Gói thầu: Gói thầu số 07: Trạm rửa xe tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Trạm rửa xe tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:28:00 đến ngày 2022-09-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,803,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2194260775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0438852155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1). Tương tự về tính chất:+ Phần xây dựng: Xây dựng các công trình, hạng mục công trình cùng cấp với công trình xây dựng đang xét;+ Phần thiết bị: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm rửa xe tự động, - Tương tự về quy mô:(2). Tương tự về quy mô:+ Phần xây dựng: Có giá trị tối thiểu 805.335.009,50 VND;+ Phần thiết bị: Có giá trị tối thiểu 1.630.397.160,00 VND. (Bản chụp hợp đồng,hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng / biên bản thanh lý,hoặc xác nhận về giá trị hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư) (bản gốc - để đối chứng- nếu cần) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.435.732.170 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực:( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực :( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc Bản xác nhân chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng; quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: 01 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử trở lên .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo và hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử trở lên .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng lắp đặt trạm rửa xe.- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật như: Xây dựng dân dụng- Công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư/cử nhân bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đàm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Mắt cắt uốn thép ≤ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≤ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≤ 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Trạm rửa xe tự động Dự án duy trì sản xuất năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật). Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:- Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành, Hóa đơn GTGT hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin
+ Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh;
+ Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quang Quảng- Q.GĐ Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin. + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Quang Quảng- Q.GĐ Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin. + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Môi trường- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 836 632; Số fax: 02033 836 120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU RỬA XE, BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,27 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 11,92 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 11,74 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,11 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,27 | 100m³ |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 15,65 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,99 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,62 | 100m² |
| 10 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 34,83 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,34 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,35 | 100m² |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 32,46 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,0037 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,17 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,09 | 100m² |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,89 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 9,29 | m³ |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 7,84 | m² |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 242,99 | m² |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,21 | m² |
| 23 | Gia công lan can | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,19 | tấn |
| 24 | Bulong vít nở sắt M14 x100 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 36 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 10,28 | m² |
| 26 | Gia công tấm chắn dầu (khung inox304) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | C.K |
| 27 | Bu lông nở inox M10 L100 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Bu lông inox M8 L25 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Tấm lọc dầu SOS-1 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 12 | m2 |
| 30 | Biển tên công trình | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Gờ PVC giảm tốc chịu lực (500x350x45) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8 | tấm |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 10,58 | m² |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,92 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,41 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,79 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,02 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,9 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,9 | 100m³/km |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,15 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,29 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,31 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 21,65 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,46 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,51 | 100m² |
| 14 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 23,02 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,05 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,12 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,11 | 100m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,97 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,52 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,17 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,92 | m³ |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 73 | m² |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 39,81 | m² |
| 24 | Gia công lan can | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,19 | tấn |
| 25 | Bulong vít nở sắt M14 x100 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 36 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 10,28 | m² |
| C | BỂ PHƠI BÙN | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 10,4 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,47 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,54 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,1 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,31 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,05 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,4 | m³ |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,61 | m³ |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 26,39 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 56,65 | m² |
| 11 | Ống thoát nước PVC D90 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Cút 90 PVC D90 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê PVC D90 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | Cái |
| D | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC ĐẾN TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,75 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 39,55 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 38,36 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,05 | 100m³ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm, chiều dày 4,8mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,65 | 100m |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 4,8mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp bích thép DN125 + gioăng cao su | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút 90độ HDPE DN125 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Chếch 135 độ HDPE DN125 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,75 | m³ |
| E | PHẦN ĐIỆN CẤP TỚI TRẠM RỬA XE | |||
| 1 | Cáp lõi đồng cách điện XLPE/PVC có lớp bảo vệ cách điện áp 0,6/1KV, tiết điện 3x16+1x10mm2 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 50 | m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp điện D40/30 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 50 | m |
| F | PHẦN ĐIỆN KHU BỂ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cáp lõi đồng cách điện XLPE/PVC có lớp bảo vệ cách điện áp 0,6/1KV, tiết điện 3x16+1x10mm2 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 50 | m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp điện D40/30 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 50 | m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG RỬA XE TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang cấp nước giàn rửa xe Tải | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt cho bơm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống đường ống, phụ kiện đấu nối , van khóa … | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | Hệ |
| 4 | Vòi phun | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dây điện nội tuyến | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống sàn thép chịu lực | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Hệ thống điện điều khiển trung tâm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | Hệ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC CHO HỆ RỬA | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang loại rời trục cấp nước sạch cho tank | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt bơm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm ly tâm trục ngang loại rời trục bơm nước thải đi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt bơm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bơm bùn chìm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt bơm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Sàn thao tác phục vụ bảo dưỡng/sửa chữa bơm bùn | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển cho hệ thống cấp thoát nước | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | HT |
| 9 | Dây cáp điện cho bơm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | Bộ |
| I | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển lắp đặt chạy thử và hướng dẫn vận hành | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2194260775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0438852155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1). Tương tự về tính chất:+ Phần xây dựng: Xây dựng các công trình, hạng mục công trình cùng cấp với công trình xây dựng đang xét;+ Phần thiết bị: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm rửa xe tự động, - Tương tự về quy mô:(2). Tương tự về quy mô:+ Phần xây dựng: Có giá trị tối thiểu 805.335.009,50 VND;+ Phần thiết bị: Có giá trị tối thiểu 1.630.397.160,00 VND. (Bản chụp hợp đồng,hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng / biên bản thanh lý,hoặc xác nhận về giá trị hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư) (bản gốc - để đối chứng- nếu cần) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.435.732.170 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực:( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực :( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc Bản xác nhân chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng; quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ chuyên môn: 01 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử trở lên .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo và hướng dẫn vận hành thiết bị | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử trở lên .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng lắp đặt trạm rửa xe.- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật như: Xây dựng dân dụng- Công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư/cử nhân bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân thi công | 10 | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đàm dùi ≥ 1,5KW | Phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Mắt cắt uốn thép ≤ 5 kW | Phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≤ 1,0 kW | Phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≤ 70 kg | Phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Phục vụ thi công | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≤ 250 l | Phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Phục vụ thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi