Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909740-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220909714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 17:33:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,626,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,394,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu ba trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.939473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.387894E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Kênh hở, kênh kín, công trình trên kênh, cấu kiện BT đúc sẵn, ...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.238.421.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc nhóm nghành xây dựng công trình Thủy Lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực; Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (Thủy lợi),chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm hoàn thành vị trí chỉ huy trưởng 01công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Kênh bê tông cốt thép đúc sẵn, Kênh hở BTCT, công trình trên kênh như: Cống tròn, cống hộp, thân cống,..)(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước;(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vgầu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình)
Kiên cố hóa kênh tưới B10 địa bàn xã Đông Nam (đoạn từ K17+650 ÷ K19+00), huyện Đông Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hóa; Đ/c: 22/01, đường 2 - Trần Quang Diệu, Phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO;Đ/c: Số 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Xác nhận bằng văn bản hoặc thông báo của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Bản gốc hoặc bản chứng thực chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của các nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải có hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.394.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện. Địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIÊN CỐ KÊNH
1Đào cấp, đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,1369100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,1369100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,1369100m3/1km
4Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,7441100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V86,0451m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31,0933100m3
7Đất đắp còn thiếu mua ngoàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.559,813m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V255,981310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V255,981310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 15km tiếp theo trong phạm vi 15kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V255,981310m³/1km
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V172,5344m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V559,4508m3
13Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,3312100m2
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V575,784m3
15Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,2132tấn
16Ván khuôn gỗ thành kênhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V59,344100m2
17Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,029m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,3838100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,3022tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40,0725tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,007310 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40,0725tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5481 cấu kiện
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V156,7425m2
25Ống nhựa UPVC-PN6 đường kính D500 đảm bảo cấp nước tưới trong thi côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36m
26Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 500mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,2100 m
27Tháo dỡ ống (60%ĐM)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,2100 m
B CỐNG QUA ĐƯỜNG Ô TÔ TẠI K18+203,4
1Đá dăm 1*2 đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,405m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2478100m3
3Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,868m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1356100m2
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,4856m3
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5562100m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,428m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0524tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép chốt neo, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,054tấn
10Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0639100m2
11Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,2878m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0627tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2579tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0822100m2
15Đổ bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,14m3
16Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3m2
17Lắp đặt tấm bảnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V81cấu kiện
18Đổ bê tông tấm bản chuyển tiếp đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,715m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2224tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7007tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1669100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V141cấu kiện
23Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,84m2
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,18m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0454100m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,08m3
27Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,96m3
28Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1404100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0101100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2717100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7031100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7031100m3/1km
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3975100m3
34Đất đắp mua ngoài tại mỏ đất xã Trường Sơn - Nông Cống, cự ly vận chuyển 25kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44,9175m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,491810m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,491810m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 15kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,491810m³/1km
38Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0609100m3
39Phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4584100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4584100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4584100m3/1km
42Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9906m3
43Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9906100m3
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0275100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0183100m3
46Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0952m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,455m3
48Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0155100m2
49Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5009m3
50Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0464100m2
51Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0678m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0092tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0226100m2
54Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cấu kiện
55Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 ống cống
56Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
57Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
59Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
60Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
61Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
62Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
63Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
64Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
65Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
66Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
67Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
68Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
69Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7407m3
70Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0058100m2
71Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,1148m2
C CỐNG D300 NỐI DÀI TẠI K17+857,2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0848m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0108100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0373100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0267100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0952m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,301m3
7Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0089100m2
8Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6519m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0593100m2
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0678m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0092tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0226100m2
13Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cấu kiện
14Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 ống cống
15Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
18Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
19Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
22Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
23Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
24Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
25Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
26Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
27Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
28Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8613m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0063100m2
30Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,785m2
D CỐNG D300 NỐI DÀI TẠI K18+935,9
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,57m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0307100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0213100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0952m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,427m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0144100m2
7Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5225m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0483100m2
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0678m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0092tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0226100m2
12Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cấu kiện
13Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 ống cống
14Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
17Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
18Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
21Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
22Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
23Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
24Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
25Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
26Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,093m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0083100m2
29Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,072m2
E CỐNG D400 NỐI DÀI TẠI K17+974,2
1Phá dỡ bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0458m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0105100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0328100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0212100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0952m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,336m3
7Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0109100m2
8Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5811m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0528100m2
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0867m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0112tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0289100m2
13Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cấu kiện
14Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 ống cống
15Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
18Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
19Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
22Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
23Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
24Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
25Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
26Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
27Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
28Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7709m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,006100m2
30Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,2828m2
F CỐNG D400 NỐI DÀI TẠI K18+681,6
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,028100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0187100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0952m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,392m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,013100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5811m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0528100m2
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0867m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0112tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0289100m2
12Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cấu kiện
13Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 ống cống
14Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
17Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
18Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
21Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
22Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
23Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
24Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
25Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
26Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0494m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0079100m2
29Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,83m2
G CỐNG D400 NỐI DÀI TẠI K18+825,8
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0254100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0266100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0952m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,56m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0195100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4563m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0418100m2
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0867m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0112tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0289100m2
12Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cấu kiện
13Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 ống cống
14Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
17Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
18Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
21Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
22Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
23Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
24Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
25Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
26Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9866m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0076100m2
29Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,481m2
H CỐNG D400 NỐI DÀI TẠI K18+899,9
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0277100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0181100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0952m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,455m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0155100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4927m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045100m2
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0867m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0112tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0289100m2
12Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cấu kiện
13Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 ống cống
14Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
17Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
18Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
21Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
22Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
23Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
24Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
25Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
26Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9828m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0076100m2
29Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,46m2
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1374100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0954100m3
32Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,427m3
33Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4934m3
34Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0479100m2
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4698m3
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1314100m2
37Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4333m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0562tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1444100m2
40Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V51cấu kiện
41Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41 ống cống
42Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
43Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
45Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
46Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
47Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
48Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
49Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
50Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
51Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
52Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
53Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
54Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
55Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,346m3
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0168100m2
57Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,8892m2
I CỐNG D400 LÀM MỚI TẠI K18+217,4
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0838100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0572100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3705m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3217m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0448100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4698m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1314100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3467m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1156100m2
11Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41cấu kiện
12Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 ống cống
13Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
16Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
17Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
20Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
21Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
22Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
23Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
24Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
25Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7886m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0132100m2
28Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,9186m2
J CỐNG D400 LÀM MỚI TẠI K18+327,5
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0772100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0516100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3961m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5164m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0447100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5115m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1345100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3467m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1156100m2
11Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41cấu kiện
12Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 ống cống
13Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
16Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
17Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
20Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
21Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
22Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
23Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
24Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
25Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,729m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0161100m2
28Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,9168m2
K CỐNG D400 LÀM MỚI TẠI K18+335,5
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0826100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0516100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3961m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5164m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0447100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5115m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1345100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3467m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1156100m2
11Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41cấu kiện
12Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 ống cống
13Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
16Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
17Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
20Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
21Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
22Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
23Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
24Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
25Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7875m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0161100m2
28Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,32m2
L CỐNG D400 LÀM MỚI TẠI K18+539,6
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0615100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0368100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3705m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4617m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0486100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3868m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1245100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3467m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1156100m2
11Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41cấu kiện
12Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 ống cống
13Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
16Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
17Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
20Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
21Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
22Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
23Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
24Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
25Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5222m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0125100m2
28Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,4564m2
M CỐNG D400 LÀM MỚI TẠI K19+012,4
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1932m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5015m3
3Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0365100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9831m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0785100m2
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0867m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0112tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0289100m2
9Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cấu kiện
10Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036m3
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0086tấn
13Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0096100m2
14Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0276m3
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0005tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0044tấn
17Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0046100m2
18Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
19Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
20Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0163m3
21Lắp đặt máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01811 tấn
22Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,58m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0583100m2
25Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31m2
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0418tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,036100m2
29Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V101cấu kiện
N CỐNG 60X60 NỐI DÀI TẠI K18+143,9
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,66m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1079100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,684m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4808m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0397100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0863tấn
7Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,8026m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2553100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,178tấn
10Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045m3
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
13Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,012100m2
14Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0334m3
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0007tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0053tấn
17Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0056100m2
18Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0247tấn
19Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
20Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0345m3
21Lắp đặt máy đóng mở V1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0361 tấn
22Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
O CỐNG D500 NỐI DÀI TẠI K18+292,3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,63m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0427100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0291100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1064m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,344m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0122100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5695m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,054100m2
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1055m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0175tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0352100m2
12Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cấu kiện
13Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 ống cống
14Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045m3
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
17Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,012100m2
18Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0334m3
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0007tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0053tấn
21Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0056100m2
22Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0247tấn
23Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
24Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0345m3
25Lắp đặt máy đóng mở V1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0361 tấn
26Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5336m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0108100m2
29Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,52m2
P CỐNG D600 NỐI DÀI TẠI K18+211,4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,66m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0456100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0298100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1172m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,426m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0148100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6029m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0544100m2
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1243m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0207tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0414100m2
12Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cấu kiện
13Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 ống cống
14Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045m3
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
17Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,012100m2
18Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0334m3
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0007tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0053tấn
21Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0056100m2
22Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0247tấn
23Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
24Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0345m3
25Lắp đặt máy đóng mở V1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0361 tấn
26Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,2192m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0146100m2
29Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,3424m2
Q CỐNG D600 LÀM MỚI TẠI K18+304,5
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1491100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0857100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7083m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6348m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0901100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6368m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1959100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0678m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,124tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2487100m2
11Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61cấu kiện
12Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V51 ống cống
13Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045m3
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
16Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,012100m2
17Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0334m3
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0007tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0053tấn
20Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0056100m2
21Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0247tấn
22Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
23Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0345m3
24Lắp đặt máy đóng mở V1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0361 tấn
25Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,3839m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0234100m2
28Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,7995m2
R CỐNG D600 LÀM MỚI TẠI K19+016,6 (PHÍA TẢ)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2123100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1311100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6713m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,2357m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0648100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4097m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1222100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0791m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1447tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2901100m2
11Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V71cấu kiện
12Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 ống cống
13Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045m3
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
16Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,012100m2
17Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0334m3
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0007tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0053tấn
20Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0056100m2
21Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0247tấn
22Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
23Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0345m3
24Lắp đặt máy đóng mở V1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0361 tấn
25Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,8704m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0756100m2
28Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,28m2
29Cắt khe lúnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6610m
S CỐNG D600 LÀM MỚI TẠI K19+016,6 (PHÍA HỮU)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2123100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1311100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6419m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,1417m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0635100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3173m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1201100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0791m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1447tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2901100m2
11Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V71cấu kiện
12Chống thẩm mối nối ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 ống cống
13Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,045m3
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0014tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,014tấn
16Ván khuôn cột dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,012100m2
17Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0334m3
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0007tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0053tấn
20Ván khuôn gỗ dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0056100m2
21Gia công cửa van điều tiếtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0247tấn
22Bu lông M14Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
23Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0345m3
24Lắp đặt máy đóng mở V1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0361 tấn
25Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,8976m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0478100m2
28Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38,32m2
29Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,610m
T CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K19+021,4
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,903m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,284m3
3Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1007100m2
4Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,168m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,162100m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9512m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0376tấn
8Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,067100m2
9Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4132m3
10Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0681tấn
11Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0846tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,7531m3
13Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0575100m3
U CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy đóng mở V0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13bộ
2Máy đóng mở V2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
V CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.939473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.387894E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Kênh hở, kênh kín, công trình trên kênh, cấu kiện BT đúc sẵn, ...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.238.421.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc nhóm nghành xây dựng công trình Thủy Lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực; Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (Thủy lợi),chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm hoàn thành vị trí chỉ huy trưởng 01công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Kênh bê tông cốt thép đúc sẵn, Kênh hở BTCT, công trình trên kênh như: Cống tròn, cống hộp, thân cống,..)(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư xây dựng; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước;(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
2 Máy đào Vgầu ≥ 0,6 m31
3 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L3
4 Máy đầm cóc Phù hợp biện pháp thi công2
5 Máy phát điện Phù hợp biện pháp thi công1
6 Máy cắt uốn thép Phù hợp biện pháp thi công1
7 Máy hàn điện xoay chiều Phù hợp biện pháp thi công1
8 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Phù hợp biện pháp thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->