Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp, viễn thông khu vực huyện Quản Bạ, huyện Yên Minh, huyện Mèo Vạc, Thành Phố Hà Giang, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908024-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp, viễn thông khu vực huyện Quản Bạ, huyện Yên Minh, huyện Mèo Vạc, Thành Phố Hà Giang, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang.
Số hiệu KHLCNT 20220905375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch chi phí SCL năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:46:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,776,466,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.920.000.000 VNĐ.+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình cáp quang bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp, viễn thông khu vực huyện Quản Bạ, huyện Yên Minh, huyện Mèo Vạc, Thành Phố Hà Giang, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang.
Thi công xây lắp và mua sắm VTTB các hạng mục SCL năm 2023
90 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch chi phí SCL năm 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Thay tủ điện, cáp lực, cáp xuất tuyến các TBA 35/0,4kV không đảm bảo tin cậy vận hành, do huyện Quản Bạ quản lý.
B TBA UBX Tả Ván
C Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V-100A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL6Mét
D Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V-100A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Đầu cốt đồng mạ niken M70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Cái
4Đầu cốt đồng mạ niken M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Cái
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
E TBA UB Cao Mã
F Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL6Mét
G Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
H TBA Nà Sài
I Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL6Mét
J Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
K TBA Lùng Chu Phìn
L Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL6Mét
M Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
N TBA Mỏ Sài 1
O Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL6Mét
P Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
Q TBA Nà Chang
R Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL6Mét
S Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
T TBA Tân Tiến 1
U Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL6Mét
V Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
W TBA Tân Tiến 2
X Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL6Mét
Y Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
Z TBA Na Cạn
AA Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL6Mét
AB Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
AC TBA Cốc Méo
AD Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL6Mét
AE Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
AF TBA Lao Chải (Bát đại sơn)
AG Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL6Mét
AH Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
AI TBA Biên Phòng
AJ Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x95+1x70mm2Phương án KT SCL6Mét
AK Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x95+1x70mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M95Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
AL TBA Lò Dũng Chớ
AM Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL6Mét
AN Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
AO TBA Nặm Đăm
AP Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL6Mét
AQ Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
AR TBA Thèn Ván
AS Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL6Mét
AT Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
AU TBA Thái An
AV Tháo hạ
1Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ)Phương án KT SCL1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL6Mét
AW Lắp đặt
1Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Tủ
2Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Mét
3Ép đầu cốt M70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Đầu
4Ép đầu cốt M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2Đầu
5Băng dính điệnPhương án KT SCL2Cuộn
AX Hạng mục SCL: ĐZ 0,4 kV sau TBA Tùng Pàng, Nà Sài, UB Cán Tỷ huyện Quản Bạ.
AY Phần xây dựng
1Móng M1-VPhương án KT SCL5Móng
2Móng MĐ1-VPhương án KT SCL1Móng
3Móng M2-LTPhương án KT SCL1Móng
AZ Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Sài
BA Tháo hạ
1Dây AV-50mm2Phương án KT SCL6.492Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL212Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL27Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL11Bộ
5Xà X402CSLPhương án KT SCL2Bộ
6Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50Phương án KT SCL84Bộ
7Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
8Cột điện H8.5Phương án KT SCL1cột
BB Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6.557Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)216Quả
3Xà 401-VPhương án KT SCL26Bộ
4Xà 402-VPhương án KT SCL11Bộ
5Xà X402-TrPhương án KT SCL1Bộ
6Xà X402CSLPhương án KT SCL2Bộ
7Cột điện bê tông NPC.I-8,5-160-4.3Phương án KT SCL1Cột
8Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)92Bộ
9Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
10Ghíp đồng nhôm 01 BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)106Bộ
11Băng dính điệnPhương án KT SCL31Cuộn
12Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
BC Đường dây 0,4kV sau TBA Tùng Pàng
BD Tháo hạ
1Dây AV-50mm2Phương án KT SCL7.537Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL274Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50Phương án KT SCL152Bộ
4Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70Phương án KT SCL8Bộ
5Cột điện H7.5mPhương án KT SCL1Cột
BE Lắp đặt
1Dây AV-50mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)7.611Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)274Quả
3Cột điện CV7,5-380(B).Phương án KT SCL1Cột
4Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)152Bộ
5Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8Bộ
6Ghíp đồng nhôm 01 BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)60Bộ
7Băng dính điệnPhương án KT SCL31Cuộn
8Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
BF Đường dây 0,4kV sau TBA UB Cán Tỷ
BG Tháo hạ
1Dây AV70 mm2Phương án KT SCL8.003mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL320Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50Phương án KT SCL120Bộ
4Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
5Xà 402CSL-2TPhương án KT SCL1Bộ
BH Lắp đặt
1Dây AV70 mm2Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8.083mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)328Quả
3Xà 402CSL-TrPhương án KT SCL1Bộ
4Xà xuất tuyến 402CSL-2TPhương án KT SCL1Bộ
5Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)128Bộ
6Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
7Ghíp đồng nhôm 01 BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)183Bộ
8Băng dính điệnPhương án KT SCL57Cuộn
9Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
BI Hạng mục SCL: ĐZ 0,4 kV sau các trạm biến áp: TBA Chúng Chẩy, TBA Há Lìa, TBA Sủng Phính, TBA Mốc 358, TBA UB Phú Lũng, TBA Nà Đá, TBA Khâu Vạc, TBA Sàng Súng, huyện Yên Minh.
BJ ĐZ 0.4kV sau TBA Chúng Chẩy
BK Phần tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL7.862Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL338Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL224Bộ
4Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
BL Phần lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)7.940Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)338Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)224Bộ
4Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
5Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)100Bộ
6Băng dính điệnPhương án KT SCL24Cuộn
7Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
BM ĐZ 0.4kV sau TBA Há Lìa
BN Phần tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL10.544Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL390Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL224Bộ
4Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
BO Phần lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)10.649Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)390Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)224Bộ
4Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
5Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)98Bộ
6Băng dính điệnPhương án KT SCL22Cuộn
7Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
BP ĐZ 0.4kV sau TBA Sủng Phính
BQ Phần tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL13.578Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL464Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL53Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL2Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL6Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL2Bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL222Bộ
8Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
BR Phần lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)13.713Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)464Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL53Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL2Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL6Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL2Bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)222Bộ
8Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
9Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)158Bộ
10Băng dính điệnPhương án KT SCL34Cuộn
11Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
BS ĐZ 0.4kV sau TBA Mốc 358
BT Phần xây dựng
1Móng M1VPhương án KT SCL1móng
2Móng MD1VPhương án KT SCL1móng
3Móng M1LTPhương án KT SCL1móng
BU Phần tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL16.806Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL732Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL44Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL18Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL4Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL10Bộ
7Xà XII0.4kV-VPhương án KT SCL1Bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL520Bộ
9Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
BV Phần lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16.973Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)732Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL44Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL18Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL4Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL10Bộ
7Xà XII0.4kV-VPhương án KT SCL1Bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)520Bộ
9Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
10Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)80Bộ
11Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
12Băng dính điệnPhương án KT SCL27Cuộn
BW ĐZ 0.4kV sau TBA Phú Lũng
BX Phần tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL4.901Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL188Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL23Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL5Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL4Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL3Bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL128Bộ
8Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL8Bộ
BY Phần lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)4.949Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)188Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL23Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL5Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL4Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL3Bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)128Bộ
8Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8Bộ
9Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)82Bộ
10Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
11Băng dính điệnPhương án KT SCL16Cuộn
BZ ĐZ 0.4kV sau TBA Nà Đá
CA Phần tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL5.244Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL212Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL25Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL5Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL5Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL2Bộ
7Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL144Bộ
9Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
CB Phần lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)5.296Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)212Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL25Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL5Bộ
5Xà X402KBLDPhương án KT SCL5Bộ
6Xà X402KBLNPhương án KT SCL2Bộ
7Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)144Bộ
9Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
10Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)70Bộ
11Băng dính điệnPhương án KT SCL16Cuộn
12Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
CC ĐZ 0.4kV sau TBA Khâu Vạc
CD Phần tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL13.227Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL480Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL1Bộ
4Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL2Bộ
5Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL2Bộ
6Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL312Bộ
7Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
CE Phần lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)13.358Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)480Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL1Bộ
4Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL2Bộ
5Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL2Bộ
6Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)312Bộ
7Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
8Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)80Bộ
9Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
10Băng dính điệnPhương án KT SCL17Cuộn
CF ĐZ 0.4kV sau TBA Sàng Súng
CG Phần tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL6.634Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL308Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL192Bộ
4Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
CH Phần lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
6.699Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)308Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)192Bộ
4Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
5Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)48Bộ
6Băng dính điệnPhương án KT SCL11Cuộn
7Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
CI Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA UB Xín Cái, TBA Tống Quáng Chải, huyện Mèo Vạc
CJ ĐZ 0,4 kV sau TBA UB Xín Cái, xã Xín cái, huyện Mèo Vạc.
CK Phần xây dựng
1Móng M1VPhương án KT SCL5móng
CL Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL18.314Mét
2Cách điện A30 (cả ty)Phương án KT SCL666Quả
3Xà 401-H7,5Phương án KT SCL96Bộ
4Xà 402- H7,5Phương án KT SCL31Bộ
5Xà 201- H7,5Phương án KT SCL7Bộ
6Xà 202- H7,5Phương án KT SCL5Bộ
7Ghíp nhôm 3 bulong A70Phương án KT SCL192Bộ
8Cột sắt Φ90Phương án KT SCL2Cột
9Xương cột H7,53Cột
CM Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)18.498Mét
2Cách điện A30 (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)666Quả
3Xà 201- H7,5Phương án KT SCL7Bộ
4Xà 202- H7,5Phương án KT SCL5Bộ
5Xà 401- H7,5Phương án KT SCL96Bộ
6Xà 402- H7,5Phương án KT SCL31Bộ
7Ghíp nhôm 3 bulong 16-70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)224Bộ
8Dầu phá rỉPhương án KT SCL4Hộp
9Băng dínhPhương án KT SCL30Cuộn
10Cột điện H7,5BPhương án KT SCL5Cột
CN ĐZ0,4kV sau TBA Tống Quáng Chải, xã Thượng Phùng, huyện Mèo Vạc
CO Tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL12.214Mét
2Cách điện A30 (cả ty)Phương án KT SCL358Quả
3Xà 201- H7,5Phương án KT SCL3Bộ
4Xà 202- H7,5Phương án KT SCL2Bộ
5Xà 401-H7,5Phương án KT SCL68Bộ
6Xà 402- H7,5Phương án KT SCL9Bộ
7Ghíp nhôm 3 bulong AL 50Phương án KT SCL80Bộ
CP Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)12.336Mét
2Cách điện A30 (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)358Quả
3Xà 201- H7,5Phương án KT SCL3Bộ
4Xà 202- H7,5Phương án KT SCL2Bộ
5Xà 401- H7,5Phương án KT SCL68Bộ
6Xà 402- H7,5Phương án KT SCL9Bộ
7Ghíp nhôm 3 bulong 16-70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)80Bộ
8Dầu phá rỉPhương án KT SCL3Hộp
9Băng dínhPhương án KT SCL20Cuộn
CQ Hạng mục SCL: ĐZ 0.4kV sau các trạm biến áp Trung Thành, Thống Nhất, Hoà Bình, Hoà Sơn 1, Phong Quang 1, Phong Quang 3, Bắc Xum, Bản Ngày, thành phố Hà Giang.
CR ĐZ 0.4kV sau TBA Bắc Xum
CS Phần xây dựng
1Móng cột M1 cho cột CV-8,5-430(B)Phương án KT SCL1Móng
2Móng cột M1 cho cột CV-7,5-380(B)Phương án KT SCL1Móng
CT Tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL16.465Mét
2Cáp vặn xoắn XLPE 4*70mPhương án KT SCL548Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL552Quả
4Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL80Bộ
5Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL15Bộ
6Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL3Bộ
7Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL8Bộ
8Xà X401 CSL cho cột CL8,5mPhương án KT SCL1Bộ
9Xà X401 cho cột CL8,5mPhương án KT SCL1Bộ
10Xà X402 cho cột CL10mPhương án KT SCL2Bộ
11Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL224Bộ
12Cột H7,5mPhương án KT SCL1Cột
13Chụp vuông 1,5mPhương án KT SCL1Chụp
CU Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16.628,04Mét
2Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)554Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)556Quả
4Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL81Bộ
5Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL15Bộ
6Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL3Bộ
7Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL8Bộ
8Xà X401 CSL cho cột CL8,5mPhương án KT SCL1Bộ
9Xà X401 cho cột CL8,5mPhương án KT SCL1Bộ
10Xà X402 cho cột CL10mPhương án KT SCL2Bộ
11Phụ kiện néo cáp vặn xoắnPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)30Bộ
12Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)224Bộ
13Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
14Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)170Bộ
15Băng dính điệnPhương án KT SCL60Cuộn
16Mã ốp cột Ø16Phương án KT SCL30Bộ
17Dây đai + khóa đaiPhương án KT SCL60Bộ
18Cột CV-8,5-430(B)Phương án KT SCL1Cột
19Cột CV-7,5-380(B)Phương án KT SCL1Cột
20Chụp vuông 1,5mPhương án KT SCL1Chụp
21Đầu cốt đồng nhôm 70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)4Cái
22Dầu RP7Phương án KT SCL11Hộp
CV ĐZ 0.4kV sau TBA Bản Ngày
CW Tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL6.777Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL240Quả
3Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL37Bộ
4Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL1Bộ
5Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL8Bộ
6Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
7Xà X202-BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL1Bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL97Bộ
CX Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6.844Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)240Quả
3Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL37Bộ
4Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL1Bộ
5Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL8Bộ
6Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
7Xà X202-BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL1Bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)97Bộ
9Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
10Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)78Bộ
11Băng dính điệnPhương án KT SCL21Cuộn
12Dầu RP7Phương án KT SCL7Hộp
CY III- ĐZ 0.4kV sau TBA Phong Quang 1
CZ Phần xây dựng
1Móng M1 cột NPC.I-8,5-160-4,3Phương án KT SCL3Móng
DA Tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL3.341Mét
2Cáp XLPE 4*50mPhương án KT SCL551Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL156Quả
4Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL6Bộ
5Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL5Bộ
6Xà X401 cho cột CL8,5mPhương án KT SCL5Bộ
7Xà X402 cho cột CL12mPhương án KT SCL3Bộ
8Xà X402 BLD cho cột CL8,5mPhương án KT SCL1Bộ
9Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
10Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
11Xà X402 CS-1T cho cột TBAPhương án KT SCL1Bộ
12Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL117Bộ
13Cốt thép cột H7.5mPhương án KT SCL4Cột
DB Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)3.376Mét
2Cáp vặn xoắn XLPE 4*50 mớiPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)557Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)156Quả
4Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL6Bộ
5Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL5Bộ
6Xà X401 cho cột CL8,5mPhương án KT SCL5Bộ
7Xà X402 cho cột CL12mPhương án KT SCL3Bộ
8Xà X402 BLD cho cột CL8,5mPhương án KT SCL1Bộ
9Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
10Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
11Xà X402 CS-1T cho cột TBAPhương án KT SCL1Bộ
12Phụ kiện néo cáp vặn xoắnPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)25Bộ
13Mã ốp cột Ø16Phương án KT SCL25Bộ
14Đai khóaPhương án KT SCL50Bộ
15Cột điện bê tông NPC.I-8,5-160-4,3Phương án KT SCL3Cột
16Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)117Bộ
17Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
18Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)86Bộ
19Đầu cốt đồng nhôm 50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)4Cái
20Băng dính điệnPhương án KT SCL27Cuộn
21Chụp vuông 1,5mPhương án KT SCL2Chụp
22Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
DC ĐZ 0.4kV sau TBA Phong Quang 3
DD Tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL3.423Mét
2Cáp XLPE 4*50mPhương án KT SCL1.172Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL146Quả
4Xà X201 cho cột H7,5mPhương án KT SCL3Bộ
5Xà X202 cho cột H7,5mPhương án KT SCL7Bộ
6Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL8Bộ
7Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
8Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL4Bộ
9Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL3Bộ
10Xà X402 CS-1T cho cột TBAPhương án KT SCL1Bộ
11Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL105Bộ
DE Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)3.457Mét
2Cáp vặn xoắn XLPE 4*50 mớiPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)1.184Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)146Quả
4Xà X201 cho cột H7,5mPhương án KT SCL3Bộ
5Xà X202 cho cột H7,5mPhương án KT SCL7Bộ
6Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL8Bộ
7Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
8Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL4Bộ
9Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL3Bộ
10Xà X402 CS-1T cho cột TBAPhương án KT SCL1Bộ
11Phụ kiện néo cáp vặn xoắnPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)51Bộ
12Mã ốp cột Ø16Phương án KT SCL51Bộ
13Dây đai + khóa đaiPhương án KT SCL102Bộ
14Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)105Bộ
15Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
16Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)144Bộ
17Đầu cốt đồng nhôm 70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)4Cái
18Dầu RP7Phương án KT SCL8Hộp
19Băng dính điệnPhương án KT SCL45Cuộn
DF ĐZ 0.4kV sau TBA Thống Nhất
DG Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL8.864Mét
2Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL1.586Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL312Quả
4Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL42Bộ
5Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL4Bộ
6Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL12Bộ
7Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
8Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70)Phương án KT SCL175Bộ
DH Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8.952Mét
2Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1.602Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)312Quả
4Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL42Bộ
5Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
6Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL12Bộ
7Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
8Xà X402 CS-1T cho cột TBAPhương án KT SCL2Bộ
9Chụp vuông 2,0mPhương án KT SCL1Chụp
10Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)175Bộ
11Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
12Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)112Bộ
13Phụ kiện néo cáp vặn xoắnPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)90Bộ
14Mã ốp cột Ø16Phương án KT SCL90Bộ
15Dây đai + khóa đaiPhương án KT SCL180Bộ
16Băng dính điệnPhương án KT SCL28Cuộn
17Dầu RP7Phương án KT SCL8Hộp
DI ĐZ 0.4kV sau TBA Hòa Bình
DJ Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL4.044Mét
2Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL1.604Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL148Quả
4Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL19Bộ
5Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL3Bộ
6Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL1Bộ
7Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL5Bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL72Bộ
DK Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)4.085Mét
2Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1.620Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)148Quả
4Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL19Bộ
5Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL3Bộ
6Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL1Bộ
7Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL4Bộ
8Xà X402 CS-1T cho cột TBAPhương án KT SCL1Bộ
9Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)72Bộ
10Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
11Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)164Bộ
12Kẹp néo cáp vặn xoắnPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)88Bộ
13Mã ốp cột Ø16Phương án KT SCL88Bộ
14Dây đai + khóa đaiPhương án KT SCL176Bộ
15Băng dính điệnPhương án KT SCL41Cuộn
16Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
DL ĐZ 0.4kV sau TBA Trung Thành
DM Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL7.745Mét
2Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL159Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL224Quả
4Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL44Bộ
5Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL6Bộ
6Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70)Phương án KT SCL79Bộ
DN Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)7.821Mét
2Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)161Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)224Quả
4Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL44Bộ
5Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL5Bộ
6Xà X402 CS-1T cho cột TBAPhương án KT SCL1Bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)79Bộ
8Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
9Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)96Bộ
10Đầu cốt đồng mạ 70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)4Bộ
11Kẹp néo cáp vặn xoắnPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)11Bộ
12Mã ốp cột Ø16Phương án KT SCL11Bộ
13Dây đai + khóa đaiPhương án KT SCL22Bộ
14Băng dính điệnPhương án KT SCL31Cuộn
15Dầu RP7Phương án KT SCL4Hộp
DO ĐZ 0.4kV sau TBA Hòa Sơn 1
DP Phần xây dựng
1Móng M2 cho cột CL10Phương án KT SCL1Móng
DQ Tháo hạ
1Cột H7,5mPhương án KT SCL1Cột
2Xà X202 cho cột H7,5mPhương án KT SCL3Bộ
3Xà X202 cho cột CL8,5mPhương án KT SCL2Bộ
4Xà X202K cho cột CL8,5mPhương án KT SCL1Bộ
5Xà X202K cho cột H7,5mPhương án KT SCL3Bộ
6Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL35Bộ
7Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL4Bộ
8Xà X402 cho cột CL8,5mPhương án KT SCL2Bộ
9Xà X402K cho cột CL8,5mPhương án KT SCL1Bộ
10Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL1Bộ
11Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL7Bộ
12Dây AV70Phương án KT SCL7.143Mét
13Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL296Quả
14Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL179Bộ
DR Lắp đặt
1Cột NPC.I-10-190-4,3Phương án KT SCL1Cột
2Xà X202 cho cột CL10mPhương án KT SCL1Bộ
3Xà X202 cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
4Xà X202 cho cột CL8,5mPhương án KT SCL2Bộ
5Xà X202K cho cột CL8,5mPhương án KT SCL1Bộ
6Xà X202K cho cột H7,5mPhương án KT SCL3Bộ
7Xà X401 cho cột H7,5mPhương án KT SCL35Bộ
8Xà X402 cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
9Xà X402 cho cột CL8,5mPhương án KT SCL2Bộ
10Xà X402 cho cột CL10mPhương án KT SCL2Bộ
11Xà X402K cho cột CL8,5mPhương án KT SCL1Bộ
12Xà X402K cho cột H7,5mPhương án KT SCL1Bộ
13Xà X402 BLD cho cột H7,5mPhương án KT SCL7Bộ
14Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)7.213Mét
15Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)296Quả
16Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)179Bộ
17Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
18Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)48Bộ
19Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
20Băng dính điệnPhương án KT SCL12Cuộn
DS Hạng mục SCL: ĐZ 0.4kV sau các trạm biến áp: TBA Nà Khâu, Kẹp A huyện Bắc Mê.
DT ĐZ 0.4kV sau TBA Nà Khâu
DU Phần xây dựng
1Móng MD1VPhương án KT SCL1Móng
DV Phần tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL3.882Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL168Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL128Bộ
4Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
5Xà X401-VPhương án KT SCL10Bộ
6Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL12Bộ
7Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL4Bộ
DW Phần lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
3.921Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)168Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)128Bộ
4Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
5Xà X401-VPhương án KT SCL10Bộ
6Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL12Bộ
7Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL4Bộ
8Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)64Bộ
9Băng dính điệnPhương án KT SCL22Cuộn
10Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
DX ĐZ 0.4kV sau TBA Kẹp A
DY Phần tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL4.343Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL152Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL112Bộ
4Xà X401-VPhương án KT SCL17Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL7Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL6Bộ
DZ Phần lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
4.386Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)172Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)112Bộ
4Xà X401-VPhương án KT SCL17Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL7Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL6Bộ
7Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)52Bộ
8Băng dính điệnPhương án KT SCL32Cuộn
9Dầu RP7Phương án KT SCL5Hộp
EA Hạng mục SCL: Kết nối đường truyền nội tỉnh từ Yên Minh đến Mèo Vạc.
EB Tháo hạ
1Tháo hạ cáp quang loại 24 sợiPhương án KT SCL10.931Mét
2Giá cuốn cápPhương án KT SCL9Bộ
3Gông treo cápPhương án KT SCL10Bộ
4Măng xông 24fo loại trụ trònPhương án KT SCL9Bộ
EC Lắp đặt
1Cáp ADSS 300/24foPhương án KT SCL5.924Mét
2Cáp ADSS 700/24foPhương án KT SCL5.115Mét
3Néo ADSS 300 một hướngPhương án KT SCL41Bộ
4Néo ADSS 700 một hướngPhương án KT SCL27Bộ
5Bộ đỡ cáp ADSS 300Phương án KT SCL31Bộ
6Bộ đỡ cáp ADSS 700Phương án KT SCL6Bộ
7Măng xông 24fo loại trụ trònPhương án KT SCL9Bộ
8Giá cuốn cáp dự phòngPhương án KT SCL9Bộ
9Gông treo cápPhương án KT SCL10Bộ
10Dây nhôm buộc cáp AV70Phương án KT SCL3kg
11Băng dính điệnPhương án KT SCL10Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.920.000.000 VNĐ.+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình cáp quang bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
5 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy hàn điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Tời, tó Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->