Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:56:00 đến ngày 2022-09-17 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,889,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.808214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.422.778.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Kim Sơn 3, huyện Bảo Yên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà để xe bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà để xe bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn nhà vòm tạm bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 151,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà vòm tạm bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Chương V E-HSMT | 8,284 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V E-HSMT | 150 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 25,64 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng tầng hầm, taluy bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 10,398 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 3 | Đào móng trụ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,859 | 100m3 |
| 4 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,783 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 11,85 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 41,406 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 23,831 | m3 |
| 14 | Ván khuôntường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 2,166 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,395 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,638 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 21,925 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,277 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,883 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,345 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,331 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,011 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 16,403 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,67 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,769 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 176,052 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 176,052 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 53,283 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 6,886 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,951 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,348 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,654 | tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 633,046 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 633,046 | m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 116,88 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 9,481 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 12,853 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 925,323 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 925,323 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,159 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,523 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 55,164 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 74,964 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,3 | m |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,856 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,856 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,5 | m |
| 61 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,959 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 50,531 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,531 | m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 11,423 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đtuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,903 | m3 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 69,394 | m2 |
| 70 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 56,211 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 82,513 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 64,218 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 293,45 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 293,45 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 911,416 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 128,458 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.039,874 | m2 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 7,785 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 86,164 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 86,164 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 84 | Lắp dựng râu thép liên kết cột | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 85 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,861 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,576 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 46,892 | m2 |
| 88 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 34,24 | m3 |
| 89 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 366,96 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 628,722 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 32,46 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,605 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 144,966 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 58,128 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 103,8 | m |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 68,286 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 136,424 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 103,8 | m |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly | Chương V E-HSMT | 4,518 | 100m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép hình C | Chương V E-HSMT | 2,433 | tấn |
| 102 | Gia công thanh kèo thép U | Chương V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 284,443 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,912 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,889 | m3 |
| 106 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,438 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 114 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Khoá Việt Tiệp + tay cài | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 59,029 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 44,729 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 136,836 | m2 |
| 119 | Vách ngăn, cửa đi bằng tấm Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 120 | Thi công vách ngăn ( Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 121 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine | Chương V E-HSMT | 23,11 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 10,433 | 100m2 |
| 123 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc | Chương V E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41,314 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 62,55 | m2 |
| 126 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp độ dày nhôm 1-1.3ly, kính trắng an toàn 6.38ly | Chương V E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 127 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp độ dày nhôm 1-1.3ly, kính trắng an toàn 6.38ly | Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 128 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp độ dày nhôm 1-1.3ly, kính trắng an toàn 6.38ly | Chương V E-HSMT | 62,55 | m2 |
| 129 | Cửa lùa nhôm hệ Việt Pháp độ dày nhôm 1-1.3ly, kính trắng an toàn 6.38ly | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 130 | Xây bậc thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 28,878 | m2 |
| 132 | Gia công lan can thép ống | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 133 | Gia công lan can thép vuông đặc | Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 134 | Gia công lan can thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,44 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT | 14,917 | m2 |
| 137 | Quả cầu Inox | Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,438 | 1m3 |
| 139 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,655 | m3 |
| 140 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 141 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 142 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 143 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 145 | Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 146 | Xây tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,102 | m3 |
| 147 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 87,826 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 150 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,34 | 1m3 |
| 151 | Đào móng rãnh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,635 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,441 | m3 |
| 153 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 154 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 13,808 | m3 |
| 155 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 113,22 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 146,52 | m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 185 | 1 cấu kiện |
| 162 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 163 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,889 | 1m2 |
| 165 | Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 166 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,27 | 1m3 |
| 167 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 168 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 170 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,048 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 10,048 | m2 |
| 173 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 174 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 177 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 179 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 180 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 181 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 182 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 183 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,446 | 1m3 |
| 184 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 186 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 187 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 188 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 192 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 193 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 195 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,065 | m3 |
| 196 | Trát thành bể dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 30,892 | m2 |
| 197 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,219 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 37,111 | m2 |
| 199 | Cút sành D100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt tủ điện TD1 600x400x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 201 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2p - 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm | Chương V E-HSMT | 53 | m |
| 205 | Con sơn đón điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt đèn ống dài FS 40/36*2 CM1*E | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 7W | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 208 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp aptomat 2-4 modul | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm | Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Chương V E-HSMT | 163 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Chương V E-HSMT | 895 | m |
| 220 | Lắp đặt ống luồn dây điện gen mềm chống cháy D25 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 221 | Lắp đặt Ống luồn dây điện gen mềm chống cháy D20 | Chương V E-HSMT | 255 | m |
| 222 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tường | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 223 | Móc treo quạt trần D10 | Chương V E-HSMT | 10,796 | kg |
| 224 | Bình chữa cháy MFZ1 | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 225 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 226 | Tiêu lệnh + biển báo PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng công tơ | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 229 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt đèn tuýp LED 18W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 231 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 233 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 234 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 235 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 236 | Đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 237 | Ống thép bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000 | Chương V E-HSMT | 3,678 | kg |
| 238 | Bu lông mạ kẽm M14x200 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 239 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 240 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 242 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt van điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng xông ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 250 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 252 | Vòi rửa lavabo | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt hộp đụng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 260 | Lắp đặt măng xông PPR D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt van PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt van gạt bằng đồng PPR D20 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 265 | Lắp đặt van phao D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 269 | Lắp đặt T PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt T PPR D50/25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt T PPR D25/20 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 272 | Lắp đặt T PPR ren noài D20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt đầu ren trong bằng đồng PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt đầu ren ngoài bằng đồng PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt kép nối PPR D20 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 279 | Lắp đặt t chéo 1 nhánh PVC D90 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 281 | Lắp đặt măng xông U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 282 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 284 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 286 | Vòi xịt | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 288 | Thoát sàn Inox D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 class 0 | Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 class 0 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 class 0 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 292 | Lắp đặt côn thu U.PVC D110/48 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn thu U.PVC D90/48 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 294 | Lắp đặt T chéo 1 nhánh U.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 295 | Lắp đặt T chéo 1 nhánh U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút 90 U.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút 90 U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút 90 U.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút 45 U.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút 45 U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút 45 U.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 302 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 303 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 304 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,425 | 1m3 |
| 305 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 306 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 307 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 308 | Trát bệ máy dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 309 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 310 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 311 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 312 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 313 | Ván khuônlanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 314 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100kg |
| 315 | Lắp dựng tấm đan | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 316 | Máy bơm chìm P=2,2kW, Q= 28m3/h, H=12m | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 317 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 318 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 319 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt T PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 324 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 325 | Lắp đặt măng xông ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 327 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Chương V E-HSMT | 25 | 1m khoan |
| 328 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 329 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 330 | Chèn sỏi | Chương V E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 331 | Chèn sét | Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 332 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 333 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 334 | Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 335 | Cút thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 336 | Măng sông thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 337 | Kép thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 338 | Zắc co thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 339 | Phin lọc nhựa D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 340 | Hệ bảng trượt nguyên khối, KT 1200x4000mm, ray trượt dài 4m có kẻ ô ly, 2 lớp bảng từ Hàn Quốc xanh | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 341 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| 342 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 15,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.808214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.422.778.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi