Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:19:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,710,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3908795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959752E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.097.006.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường TH THCS số 2 Xuân Hòa huyện Bảo Yên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG, 6 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,08 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 21,476 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 23,903 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 98,294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 2,633 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,638 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,458 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,401 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,195 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 33,458 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 8,385 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 17,487 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,845 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,197 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,866 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 27,847 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,69 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 3,588 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,088 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 7,612 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 cos +3.900 | Chương V E-HSMT | 32,539 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 cos +7.500, cos +11.100 | Chương V E-HSMT | 57,005 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái cos +3.900 | Chương V E-HSMT | 2,923 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái cos +7.500, cos +11.100 | Chương V E-HSMT | 5,019 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 10,803 | tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V E-HSMT | 141,447 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng 2+3 | Chương V E-HSMT | 312,461 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V E-HSMT | 274,564 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 2+3 | Chương V E-HSMT | 484,164 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 416,011 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 796,625 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,247 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,247 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp đặt chớp thang | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 57 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 53,886 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,886 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 53,1 | m |
| 61 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,302 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 49,325 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 43,971 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 43,597 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,802 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,802 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 115,88 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 99,08 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 99,44 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 214,96 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 99,44 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 325,194 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 331,932 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 657,126 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 342,851 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 342,851 | m2 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 11,934 | m3 |
| 84 | Râu thép trục A | Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 170,786 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 78,379 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 134,202 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,071 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 36,584 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,308 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,18 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 110,356 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,18 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 110,356 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 21,225 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 223,94 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 206,138 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 202,549 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 33,421 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 2 | Chương V E-HSMT | 23,862 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,71 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 3 | Chương V E-HSMT | 23,862 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 120,456 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 60,228 | m2 |
| 106 | Trần thạch cao chống ấm: khung xương trần nổi khung VTC-Topline 3660; 1220; 610; 18/22, Tấm Duraflex 3.5mm phủ PVC, phụ kiện | Chương V E-HSMT | 34,861 | m2 |
| 107 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh, tấm compact dày 12mm, chân đế bằng inox 201 | Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,333 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 30,782 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 30,782 | m2 |
| 111 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 1,81 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 121,626 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 61,612 | m2 |
| 114 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 41,586 | m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,944 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,944 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,697 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 55,043 | m2 |
| 121 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,548 | m2 |
| 123 | Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 19,293 | m2 |
| 125 | Thép chờ cốn thang | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 126 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,731 | m2 |
| 128 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 129 | Thang nhôm rút gọn Xstep XT-380 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,916 | 1m3 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 18,089 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 60,042 | m2 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,758 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,758 | m2 |
| 137 | Đào móng Rãnh thoát nước + hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,19 | 1m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 139 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,383 | m3 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,769 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,599 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,528 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 4,127 | m2 |
| 144 | Bê tông mũ mố hố ga, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 145 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 146 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,855 | m3 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,364 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,728 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 153 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 154 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 155 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,11 | m2 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,741 | m3 |
| 158 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 51,408 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 103,248 | m2 |
| 160 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 78,32 | m |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 61,024 | m2 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 112,432 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 79,752 | m2 |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 165 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 168 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 3,151 | 100m2 |
| 169 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,742 | tấn |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,742 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 181,75 | m2 |
| 172 | Rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa thoát mái D90 | Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút 45* d=90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê chéo PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 177 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 77,847 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,847 | m2 |
| 179 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 180 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 181 | Lắp đặt cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE hệ 4400, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.0-1.3ly, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 182 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng sứ (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 183 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 184 | Lắp đặt cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 48 độ dày của nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu cà phê, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 185 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 42,967 | m2 |
| 187 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V E-HSMT | 8,636 | 100m2 |
| 189 | Hòm đựng 1 công tơ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Công tơ điện tử 1 pha EMIC CE-14 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 191 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 192 | Aptomat MCB 100A 2P | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Aptomat MCB 40A 2P | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Aptomat MCB 10A 2P | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x300x150 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 196 | Aptomat MCB 40A 2P | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Aptomat MCB 10A 2P | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 199 | Con sơn đón điện | Chương V E-HSMT | 1 | con |
| 200 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*E | Chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn tube led đơn dài 1200x1 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 18w | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 203 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 204 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16 Ampe | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x 6mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 | Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 216 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 217 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 218 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 30,91 | m |
| 221 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 222 | Bật đỡ dây F8 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 223 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 224 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 225 | Sơn cách điện 3 lớp | Chương V E-HSMT | 29 | kg |
| 226 | Đào rãnh tiếp địa, sâu | Chương V E-HSMT | 9,955 | m3 |
| 227 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 228 | Bình chữa cháy GSI MFZ8 | Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 229 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 230 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt van phao d=25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mm | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 248 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Chương V E-HSMT | 1,21 | 100 m |
| 254 | Lắp đặt măng sông HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê đều HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 260 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 271 | Đào móng đường ống thoát D110 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 272 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 275 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 278 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 279 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay Inox | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 281 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 282 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 283 | Đào móng Bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 284 | Đào móng Bể tự hoại, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 285 | Đắp cát nền móng | Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 286 | Rải bạt rứa | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 287 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 288 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 290 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 291 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 292 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 293 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 294 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,987 | m3 |
| 295 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Chương V E-HSMT | 27,941 | m2 |
| 296 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Chương V E-HSMT | 27,941 | m2 |
| 297 | Đánh màu thành bể | Chương V E-HSMT | 27,941 | m2 |
| 298 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,885 | m2 |
| 299 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 300 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 301 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,946 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,946 | 100m3 |
| 303 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 29,462 | m3 |
| 304 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 8,366 | m3 |
| 305 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 306 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 307 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 308 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 20,457 | 10m2 |
| 309 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 1,688 | 10m2 |
| 310 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 6,083 | 10m2 |
| 311 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 7,679 | m3 |
| 312 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 1,451 | m3 |
| 313 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 8,045 | m3 |
| 314 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 315 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 316 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 317 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 318 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 3,734 | 100m2 |
| 319 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 320 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 321 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 11,927 | tấn |
| 322 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 323 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 324 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 4 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá đá móng nhà - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,549 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,438 | 1m3 |
| 4 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,977 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 20,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,666 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,517 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 26,223 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,282 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,089 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,176 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,231 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,627 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,535 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,829 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,643 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 14,024 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 14,926 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,709 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,02 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 151,852 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 182,952 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 151,852 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 182,952 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,955 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,34 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 cos +3.900 | Chương V E-HSMT | 33,094 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 cos +7.500 | Chương V E-HSMT | 32,607 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái cos +3.900 | Chương V E-HSMT | 2,989 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái cos +7.500 | Chương V E-HSMT | 2,943 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 6,49 | tấn |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V E-HSMT | 277,707 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 | Chương V E-HSMT | 294,3 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 277,707 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 294,3 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,137 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,767 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 59 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 31,407 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,407 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,3 | m |
| 63 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 52,402 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 46,399 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,458 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,458 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 113,75 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 100,04 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 113,75 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 100,04 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 351,858 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 213,012 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 351,858 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 213,012 | m2 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,41 | m3 |
| 82 | Râu thép trục A | Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 54,664 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 59,462 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,664 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 59,462 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 129,096 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao chống ấm: khung xương trần nổi khung VTC-Topline 3660; 1220; 610; 18/22, Tấm Duraflex 3.5mm phủ PVC, phụ kiện | Chương V E-HSMT | 21,193 | m2 |
| 89 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 25,876 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,876 | m2 |
| 93 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 73,674 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 24,874 | m2 |
| 96 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 41,586 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 103 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,427 | m2 |
| 105 | Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 11,242 | m2 |
| 107 | Thang nhôm rút gọn Xstep XT-380 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Gia công nắp cửa | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,731 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 111 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,916 | 1m3 |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,671 | m3 |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 18,172 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 46,584 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 4,758 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,758 | m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 123 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,451 | m3 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,922 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,862 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 10,182 | m2 |
| 128 | Bê tông mũ mố hố ga M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 129 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 130 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,261 | m3 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,201 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 48,402 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,165 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 137 | Lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 139 | Rải bạt rứa | Chương V E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 140 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,641 | m3 |
| 141 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 36,41 | m2 |
| 142 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 23,234 | m3 |
| 143 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 228,459 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 199,949 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 42,153 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 2 | Chương V E-HSMT | 28,228 | m2 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,741 | m3 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 51,408 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 103,248 | m2 |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 78,32 | m |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 61,024 | m2 |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 112,432 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 79,752 | m2 |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 156 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 159 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 3,132 | 100m2 |
| 160 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,916 | tấn |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,916 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 182,659 | m2 |
| 163 | Rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Cút 45 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 168 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 53,086 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,086 | m2 |
| 170 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 171 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 172 | Lắp đặt cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE hệ 4400, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.0-1.3ly, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 173 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm thường độ dày nhôm 1.0-1.3 ly trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 174 | Cửa sổ lật nhôm hệ SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1.0-1.3ly kính trắng dày 6.38ly | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,645 | m2 |
| 177 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 180 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 86,8 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 86,8 | m2 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 5,419 | 100m2 |
| 184 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước 600x400x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 186 | Aptomat MCB 100A 2P | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Aptomat MCB 40A 2P | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Aptomat MCB 10A 2P | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x300x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 190 | Aptomat MCB 40A 2P | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Aptomat MCB 10A 2P | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 193 | Con sơn đón điện | Chương V E-HSMT | 1 | con |
| 194 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*E | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn tubel led đôi 1200x2 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 18w | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16 Ampe | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x 6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 | Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 210 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 211 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 214 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V E-HSMT | 47,9 | m |
| 215 | Bật đỡ dây F8 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 216 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 217 | Đào móng Rãnh tiếp địa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất Rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 219 | Bình cứu hỏa GSI MFZ8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 220 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 221 | Giá để 3 bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt van phao d=25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 238 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 244 | Lắp đặt măng sông HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê đều HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Máy bơm Pentax CM 100 HP, điện áp 1 pha 220V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 252 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 263 | Đào móng đường ống thoát D110 bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 264 | Đắp đất đường ống thoát D110, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 265 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 267 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 271 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay Inox | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 273 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 274 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 275 | Đào móng Bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 276 | Đào móng Bể tự hoại, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 277 | Đắp cát nền móng | Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 278 | Rải bạt rứa | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 279 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 280 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 281 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 282 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 283 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 284 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 285 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 286 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,987 | m3 |
| 287 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Chương V E-HSMT | 27,941 | m2 |
| 288 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Chương V E-HSMT | 27,941 | m2 |
| 289 | Đánh màu thành bể | Chương V E-HSMT | 27,941 | m2 |
| 290 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,885 | m2 |
| 291 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 292 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 13,775 | m3 |
| 294 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 2,067 | m3 |
| 295 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 296 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 297 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 298 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 299 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 300 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 301 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 302 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 303 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 304 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 305 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 5,146 | tấn |
| 306 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 307 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 3,711 | 100m2 |
| 308 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 309 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 310 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| C | PHẦN NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Rải bạt rứa sân bê tông | Chương V E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng sân bê tông | Chương V E-HSMT | 3,118 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 6,236 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 1,26 | 10m |
| 5 | Nhựa chèn khe | Chương V E-HSMT | 5,292 | kg |
| 6 | Đào móng kè gia cố bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,804 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè gia cố bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 46,339 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 7,99 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 12,798 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 164,613 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 227,408 | m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 41,439 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Chương V E-HSMT | 0,565 | 100m |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 65,95 | m2 |
| 18 | Đệm vữa XM M50# dày 3cm | Chương V E-HSMT | 26,967 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,092 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,508 | m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 28 | Gia công lan can thép ống D90 dày 2ly | Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 29 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,976 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 41,172 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 33 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 34 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 35 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 2 sứ | Chương V E-HSMT | 8 | sứ |
| 36 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,055 | 1km dây |
| 37 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,197 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,879 | m3 |
| 41 | Cột điện PCI 8.5-4.3 | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 43 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 17,573 | kg |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Sứ đỡ 0.4KV | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 2 sứ | Chương V E-HSMT | 4 | sứ |
| 47 | Dây nối AV70 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà bán trú 7 phòng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 227,229 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,111 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch tường nhà | Chương V E-HSMT | 56,104 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng, cột hiên | Chương V E-HSMT | 4,153 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Chương V E-HSMT | 7,263 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch tường móng | Chương V E-HSMT | 28,089 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 95,609 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn nhà lớp học 1 tầng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 214,839 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,775 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 32,94 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch tường nhà | Chương V E-HSMT | 61,782 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, sàn | Chương V E-HSMT | 33,692 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Chương V E-HSMT | 8,755 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch móng | Chương V E-HSMT | 28,588 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 1,328 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 132,817 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3908795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959752E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.097.006.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi