Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909469-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220909410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 17:56:00 đến ngày 2022-09-17 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,889,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.808214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.422.778.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Kim Sơn 3, huyện Bảo Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư và Xây dựng 57; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn nhà để xe bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT85,8m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà để xe bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,797tấn
3Tháo dỡ mái tôn nhà vòm tạm bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT151,32m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà vòm tạm bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,136tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông sânChương V E-HSMT8,284m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V E-HSMT150cấu kiện
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT25,64m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng tầng hầm, taluy bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT10,398100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,42100m3
3Đào móng trụ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,859100m3
4Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,7831m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT11,85m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT41,406m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,872100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,862tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,15m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,25100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,068tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,734tấn
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V E-HSMT23,831m3
14Ván khuôntường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT2,166100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,395tấn
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,638m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT21,925m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT2,277100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,731tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,883tấn
21Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,583m3
22Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,19m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT22,44m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,44m2
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,345100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT4,331100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,011100m3
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT16,403m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,67100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,433tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,769tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT176,052m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT176,052m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT53,283m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT6,886100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,951tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,348tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,654tấn
39Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT633,046m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT633,046m2
41Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT116,88m3
42Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT9,481100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT12,853tấn
44Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT925,323m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT925,323m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT8,159m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,523100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,574tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,104tấn
50Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT19,8m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT55,164m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT74,964m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,3m
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,761m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,045100m2
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT161 cấu kiện
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,045tấn
58Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,856m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,856m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,5m
61Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT4,959m3
62Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,53100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,505tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,69tấn
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT50,531m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT50,531m2
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT11,423m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đtuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,903m3
69Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT69,394m2
70Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75Chương V E-HSMT56,211m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT82,513m3
72Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT64,218m3
73Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,85m3
74Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,108m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT293,45m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT293,45m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT911,416m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT128,458m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.039,874m2
80Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT7,785m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT86,164m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT86,164m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT18m
84Lắp dựng râu thép liên kết cộtChương V E-HSMT0,012tấn
85Gia công lan can bằng thép hộpChương V E-HSMT0,861tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT56,5761m2
87Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT46,892m2
88Bê tông nền, M150, đá 4x6Chương V E-HSMT34,24m3
89Rải bạt dứa chống thấmChương V E-HSMT0,342100m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT366,96m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Chương V E-HSMT628,722m2
92Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT32,46m3
93Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,605m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT144,966m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT58,128m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M50Chương V E-HSMT103,8m
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT68,286m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT136,424m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT103,8m
100Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4lyChương V E-HSMT4,518100m2
101Gia công xà gồ thép hình CChương V E-HSMT2,433tấn
102Gia công thanh kèo thép UChương V E-HSMT0,479tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT284,4431m2
104Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,912tấn
105Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT1,889m3
106Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,172100m2
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,132tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,025tấn
109Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT0,036m3
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,012tấn
111Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmChương V E-HSMT0,01tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,4381m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT0,504m2
114Bản lề cửaChương V E-HSMT2cái
115Khoá Việt Tiệp + tay càiChương V E-HSMT1cái
116Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhChương V E-HSMT59,029m2
117Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT44,729m2
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Chương V E-HSMT136,836m2
119Vách ngăn, cửa đi bằng tấm Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT10,8m2
120Thi công vách ngăn ( Chỉ tính nhân công lắp đặt)Chương V E-HSMT10,8m2
121Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLineChương V E-HSMT23,11m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT10,433100m2
123Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặcChương V E-HSMT0,973tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT41,3141m2
125Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT62,55m2
126Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp độ dày nhôm 1-1.3ly, kính trắng an toàn 6.38lyChương V E-HSMT44,16m2
127Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp độ dày nhôm 1-1.3ly, kính trắng an toàn 6.38lyChương V E-HSMT13,2m2
128Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp độ dày nhôm 1-1.3ly, kính trắng an toàn 6.38lyChương V E-HSMT62,55m2
129Cửa lùa nhôm hệ Việt Pháp độ dày nhôm 1-1.3ly, kính trắng an toàn 6.38lyChương V E-HSMT2,88m2
130Xây bậc thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,907m3
131Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,878m2
132Gia công lan can thép ốngChương V E-HSMT0,045tấn
133Gia công lan can thép vuông đặcChương V E-HSMT0,202tấn
134Gia công lan can thép tấmChương V E-HSMT0,001tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,441m2
136Lắp dựng lan canChương V E-HSMT14,917m2
137Quả cầu InoxChương V E-HSMT1quả
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,4381m3
139Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,655m3
140Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,079100m3
141Rải bạt dứa chống thấmChương V E-HSMT0,562100m2
142Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6Chương V E-HSMT1,78m3
143Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT5,62m3
144Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,162100m2
145Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,507m3
146Xây tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,102m3
147Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT87,826m2
148Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,336m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,336m2
150Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,341m3
151Đào móng rãnh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,635100m3
152Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,441m3
153Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,362100m3
154Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT13,808m3
155Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT33,3m2
156Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT113,22m2
157Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT146,52m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,04m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,29100m2
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,229tấn
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT1851 cấu kiện
162SXLD thép làm lưới chắn rác DChương V E-HSMT0,006tấn
163SXLD thép làm lưới chắn rác DChương V E-HSMT0,013tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,8891m2
165Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,051100m3
166Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,271m3
167Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,26m3
168Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,646m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,863m3
170Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,44m2
171Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,048m2
172Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT10,048m2
173Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,177m3
174Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,029100m2
175Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,179m3
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,009100m2
177Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,009tấn
178Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT41cấu kiện
179Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,078m3
180Rải bạt dứa chống thấmChương V E-HSMT0,44100m2
181Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT2,156m3
182Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT21,56m2
183Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,4461m3
184Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,275100m3
185Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,539m3
186Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,459m3
187Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,117100m3
188Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,019100m2
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,063tấn
190Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,673m3
191Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,029100m2
192Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,217tấn
193Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT4cái
194Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT11cấu kiện
195Xây bể chứa bằng gạch bê tông ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,065m3
196Trát thành bể dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT30,892m2
197Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,219m2
198Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT37,111m2
199Cút sành D100mmChương V E-HSMT4cái
200Lắp đặt tủ điện TD1 600x400x200Chương V E-HSMT1hộp
201Lắp đặt Aptomat MCCB 2p - 100AChương V E-HSMT1cái
202Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V E-HSMT2cái
203Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mmChương V E-HSMT53m
205Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1cái
206Lắp đặt đèn ống dài FS 40/36*2 CM1*EChương V E-HSMT48bộ
207Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 7WChương V E-HSMT19bộ
208Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT24cái
209Lắp đặt hộp aptomat 2-4 modulChương V E-HSMT14hộp
210Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT14cái
211Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT14cái
212Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT27cái
213Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT24cái
214Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT4cái
215Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT13cái
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mmChương V E-HSMT104m
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mmChương V E-HSMT38m
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mmChương V E-HSMT163m
219Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mmChương V E-HSMT895m
220Lắp đặt ống luồn dây điện gen mềm chống cháy D25Chương V E-HSMT140m
221Lắp đặt Ống luồn dây điện gen mềm chống cháy D20Chương V E-HSMT255m
222Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tườngChương V E-HSMT12hộp
223Móc treo quạt trần D10Chương V E-HSMT10,796kg
224Bình chữa cháy MFZ1Chương V E-HSMT4bình
225Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V E-HSMT2bình
226Tiêu lệnh + biển báo PCCCChương V E-HSMT1cái
227Kệ đựng 3 bình chữa cháyChương V E-HSMT2cái
228Lắp đặt hộp đựng công tơChương V E-HSMT1hộp
229Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơChương V E-HSMT1cái
230Lắp đặt đèn tuýp LED 18WChương V E-HSMT8bộ
231Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
232Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
233Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT45m
234Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E-HSMT70m
235Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V E-HSMT9cọc
236Đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 đã có sẵnChương V E-HSMT9cọc
237Ống thép bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000Chương V E-HSMT3,678kg
238Bu lông mạ kẽm M14x200Chương V E-HSMT20cái
239Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,224100m3
240Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,224100m3
241Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT0,63100m
242Lắp đặt van PPR D25Chương V E-HSMT2cái
243Lắp đặt van điệnChương V E-HSMT1cái
244Lắp đặt van 1 chiều PPR D25Chương V E-HSMT1cái
245Lắp đặt cút 90 PPR D25Chương V E-HSMT10cái
246Lắp đặt măng xông PPR D25Chương V E-HSMT10cái
247Lắp đặt măng xông ren trong PPR D25Chương V E-HSMT1cái
248Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D25Chương V E-HSMT1cái
249Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mmChương V E-HSMT50m
250Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20Chương V E-HSMT50cái
251Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
252Vòi rửa lavaboChương V E-HSMT4cái
253Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
254Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT4cái
255Lắp đặt hộp đụng giấy vệ sinhChương V E-HSMT12cái
256Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
257Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V E-HSMT0,18100m
258Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT0,16100m
259Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,14100m
260Lắp đặt măng xông PPR D50Chương V E-HSMT3cái
261Lắp đặt măng xông PPR D25Chương V E-HSMT3cái
262Lắp đặt van PPR D50Chương V E-HSMT1cái
263Lắp đặt van PPR D25Chương V E-HSMT2cái
264Lắp đặt van gạt bằng đồng PPR D20Chương V E-HSMT4bộ
265Lắp đặt van phao D20Chương V E-HSMT1cái
266Lắp đặt cút 90 PPR D50Chương V E-HSMT5cái
267Lắp đặt cút 90 PPR D25Chương V E-HSMT6cái
268Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V E-HSMT24cái
269Lắp đặt T PPR D25Chương V E-HSMT2cái
270Lắp đặt T PPR D50/25Chương V E-HSMT3cái
271Lắp đặt T PPR D25/20Chương V E-HSMT22cái
272Lắp đặt T PPR ren noài D20Chương V E-HSMT12cái
273Lắp đặt côn thu PPR D50/25Chương V E-HSMT1cái
274Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chương V E-HSMT2cái
275Lắp đặt đầu ren trong bằng đồng PPR D50Chương V E-HSMT1cái
276Lắp đặt đầu ren ngoài bằng đồng PPR D50Chương V E-HSMT1cái
277Lắp đặt kép nối PPR D20Chương V E-HSMT24cái
278Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V E-HSMT1,05100m
279Lắp đặt t chéo 1 nhánh PVC D90Chương V E-HSMT10cái
280Lắp đặt cút U.PVC D90Chương V E-HSMT10cái
281Lắp đặt măng xông U.PVC D90Chương V E-HSMT10cái
282Rọ chắn rác Inox D90Chương V E-HSMT10cái
283Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V E-HSMT0,2100m
284Lắp đặt cút 90 PVC D110Chương V E-HSMT2cái
285Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT12bộ
286Vòi xịtChương V E-HSMT12cái
287Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT8bộ
288Thoát sàn Inox D90Chương V E-HSMT8cái
289Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 class 0Chương V E-HSMT0,69100m
290Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 class 0Chương V E-HSMT0,35100m
291Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 class 0Chương V E-HSMT0,2100m
292Lắp đặt côn thu U.PVC D110/48Chương V E-HSMT9cái
293Lắp đặt côn thu U.PVC D90/48Chương V E-HSMT5cái
294Lắp đặt T chéo 1 nhánh U.PVC D110Chương V E-HSMT20cái
295Lắp đặt T chéo 1 nhánh U.PVC D90Chương V E-HSMT12cái
296Lắp đặt cút 90 U.PVC D110Chương V E-HSMT19cái
297Lắp đặt cút 90 U.PVC D90Chương V E-HSMT12cái
298Lắp đặt cút 90 U.PVC D48Chương V E-HSMT2cái
299Lắp đặt cút 45 U.PVC D110Chương V E-HSMT4cái
300Lắp đặt cút 45 U.PVC D90Chương V E-HSMT16cái
301Lắp đặt cút 45 U.PVC D48Chương V E-HSMT8cái
302Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,04100m3
303Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,04100m3
304Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4251m3
305Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,194m3
306Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,296m3
307Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,346m3
308Trát bệ máy dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,592m2
309Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E-HSMT2,592m2
310Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,039100m3
311Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,015m3
312Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,669m3
313Ván khuônlanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,037100m2
314Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,029100kg
315Lắp dựng tấm đanChương V E-HSMT1cái
316Máy bơm chìm P=2,2kW, Q= 28m3/h, H=12mChương V E-HSMT1máy
317Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mmChương V E-HSMT20m
318Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20Chương V E-HSMT20cái
319Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E-HSMT1cái
320Lắp đặt van PPR D25Chương V E-HSMT2cái
321Lắp đặt van 1 chiều PPR D25Chương V E-HSMT1cái
322Lắp đặt T PPR D25Chương V E-HSMT1cái
323Lắp đặt cút 90 PPR D25Chương V E-HSMT6cái
324Lắp đặt măng xông PPR D25Chương V E-HSMT3cái
325Lắp đặt măng xông ren trong PPR D25Chương V E-HSMT1cái
326Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D25Chương V E-HSMT1cái
327Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V E-HSMT251m khoan
328Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
329Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mmChương V E-HSMT25m
330Chèn sỏiChương V E-HSMT0,041m3
331Chèn sétChương V E-HSMT0,06m3
332Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,094m3
333Nút bịt nhựa PVC D90Chương V E-HSMT2cái
334Ống thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT4100m
335Cút thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT3cái
336Măng sông thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT4cái
337Kép thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT2cái
338Zắc co thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT1cái
339Phin lọc nhựa D32Chương V E-HSMT1cái
340Hệ bảng trượt nguyên khối, KT 1200x4000mm, ray trượt dài 4m có kẻ ô ly, 2 lớp bảng từ Hàn Quốc xanhChương V E-HSMT6cái
341Rải bạt dứa chống thấmChương V E-HSMT1,51100m2
342Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT15,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.808214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.422.778.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->