Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001829-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220428861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 20:01:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,546,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,006,383,000 VNĐ ((Một tỷ lẻ sáu triệu ba trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51595975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19326625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 23.482.291.000đ Trong đó có các hạng mục: xây lắp có giá trị ≥ 10.039.284.000; cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw có giá trị ≥12.841.498.000VNĐ; xây dựng đường dây điện và trạm biến áp có giá trị ≥ 601.510.000VNĐHoặc phải thỏa mãn đồng thời các yêu cầu sau: + 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 23.482.291.000VNĐ+ 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw có giá trị ≥12.841.498.000VNĐ+ 01 Hợp đồng xây dựng đường dây điện và trạm biến áp, có giá trị ≥ 601.510.000VNĐTài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Quyết định phê duyệt thiết kế để làm rõ: loại, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.482.291.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình của nhân sự).- Nhà thầu phải đảm bảo rằng Chỉ huy trưởng công trình phải là nhân sự của nhà thầu, hợp đồng lao động của nhân sự ký với nhà thầu hiện tại còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ký với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị máy bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành cơ khí- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ ≥132Kw (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làmcán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượngcủa nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây dựng lắp đặt thiết bị máy bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách công tác trắc địa của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 200T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≤ 18 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≤ 18 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với Ô tô tự đổ, trọng tải >=7T phải cung cấp giấy tờ đăng kiểm hoặc kiểm định đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Dự án Xây dựng, nâng cấp trạm bơm Ngọc Lâm, thị xã Mỹ Hào
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Địa chỉ Số 01 Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật đê điều Thủy Lợi; Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Hà Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Địa chỉ Số 01 Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Địa chỉ Số 01 Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.006.383.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Địa chỉ Số 01 Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phần thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn cho người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 8 đường Chùa Chuông, P. Hiên Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP NHÀ TRẠM
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bụi
2Thu dọn mặt bằngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10Công
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt26,1414m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt25,38m3
5Bơm nước thi côngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt30ca
6Đào bùn, nền đường trên nền đất mềm, yếuTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,7181100m3
7Tấm chống lầy khấu hao 30% (01 bộ*3 tấm*4,5m*1,5m*0,014m*7850kg/m3*30%)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt667,6425kg
8Đắp cát san lấp công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21,3100m3
9Đóng cọc gỗ Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18,18100m
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,2927100m3
11Bạt trống nước qua cừ gỗ phía thượng lưuTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt263,82m2
12Đóng cọc tre bao vệ chân đường tạm, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,16100m
13Phên nứa dữ đất, cát đường tạm B=0,8mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt274,576m2
14Mua đất đắpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2.399,2503m3
15Đắp đường chánh, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21,1302100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,6089100m3
17Bơm nước dẫn dòng thi côngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt38.880Kw
18Đào phá đập số 1 và đường thi công - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt23,0318100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt30,2651100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt30,2651100m3/1km
21Đào móng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt25,3337100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt14,6466100m3
23Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,288m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0576100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt481 cấu kiện
26Ống nhựa D48 làm cọc hàng rào an toàn rao thôngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt76,8m
27Dây nhựa trắng đỏ làm hàng rào an toàn giao thôngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt135,32m
28Giấy phản quangTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,8896m2
29Mặt biển báo chữ nhậtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,72m2
30Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2Cái
31Mặt biển báo tròn 0,7mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6Cái
32Cột biển báoTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt48,2m
33Đèn báo hiệu công trường đang thi côngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2Bộ
34Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt126,36m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,212100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,3912tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,8627tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,4801tấn
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,4646tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2341 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2341 cấu kiện
42Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt14,04100m
43Ép cọc dẫn bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất 1Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,106100m
44Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1171 mối nối
45Đập đầu cọc tạo liên kết móngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7,1663m3
46Vận chuyển bê tông đầu cọcTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0717100m3
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1435tấn
48Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,54m3
49Ván khuôn cọc dẫn thí nghiệmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,072100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0106tấn
51Gia công, lắp đặt cốt, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0506tấn
52Gia công cột bằng thép hìnhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0441tấn
53Ép cọc thí nghiệm BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,06100m
54Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2Lần
55Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt36,656m3
56Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt293,248m3
57Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt452,38m3
58Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt97,5964m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt9,9585m3
60Bê tông chèn ống xả M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,276m3
61Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,6318100m2
62Ván khuôn thép tườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt17,9284100m2
63Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,6981100m2
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,8055100m2
65Lắp dựng cốt thép móngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18,3555tấn
66Lắp dựng cốt thép tườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt41,3451tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7,722tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1443tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,7461tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,6233tấn
71Gia công thép hình các loạiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,8639tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt90,5691m2
73Sản xuất lan can ống thép mạ kẽmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0958tấn
74Lắp dựng lan can sắtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt55,309m2
75Cút D90 độ mạ kẽmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt50Cái
76Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt38,5644m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt33,6949m3
78Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt52,986m3
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,7539m3
80Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,1036100m2
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,8875100m2
82Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,9655100m2
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,2622100m2
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,6337tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,4529tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,9439tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,2086tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12,416tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XMCV M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt83,3118m3
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt409,485m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt441,76m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt23,9725m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XMCV M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt92,2492m2
94Trát gờ chỉ, vữa XMCV M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt173,4m
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt967,4667m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt250,92m2
97Gia công xà gồ thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,9395tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,9395tấn
99Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,3223tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,3223m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,9607100m2
102Tôn úp nóc rộng 60cmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt37,6m
103Mua cửa cuốnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
104Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18m2
105Sản xuất cửa điTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,6m2
106Lắp dựng cửa vào khuônTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,61m2
107Khuôn cửa gỗ limTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,8m
108Lắp dựng khuôn cửa képTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,81m
109Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt83,08m2
110Cửa xếpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt101,08m2
112Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
114Dây dẫn thép mạ kẽm D12Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt104m
115Đào đất chôn cọc tiếp địa - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,151m3
116Cọc tiếp địaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cọc
117Quạt thông gió và các phụ kiệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12Bộ
118Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt77,7294100m
119Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21,5981m3
120Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt102,3693m3
121Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,6372100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,2129tấn
123Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt98,3515m3
124Ván khuôn thép tườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,6566100m2
125Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7,6223tấn
126Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt51,6175m2
127Thi công khớp nối bằng đồngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt57,3m
128Đào bùn, nền đường trên nền đất mềm, yếuTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,927100m3
129Đào móng - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11,4487100m3
130Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt14,3702100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,927100m3
132Vận chuyển đất 1km tiếp theo Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,927100m3/1km
133Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt69,93100m
134Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18,611m3
135Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt95,7244m3
136Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,5668100m2
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,7515tấn
138Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt75,539m3
139Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,8884100m2
140Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,49tấn
141Bê tông trần cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt43,758m3
142Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,9796100m2
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,2468tấn
144Bê tông lề đường M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10,6936m3
145Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0394tấn
146Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0276tấn
147Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK >18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,4036tấn
148Lắp dựng cốt thép sàn dàn công tác, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0652tấn
149Lắp dựng cốt thép sàn dàn công tác, ĐK >10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1516tấn
150Ván khuôn gỗ dàn công tácTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,4393100m2
151Bê tông dàn công tác M250, đá 1x2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,041m3
152Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m -Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,239100m
153Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hànTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt14cái
154Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0996tấn
155Bản lềTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Bộ
156Then cài cửaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2Cái
157Khóa cửaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2Cái
158Sản xuất cấu kiện dầm thép, dầm đỡ MĐMTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,3276tấn
159Gia công thang sắtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,4428tấn
160Bu lông M16, L=20Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8Cái
161Máy đóng mở VĐ10Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
162Tủ điện điều khiển KT 600x400x200mm (tủ ngoài trời sơn tĩnh điện) gồm: 01 áp tô mát 50A LS; 02 con tactor (KĐT) 32A LS; 01 cầu đấu dây; 01 điều khiển cầm tay ...(đồng bộ theo tủ)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Cái
163Đầu cốt M6Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt120Cái
164Đầu cốt AM16Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt32Cái
165Hộp bảo vệ động cơTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Cái
166Tủ bảo vệ tủ điện điều khiểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Cái
167Cáp ruột nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,04km
168Cáp ruột đồng Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,04km
169Dây điện Cu/PVC 3x1,5mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt40m
170Khóa + nắp đậy khóaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Cái
171Móc treoTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
172Thép L70x70x8 đỡ dầy điệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,221tấn
173Bu lông M18x160Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt12cái
174Công tắc hành trình + hộp bảo vệTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
175Sản xuất cửa van phẳngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt17,19tấn
176Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt17,19tấn
177Bu lông M30, L=500Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16cái
178Bu lông M24, L=150Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16cái
179Bu lông M18, L=100Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt160cái
180Bu lông M16, L=200Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt64cái
181Bu lông M16, L=40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt336cái
182Bu lông M14, L=40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt160cái
183Cao su củ tỏi d=40mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt102,4m
184Cao su lá dày 10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11m2
185Gia công hệ khung dàn, lưới chắn rácTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,8994tấn
186Lắp đặt lưới chắn rác, nắp sàn động cơTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,8994tấn
187Gia công thép hình các loạiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,0005tấn
188Bulong lắp đỡ rayTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt56cái
189Đào móng -Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,5037100m3
190Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,8881100m3
191Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10,6305m3
192Bê tông bê tông trụ cổng, đá 2x4, mác 200Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,2824m3
193Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,2369tấn
194Ván khuôn móng dàiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,3609100m2
195Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10,875m3
196Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,644100m2
197Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,4275tấn
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,4205tấn
199Xây cột trụ cổng gạch bê tông 10,5x6x22cm- vữa XMCV M75, XM PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,9066m3
200Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày >33cm- vữa XMCV M75, XM PCB30Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt20,5842m3
201Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt16,013m3
202Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt26,7462m3
203Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18,4955m3
204Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt451,0491m2
205Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt7,86m2
206Trát gờ chỉ, vữa XMCV M75, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt108,028m
207Gia công cổng sắtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,1412tấn
208Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt15,47m2
209Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt46,751m2
210Khoá cổngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
211Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt55,245m3
212Nilon đáy nền sânTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt368,3m2
213Đào đất để đắp đập - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,9455100m3
214Đắp đập thượng lưu, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,622100m3
215Đào phá đật số 2 - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,622100m3
216Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,622100m3
217Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4,622100m3/1km
218Đào kênh mương, Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5,7004100m3
219Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,7129100m3
220Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt27,2679100m
221Thi công lớp đá đệm, ĐK đá Dmax ≤4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt44,14m3
222Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt314,8536m3
223Ống thoát nước D42Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,5m
224Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt54,05m3
225Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,2162100m3
226Thi công tầng lọc cátTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,2162100m3
227Lỗ thoát nước PVC D48 tầng lọc ngượcTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt14m
228Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,4429100m3
229Đào nền đường - Cấp đất IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,2069100m3
230Rải nilon tái sinhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt9,28100m2
231Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt185,6m3
232Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,392100m3
233Tạo phẳng bằng cát vàngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt27,84m3
234Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,778100m2
235Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6bộ
236Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8cái
237Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8cái
238Lắp đặt quạt treo tườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt15m
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt80m
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt120m
242Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3cái
243Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
244Tủ phòng cháy, chữa cháy (Để 2 bình MT5 + 1 bình ZL8) để trong tủ kính tôn dày 1,2lyTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Bộ
245Bình khí chữa cháy CO2 MT5Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2Bình
246Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Bình
247Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Cái
248Vận chuyển đất đào móng thừa - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,3128100m3
249Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất ITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,3128100m3/1km
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ TRẠM
C Chi phí máy bơm và phụ kiện bơm
1Máy bơm có Thông số: Lưu lượng 8000m3/h; Cột áp 3,43m; Công suất động cơ 132KW;Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Bộ
D Thiết bị gia công chế tạo:
1Khớp co dãn DN1000Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Bộ
2Ống thẳng 2 bích_F1000A t=27_D1000x2000Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Ống
3Van clape TSVE DN1000Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Bộ
E Thiết bị nâng hạ
1Hệ cầu trục chạy điện 10 tấn dầm đôi,Lk=7,2m; Cầu trục dạng hộp 2 dầm, 1 pa lăng; Palang cáp điện 10 tấn, chiều cao nâng 12mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Bộ
2Hệ cầu trục kéo tay 5 tấn dầm đơn, Lk=4,45m; Cầu trục dạng hộp 1 dầm, 1 palang; Palang xích 5 tấn, chiều cao nâng 10mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Bộ
F Hệ thống tủ điện
1Tủ bù tự động 180kvArTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2Tủ
2Tủ điều khiển 1 bơm động cơ 132kw. Khởi động bằng cuộn kháng khôTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Tủ
3Tủ điện chung (Điều khiển máy bơm chìm và thiết bị phụ trợ)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Tủ
4Hệ thống cáp điện, máng cáp từ tủ điện đến bơm + đầu cos và phụ kiệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Hệ
G Thiết bị phụ trợ
1Bơm chìm tiêu nước hầm bơmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Bộ
2Bơm chìm tiêu nước buồng hútTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1Bộ
H Chi phí lắp đặt chạy thử, thí nghiệm thiết bị điện
1Lắp đặt máy bơm (04 máy)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4Máy bơm
2Công tác kiểm tra, thử nghiệm chạy thử 8h (4 máy=132*8*4)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4.224Kw
I Chi phí khác
1Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 5T vận chuyển + cẩu (cụm đầu bơm), vận chuyển máy bơmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt5ca
J HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP
K HẠNG MỤC: Trạm biến áp
L Cột PC.I-12-7.2 (BTLT 12m - 02 cột)
1Cột PC.I-12-7.2 (BTLT 12m)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cột
3Công tác cột bê tông vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,256tấn/km
4Công tác cột bê tông bốc dỡTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,56tấn
M Xà X2L-6Đ (01 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt74,38kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0744tấn
N Xà X1L-3Đ (01 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt31,9kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0319tấn
O Giá đỡ TTT+tay thao tác (01 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt33,58kg
2Lắp đặt giá đỡTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0336tấn
P Xà đỡ CDLĐ (01 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt121,76kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1218tấn
Q Xà đỡ cầu chì tự rơi (01 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt40,32kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0403tấn
R Xà đỡ sứ trung gian (02 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt52,38kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1048tấn
S Ghế thao tác (01 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt147kg
2Lắp đặt ghế thao tácTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,147tấn
T Giá đỡ ghế thao tác (01 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt151kg
2Lắp đặt giá đỡ ghế thao tácTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,151tấn
U Hộp chụp cực MBA (01 hộp)
1Sắt thép sơn tĩnh điệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt35,2kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép(01 bộ)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0352tấn
3Máng cáp 240 x 190 mmm - (độ dày 1.5 mm)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2m
4Ống nhựa luồn cápTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2m
V Sàn thí nghiệm (01 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt40,11kg
2Lắp đặt sàn thí nghiệmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0401tấn
W Xà giá đỡ MBA (01 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt206,58kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,2066tấn
X Thang trèo (01 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt24,89kg
2Lắp đặt thang trèoTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0249tấn
Y Giá đỡ CSV (01 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,39kg
2Lắp đặt giá đỡ CSVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0034tấn
Z Tiếp địa TBA (01 HT)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt149,66kg
2Cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt15m
3Đầu cốt M35Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,610 đầu cốt
5Đầu cốt M240Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,210 đầu cốt
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 -0,6/1kVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt28m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt281 m
9Đầu cốt M 240Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt14cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,410 đầu cốt
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8,41m3
12Đắp móng đường ốngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt8,4m3
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,610 cọc
14Sứ đứng 24kV loại Line post +tyTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt24quả
15Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt241 cái
16Dây ACSR 70/11 (XLPE2.5HDPE-24KV) - (đường dây vào trạm)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt102m
17Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1021km/1 dây
18Dây ACSR 70/11(XLPE 2.5 HDPE- 24 kV) - (từ xà giàn trạm xuống CSV)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt30m
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,031km/1 dây
20Đầu cốt đồng nhồm AM 70Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18cái
21Ép đầu cột, tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,810 đầu cốt
22Nắp chụp CSVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3bộ
23Nắp chụp sứ MBATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3bộ
24Kẹp hotline 4/0 (70-120)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3bộ
AA Móng MT1,5B
1Đào móng băng -Cấp đất IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt9,1521m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,0874100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,1248tấn
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3,06m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,26m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt23,32m3
7Dây xoắn sứTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18cái
8Ghíp nhôm A70-3BLTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt18cái
9Biển an toànTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cái
10Biển tên trạmTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
11Băng dínhTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10cuộn
12Vận chuyển: Xe chở cột loại xe 10 tấn có cẩu (phần TBA, ĐZ 0,4 kV, chiếu sáng)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1ca
13Vân chuyển: xe chở xà, sứ, dây dẫn..... (phần TBA, ĐZ 0,4 kV, chiếu sáng)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1ca
AB HẠNG MỤC: Đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn 4x240mm2-0,6/1kVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt120m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,12km/dây
3Kẹp xiết 240Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
4Mã ốpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
5Dây đaiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt3cái
6Đầu cốt AM240Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt24cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,410 đầu cốt
AC HẠNG MỤC: Phần chiếu sáng
AD Móng M1
1Đào móng băng, đất C2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6,321m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,018100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1,4m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4m3
AE Cột BTLT PC.I 10-190-4.3 (02 cột)
1Cột BTLT PC.I 10-190-4.3Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2,07tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,207tấn/km
AF Tiếp địa R1C (02 HT)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt24,67kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại IITheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,210 cọc
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,038tấn/km
4Đèn chiếu sáng loại đèn LED CSD05 120WTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
5Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21 bộ
6Cần đèn chiếu sáng trên cột: CK-01 cao 2m, vươn 1,5mTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ
7Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21 bộ
8Dây VX 2 x 16 mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt75m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,075km/dây
10Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt10m
11Đầu cốt M10Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt6cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt0,610 đầu cốt
13Mã ốpTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
14Kẹp xiết 50Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
15Dây đaiTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4bộ
16ATM 25ATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1cái
17Ghíp GN2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt4cái
AG HẠNG MỤC: Thí nghiệm phần đường dây
AH Phần đường dây 0,4kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11sợi, 1ruột
AI Phần chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp đất R1CTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11sợi, 1ruột
AJ HẠNG MỤC: Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 630kVA -22/0,4kV (theo TCVN 8525-2015)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1máy
2Cầu dao liên động 22kV-630ATheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi 22kV-100A (FCO)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
4Chống sét van 24kV (polymer Hàn Quốc PLA)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ
5Tủ điện 0,4kV 1000A trọn bộTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1tủ
AK HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt13 pha
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 tủ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 bộ
AL HẠNG MỤC: Thí nghiệm Trạm biến áp
AM Thí nghiệm Trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11 máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11bộ (3 pha)
3Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1bộ (1pha)
4Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) từ pha thứ 2Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ (1pha)
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21 mẫu
6Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21 mẫu
7Thí nghiệm chống sét van đến U Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ (1pha)
8Thí nghiệm chống sét van đến U Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt2bộ (1pha)
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1hệ thống
10Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt24Phần tử
11Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21 cái
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11sợi, 1ruột
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11sợi, 1ruột
AN Vận chuyển thiết bị
1Vận chuyểnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1ca
AO HẠNG MỤC: Thí nghiệm phần đường dây
AP Phần đường dây 0,4kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11sợi, 1ruột
AQ Phần chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp đất R1CTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt11sợi, 1ruột
AR HẠNG MỤC: Chi phí thông báo cắt điện
1Chi phí thông báo cắt điệnTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1lần
AS HẠNG MỤC: Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao
1Phần Trạm biến ápTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1lần
2Phần đường dây 0,4 kVTheo thuyết minh và bản vẽ được duyệt1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51595975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19326625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 23.482.291.000đ Trong đó có các hạng mục: xây lắp có giá trị ≥ 10.039.284.000; cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw có giá trị ≥12.841.498.000VNĐ; xây dựng đường dây điện và trạm biến áp có giá trị ≥ 601.510.000VNĐHoặc phải thỏa mãn đồng thời các yêu cầu sau: + 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 23.482.291.000VNĐ+ 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw có giá trị ≥12.841.498.000VNĐ+ 01 Hợp đồng xây dựng đường dây điện và trạm biến áp, có giá trị ≥ 601.510.000VNĐTài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Quyết định phê duyệt thiết kế để làm rõ: loại, cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.482.291.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình của nhân sự).- Nhà thầu phải đảm bảo rằng Chỉ huy trưởng công trình phải là nhân sự của nhà thầu, hợp đồng lao động của nhân sự ký với nhà thầu hiện tại còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ký với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị máy bơm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành cơ khí- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ ≥132Kw (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
5 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làmcán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượngcủa nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
6 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây dựng lắp đặt thiết bị máy bơm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
7 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách công tác trắc địa của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.5
2 Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3 Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy ép cọc ≥ 200T Máy ép cọc ≥ 200T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≤ 18 T Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≤ 18 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy toàn đạc Máy toàn đạc- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với Ô tô tự đổ, trọng tải >=7T phải cung cấp giấy tờ đăng kiểm hoặc kiểm định đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->