Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001829-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 20:01:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,546,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,006,383,000 VNĐ ((Một tỷ lẻ sáu triệu ba trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51595975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19326625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 23.482.291.000đ Trong đó có các hạng mục: xây lắp có giá trị ≥ 10.039.284.000; cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw có giá trị ≥12.841.498.000VNĐ; xây dựng đường dây điện và trạm biến áp có giá trị ≥ 601.510.000VNĐHoặc phải thỏa mãn đồng thời các yêu cầu sau: + 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 23.482.291.000VNĐ+ 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw có giá trị ≥12.841.498.000VNĐ+ 01 Hợp đồng xây dựng đường dây điện và trạm biến áp, có giá trị ≥ 601.510.000VNĐTài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Quyết định phê duyệt thiết kế để làm rõ: loại, cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.482.291.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình của nhân sự).- Nhà thầu phải đảm bảo rằng Chỉ huy trưởng công trình phải là nhân sự của nhà thầu, hợp đồng lao động của nhân sự ký với nhà thầu hiện tại còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ký với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị máy bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành cơ khí- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ ≥132Kw (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làmcán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượngcủa nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây dựng lắp đặt thiết bị máy bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách công tác trắc địa của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 200T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≤ 18 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≤ 18 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với Ô tô tự đổ, trọng tải >=7T phải cung cấp giấy tờ đăng kiểm hoặc kiểm định đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Dự án Xây dựng, nâng cấp trạm bơm Ngọc Lâm, thị xã Mỹ Hào 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.006.383.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Địa chỉ Số 01 Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phần thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn cho người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 8 đường Chùa Chuông, P. Hiên Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | bụi |
| 2 | Thu dọn mặt bằng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 10 | Công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 26,1414 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 25,38 | m3 |
| 5 | Bơm nước thi công | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 30 | ca |
| 6 | Đào bùn, nền đường trên nền đất mềm, yếu | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6,7181 | 100m3 |
| 7 | Tấm chống lầy khấu hao 30% (01 bộ*3 tấm*4,5m*1,5m*0,014m*7850kg/m3*30%) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 667,6425 | kg |
| 8 | Đắp cát san lấp công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 21,3 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 18,18 | 100m |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,2927 | 100m3 |
| 11 | Bạt trống nước qua cừ gỗ phía thượng lưu | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 263,82 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bao vệ chân đường tạm, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,16 | 100m |
| 13 | Phên nứa dữ đất, cát đường tạm B=0,8m | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 274,576 | m2 |
| 14 | Mua đất đắp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2.399,2503 | m3 |
| 15 | Đắp đường chánh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 21,1302 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,6089 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước dẫn dòng thi công | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 38.880 | Kw |
| 18 | Đào phá đập số 1 và đường thi công - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 23,0318 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 30,2651 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 30,2651 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 25,3337 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 14,6466 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,288 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 48 | 1 cấu kiện |
| 26 | Ống nhựa D48 làm cọc hàng rào an toàn rao thông | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 76,8 | m |
| 27 | Dây nhựa trắng đỏ làm hàng rào an toàn giao thông | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 135,32 | m |
| 28 | Giấy phản quang | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,8896 | m2 |
| 29 | Mặt biển báo chữ nhật | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6,72 | m2 |
| 30 | Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 31 | Mặt biển báo tròn 0,7m | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 32 | Cột biển báo | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 48,2 | m |
| 33 | Đèn báo hiệu công trường đang thi công | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 126,36 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,212 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,3912 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 11,8627 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,4801 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3,4646 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 234 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 234 | 1 cấu kiện |
| 42 | Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 14,04 | 100m |
| 43 | Ép cọc dẫn bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất 1 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,106 | 100m |
| 44 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 117 | 1 mối nối |
| 45 | Đập đầu cọc tạo liên kết móng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 7,1663 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0717 | 100m3 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,1435 | tấn |
| 48 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,54 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cọc dẫn thí nghiệm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt, ĐK ≤18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0506 | tấn |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0441 | tấn |
| 53 | Ép cọc thí nghiệm BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,06 | 100m |
| 54 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | Lần |
| 55 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 36,656 | m3 |
| 56 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 293,248 | m3 |
| 57 | Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 452,38 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 97,5964 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 9,9585 | m3 |
| 60 | Bê tông chèn ống xả M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3,276 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,6318 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép tường | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 17,9284 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3,6981 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,8055 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 18,3555 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 41,3451 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 7,722 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,1443 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,7461 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,6233 | tấn |
| 71 | Gia công thép hình các loại | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,8639 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 90,569 | 1m2 |
| 73 | Sản xuất lan can ống thép mạ kẽm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0958 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 55,309 | m2 |
| 75 | Cút D90 độ mạ kẽm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 50 | Cái |
| 76 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 38,5644 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 33,6949 | m3 |
| 78 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 52,986 | m3 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,7539 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,1036 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,8875 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,9655 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,2622 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 5,6337 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,4529 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,9439 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,2086 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 12,416 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XMCV M75, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 83,3118 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 409,485 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 441,76 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 23,9725 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XMCV M75, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 92,2492 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XMCV M75, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 173,4 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 967,4667 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 250,92 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,9395 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,9395 | tấn |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,3223 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,3223 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,9607 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc rộng 60cm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 37,6 | m |
| 103 | Mua cửa cuốn | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 18 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa đi | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 5,6 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 5,6 | 1m2 |
| 107 | Khuôn cửa gỗ lim | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,8 | m |
| 108 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,8 | 1m |
| 109 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 83,08 | m2 |
| 110 | Cửa xếp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 18 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 101,08 | m2 |
| 112 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Dây dẫn thép mạ kẽm D12 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 104 | m |
| 115 | Đào đất chôn cọc tiếp địa - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,15 | 1m3 |
| 116 | Cọc tiếp địa | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | cọc |
| 117 | Quạt thông gió và các phụ kiện | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 12 | Bộ |
| 118 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 77,7294 | 100m |
| 119 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 21,5981 | m3 |
| 120 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 102,3693 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng dài | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,6372 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,2129 | tấn |
| 123 | Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 98,3515 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép tường | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3,6566 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 7,6223 | tấn |
| 126 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 51,6175 | m2 |
| 127 | Thi công khớp nối bằng đồng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 57,3 | m |
| 128 | Đào bùn, nền đường trên nền đất mềm, yếu | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,927 | 100m3 |
| 129 | Đào móng - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 11,4487 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 14,3702 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,927 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,927 | 100m3/1km |
| 133 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 69,93 | 100m |
| 134 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 18,611 | m3 |
| 135 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 95,7244 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,5668 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,7515 | tấn |
| 138 | Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 75,539 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,8884 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 5,49 | tấn |
| 141 | Bê tông trần cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 43,758 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,9796 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3,2468 | tấn |
| 144 | Bê tông lề đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 10,6936 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK ≤10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK ≤18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0276 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK >18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,4036 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép sàn dàn công tác, ĐK ≤10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép sàn dàn công tác, ĐK >10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,1516 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ dàn công tác | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,4393 | 100m2 |
| 151 | Bê tông dàn công tác M250, đá 1x2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3,041 | m3 |
| 152 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,239 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 154 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0996 | tấn |
| 155 | Bản lề | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 156 | Then cài cửa | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 157 | Khóa cửa | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 158 | Sản xuất cấu kiện dầm thép, dầm đỡ MĐM | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,3276 | tấn |
| 159 | Gia công thang sắt | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,4428 | tấn |
| 160 | Bu lông M16, L=20 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 8 | Cái |
| 161 | Máy đóng mở VĐ10 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Tủ điện điều khiển KT 600x400x200mm (tủ ngoài trời sơn tĩnh điện) gồm: 01 áp tô mát 50A LS; 02 con tactor (KĐT) 32A LS; 01 cầu đấu dây; 01 điều khiển cầm tay ...(đồng bộ theo tủ) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | Cái |
| 163 | Đầu cốt M6 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 120 | Cái |
| 164 | Đầu cốt AM16 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 32 | Cái |
| 165 | Hộp bảo vệ động cơ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | Cái |
| 166 | Tủ bảo vệ tủ điện điều khiển | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | Cái |
| 167 | Cáp ruột nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,04 | km |
| 168 | Cáp ruột đồng Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,04 | km |
| 169 | Dây điện Cu/PVC 3x1,5mm2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 40 | m |
| 170 | Khóa + nắp đậy khóa | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | Cái |
| 171 | Móc treo | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Thép L70x70x8 đỡ dầy điện | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,221 | tấn |
| 173 | Bu lông M18x160 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 174 | Công tắc hành trình + hộp bảo vệ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 17,19 | tấn |
| 176 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 17,19 | tấn |
| 177 | Bu lông M30, L=500 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 178 | Bu lông M24, L=150 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 179 | Bu lông M18, L=100 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 160 | cái |
| 180 | Bu lông M16, L=200 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 64 | cái |
| 181 | Bu lông M16, L=40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 336 | cái |
| 182 | Bu lông M14, L=40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 160 | cái |
| 183 | Cao su củ tỏi d=40mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 102,4 | m |
| 184 | Cao su lá dày 10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 11 | m2 |
| 185 | Gia công hệ khung dàn, lưới chắn rác | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,8994 | tấn |
| 186 | Lắp đặt lưới chắn rác, nắp sàn động cơ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,8994 | tấn |
| 187 | Gia công thép hình các loại | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,0005 | tấn |
| 188 | Bulong lắp đỡ ray | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 56 | cái |
| 189 | Đào móng -Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,5037 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,8881 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 10,6305 | m3 |
| 192 | Bê tông bê tông trụ cổng, đá 2x4, mác 200 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,2824 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,2369 | tấn |
| 194 | Ván khuôn móng dài | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,3609 | 100m2 |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 10,875 | m3 |
| 196 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,644 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,4275 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,4205 | tấn |
| 199 | Xây cột trụ cổng gạch bê tông 10,5x6x22cm- vữa XMCV M75, XM PCB30 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3,9066 | m3 |
| 200 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày >33cm- vữa XMCV M75, XM PCB30 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 20,5842 | m3 |
| 201 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 16,013 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 26,7462 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 18,4955 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 451,0491 | m2 |
| 205 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 7,86 | m2 |
| 206 | Trát gờ chỉ, vữa XMCV M75, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 108,028 | m |
| 207 | Gia công cổng sắt | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,1412 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 15,47 | m2 |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 46,75 | 1m2 |
| 210 | Khoá cổng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 211 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 55,245 | m3 |
| 212 | Nilon đáy nền sân | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 368,3 | m2 |
| 213 | Đào đất để đắp đập - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,9455 | 100m3 |
| 214 | Đắp đập thượng lưu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,622 | 100m3 |
| 215 | Đào phá đật số 2 - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,622 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,622 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4,622 | 100m3/1km |
| 218 | Đào kênh mương, Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 5,7004 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,7129 | 100m3 |
| 220 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 27,2679 | 100m |
| 221 | Thi công lớp đá đệm, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 44,14 | m3 |
| 222 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 314,8536 | m3 |
| 223 | Ống thoát nước D42 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6,5 | m |
| 224 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 54,05 | m3 |
| 225 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,2162 | 100m3 |
| 226 | Thi công tầng lọc cát | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,2162 | 100m3 |
| 227 | Lỗ thoát nước PVC D48 tầng lọc ngược | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 14 | m |
| 228 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6,4429 | 100m3 |
| 229 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,2069 | 100m3 |
| 230 | Rải nilon tái sinh | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 9,28 | 100m2 |
| 231 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 185,6 | m3 |
| 232 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,392 | 100m3 |
| 233 | Tạo phẳng bằng cát vàng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 27,84 | m3 |
| 234 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,778 | 100m2 |
| 235 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6mm2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 15 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 80 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 120 | m |
| 242 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 244 | Tủ phòng cháy, chữa cháy (Để 2 bình MT5 + 1 bình ZL8) để trong tủ kính tôn dày 1,2ly | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 245 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | Bình |
| 246 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | Bình |
| 247 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 248 | Vận chuyển đất đào móng thừa - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,3128 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất I | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,3128 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ TRẠM | |||
| C | Chi phí máy bơm và phụ kiện bơm | |||
| 1 | Máy bơm có Thông số: Lưu lượng 8000m3/h; Cột áp 3,43m; Công suất động cơ 132KW; | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| D | Thiết bị gia công chế tạo: | |||
| 1 | Khớp co dãn DN1000 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Ống thẳng 2 bích_F1000A t=27_D1000x2000 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | Ống |
| 3 | Van clape TSVE DN1000 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| E | Thiết bị nâng hạ | |||
| 1 | Hệ cầu trục chạy điện 10 tấn dầm đôi,Lk=7,2m; Cầu trục dạng hộp 2 dầm, 1 pa lăng; Palang cáp điện 10 tấn, chiều cao nâng 12m | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ cầu trục kéo tay 5 tấn dầm đơn, Lk=4,45m; Cầu trục dạng hộp 1 dầm, 1 palang; Palang xích 5 tấn, chiều cao nâng 10m | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| F | Hệ thống tủ điện | |||
| 1 | Tủ bù tự động 180kvAr | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển 1 bơm động cơ 132kw. Khởi động bằng cuộn kháng khô | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | Tủ |
| 3 | Tủ điện chung (Điều khiển máy bơm chìm và thiết bị phụ trợ) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Hệ thống cáp điện, máng cáp từ tủ điện đến bơm + đầu cos và phụ kiện | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | Hệ |
| G | Thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | Bơm chìm tiêu nước hầm bơm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm tiêu nước buồng hút | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| H | Chi phí lắp đặt chạy thử, thí nghiệm thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm (04 máy) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | Máy bơm |
| 2 | Công tác kiểm tra, thử nghiệm chạy thử 8h (4 máy=132*8*4) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4.224 | Kw |
| I | Chi phí khác | |||
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 5T vận chuyển + cẩu (cụm đầu bơm), vận chuyển máy bơm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 5 | ca |
| J | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| K | HẠNG MỤC: Trạm biến áp | |||
| L | Cột PC.I-12-7.2 (BTLT 12m - 02 cột) | |||
| 1 | Cột PC.I-12-7.2 (BTLT 12m) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,256 | tấn/km |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,56 | tấn |
| M | Xà X2L-6Đ (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 74,38 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0744 | tấn |
| N | Xà X1L-3Đ (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 31,9 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0319 | tấn |
| O | Giá đỡ TTT+tay thao tác (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 33,58 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0336 | tấn |
| P | Xà đỡ CDLĐ (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 121,76 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,1218 | tấn |
| Q | Xà đỡ cầu chì tự rơi (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 40,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0403 | tấn |
| R | Xà đỡ sứ trung gian (02 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 52,38 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,1048 | tấn |
| S | Ghế thao tác (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 147 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,147 | tấn |
| T | Giá đỡ ghế thao tác (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 151 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ ghế thao tác | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,151 | tấn |
| U | Hộp chụp cực MBA (01 hộp) | |||
| 1 | Sắt thép sơn tĩnh điện | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 35,2 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép(01 bộ) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 3 | Máng cáp 240 x 190 mmm - (độ dày 1.5 mm) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | m |
| V | Sàn thí nghiệm (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 40,11 | kg |
| 2 | Lắp đặt sàn thí nghiệm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0401 | tấn |
| W | Xà giá đỡ MBA (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 206,58 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,2066 | tấn |
| X | Thang trèo (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 24,89 | kg |
| 2 | Lắp đặt thang trèo | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0249 | tấn |
| Y | Giá đỡ CSV (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3,39 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ CSV | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0034 | tấn |
| Z | Tiếp địa TBA (01 HT) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 149,66 | kg |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M240 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 -0,6/1kV | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 28 | 1 m |
| 9 | Đầu cốt M 240 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 8,4 | 1m3 |
| 12 | Đắp móng đường ống | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 8,4 | m3 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại II | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 14 | Sứ đứng 24kV loại Line post +ty | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 24 | quả |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 24 | 1 cái |
| 16 | Dây ACSR 70/11 (XLPE2.5HDPE-24KV) - (đường dây vào trạm) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 102 | m |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,102 | 1km/1 dây |
| 18 | Dây ACSR 70/11(XLPE 2.5 HDPE- 24 kV) - (từ xà giàn trạm xuống CSV) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 30 | m |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,03 | 1km/1 dây |
| 20 | Đầu cốt đồng nhồm AM 70 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Nắp chụp CSV | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Nắp chụp sứ MBA | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Kẹp hotline 4/0 (70-120) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| AA | Móng MT1,5B | |||
| 1 | Đào móng băng -Cấp đất II | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 9,152 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,0874 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,1248 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3,06 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,26 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 23,32 | m3 |
| 7 | Dây xoắn sứ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm A70-3BL | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Biển an toàn | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Biển tên trạm | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Băng dính | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 10 | cuộn |
| 12 | Vận chuyển: Xe chở cột loại xe 10 tấn có cẩu (phần TBA, ĐZ 0,4 kV, chiếu sáng) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | ca |
| 13 | Vân chuyển: xe chở xà, sứ, dây dẫn..... (phần TBA, ĐZ 0,4 kV, chiếu sáng) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | ca |
| AB | HẠNG MỤC: Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x240mm2-0,6/1kV | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,12 | km/dây |
| 3 | Kẹp xiết 240 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Mã ốp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Dây đai | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM240 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| AC | HẠNG MỤC: Phần chiếu sáng | |||
| AD | Móng M1 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6,32 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | m3 |
| AE | Cột BTLT PC.I 10-190-4.3 (02 cột) | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I 10-190-4.3 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2,07 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,207 | tấn/km |
| AF | Tiếp địa R1C (02 HT) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 24,67 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại II | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,038 | tấn/km |
| 4 | Đèn chiếu sáng loại đèn LED CSD05 120W | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng trên cột: CK-01 cao 2m, vươn 1,5m | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 8 | Dây VX 2 x 16 mm2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,075 | km/dây |
| 10 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 10 | m |
| 11 | Đầu cốt M10 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Mã ốp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Kẹp xiết 50 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Dây đai | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | ATM 25A | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Ghíp GN2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: Thí nghiệm phần đường dây | |||
| AH | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| AI | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất R1C | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| AJ | HẠNG MỤC: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA -22/0,4kV (theo TCVN 8525-2015) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao liên động 22kV-630A | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A (FCO) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV (polymer Hàn Quốc PLA) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 0,4kV 1000A trọn bộ | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | tủ |
| AK | HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1 bộ |
| AL | HẠNG MỤC: Thí nghiệm Trạm biến áp | |||
| AM | Thí nghiệm Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) từ pha thứ 2 | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | 1 mẫu |
| 6 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | 1 mẫu |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ (1pha) |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ (1pha) |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 24 | Phần tử |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| AN | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | ca |
| AO | HẠNG MỤC: Thí nghiệm phần đường dây | |||
| AP | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| AQ | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất R1C | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| AR | HẠNG MỤC: Chi phí thông báo cắt điện | |||
| 1 | Chi phí thông báo cắt điện | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | lần |
| AS | HẠNG MỤC: Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | |||
| 1 | Phần Trạm biến áp | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | lần |
| 2 | Phần đường dây 0,4 kV | Theo thuyết minh và bản vẽ được duyệt | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51595975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19326625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 23.482.291.000đ Trong đó có các hạng mục: xây lắp có giá trị ≥ 10.039.284.000; cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw có giá trị ≥12.841.498.000VNĐ; xây dựng đường dây điện và trạm biến áp có giá trị ≥ 601.510.000VNĐHoặc phải thỏa mãn đồng thời các yêu cầu sau: + 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 23.482.291.000VNĐ+ 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw có giá trị ≥12.841.498.000VNĐ+ 01 Hợp đồng xây dựng đường dây điện và trạm biến áp, có giá trị ≥ 601.510.000VNĐTài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Quyết định phê duyệt thiết kế để làm rõ: loại, cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.482.291.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình của nhân sự).- Nhà thầu phải đảm bảo rằng Chỉ huy trưởng công trình phải là nhân sự của nhà thầu, hợp đồng lao động của nhân sự ký với nhà thầu hiện tại còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ký với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị máy bơm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành cơ khí- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ ≥132Kw (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Cán bộ kỹ thuật của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy.- Đã từng làmcán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượngcủa nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây dựng lắp đặt thiết bị máy bơm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt máy bơm công suất động cơ 132Kw trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng phần thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công phần thi công ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhân sự)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách công tác trắc địa của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của nhân sự).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 2 | Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T | Cần cẩu - sức nâng: ≥16 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3 | Máy đào dung tích gầu: ≤ 0,8m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy ép cọc ≥ 200T | Máy ép cọc ≥ 200T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≤ 18 T | Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≤ 18 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích ≤ 250 lít- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng...(được sao y bản chính hoặc chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với Ô tô tự đổ, trọng tải >=7T phải cung cấp giấy tờ đăng kiểm hoặc kiểm định đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi