Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp, viễn thông khu vực huyện Quản Bạ, huyện Yên Minh, huyện Mèo Vạc, Thành Phố Hà Giang, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp, viễn thông khu vực huyện Quản Bạ, huyện Yên Minh, huyện Mèo Vạc, Thành Phố Hà Giang, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch chi phí SCL năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:46:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,776,466,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.920.000.000 VNĐ.+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình cáp quang bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời, tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp, viễn thông khu vực huyện Quản Bạ, huyện Yên Minh, huyện Mèo Vạc, Thành Phố Hà Giang, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Thi công xây lắp và mua sắm VTTB các hạng mục SCL năm 2023 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch chi phí SCL năm 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang.
Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Thay tủ điện, cáp lực, cáp xuất tuyến các TBA 35/0,4kV không đảm bảo tin cậy vận hành, do huyện Quản Bạ quản lý. | |||
| B | TBA UBX Tả Ván | |||
| C | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V-100A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| D | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V-100A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ niken M70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ niken M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Cái |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| E | TBA UB Cao Mã | |||
| F | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| G | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| H | TBA Nà Sài | |||
| I | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| J | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| K | TBA Lùng Chu Phìn | |||
| L | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| M | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| N | TBA Mỏ Sài 1 | |||
| O | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| P | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| Q | TBA Nà Chang | |||
| R | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| S | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| T | TBA Tân Tiến 1 | |||
| U | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| V | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| W | TBA Tân Tiến 2 | |||
| X | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| Y | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| Z | TBA Na Cạn | |||
| AA | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| AB | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| AC | TBA Cốc Méo | |||
| AD | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| AE | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| AF | TBA Lao Chải (Bát đại sơn) | |||
| AG | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| AH | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| AI | TBA Biên Phòng | |||
| AJ | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x95+1x70mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| AK | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 100A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x95+1x70mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M95 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| AL | TBA Lò Dũng Chớ | |||
| AM | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| AN | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| AO | TBA Nặm Đăm | |||
| AP | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| AQ | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| AR | TBA Thèn Ván | |||
| AS | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| AT | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 75A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x50+1x35mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| AU | TBA Thái An | |||
| AV | Tháo hạ | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ) | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| AW | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ phân phối 500V - 150A (trọn bộ) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp lực MBA loại M3x70+1x50mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Mét |
| 3 | Ép đầu cốt M70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | Đầu |
| 5 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 2 | Cuộn |
| AX | Hạng mục SCL: ĐZ 0,4 kV sau TBA Tùng Pàng, Nà Sài, UB Cán Tỷ huyện Quản Bạ. | |||
| AY | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M1-V | Phương án KT SCL | 5 | Móng |
| 2 | Móng MĐ1-V | Phương án KT SCL | 1 | Móng |
| 3 | Móng M2-LT | Phương án KT SCL | 1 | Móng |
| AZ | Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Sài | |||
| BA | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV-50mm2 | Phương án KT SCL | 6.492 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 212 | Quả |
| 3 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 27 | Bộ |
| 4 | Xà X402-V | Phương án KT SCL | 11 | Bộ |
| 5 | Xà X402CSL | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50 | Phương án KT SCL | 84 | Bộ |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| 8 | Cột điện H8.5 | Phương án KT SCL | 1 | cột |
| BB | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6.557 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 216 | Quả |
| 3 | Xà 401-V | Phương án KT SCL | 26 | Bộ |
| 4 | Xà 402-V | Phương án KT SCL | 11 | Bộ |
| 5 | Xà X402-Tr | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X402CSL | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 7 | Cột điện bê tông NPC.I-8,5-160-4.3 | Phương án KT SCL | 1 | Cột |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 92 | Bộ |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 01 BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 106 | Bộ |
| 11 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 31 | Cuộn |
| 12 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 10 | Hộp |
| BC | Đường dây 0,4kV sau TBA Tùng Pàng | |||
| BD | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV-50mm2 | Phương án KT SCL | 7.537 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 274 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50 | Phương án KT SCL | 152 | Bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70 | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| 5 | Cột điện H7.5m | Phương án KT SCL | 1 | Cột |
| BE | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV-50mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 7.611 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 274 | Quả |
| 3 | Cột điện CV7,5-380(B). | Phương án KT SCL | 1 | Cột |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 152 | Bộ |
| 5 | Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 8 | Bộ |
| 6 | Ghíp đồng nhôm 01 BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 60 | Bộ |
| 7 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 31 | Cuộn |
| 8 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 5 | Hộp |
| BF | Đường dây 0,4kV sau TBA UB Cán Tỷ | |||
| BG | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV70 mm2 | Phương án KT SCL | 8.003 | mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 320 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50 | Phương án KT SCL | 120 | Bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| 5 | Xà 402CSL-2T | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| BH | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV70 mm2 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 8.083 | mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 328 | Quả |
| 3 | Xà 402CSL-Tr | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 4 | Xà xuất tuyến 402CSL-2T | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM 50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 128 | Bộ |
| 6 | Ghíp đồng nhôm 03 BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 01 BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 183 | Bộ |
| 8 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 57 | Cuộn |
| 9 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 5 | Hộp |
| BI | Hạng mục SCL: ĐZ 0,4 kV sau các trạm biến áp: TBA Chúng Chẩy, TBA Há Lìa, TBA Sủng Phính, TBA Mốc 358, TBA UB Phú Lũng, TBA Nà Đá, TBA Khâu Vạc, TBA Sàng Súng, huyện Yên Minh. | |||
| BJ | ĐZ 0.4kV sau TBA Chúng Chẩy | |||
| BK | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 7.862 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 338 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL | 224 | Bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| BL | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 7.940 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 338 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 224 | Bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 5 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 100 | Bộ |
| 6 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 24 | Cuộn |
| 7 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 5 | Hộp |
| BM | ĐZ 0.4kV sau TBA Há Lìa | |||
| BN | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 10.544 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 390 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL | 224 | Bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| BO | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 10.649 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 390 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 224 | Bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 5 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 98 | Bộ |
| 6 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 22 | Cuộn |
| 7 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 5 | Hộp |
| BP | ĐZ 0.4kV sau TBA Sủng Phính | |||
| BQ | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 13.578 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 464 | Quả |
| 3 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 53 | Bộ |
| 4 | Xà X402-V | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 6 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL | 222 | Bộ |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| BR | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 13.713 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 464 | Quả |
| 3 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 53 | Bộ |
| 4 | Xà X402-V | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 6 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 222 | Bộ |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 158 | Bộ |
| 10 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 34 | Cuộn |
| 11 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 10 | Hộp |
| BS | ĐZ 0.4kV sau TBA Mốc 358 | |||
| BT | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M1V | Phương án KT SCL | 1 | móng |
| 2 | Móng MD1V | Phương án KT SCL | 1 | móng |
| 3 | Móng M1LT | Phương án KT SCL | 1 | móng |
| BU | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 16.806 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 732 | Quả |
| 3 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 44 | Bộ |
| 4 | Xà X402-V | Phương án KT SCL | 18 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 10 | Bộ |
| 7 | Xà XII0.4kV-V | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL | 520 | Bộ |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| BV | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16.973 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 732 | Quả |
| 3 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 44 | Bộ |
| 4 | Xà X402-V | Phương án KT SCL | 18 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 10 | Bộ |
| 7 | Xà XII0.4kV-V | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 520 | Bộ |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 80 | Bộ |
| 11 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 10 | Hộp |
| 12 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 27 | Cuộn |
| BW | ĐZ 0.4kV sau TBA Phú Lũng | |||
| BX | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 4.901 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 188 | Quả |
| 3 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 23 | Bộ |
| 4 | Xà X402-V | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL | 128 | Bộ |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| BY | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 4.949 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 188 | Quả |
| 3 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 23 | Bộ |
| 4 | Xà X402-V | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 128 | Bộ |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 8 | Bộ |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 82 | Bộ |
| 10 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 5 | Hộp |
| 11 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 16 | Cuộn |
| BZ | ĐZ 0.4kV sau TBA Nà Đá | |||
| CA | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 5.244 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 212 | Quả |
| 3 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 25 | Bộ |
| 4 | Xà X402-V | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 7 | Xà X402CS-LT | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL | 144 | Bộ |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| CB | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 5.296 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 212 | Quả |
| 3 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 25 | Bộ |
| 4 | Xà X402-V | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLD | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLN | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 7 | Xà X402CS-LT | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 144 | Bộ |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 70 | Bộ |
| 11 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 16 | Cuộn |
| 12 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 10 | Hộp |
| CC | ĐZ 0.4kV sau TBA Khâu Vạc | |||
| CD | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 13.227 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 480 | Quả |
| 3 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 4 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL | 312 | Bộ |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| CE | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 13.358 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 480 | Quả |
| 3 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 4 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 312 | Bộ |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 80 | Bộ |
| 9 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 10 | Hộp |
| 10 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 17 | Cuộn |
| CF | ĐZ 0.4kV sau TBA Sàng Súng | |||
| CG | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 6.634 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 308 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL | 192 | Bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| CH | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6.699 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 308 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 192 | Bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 5 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 48 | Bộ |
| 6 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 11 | Cuộn |
| 7 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 5 | Hộp |
| CI | Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA UB Xín Cái, TBA Tống Quáng Chải, huyện Mèo Vạc | |||
| CJ | ĐZ 0,4 kV sau TBA UB Xín Cái, xã Xín cái, huyện Mèo Vạc. | |||
| CK | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M1V | Phương án KT SCL | 5 | móng |
| CL | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV70 | Phương án KT SCL | 18.314 | Mét |
| 2 | Cách điện A30 (cả ty) | Phương án KT SCL | 666 | Quả |
| 3 | Xà 401-H7,5 | Phương án KT SCL | 96 | Bộ |
| 4 | Xà 402- H7,5 | Phương án KT SCL | 31 | Bộ |
| 5 | Xà 201- H7,5 | Phương án KT SCL | 7 | Bộ |
| 6 | Xà 202- H7,5 | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong A70 | Phương án KT SCL | 192 | Bộ |
| 8 | Cột sắt Φ90 | Phương án KT SCL | 2 | Cột |
| 9 | Xương cột H7,5 | 3 | Cột | |
| CM | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 18.498 | Mét |
| 2 | Cách điện A30 (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 666 | Quả |
| 3 | Xà 201- H7,5 | Phương án KT SCL | 7 | Bộ |
| 4 | Xà 202- H7,5 | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 5 | Xà 401- H7,5 | Phương án KT SCL | 96 | Bộ |
| 6 | Xà 402- H7,5 | Phương án KT SCL | 31 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong 16-70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 224 | Bộ |
| 8 | Dầu phá rỉ | Phương án KT SCL | 4 | Hộp |
| 9 | Băng dính | Phương án KT SCL | 30 | Cuộn |
| 10 | Cột điện H7,5B | Phương án KT SCL | 5 | Cột |
| CN | ĐZ0,4kV sau TBA Tống Quáng Chải, xã Thượng Phùng, huyện Mèo Vạc | |||
| CO | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 12.214 | Mét |
| 2 | Cách điện A30 (cả ty) | Phương án KT SCL | 358 | Quả |
| 3 | Xà 201- H7,5 | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 4 | Xà 202- H7,5 | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 5 | Xà 401-H7,5 | Phương án KT SCL | 68 | Bộ |
| 6 | Xà 402- H7,5 | Phương án KT SCL | 9 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong AL 50 | Phương án KT SCL | 80 | Bộ |
| CP | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 12.336 | Mét |
| 2 | Cách điện A30 (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 358 | Quả |
| 3 | Xà 201- H7,5 | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 4 | Xà 202- H7,5 | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 5 | Xà 401- H7,5 | Phương án KT SCL | 68 | Bộ |
| 6 | Xà 402- H7,5 | Phương án KT SCL | 9 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong 16-70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 80 | Bộ |
| 8 | Dầu phá rỉ | Phương án KT SCL | 3 | Hộp |
| 9 | Băng dính | Phương án KT SCL | 20 | Cuộn |
| CQ | Hạng mục SCL: ĐZ 0.4kV sau các trạm biến áp Trung Thành, Thống Nhất, Hoà Bình, Hoà Sơn 1, Phong Quang 1, Phong Quang 3, Bắc Xum, Bản Ngày, thành phố Hà Giang. | |||
| CR | ĐZ 0.4kV sau TBA Bắc Xum | |||
| CS | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M1 cho cột CV-8,5-430(B) | Phương án KT SCL | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột M1 cho cột CV-7,5-380(B) | Phương án KT SCL | 1 | Móng |
| CT | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 16.465 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE 4*70m | Phương án KT SCL | 548 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 552 | Quả |
| 4 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 80 | Bộ |
| 5 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 15 | Bộ |
| 6 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 7 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| 8 | Xà X401 CSL cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X401 cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X402 cho cột CL10m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50) | Phương án KT SCL | 224 | Bộ |
| 12 | Cột H7,5m | Phương án KT SCL | 1 | Cột |
| 13 | Chụp vuông 1,5m | Phương án KT SCL | 1 | Chụp |
| CU | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16.628,04 | Mét |
| 2 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 554 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 556 | Quả |
| 4 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 81 | Bộ |
| 5 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 15 | Bộ |
| 6 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 7 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| 8 | Xà X401 CSL cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X401 cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X402 cho cột CL10m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện néo cáp vặn xoắn | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 30 | Bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 224 | Bộ |
| 13 | Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 14 | Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 170 | Bộ |
| 15 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 60 | Cuộn |
| 16 | Mã ốp cột Ø16 | Phương án KT SCL | 30 | Bộ |
| 17 | Dây đai + khóa đai | Phương án KT SCL | 60 | Bộ |
| 18 | Cột CV-8,5-430(B) | Phương án KT SCL | 1 | Cột |
| 19 | Cột CV-7,5-380(B) | Phương án KT SCL | 1 | Cột |
| 20 | Chụp vuông 1,5m | Phương án KT SCL | 1 | Chụp |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 4 | Cái |
| 22 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 11 | Hộp |
| CV | ĐZ 0.4kV sau TBA Bản Ngày | |||
| CW | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 6.777 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 240 | Quả |
| 3 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 37 | Bộ |
| 4 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| 6 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 7 | Xà X202-BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50) | Phương án KT SCL | 97 | Bộ |
| CX | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6.844 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 240 | Quả |
| 3 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 37 | Bộ |
| 4 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| 6 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 7 | Xà X202-BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 97 | Bộ |
| 9 | Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 10 | Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 78 | Bộ |
| 11 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 21 | Cuộn |
| 12 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 7 | Hộp |
| CY | III- ĐZ 0.4kV sau TBA Phong Quang 1 | |||
| CZ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M1 cột NPC.I-8,5-160-4,3 | Phương án KT SCL | 3 | Móng |
| DA | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 3.341 | Mét |
| 2 | Cáp XLPE 4*50m | Phương án KT SCL | 551 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 156 | Quả |
| 4 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 6 | Bộ |
| 5 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 6 | Xà X401 cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 7 | Xà X402 cho cột CL12m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 8 | Xà X402 BLD cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 10 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 11 | Xà X402 CS-1T cho cột TBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50) | Phương án KT SCL | 117 | Bộ |
| 13 | Cốt thép cột H7.5m | Phương án KT SCL | 4 | Cột |
| DB | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3.376 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE 4*50 mới | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 557 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 156 | Quả |
| 4 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 6 | Bộ |
| 5 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 6 | Xà X401 cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 7 | Xà X402 cho cột CL12m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 8 | Xà X402 BLD cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 10 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 11 | Xà X402 CS-1T cho cột TBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện néo cáp vặn xoắn | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 25 | Bộ |
| 13 | Mã ốp cột Ø16 | Phương án KT SCL | 25 | Bộ |
| 14 | Đai khóa | Phương án KT SCL | 50 | Bộ |
| 15 | Cột điện bê tông NPC.I-8,5-160-4,3 | Phương án KT SCL | 3 | Cột |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 117 | Bộ |
| 17 | Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 18 | Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 86 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 4 | Cái |
| 20 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 27 | Cuộn |
| 21 | Chụp vuông 1,5m | Phương án KT SCL | 2 | Chụp |
| 22 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 5 | Hộp |
| DC | ĐZ 0.4kV sau TBA Phong Quang 3 | |||
| DD | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 3.423 | Mét |
| 2 | Cáp XLPE 4*50m | Phương án KT SCL | 1.172 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 146 | Quả |
| 4 | Xà X201 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 5 | Xà X202 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 7 | Bộ |
| 6 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| 7 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 8 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 9 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 10 | Xà X402 CS-1T cho cột TBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50) | Phương án KT SCL | 105 | Bộ |
| DE | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3.457 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE 4*50 mới | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1.184 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 146 | Quả |
| 4 | Xà X201 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 5 | Xà X202 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 7 | Bộ |
| 6 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| 7 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 8 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 9 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 10 | Xà X402 CS-1T cho cột TBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện néo cáp vặn xoắn | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 51 | Bộ |
| 12 | Mã ốp cột Ø16 | Phương án KT SCL | 51 | Bộ |
| 13 | Dây đai + khóa đai | Phương án KT SCL | 102 | Bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 105 | Bộ |
| 15 | Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 16 | Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 144 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 4 | Cái |
| 18 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 8 | Hộp |
| 19 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 45 | Cuộn |
| DF | ĐZ 0.4kV sau TBA Thống Nhất | |||
| DG | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV70 | Phương án KT SCL | 8.864 | Mét |
| 2 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL | 1.586 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 312 | Quả |
| 4 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 42 | Bộ |
| 5 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 6 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 12 | Bộ |
| 7 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70) | Phương án KT SCL | 175 | Bộ |
| DH | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 8.952 | Mét |
| 2 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1.602 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 312 | Quả |
| 4 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 42 | Bộ |
| 5 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 6 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 12 | Bộ |
| 7 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 8 | Xà X402 CS-1T cho cột TBA | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 9 | Chụp vuông 2,0m | Phương án KT SCL | 1 | Chụp |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 175 | Bộ |
| 11 | Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 12 | Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 112 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện néo cáp vặn xoắn | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 90 | Bộ |
| 14 | Mã ốp cột Ø16 | Phương án KT SCL | 90 | Bộ |
| 15 | Dây đai + khóa đai | Phương án KT SCL | 180 | Bộ |
| 16 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 28 | Cuộn |
| 17 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 8 | Hộp |
| DI | ĐZ 0.4kV sau TBA Hòa Bình | |||
| DJ | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV70 | Phương án KT SCL | 4.044 | Mét |
| 2 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL | 1.604 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 148 | Quả |
| 4 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 19 | Bộ |
| 5 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 6 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL | 72 | Bộ |
| DK | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 4.085 | Mét |
| 2 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1.620 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 148 | Quả |
| 4 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 19 | Bộ |
| 5 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 6 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 8 | Xà X402 CS-1T cho cột TBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 72 | Bộ |
| 10 | Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 11 | Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 164 | Bộ |
| 12 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 88 | Bộ |
| 13 | Mã ốp cột Ø16 | Phương án KT SCL | 88 | Bộ |
| 14 | Dây đai + khóa đai | Phương án KT SCL | 176 | Bộ |
| 15 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 41 | Cuộn |
| 16 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 5 | Hộp |
| DL | ĐZ 0.4kV sau TBA Trung Thành | |||
| DM | Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV70 | Phương án KT SCL | 7.745 | Mét |
| 2 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL | 159 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 224 | Quả |
| 4 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 44 | Bộ |
| 5 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 6 | Bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70) | Phương án KT SCL | 79 | Bộ |
| DN | Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 7.821 | Mét |
| 2 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 161 | Mét |
| 3 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 224 | Quả |
| 4 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 44 | Bộ |
| 5 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 6 | Xà X402 CS-1T cho cột TBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 79 | Bộ |
| 8 | Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 9 | Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 96 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng mạ 70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 4 | Bộ |
| 11 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 11 | Bộ |
| 12 | Mã ốp cột Ø16 | Phương án KT SCL | 11 | Bộ |
| 13 | Dây đai + khóa đai | Phương án KT SCL | 22 | Bộ |
| 14 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 31 | Cuộn |
| 15 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 4 | Hộp |
| DO | ĐZ 0.4kV sau TBA Hòa Sơn 1 | |||
| DP | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M2 cho cột CL10 | Phương án KT SCL | 1 | Móng |
| DQ | Tháo hạ | |||
| 1 | Cột H7,5m | Phương án KT SCL | 1 | Cột |
| 2 | Xà X202 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 3 | Xà X202 cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 4 | Xà X202K cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X202K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 6 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 35 | Bộ |
| 7 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 8 | Xà X402 cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 9 | Xà X402K cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 7 | Bộ |
| 12 | Dây AV70 | Phương án KT SCL | 7.143 | Mét |
| 13 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 296 | Quả |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL | 179 | Bộ |
| DR | Lắp đặt | |||
| 1 | Cột NPC.I-10-190-4,3 | Phương án KT SCL | 1 | Cột |
| 2 | Xà X202 cho cột CL10m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 3 | Xà X202 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 4 | Xà X202 cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X202K cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X202K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 7 | Xà X401 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 35 | Bộ |
| 8 | Xà X402 cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 9 | Xà X402 cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 10 | Xà X402 cho cột CL10m | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 11 | Xà X402K cho cột CL8,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 12 | Xà X402K cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X402 BLD cho cột H7,5m | Phương án KT SCL | 7 | Bộ |
| 14 | Dây AV70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 7.213 | Mét |
| 15 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 296 | Quả |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 179 | Bộ |
| 17 | Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 18 | Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 48 | Bộ |
| 19 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 5 | Hộp |
| 20 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 12 | Cuộn |
| DS | Hạng mục SCL: ĐZ 0.4kV sau các trạm biến áp: TBA Nà Khâu, Kẹp A huyện Bắc Mê. | |||
| DT | ĐZ 0.4kV sau TBA Nà Khâu | |||
| DU | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng MD1V | Phương án KT SCL | 1 | Móng |
| DV | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 3.882 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 168 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL | 128 | Bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| 5 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 10 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 12 | Bộ |
| 7 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| DW | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3.921 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 168 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 128 | Bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 3BL 16/70 | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 5 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 10 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 12 | Bộ |
| 7 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 64 | Bộ |
| 9 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 22 | Cuộn |
| 10 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 5 | Hộp |
| DX | ĐZ 0.4kV sau TBA Kẹp A | |||
| DY | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 4.343 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 152 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL | 112 | Bộ |
| 4 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 17 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 7 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 6 | Bộ |
| DZ | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 4.386 | Mét |
| 2 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 172 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 112 | Bộ |
| 4 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 17 | Bộ |
| 5 | Xà X402KBLD-V | Phương án KT SCL | 7 | Bộ |
| 6 | Xà X402KBLN -V | Phương án KT SCL | 6 | Bộ |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL(Vật tư A cấp) | 52 | Bộ |
| 8 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 32 | Cuộn |
| 9 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 5 | Hộp |
| EA | Hạng mục SCL: Kết nối đường truyền nội tỉnh từ Yên Minh đến Mèo Vạc. | |||
| EB | Tháo hạ | |||
| 1 | Tháo hạ cáp quang loại 24 sợi | Phương án KT SCL | 10.931 | Mét |
| 2 | Giá cuốn cáp | Phương án KT SCL | 9 | Bộ |
| 3 | Gông treo cáp | Phương án KT SCL | 10 | Bộ |
| 4 | Măng xông 24fo loại trụ tròn | Phương án KT SCL | 9 | Bộ |
| EC | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ADSS 300/24fo | Phương án KT SCL | 5.924 | Mét |
| 2 | Cáp ADSS 700/24fo | Phương án KT SCL | 5.115 | Mét |
| 3 | Néo ADSS 300 một hướng | Phương án KT SCL | 41 | Bộ |
| 4 | Néo ADSS 700 một hướng | Phương án KT SCL | 27 | Bộ |
| 5 | Bộ đỡ cáp ADSS 300 | Phương án KT SCL | 31 | Bộ |
| 6 | Bộ đỡ cáp ADSS 700 | Phương án KT SCL | 6 | Bộ |
| 7 | Măng xông 24fo loại trụ tròn | Phương án KT SCL | 9 | Bộ |
| 8 | Giá cuốn cáp dự phòng | Phương án KT SCL | 9 | Bộ |
| 9 | Gông treo cáp | Phương án KT SCL | 10 | Bộ |
| 10 | Dây nhôm buộc cáp AV70 | Phương án KT SCL | 3 | kg |
| 11 | Băng dính điện | Phương án KT SCL | 10 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.920.000.000 VNĐ.+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình cáp quang bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Tời, tó | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi