Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp, viễn thông khu vực huyện Vị Xuyên, huyện Bắc Quang, huyện Quang Bình, huyện Hoàng Su Phì, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907848-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp, viễn thông khu vực huyện Vị Xuyên, huyện Bắc Quang, huyện Quang Bình, huyện Hoàng Su Phì, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang.
Số hiệu KHLCNT 20220905375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch chi phí SCL năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:07:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,539,386,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.680.000.000 VNĐ.+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình cáp quang bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kéo, máy hãm
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp, viễn thông khu vực huyện Vị Xuyên, huyện Bắc Quang, huyện Quang Bình, huyện Hoàng Su Phì, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang.
Thi công xây lắp và mua sắm VTTB các hạng mục SCL năm 2023
90 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch chi phí SCL năm 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội và Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang;


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: ĐZ 0,4kV sau trạm biến áp Bản Tàn, xã Trung Thành, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
B Tháo hạ
1Cáp M: 3*50 +1*35 mm2Phương án KT SCL15Mét
2Dây AV50Phương án KT SCL7.185Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL292Quả
4Xà X401-VPhương án KT SCL39Bộ
5Xà X402-VPhương án KT SCL3Bộ
6Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL5Bộ
7Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL7Bộ
8Xà X402CS-LTPhương án KT SCL1Bộ
9Xà X402CSL-1TPhương án KT SCL1Bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL152Bộ
11Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL16Bộ
C Lắp đặt
1Cáp M: 3*50 +1*35 mm2Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)15mét
2Dây AV50Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)7.257Mét
3Xà X401-VPhương án KT SCL36Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL6Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL5Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL7Bộ
7Xà X402CS-LTPhương án KT SCL1Bộ
8Xà xuất tuyến X402CS-1TPhương án KT SCL1Bộ
9Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)304Quả
10Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)176Bộ
11Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)16Bộ
12Đầu cốt mạ Niken M50Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)8Cái
13Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)74Bộ
14Băng dínhPhương án KT SCL31Cuộn
15Dầu đánh rỉ RP7Phương án KT SCL10Hộp
D Hạng mục SCL: ĐZ 0,4 kV sau các trạm biến áp: TBA Vinh Ngọc, Thôn Cuôm, UB Đồng Tiến; TBA UB Vĩnh Hảo, TBA Hùng An 3, TBA Thượng Cầu, TBA Làng Chàng, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
E ĐZ 0.4kV sau TBA Vinh Ngọc
F Tháo hạ
1Dây XLPE 4x70Phương án KT SCL308Mét
2Ghíp đồng nhôm 1BLPhương án KT SCL40Cái
G Lắp đặt
1Dây XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)312Mét
2Mã ốp cột Ø16Phương án KT SCL14Cái
3Kẹp néo cáp vxPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)14Bộ
4Đai thép +khóa đaiPhương án KT SCL16Bộ
5Băng dính điệnPhương án KT SCL6Cuộn
6Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)40Cái
H ĐZ 0.4kV sau TBA UB Đồng Tiến
I Phần xây dựng
1Móng M1VPhương án KT SCL2móng
J Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL10.766Mét
2Ghíp nhôm 3BLPhương án KT SCL232Cái
3Cột điện H7.5Phương án KT SCL2Cái
K Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)10.874Mét
2Ghíp nhôm 3 bu lông AL (16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)232Cái
3Cột điện H7.5mPhương án KT SCL2Cái
L ĐZ 0.4kV sau TBA Thôn Cuôm
M Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL6.811Mét
2Ghíp nhôm 3BLPhương án KT SCL96Cái
N Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6.879Mét
2Ghíp nhôm 3 bu lông AL (16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)96Cái
O ĐZ 0.4kV sau TBA UB Vĩnh Hảo
P Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL9.378Mét
2Dây XLPE 4x70mmPhương án KT SCL534Mét
3Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70)Phương án KT SCL372Bộ
Q Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)9.471Mét
2Dây XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)539Mét
3Ghíp nhôm 3 bu lông AL (16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)264Bộ
4Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AL (16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
5Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)286Bộ
6Kẹp néo cáp vxPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)22Cái
7Mã ốp cột Ø16Phương án KT SCL22Bộ
8Đai thép +khóa đaiPhương án KT SCL26Bộ
9Băng dính điệnPhương án KT SCL40Cuộn
10Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
R ĐZ 0.4kV sau TBA Hùng An 3
S Tháo hạ
1Dây AV-70mmPhương án KT SCL7.943Mét
2Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL168Bộ
T Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8.021Mét
2Ghíp nhôm 3 bu lông AL (16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)168Bộ
3Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AL (16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)24Bộ
4Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)108Bộ
5Băng dính điệnPhương án KT SCL20Cuộn
6Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
U ĐZ 0.4kV sau TBA Thượng Cầu
V Tháo hạ
1Dây AV 70Phương án KT SCL19.257Mét
2Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL352Bộ
W Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)19.447Mét
2Ghíp nhôm 3 bu lông AL (16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)336Bộ
3Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AL (16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
4Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)180Bộ
5Băng dính điệnPhương án KT SCL50Cuộn
6Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
X ĐZ 0.4kV sau TBA Làng Chàng
Y Tháo hạ
1Dây AV70mm2Phương án KT SCL12.253Mét
2Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL196Bộ
Z Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)12.375Mét
2Ghíp nhôm 3 bu lông AL (16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)196Bộ
3Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AL (16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)24Bộ
4Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)156Bộ
5Băng dính điệnPhương án KT SCL35Cuộn
6Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
AA Hạng mục SCL : Đường dây 35 KV xã Tân Trịnh H.Bắc quang ( Dự án WB ); Đường dây 35 KV xã Yên bình H.Bắc quang ( Dự án WB )
AB Phần xây dựng
1Móng cột MT5Phương án KT SCL1Móng
2Móng cột MTK8Phương án KT SCL1Móng
AC Phần lắp đặt - sửa chữa
AD a, Phần tháo hạ
1Cột LT14m (cắt gốc)Phương án KT SCL1Cột
2Cột LT20m (cắt gốc)Phương án KT SCL2Cột
3Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV (+pk)Phương án KT SCL335Chuỗi
4Cách điện chuỗi đỡ Polymer 35kV (+pk)Phương án KT SCL255Chuỗi
5Cách điện néo IIC 70 -35kV (+pk)Phương án KT SCL322Chuỗi
6Cách điện đỡ IIC 70 -35kV (+pk)Phương án KT SCL3Chuỗi
7Cách điện đứng Polymer 35kVPhương án KT SCL185Bộ
8Sứ đứng PIPhương án KT SCL210Quả
9Chống sét van 35kVPhương án KT SCL153Quả
10Xà XĐV35-2LPhương án KT SCL1Bộ
11Xà XN35-2LPhương án KT SCL2Bộ
12Xà NK35-2LPhương án KT SCL1Bộ
13Chụp 3 métPhương án KT SCL1Bộ
14Ghip nhôm 3BL 25-95Phương án KT SCL72Bộ
15Ghip đồng nhôm 3BL 25-95Phương án KT SCL66Bộ
AE b, Phần lắp đặt
1Cột điện bê tông PC(NPC).I-14-190-8.5 (Nối bích)Phương án KT SCL1Cột
2Cột điện bê tông PC(NPC).I-20-190-9.2 (Nối bích)Phương án KT SCL2Cột
3Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV (+pk)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)657Chuỗi
4Cách điện chuỗi đỡ Polymer 35kV (+pk)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)258Chuỗi
5Cách điện đứng Polymer 35kVPhương án KT SCL(Vật tư A cấp)395Bộ
6Chống sét van 35kVPhương án KT SCL(Vật tư A cấp)105Quả
7Xà XĐV35-2LPhương án KT SCL1Bộ
8Xà XN35-2LPhương án KT SCL2Bộ
9Xà XNK35-2LPhương án KT SCL1Bộ
10Chụp 4 métPhương án KT SCL2Bộ
11Dây dẫn dòng Ф 10 dài 18 métPhương án KT SCL26Dây
12Dây dẫn dòng Ф 10 dài 16 métPhương án KT SCL2Dây
13Dây dẫn dòng Ф 10 dài 14 métPhương án KT SCL1Dây
14Dây dẫn dòng Ф 10 dài 12 métPhương án KT SCL240Dây
15Ghip nhôm 3BL 25-95Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)72Bộ
16Ghip đồng nhôm 3BL 25-95Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)66Bộ
17Ép đầu cốt đồng mạ Niken 70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)174Đầu
18Ép đầu cốt đồng mạ Niken 120Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)35Đầu
19Dây AC95Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)32Mét
20Dây đồng mềm M1*35mm²Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)155Mét
21Đai ôm cột đôi DO.03Phương án KT SCL1Bộ
22Dây đai + khóa đaiPhương án KT SCL1.076Bộ
23Dầu RP7Phương án KT SCL25Hộp
AF Hạng mục SCL: ĐZ 0,4kV sau trạm biến áp 180kVA-35/0,4kV UB Thèn Chu Phìn, xã Thèn Chu Phìn, huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang.
AG A - Phần xây dựng
1Móng M1-VPhương án KT SCL5Móng
2Móng MĐ1-VPhương án KT SCL3Móng
3Móng M2-LTPhương án KT SCL2Móng
AH B. Phần sửa chữa lắp đặt
AI Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL15.897mét
2Dây AV50Phương án KT SCL3.903Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL924Quả
4Xà X401-VPhương án KT SCL99Bộ
5Xà X402-VPhương án KT SCL13Bộ
6Xà X401-TrPhương án KT SCL2Bộ
7Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL30Bộ
8Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL18Bộ
9Xà X402-CSTPhương án KT SCL2Bộ
10Xà X402-CSL(V)Phương án KT SCL1Bộ
11Xà X402-CSL(Tr)Phương án KT SCL1Bộ
12Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70)Phương án KT SCL584Bộ
13Ghip đồng- nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
14Cột điện H7.5Phương án KT SCL11Cột
15Cột điện CL10Phương án KT SCL2Cột
AJ Lắp đặt
1Cột điện CV7,5-380(B).Phương án KT SCL11Cột
2Cột NPC.I-10-190-4,3Phương án KT SCL2Cột
3Dây dẫn AV*70 mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16.055mét
4Dây AV*50 mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)3.942Mét
5Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)924Quả
6Xà X401-VPhương án KT SCL99Bộ
7Xà X402-VPhương án KT SCL13Bộ
8Xà X402-CSL (V)Phương án KT SCL1Bộ
9Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL18Bộ
10Xà X402KBLD -VPhương án KT SCL30Bộ
11Xà X402-CSL (Tr)Phương án KT SCL1Bộ
12Xà X402-CSTPhương án KT SCL2Bộ
13Xà X401-TrPhương án KT SCL2Bộ
14Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)584Bộ
15Ghíp đồng nhôm 3BL AM 16-70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
16Ghíp đồng nhôm 1BL AM 16-70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)148Bộ
17Băng dính điệnPhương án KT SCL35Cuộn
18Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
AK Hạng mục SCL: ĐZ 35 kV Trung Thịnh; NR Ngán Chiên; NR Ngán Chiên; NR Thu Tà; NR Cốc Rế; NR Tả Nhìu; NR TBA Nhấm Pé; lộ 379E22,36; huyện Xín Mần.
AL Phần đường dây 35kV
AM Tháo hạ
1Sứ đứng VHĐPhương án KT SCL460Quả
2Chống sét van 35kVPhương án KT SCL168Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông A70Phương án KT SCL240Bộ
AN Lắp đặt
1Cách điện đứng Polymer 35kV + tyPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)460Quả
2Chống sét van 35kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)168Quả
3Ghíp nhôm 3BL-AL25-95Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)240Bộ
4Dây nhôm AC70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)65,7Mét
AO Phần DCL Ngán Chiên
AP Phần xây dựng
1Tiếp địa lưới RC-3LPhương án KT SCL1Bộ
AQ Tháo hạ
1DCL 35kVPhương án KT SCL1Bộ
2Xà đỡ DCLPhương án KT SCL1Bộ
3Xà đỡ tay thao tácPhương án KT SCL1Bộ
4Ống thao tácPhương án KT SCL1Bộ
5Xà sàn thao tácPhương án KT SCL1Bộ
6Sứ đứng gốm +ty sứPhương án KT SCL5Quả
7Thang sắtPhương án KT SCL1Bộ
8Dây tiếp đất bắt xàPhương án KT SCL1Bộ
AR Lắp đặt
1DCL 35kV 630A (chém ngang)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Bộ
2Xà đỡ DCL (tim cột 3m)Phương án KT SCL1Bộ
3Sàn thao tác (tim cột 3.0m)Phương án KT SCL1Bộ
4Thang sắtPhương án KT SCL1Bộ
5Dây tiếp đất bắt xàPhương án KT SCL1Bộ
6Sứ đứng gốm +ty sứPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)5Quả
7Pha trộn, xử lý rải phủ bột GEMPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)9Bao
8Đóng cọc tiếp địaPhương án KT SCL3Cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địaPhương án KT SCL88,55Kg
AS Phần DCL Cốc Rế
AT Phần xây dựng
1Tiếp địa lưới RC-3LPhương án KT SCL1Bộ
AU Tháo hạ
1DCL 35kVPhương án KT SCL1Bộ
2Xà đỡ DCLPhương án KT SCL1Bộ
3Xà đỡ tay thao tácPhương án KT SCL1Bộ
4Ống thao tácPhương án KT SCL1Ống
5Xà sàn thao tácPhương án KT SCL1Bộ
6Sứ đứng gốm +ty sứPhương án KT SCL5Quả
7Thang sắtPhương án KT SCL1Bộ
8Dây tiếp đất bắt xàPhương án KT SCL1Bộ
AV Lắp đặt
1DCL 35kV 630A (chém ngang)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Bộ
2Xà đỡ DCL (tim cột 2.5m)Phương án KT SCL1Bộ
3Sàn thao tác (tim cột 2.5m)Phương án KT SCL1Bộ
4Thang sắtPhương án KT SCL1Bộ
5Dây tiếp đất bắt xàPhương án KT SCL1Bộ
6Sứ đứng gốm +ty sứPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)5Quả
7Pha trộn, xử lý rải phủ bột GEMPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)9Bao
8Đóng cọc tiếp địaPhương án KT SCL3Cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địaPhương án KT SCL88,55Kg
AW Tên hạng mục SCL: ĐZ 0,4 kV sau các trạm biến áp: TBA UB Nà Chì, TBA UB Bản Ngò, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang.
AX ĐZ 0,4kV sau TBA UB Nà Chì
AY Tháo hạ
1Dây AV95 mm2Phương án KT SCL10.451Mét
2Xà 401-TrPhương án KT SCL10Bộ
3Xà X402-TrPhương án KT SCL2Bộ
4Xà X402Tr-KDPhương án KT SCL1Bộ
5Xà X402Tr-KNPhương án KT SCL1Bộ
6Xà 401-VPhương án KT SCL46Bộ
7Xà 402-VPhương án KT SCL8Bộ
8Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL7Bộ
9Xà X402KBLN-VPhương án KT SCL2Bộ
10Xà 402-CSLPhương án KT SCL3Bộ
11Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL416Quả
12Ghíp nhôm 3 bu lông AL(25/95)Phương án KT SCL168Bộ
13Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM 25-95Phương án KT SCL12Bộ
AZ Lắp đặt
1Dây AV95 mm2Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)10.555Mét
2Xà 401-TrPhương án KT SCL10Bộ
3Xà X402-TrPhương án KT SCL2Bộ
4Xà X402Tr-KDPhương án KT SCL1Bộ
5Xà X402Tr-KNPhương án KT SCL1Bộ
6Xà 401-VPhương án KT SCL46Bộ
7Xà 402-VPhương án KT SCL8Bộ
8Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL7Bộ
9Xà X402KBLN-VPhương án KT SCL2Bộ
10Xà 402-CSLPhương án KT SCL3Bộ
11Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)412Quả
12Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)168Bộ
13Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM 25-95Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)12Bộ
14Băng dính điệnPhương án KT SCL50Cuộn
15Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
BA ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Ngò
BB Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL6.100mét
2Xà 401-VPhương án KT SCL38Bộ
3Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL2Bộ
4Xà X402KBLN-VPhương án KT SCL4Bộ
5Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL200Quả
6Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL44Bộ
BC Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)6.160mét
2Xà 401-VPhương án KT SCL38Bộ
3Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL2Bộ
4Xà X402KBLN-VPhương án KT SCL4Bộ
5Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)200Quả
6Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL( Vật tư A cấp)44Bộ
7Băng dính điệnPhương án KT SCL50Cuộn
8Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
BD Hạng mục SCL: Đường truyền số liệu PVSXKD từ ĐLBQ đến ĐLQBình
BE Tháo hạ
1Tháo hạ cáp quang loại 24 sợiPhương án KT SCL22.257Mét
2Giá cuốn cápPhương án KT SCL8Bộ
3Gông treo cápPhương án KT SCL193Bộ
4Măng xông 24fo loại trụ trònPhương án KT SCL22Bộ
BF Lắp đặt
1Cáp ADSS 300/24foPhương án KT SCL22.876Mét
2Néo ADSS 300 một hướngPhương án KT SCL298Quả
3Bộ đỡ cáp ADSS 300Phương án KT SCL43Bộ
4Măng xông 24fo loại trụ trònPhương án KT SCL8Bộ
5Giá cuốn cápPhương án KT SCL8Bộ
6Gông treo cápPhương án KT SCL193Bộ
7ODFPhương án KT SCL1Bộ
8Dây nhôm buộc cáp AV70Phương án KT SCL3Hộp
9Băng dính điệnPhương án KT SCL10Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.680.000.000 VNĐ.+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình cáp quang bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
5 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Máy phát điện 5-10 kVA1
4 Tời, tó Tời, tó1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->