Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:33:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,626,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,394,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu ba trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.939473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.387894E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Kênh hở, kênh kín, công trình trên kênh, cấu kiện BT đúc sẵn, ...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.238.421.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc nhóm nghành xây dựng công trình Thủy Lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực; Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (Thủy lợi),chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm hoàn thành vị trí chỉ huy trưởng 01công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Kênh bê tông cốt thép đúc sẵn, Kênh hở BTCT, công trình trên kênh như: Cống tròn, cống hộp, thân cống,..)(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước;(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vgầu ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vthùng ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm công trình) Kiên cố hóa kênh tưới B10 địa bàn xã Đông Nam (đoạn từ K17+650 ÷ K19+00), huyện Đông Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Xác nhận bằng văn bản hoặc thông báo của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Bản gốc hoặc bản chứng thực chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của các nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải có hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.394.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện. Địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIÊN CỐ KÊNH | |||
| 1 | Đào cấp, đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,1369 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,1369 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,1369 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,7441 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 86,045 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 31,0933 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp còn thiếu mua ngoài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.559,813 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 255,9813 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 255,9813 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 15km tiếp theo trong phạm vi 15km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 255,9813 | 10m³/1km |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 172,5344 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 559,4508 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,3312 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 575,784 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,2132 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 59,344 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,029 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,3838 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,3022 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40,0725 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,0073 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40,0725 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 548 | 1 cấu kiện |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 156,7425 | m2 |
| 25 | Ống nhựa UPVC-PN6 đường kính D500 đảm bảo cấp nước tưới trong thi công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 500mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,2 | 100 m |
| 27 | Tháo dỡ ống (60%ĐM) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,2 | 100 m |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG Ô TÔ TẠI K18+203,4 | |||
| 1 | Đá dăm 1*2 đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,405 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,868 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,4856 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5562 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,428 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0524 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chốt neo, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,2878 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0627 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2579 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,14 | m3 |
| 16 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông tấm bản chuyển tiếp đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,715 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2224 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1669 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 23 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 49,84 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,08 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,96 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0101 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7031 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7031 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3975 | 100m3 |
| 34 | Đất đắp mua ngoài tại mỏ đất xã Trường Sơn - Nông Cống, cự ly vận chuyển 25km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 44,9175 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,4918 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,4918 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 15km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,4918 | 10m³/1km |
| 38 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 39 | Phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4584 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4584 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4584 | 100m3/1km |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9906 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9906 | 100m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0952 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,455 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5009 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 51 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0678 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0092 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 55 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 ống cống |
| 56 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 60 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 64 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 65 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 66 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 67 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 68 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7407 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 71 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,1148 | m2 |
| C | CỐNG D300 NỐI DÀI TẠI K17+857,2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0848 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0952 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,301 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6519 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0678 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0092 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 ống cống |
| 15 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 23 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 25 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 26 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 27 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8613 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 30 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,785 | m2 |
| D | CỐNG D300 NỐI DÀI TẠI K18+935,9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,57 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0952 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,427 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0678 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0092 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 ống cống |
| 14 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 22 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 25 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,093 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 29 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,072 | m2 |
| E | CỐNG D400 NỐI DÀI TẠI K17+974,2 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0458 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0952 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5811 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0867 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0112 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 ống cống |
| 15 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 23 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 25 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 26 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 27 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7709 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,2828 | m2 |
| F | CỐNG D400 NỐI DÀI TẠI K18+681,6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0952 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5811 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0867 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0112 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 ống cống |
| 14 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 22 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 25 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0494 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 29 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,83 | m2 |
| G | CỐNG D400 NỐI DÀI TẠI K18+825,8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0952 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4563 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0867 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0112 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 ống cống |
| 14 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 22 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 25 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9866 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 29 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,481 | m2 |
| H | CỐNG D400 NỐI DÀI TẠI K18+899,9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0952 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,455 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4927 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0867 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0112 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 ống cống |
| 14 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 22 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 25 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9828 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 29 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,46 | m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1374 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,427 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4934 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4698 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 37 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4333 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0562 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 41 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | 1 ống cống |
| 42 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 46 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 50 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 51 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 53 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 54 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,346 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 57 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,8892 | m2 |
| I | CỐNG D400 LÀM MỚI TẠI K18+217,4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3705 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3217 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4698 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3467 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 1 ống cống |
| 13 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 21 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 24 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,7886 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 28 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,9186 | m2 |
| J | CỐNG D400 LÀM MỚI TẠI K18+327,5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3961 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,5164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,5115 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3467 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 1 ống cống |
| 13 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 21 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 24 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,729 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 28 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,9168 | m2 |
| K | CỐNG D400 LÀM MỚI TẠI K18+335,5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3961 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,5164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,5115 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3467 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 1 ống cống |
| 13 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 21 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 24 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,7875 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 28 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,32 | m2 |
| L | CỐNG D400 LÀM MỚI TẠI K18+539,6 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3705 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4617 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3467 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 1 ống cống |
| 13 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 21 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 24 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,5222 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 28 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,4564 | m2 |
| M | CỐNG D400 LÀM MỚI TẠI K19+012,4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1932 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,5015 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9831 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0785 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0867 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0112 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0276 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 18 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0163 | m3 |
| 21 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0181 | 1 tấn |
| 22 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 25 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 31 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0418 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| N | CỐNG 60X60 NỐI DÀI TẠI K18+143,9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,684 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0863 | tấn |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,8026 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2553 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,178 | tấn |
| 10 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,045 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0334 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0053 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 18 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0247 | tấn |
| 19 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0345 | m3 |
| 21 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 22 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| O | CỐNG D500 NỐI DÀI TẠI K18+292,3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1064 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5695 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1055 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0175 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 ống cống |
| 14 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,045 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0334 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0007 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0053 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 22 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0247 | tấn |
| 23 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0345 | m3 |
| 25 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,5336 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 29 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,52 | m2 |
| P | CỐNG D600 NỐI DÀI TẠI K18+211,4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1172 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,426 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1243 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0207 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 ống cống |
| 14 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,045 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0334 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0007 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0053 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 22 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0247 | tấn |
| 23 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0345 | m3 |
| 25 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,2192 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 29 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,3424 | m2 |
| Q | CỐNG D600 LÀM MỚI TẠI K18+304,5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0857 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7083 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,6348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0901 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,6368 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1959 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0678 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,124 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2487 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | 1 ống cống |
| 13 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,045 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0334 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0053 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 21 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0247 | tấn |
| 22 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0345 | m3 |
| 24 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,3839 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 28 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18,7995 | m2 |
| R | CỐNG D600 LÀM MỚI TẠI K19+016,6 (PHÍA TẢ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1311 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6713 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,2357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4097 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1222 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0791 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1447 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2901 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | 1 ống cống |
| 13 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,045 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0334 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0053 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 21 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0247 | tấn |
| 22 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0345 | m3 |
| 24 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,8704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 28 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 49,28 | m2 |
| 29 | Cắt khe lún | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,66 | 10m |
| S | CỐNG D600 LÀM MỚI TẠI K19+016,6 (PHÍA HỮU) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1311 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6419 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,1417 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0791 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1447 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2901 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Chống thẩm mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | 1 ống cống |
| 13 | Bê tông cột dàn đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,045 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm đỡ máy đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0334 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0053 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 21 | Gia công cửa van điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0247 | tấn |
| 22 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0345 | m3 |
| 24 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van điều tiết bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,8976 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 28 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 38,32 | m2 |
| 29 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6 | 10m |
| T | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K19+021,4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,903 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,284 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9512 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0376 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4132 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0681 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0846 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,7531 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0575 | 100m3 |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đóng mở V0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Máy đóng mở V2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | bộ |
| V | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.939473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.387894E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Kênh hở, kênh kín, công trình trên kênh, cấu kiện BT đúc sẵn, ...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.238.421.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc nhóm nghành xây dựng công trình Thủy Lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực; Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (Thủy lợi),chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm hoàn thành vị trí chỉ huy trưởng 01công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Kênh bê tông cốt thép đúc sẵn, Kênh hở BTCT, công trình trên kênh như: Cống tròn, cống hộp, thân cống,..)(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước;(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đào | Vgầu ≥ 0,6 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Vthùng ≥ 250L | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Phù hợp biện pháp thi công | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 7 | Máy hàn điện xoay chiều | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi