Gói thầu: Cung cấp vật tư, vật liệu sửa chữa thường xuyên 6 tháng cuối năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, vật liệu sửa chữa thường xuyên 6 tháng cuối năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 09:06:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,377,970 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, vật liệu sửa chữa thường xuyên 6 tháng cuối năm 2022 + Cung cấp các dịch vụ như Sửa chữa phương tiện vận tải, tư vấn xin gia hạn chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, kiểm tra và đánh giá ATTT, lặn kiểm tra thiết bị. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chổi than | 5 | Cặp | A86 | ||
| 2 | Chổi than | 5 | Cặp | A65 | ||
| 3 | Chổi than | 5 | Cặp | 303A | ||
| 4 | Chổi than | 5 | Cặp | 44A | ||
| 5 | Giẻ | 150 | Kg | thấm dầu, nước (40x60 cm) | ||
| 6 | Roăng su định hình | 1 | Hộp | O-Ring Kit AS568-NBR70 | ||
| 7 | Silicon màu trắng đục | 10 | Bình | A300 – năm sản xuất 2022 | ||
| 8 | Silicon chịu nhiệt | 5 | Tuýp | RVT– năm sản xuất 2022 | ||
| 9 | Keo A-B dạng tuýp | 10 | Cặp | Quick epoxy steel – năm sản xuất 2022 | ||
| 10 | Keo dán roăng | 6 | Bình | 502 – năm sản xuất 2022 | ||
| 11 | Keo dán roăng | 4 | Bình | 406 – năm sản xuất 2022 | ||
| 12 | Bình phá rỉ loại lớn | 8 | Bình | RP7 | ||
| 13 | Bút xóa | 5 | Hộp | Tương đương CP02 – Thiên Long | ||
| 14 | Bút bi | 20 | Cây | Tương đương TL 027 - Thiên long | ||
| 15 | Cọ sơn | 10 | Cây | 2" | ||
| 16 | Cọ sơn | 15 | Cây | 4" | ||
| 17 | Phểu rót chất lỏng | 20 | Cái | Bằng nhựa: Lớn,trung,nhỏ | ||
| 18 | Lăn sơn dầu | 25 | Cái | dài 3cm, 6cm | ||
| 19 | Cao su non | 20 | Cuộn | sunson | ||
| 20 | Cồn | 25 | Lít | 90 độ | ||
| 21 | Đá cắt | 15 | Viên | Ø100 | ||
| 22 | Đá cắt | 10 | Viên | Ø125 | ||
| 23 | Đá cắt | 15 | Viên | Ø180 | ||
| 24 | Đá mài thép đen | 10 | Viên | Ø100 | ||
| 25 | Đá mài trụ | 10 | Viên | Nhiều kích cỡ | ||
| 26 | Đá xếp | 15 | Viên | Ø100 | ||
| 27 | Đá xếp | 5 | Viên | Ø125 | ||
| 28 | Đá mài xếp trụ | 5 | Viên | 25x25mm, 25x30mm | ||
| 29 | Giấy nhám | 50 | Tờ | P180 | ||
| 30 | Giấy nhám | 50 | Tờ | P240 | ||
| 31 | Giấy nhám | 50 | Tờ | P400 | ||
| 32 | Giấy nhám | 75 | Tờ | P600 | ||
| 33 | Que hàn 421 | 5 | Kg | Ø2.6 | ||
| 34 | Que hàn chịu lực | 5 | Kg | Ø2.6 | ||
| 35 | Khí oxi | 11 | Bình | Nạp bình | ||
| 36 | Khí gas | 1 | Bình | Nạp bình | ||
| 37 | Lưỡi dao rọc giấy | 5 | Hộp | Deli 2010: 0.4x9x80mm | ||
| 38 | Bu lông | 50 | Bộ | M8x50, M10x50, M12x60, M14x70, M16x80 | ||
| 39 | Đinh ri vê | 2 | Kg | Ø4 | ||
| 40 | Đinh vít dù các loại | 1 | Kg | Dài 10mm, 20mm, 30mm, 40mm | ||
| 41 | Đinh vít đuôi cá âm | 1 | Kg | Dài 10mm, 20mm, 30mm, 40mm | ||
| 42 | Bao tay len tráng 1 lớp su | 50 | Đôi | D00-DPO-0068 | ||
| 43 | Khẩu trang kháng khuẩn | 100 | Cái | Hòa Thọ, size M | ||
| 44 | Hủ nhựa | 5 | Cái | Các loại | ||
| 45 | Dầu bôi trơn máy công cụ | 50 | lít | Nhớt 50 | ||
| 46 | Nước làm mát gia công | 50 | lít | Nước làm mát gia công | ||
| 47 | Đá cắt | 2 | Viên | Ø350 | ||
| 48 | Đá mài | 6 | Viên | Ø100 | ||
| 49 | Đá mài loại đá mài dao hợp kim | 2 | Viên | Ø200 | ||
| 50 | Đá mài loại đá mài Bavia | 2 | Viên | Ø200 | ||
| 51 | Tiếp điểm phụ NO nút nhấn | 5 | Cái | Tương đương Teknic S1 Push Button Contact Block 415V 4A AC or 110V .5A DC -60947-5-1 | ||
| 52 | Tiếp điểm phụ NC nút nhấn | 5 | Cái | Tương đương Teknic S2 Push Button Contact Block 415V 4A AC or 110V .5A DC -60947-5-1 | ||
| 53 | Giá đỡ gắn DIN | 5 | Cái | rail 35mm cho tất cả bộ nguồn 24V DC ABL2K | ||
| 54 | Cáp điện đồng có vỏ bọc | 4 | Cuộn | Tương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu xanh | ||
| 55 | Đèn led | 10 | Cái | Đuôi gài tiếp xúc đơn BA9S, đường kính đuôi 9mm, 24VDC. Xanh | ||
| 56 | Đèn led | 10 | Cái | Đuôi gài tiếp xúc đơn BA9S, đường kính đuôi 9mm, 24VDC. Đỏ | ||
| 57 | Đèn trạng thái | 10 | Cái | Tương đương ZBV-M3, 230Vac, Schneider Electric | ||
| 58 | Đèn trạng thái | 10 | Cái | Tương đương ZBV-M4, 230Vac, Schneider Electric | ||
| 59 | Cầu đấu dây | 50 | Cái | Phoenix Contact UK 10 N BU- 300508 | ||
| 60 | Cầu đấu dây | 50 | Cái | Phoenix Contact terminal block UK 16 N BU - 3006056 | ||
| 61 | Dây chì FCO | 3 | Sợi | Dây Chảy Loại K, 24kV, 150A | ||
| 62 | Túi Vải Đựng Hạt Hút Ẩm - Combo 5 Túi Vải + Túi Zip | 5 | Bộ | loại 500g | ||
| 63 | Cút nối dây điện nhanh chữ T2 phân nhánh (50 xanh, 50 đỏ) | 50 | Cái | loại dùng cho dây từ 1 - 2.5mm2 | ||
| 64 | Bóng đèn led búp tròn Nhiệt độ màu (CCT): ánh sáng trắng 3000k. Đuôi đèn 27 | 5 | Cái | 220Vdc-12W | ||
| 65 | Đèn LED pha ngoài trời Nhiệt độ màu (CCT): 2800-3200K. | 5 | Cái | Tương đương 220Vac-100w Rạng Đông | ||
| 66 | Bộ đèn LED Tuýp | 50 | Cái | T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa. Model: BD T8L M11/18Wx1, ánh sáng màu trắng | ||
| 67 | Đèn chiếu sáng năng lượng | 5 | Bộ | Led Pha Năng Lượng Mặt Trời 400W, loại rời | ||
| 68 | Dây nối đèn 24Vdc | 5 | Sợi | Loại cáp nối dài đèn năng lượng mặt trời 5m | ||
| 69 | Đèn pha led | 5 | Cái | Tương đương 10W, 12-24VDC Daxinco | ||
| 70 | Aptomat khối chống rò 1E 30A 2P-BJS30208A | 5 | Cái | Tương đương 1E 30A 2P-BJS30208A – Panasonic | ||
| 71 | Mặt che áptomat khối | 5 | Cái | Sino màu trắng | ||
| 72 | Đế âm đôi | 10 | Cái | Sino màu trắng | ||
| 73 | Đế âm đơn | 10 | Cái | Sino màu trắng | ||
| 74 | Mặt ổ cắm | 10 | Bộ | 3 ổ cắm 2 chấu 16A - S186U3 | ||
| 75 | Đèn led dây silicone và Adapter nguồn đèn led đi kèm | 1 | Bộ | Loại sáng 1 màu đỏ, dây dài 5M | ||
| 76 | Đèn led dây silicone và Adapter nguồn đèn led đi kèm | 1 | Bộ | Loại sáng 1 màu xanh da trời, dây dài 5M | ||
| 77 | Adapter nguồn 5Vdc | 5 | Cái | Tương đương Adapter 220V/5Vdc-2a, đầu 5.5mm, , phích cắm phía 220Vac đầu dẹt, samsung | ||
| 78 | Adapter nguồn 12Vdc | 6 | Cái | Tương đương Adapter 220V/12Vdc-3a, đầu 5.5mm, , phích cắm phía 220Vac đầu dẹt, samsung | ||
| 79 | Jack Nối Âm Dương DC đầu Male+Female | 10 | Cặp | 12V 5.5*2.5mm, dây dài 1m | ||
| 80 | Dây nhảy quang Single-mode | 2 | Cặp | FC-SC 2M | ||
| 81 | Dây nhảy quang Single-mode | 2 | Cặp | FC-FC 2M | ||
| 82 | Dây nhảy quang Single-mode | 2 | Cặp | SC-SC 5M | ||
| 83 | Dây nhảy quang Single-mode | 3 | Cặp | FC-FC 5M | ||
| 84 | Đầu nối mạng RJ45 | 10 | Cái | Đầu nối mạng Ugreen 20390 | ||
| 85 | Bộ néo cáp quang | 2 | Bộ | ADSS KV 500 | ||
| 86 | Chuột máy tính | 2 | Cái | Tương đương Hãng dell, không dây, màu đen | ||
| 87 | Bàn phím máy tính mini | 1 | Cái | Bàn Phím Siêu nhỏ gọn Mini Keyboard K1000, cổng USB | ||
| 88 | Ram máy tính DDR3 8G | 3 | Cái | Ram PC G.SKILL Aegis 8GB 1600MHz DDR3 (8GBx1) F3-1600C11S-8GIS | ||
| 89 | Ram máy tính DDR3 8G | 2 | Cái | Tương đương Ram Laptop Kingston DDR4 16GB 2666MHz 1.2v KVR26S19S8/16 | ||
| 90 | USB 3.0 | 1 | Cái | Tương đương SanDisk Ultra Flair CZ73 256GB 150MB/s SDCZ73-256G-G46 | ||
| 91 | Ổ cứng SSD | 2 | Cái | Western Digital Blue 250GB 2.5" SATA 3 - WDS250G2B0A | ||
| 92 | cáp DVI | 2 | Sợi | Cáp chuyển đổi DVI to 2 cổng VGA | ||
| 93 | Bộ gộp màn hình PC | 1 | Bộ | Bộ KVM Switch 4 máy tính dùng chung 1 màn hình Ugreen 50280 chính hãng | ||
| 94 | Thép V lỗ | 5 | Cây | 4x6 2 ly | ||
| 95 | Phích cắm điện dương | 10 | Cái | Chống cháy, chống vỡ, cọc đồng, 15A, 230V | ||
| 96 | Phích cắm điện âm | 10 | Cái | Chống cháy, chống vỡ, cọc đồng, 15A, 230V | ||
| 97 | Dây rút nhựa chống UV | 5 | Gói 100 | Dây rút K-300HU | ||
| 98 | Dây rút nhựa chống UV | 5 | Gói 100 | Dây rút K-500HU | ||
| 99 | Bút lông dầu (bút dạ gốc dầu) | 1 | Hộp | Tương đương Monami namePen F (Nhà sản xuất: Monami - Hàn quốc. Chất liệu: vỏ nhựa. Kích thước nét bút 2 đầu: 0.5mm. Màu đen, xanh) | ||
| 100 | Lưỡi dao rạch giấy | 1 | Hộp | Tương đương Lưỡi dao Tolsen 30010 | ||
| 101 | Pin | 50 | Viên | AAA Energizer | ||
| 102 | Pin | 50 | Viên | AA Energizer | ||
| 103 | Pin Safe mode | 5 | Viên | Tương đương CR2032 Energizer Lithium 3V | ||
| 104 | Pin tiểu | 2 | Viên | Tương đương LR44 | ||
| 105 | Nhiệt ẩm kế cơ học treo tường anymetre | 2 | Cái | Tương đương TH600B | ||
| 106 | Cáp sạc đèn | 5 | Sợi | dây Cáp Sạc 80cm Cổng Usb 2.0 A Sang Mini B 5-pin | ||
| 107 | Bộ khóa đầu Ống ruột gà lõi thép như trên nối vào tủ điện | 10 | Bộ | (size 32mm (1”) | ||
| 108 | Đầu cos chẻ Loại 1.5mm2 có vỏ bọc | 4 | Gói 100 | Đầu cos tròn Loại 1.5mm2, màu đỏ, vàng, xanh, đen | ||
| 109 | Chổi sơn, cọ sơn, chổi quét sơn | 5 | Cái | Cọ L Thanh Bình kích thước CỌ L 1" (2.5CM) - lông trắng | ||
| 110 | Chổi sơn, cọ sơn, chổi quét sơn | 5 | Cái | CỌ FILAMENT CÁN GỖ - SỢI TÍM 1 1/2" (3.8CM) | ||
| 111 | Nước Lau Kính | 1 | Chai | GIFT 580ml | ||
| 112 | Khẩu Trang Vải Kháng Khuẩn | 5 | Hộp 100 | Dùng Nhiều Lần | ||
| 113 | Kẹp cá sấu loại bọc cách điện : chiều dài kẹp : 9.5cm(95mm) | 2 | Cặp đỏ đen | vỏ bọc : nhựa, điểm kẹp tiếp xúc : đồng nguyên chất, Dòng tối đa: 100A, Điên áp tối đa : 500V | ||
| 114 | Khóa cài inox | 10 | Bộ | 36x67mm C-1228 Takigen | ||
| 115 | Ptc Động Cơ Bảo Vệ 130 DegC Thermistor | 5 | Cái | Bảo Vệ Động Cơ PTC130 Đo Nhiệt Độ PTC Điện Trở Nhiệt PTC130-DS Điều Khiển Nhiệt Độ Cảm Biến | ||
| 116 | Xịt Côn Trùng Raid Hương Cam Chanh | 2 | Bình | 600ml | ||
| 117 | Bả Diệt Mối | 10 | Lọ | Tương đương Nhật Bản Samurai | ||
| 118 | Bình rửa mạch điện tử | 5 | Bình | Tương đương NABAKEM DR 747 | ||
| 119 | Sơn pha màu | 2 | Kg | Màu ghi sần S02 sơn tỉnh điện | ||
| 120 | Băng dính điện | 7 | Cuộn | Nano 20Y Tô Nga Dũng 5MILx3/4 x 20Y, màu đỏ (2), xanh (2), đen (4) | ||
| 121 | Thiếc hàn Alpha USA | 1 | Cuộn | 63Sn 37Pb 0.8mm 450g - KB10H4 | ||
| 122 | Nhựa thông, mỡ hàn chì | 1 | Lọ | NC-559-ASM Mỡ Hàn Amtech 100G | ||
| 123 | Cút Đầu Nối Dây Điện Nhanh | 50 | Bộ | SPL 0,08-2.5(4.0)mm2 Đa Năng Linh Hoạt 2 cổng 2 đầu | ||
| 124 | Cút nối dây điện nhanh | 20 | Cái | PCT- 215 KV774, nối 5 cổng (Lọai kẹp) | ||
| 125 | Cút Nối Dây Điện nhanh, co nhiệt | 50 | Cái | Cút Nối Dây Điện An Toàn RS2.5 | ||
| 126 | Cút Nối Dây Điện loại lắp rây | 50 | Cái | Cút Nối Dây Điện 2 Đầu Gắn Thanh Ray Tủ Điện KV121 hoặc KV774-2P2. Thương hiệu: OEM | ||
| 127 | Nguồn cho camera HIKvision | 3 | Cái | Nguồn cho camera HIKvision |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi