn
170Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,742tấn
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT181,75m2
172Rọ chắn rác D90Chương V E-HSMT10cái
173Lắp đặt ống nhựa thoát mái D90Chương V E-HSMT1,28100m
174Lắp đặt cút 45* d=90mmChương V E-HSMT20cái
175Lắp đặt tê chéo PVC D90mmChương V E-HSMT10cái
176Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Chương V E-HSMT30cái
177Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT77,847m2
178Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT77,847m2
179Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT34,56m2
180Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT5,76m2
181Lắp đặt cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE hệ 4400, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.0-1.3ly, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT68,4m2
182Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng sứ (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT19,8m2
183Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT4,32m2
184Lắp đặt cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 48 độ dày của nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu cà phê, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT6,3m2
185Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,012tấn
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT42,967m2
187Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT68,4m2
188Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V E-HSMT8,636100m2
189Hòm đựng 1 công tơChương V E-HSMT1bộ
190Công tơ điện tử 1 pha EMIC CE-14Chương V E-HSMT1bộ
191Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200Chương V E-HSMT1hộp
192Aptomat MCB 100A 2PChương V E-HSMT1cái
193Aptomat MCB 40A 2PChương V E-HSMT4cái
194Aptomat MCB 10A 2PChương V E-HSMT1cái
195Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x300x150Chương V E-HSMT2hộp
196Aptomat MCB 40A 2PChương V E-HSMT2cái
197Aptomat MCB 10A 2PChương V E-HSMT2cái
198Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT150m
199Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1con
200Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EChương V E-HSMT51bộ
201Lắp đặt đèn tube led đơn dài 1200x1Chương V E-HSMT3bộ
202Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 18wChương V E-HSMT28bộ
203Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT24cái
204Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16 AmpeChương V E-HSMT12cái
205Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT12cái
206Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT12cái
207Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT3cái
208Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT21cái
209Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT3cái
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x 6mm2Chương V E-HSMT60m
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Chương V E-HSMT50m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Chương V E-HSMT160m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Chương V E-HSMT400m
214Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25Chương V E-HSMT110m
215Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20Chương V E-HSMT560m
216Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmChương V E-HSMT12hộp
217Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT28cái
218Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
219Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
220Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mmChương V E-HSMT30,91m
221Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V E-HSMT55m
222Bật đỡ dây F8Chương V E-HSMT22cái
223Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmChương V E-HSMT6cọc
224Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Chương V E-HSMT0,029tấn
225Sơn cách điện 3 lớpChương V E-HSMT29kg
226Đào rãnh tiếp địa, sâu Chương V E-HSMT9,955m3
227Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1100m3
228Bình chữa cháy GSI MFZ8Chương V E-HSMT3bình
229Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V E-HSMT6bình
230Kệ đựng 3 bình chữa cháyChương V E-HSMT3bộ
231Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT0,25100m
232Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT0,2100m
233Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmChương V E-HSMT0,15100m
234Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT3cái
235Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT6cái
236Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT2cái
237Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT4cái
238Lắp đặt van gạt PP-R d=20mmChương V E-HSMT6cái
239Lắp đặt van phao d=25mmChương V E-HSMT1cái
240Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT6cái
241Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT12cái
242Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmChương V E-HSMT36cái
243Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT1cái
244Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT3cái
245Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmChương V E-HSMT18cái
246Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mmChương V E-HSMT4cái
247Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mmChương V E-HSMT33cái
248Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmChương V E-HSMT2cái
249Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmChương V E-HSMT3cái
250Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
251Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
252Lắp đặt Kép nối PP-R D20Chương V E-HSMT36cái
253Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmChương V E-HSMT1,21100 m
254Lắp đặt măng sông HDPE D20Chương V E-HSMT5cái
255Lắp đặt tê đều HDPE D20Chương V E-HSMT1cái
256Lắp đặt cút HDPE D20Chương V E-HSMT5cái
257Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChương V E-HSMT1,22100m
258Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT0,4100m
259Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmChương V E-HSMT0,2100m
260Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmChương V E-HSMT12cái
261Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mmChương V E-HSMT6cái
262Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mmChương V E-HSMT3cái
263Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mmChương V E-HSMT30cái
264Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmChương V E-HSMT18cái
265Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmChương V E-HSMT9cái
266Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmChương V E-HSMT3cái
267Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmChương V E-HSMT3cái
268Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmChương V E-HSMT21cái
269Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmChương V E-HSMT3cái
270Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mmChương V E-HSMT12cái
271Đào móng đường ống thoát D110 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,81m3
272Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,048100m3
273Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
274Lắp đặt vòi chậu rửaChương V E-HSMT6bộ
275Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT6cái
276Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT18bộ
277Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT18cái
278Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT12bộ
279Lắp đặt giá để xà bông rửa tay InoxChương V E-HSMT6cái
280Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxChương V E-HSMT18cái
281Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V E-HSMT1bể
282Lắp đặt phễu thu sàn d=90mmChương V E-HSMT12cái
283Đào móng Bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,362m3
284Đào móng Bể tự hoại, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,259100m3
285Đắp cát nền móngChương V E-HSMT0,538m3
286Rải bạt rứaChương V E-HSMT0,085100m2
287Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,459m3
288Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,019100m2
289Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,063tấn
290Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,729m3
291Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,031100m2
292Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,069tấn
293Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT8cái
294Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,987m3
295Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1)Chương V E-HSMT27,941m2
296Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2)Chương V E-HSMT27,941m2
297Đánh màu thành bểChương V E-HSMT27,941m2
298Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,885m2
299LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Chương V E-HSMT4cái
300Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,092100m3
301Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,946100m3
302Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,946100m3
303Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT29,462m3
304Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT8,366m3
305Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT0,55m3
306Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoChương V E-HSMT0,907m3
307Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,301tấn
308Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT20,45710m2
309Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT1,68810m2
310Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT6,08310m2
311Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT7,679m3
312Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT1,451m3
313Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT8,045m3
314Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,179tấn
315Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,036tấn
316Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,286tấn
317Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,057tấn
318Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V E-HSMT3,734100m2
319Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,069tấn
320Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,077tấn
321Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT11,927tấn
322Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,27tấn
323Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,031tấn
324Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoChương V E-HSMT0,111tấn
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 4 PHÒNG BỘ MÔN
1Phá đá móng nhà - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,344100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,549100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,4381m3
4Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,9771m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT16,24m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,154100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,475100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT20,78m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,403100m2
10Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT4,666m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,594100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,549tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,142tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,517tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT26,223m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,282100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,089tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,176tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,231tấn
20Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT10,96m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT34,92m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT34,92m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT3,627100m3
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT10,535m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,9100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,829100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,493tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,643tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT14,024m3
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT14,926m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,709100m2
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,02100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT151,852m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT182,952m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT151,852m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT182,952m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,44tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,955tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,34tấn
40Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 cos +3.900Chương V E-HSMT33,094m3
41Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 cos +7.500Chương V E-HSMT32,607m3
42Ván khuôn sàn mái cos +3.900Chương V E-HSMT2,989100m2
43Ván khuôn sàn mái cos +7.500Chương V E-HSMT2,943100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,49tấn
45Trát trần, vữa XM M75 tầng 1Chương V E-HSMT277,707m2
46Trát trần, vữa XM M75 tầng 2Chương V E-HSMT294,3m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT277,707m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT294,3m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,137m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,767m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,489100m2
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,499100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,344tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,083tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,599m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,054100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,06tấn
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT19cái
59Trát lanh tô, vữa XM M75Chương V E-HSMT31,407m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT31,407m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,16m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT21,3m
63Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,192m3
64Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,399100m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT39,9m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT39,9m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,498tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,136tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT52,402m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT46,399m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,458m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,458m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT113,75m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT100,04m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT113,75m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT100,04m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT351,858m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT213,012m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT351,858m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT213,012m2
81Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,41m3
82Râu thép trục AChương V E-HSMT0,091tấn
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT54,664m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT59,462m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT54,664m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT59,462m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT129,096m2
88Trần thạch cao chống ấm: khung xương trần nổi khung VTC-Topline 3660; 1220; 610; 18/22, Tấm Duraflex 3.5mm phủ PVC, phụ kiệnChương V E-HSMT21,193m2
89Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT10,8m2
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,224m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT25,876m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,876m2
93Gia công lan canChương V E-HSMT0,898tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT73,674m2
95Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT24,874m2
96Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Chương V E-HSMT41,586m2
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,944m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT13,38m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT13,38m2
100Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nướcChương V E-HSMT0,097100m
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,94m3
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,44m2
103Gia công lan canChương V E-HSMT0,17tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT5,427m2
105Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,054tấn
106Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT11,242m2
107Thang nhôm rút gọn Xstep XT-380Chương V E-HSMT1cái
108Gia công nắp cửaChương V E-HSMT0,015tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1,731m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT0,672m2
111Bản lề cửaChương V E-HSMT2cái
112Khóa Việt Tiệp + then càiChương V E-HSMT1bộ
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,9161m3
114Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,671m3
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT18,172m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT46,584m2
117Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,586m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT4,758m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,758m2
120Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,228100m3
121Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,048100m3
122Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,826m3
123Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,451m3
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,922m2
125Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,862m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,32m2
127Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT10,182m2
128Bê tông mũ mố hố ga M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,155m3
129Ván khuôn mũ mố hố gaChương V E-HSMT0,026100m2
130Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,261m3
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,201m2
132Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT48,402m2
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,165m3
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,198100m2
135Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,169tấn
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT106cái
137Lưới chắn rácChương V E-HSMT0,024tấn
138Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT1,08m2
139Rải bạt rứaChương V E-HSMT0,364100m2
140Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT3,641m3
141Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT36,41m2
142Bê tông nền, M100, đá 1x2Chương V E-HSMT23,234m3
143Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT228,459m2
144Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT199,949m2
145Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT42,153m2
146Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 2Chương V E-HSMT28,228m2
147Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT21,24m3
148Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,741m3
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT51,408m2
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT103,248m2
151Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT78,32m
152Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT61,024m2
153Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT112,432m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT79,752m2
155Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,016m3
156Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,092100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,102tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,026tấn
159Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0.4mmChương V E-HSMT3,132100m2
160Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,916tấn
161Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,916tấn
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT182,659m2
163Rọ chắn rác D90Chương V E-HSMT8cái
164Ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT0,76100m
165Lắp đặt Cút 45 PVC D90Chương V E-HSMT16cái
166Lắp đặt Tê PVC D90Chương V E-HSMT8cái
167Lắp đặt Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT24cái
168Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT53,086m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT53,086m2
170Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT23,04m2
171Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT7,68m2
172Lắp đặt cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE hệ 4400, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.0-1.3ly, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT45,6m2
173Lắp đặt cửa đi khung nhôm thường độ dày nhôm 1.0-1.3 ly trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT13,2m2
174Cửa sổ lật nhôm hệ SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1.0-1.3ly kính trắng dày 6.38lyChương V E-HSMT2,88m2
175Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,675tấn
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT28,645m2
177Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT45,6m2
178Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,176m3
179Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,48m2
180Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT86,8m2
181Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,48m2
182Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT86,8m2
183Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT5,419100m2
184Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V E-HSMT1cái
185Tủ điện vỏ kim loại kích thước 600x400x200Chương V E-HSMT1hộp
186Aptomat MCB 100A 2PChương V E-HSMT1cái
187Aptomat MCB 40A 2PChương V E-HSMT3cái
188Aptomat MCB 10A 2PChương V E-HSMT1cái
189Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x300x150Chương V E-HSMT1hộp
190Aptomat MCB 40A 2PChương V E-HSMT1cái
191Aptomat MCB 10A 2PChương V E-HSMT1cái
192Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT150m
193Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1con
194Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EChương V E-HSMT32bộ
195Lắp đặt đèn tubel led đôi 1200x2Chương V E-HSMT4bộ
196Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 18wChương V E-HSMT19bộ
197Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT16cái
198Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16 AmpeChương V E-HSMT8cái
199Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT8cái
200Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT8cái
201Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V E-HSMT2cái
202Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT14cái
203Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x 6mm2Chương V E-HSMT50m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Chương V E-HSMT30m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Chương V E-HSMT560m
208Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25Chương V E-HSMT80m
209Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20Chương V E-HSMT580m
210Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmChương V E-HSMT8hộp
211Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
212Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
213Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mmChương V E-HSMT32m
214Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V E-HSMT47,9m
215Bật đỡ dây F8Chương V E-HSMT16cái
216Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmChương V E-HSMT6cọc
217Đào móng Rãnh tiếp địa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,089100m3
218Đắp đất Rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,001100m3
219Bình cứu hỏa GSI MFZ8Chương V E-HSMT2bình
220Bình cứu hỏa CO2 MT3Chương V E-HSMT4bình
221Giá để 3 bình chữa cháyChương V E-HSMT2bộ
222Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT0,23100m
223Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT0,12100m
224Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmChương V E-HSMT0,1100m
225Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT2cái
226Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT4cái
227Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT1cái
228Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT3cái
229Lắp đặt van gạt PP-R d=20mmChương V E-HSMT4cái
230Lắp đặt van phao d=25mmChương V E-HSMT1cái
231Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT5cái
232Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT6cái
233Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmChương V E-HSMT24cái
234Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT2cái
235Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmChương V E-HSMT12cái
236Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mmChương V E-HSMT3cái
237Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mmChương V E-HSMT22cái
238Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmChương V E-HSMT1cái
239Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmChương V E-HSMT2cái
240Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
241Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
242Lắp đặt Kép nối PP-R D20Chương V E-HSMT24cái
243Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmChương V E-HSMT0,5100 m
244Lắp đặt măng sông HDPE D20Chương V E-HSMT4cái
245Lắp đặt tê đều HDPE D20Chương V E-HSMT1cái
246Máy bơm Pentax CM 100 HP, điện áp 1 pha 220VChương V E-HSMT1cái
247Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT1cái
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT50m
249Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChương V E-HSMT1,5100m
250Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT0,28100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmChương V E-HSMT0,16100m
252Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmChương V E-HSMT8cái
253Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mmChương V E-HSMT4cái
254Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mmChương V E-HSMT2cái
255Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mmChương V E-HSMT28cái
256Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmChương V E-HSMT12cái
257Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmChương V E-HSMT6cái
258Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmChương V E-HSMT2cái
259Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmChương V E-HSMT2cái
260Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmChương V E-HSMT14cái
261Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmChương V E-HSMT1cái
262Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mmChương V E-HSMT8cái
263Đào móng đường ống thoát D110 bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,12100m3
264Đắp đất đường ống thoát D110, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,001100m3
265Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
266Lắp đặt vòi chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
267Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
268Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT12bộ
269Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT12cái
270Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT8bộ
271Lắp đặt giá để xà bông rửa tay InoxChương V E-HSMT4cái
272Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxChương V E-HSMT12cái
273Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V E-HSMT1bể
274Lắp đặt phễu thu sàn d=90mmChương V E-HSMT8cái
275Đào móng Bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,362m3
276Đào móng Bể tự hoại, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,259100m3
277Đắp cát nền móngChương V E-HSMT0,538m3
278Rải bạt rứaChương V E-HSMT0,085100m2
279Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,459m3
280Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,019100m2
281Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,063tấn
282Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,729m3
283Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,031100m2
284Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,069tấn
285Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT8cái
286Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,987m3
287Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1)Chương V E-HSMT27,941m2
288Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2)Chương V E-HSMT27,941m2
289Đánh màu thành bểChương V E-HSMT27,941m2
290Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,885m2
291LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Chương V E-HSMT4cái
292Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,092100m3
293Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT13,775m3
294Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT2,067m3
295Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT0,55m3
296Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoChương V E-HSMT0,907m3
297Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT4,32m3
298Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT0,785m3
299Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT4,41m3
300Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,104tấn
301Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,038tấn
302Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,165tấn
303Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,06tấn
304Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,015tấn
305Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT5,146tấn
306Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,337tấn
307Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V E-HSMT3,711100m2
308Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,069tấn
309Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,27tấn
310Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,663100m3
311Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,663100m3
C PHẦN NGOẠI THẤT
1Rải bạt rứa sân bê tôngChương V E-HSMT0,624100m2
2Đắp cát nền móng sân bê tôngChương V E-HSMT3,118m3
3Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT6,236m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT1,2610m
5Nhựa chèn kheChương V E-HSMT5,292kg
6Đào móng kè gia cố bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,804100m3
7Đào móng kè gia cố bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT46,3391m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT7,99100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT12,798m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,085100m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT164,613m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V E-HSMT227,408m3
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V E-HSMT41,439m3
14Thi công tầng lọc cátChương V E-HSMT0,041100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V E-HSMT0,02100m3
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Chương V E-HSMT0,565100m
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT65,95m2
18Đệm vữa XM M50# dày 3cmChương V E-HSMT26,967m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT7,092m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,709100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,128tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,629tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,277m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,508m2
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,672m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,134100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,065tấn
28Gia công lan can thép ống D90 dày 2lyChương V E-HSMT0,149tấn
29Gia công lan can bằng thép vuông đặcChương V E-HSMT0,329tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT13,9761m2
31Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT41,172m2
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,277100m3
33Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Chương V E-HSMT11 cột
34Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Chương V E-HSMT21 bộ
35Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 2 sứChương V E-HSMT8sứ
36Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V E-HSMT0,0551km dây
37Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,1971m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,081m3
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT0,664m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,879m3
41Cột điện PCI 8.5-4.3Chương V E-HSMT1cột
42Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V E-HSMT1cột
43Khối lượng xà thép mạ kẽmChương V E-HSMT17,573kg
44Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Chương V E-HSMT2bộ
45Sứ đỡ 0.4KVChương V E-HSMT8bộ
46Lắp các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 2 sứChương V E-HSMT4sứ
47Dây nối AV70Chương V E-HSMT60m
48Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT60m
D PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn nhà bán trú 7 phòng bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT227,229m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,111tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT24,78m2
4Phá dỡ kết cấu gạch tường nhàChương V E-HSMT56,104m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông giằng, cột hiênChương V E-HSMT4,153m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông móngChương V E-HSMT7,263m3
7Phá dỡ kết cấu gạch tường móngChương V E-HSMT28,089m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,956100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT95,609m3
10Tháo dỡ mái tôn nhà lớp học 1 tầng bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT214,839m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,775tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT32,94m2
13Phá dỡ kết cấu gạch tường nhàChương V E-HSMT61,782m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, sànChương V E-HSMT33,692m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông móngChương V E-HSMT8,755m3
16Phá dỡ kết cấu gạch móngChương V E-HSMT28,588m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT1,328100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT132,817m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3908795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959752E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.097.006.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->