Gói thầu: 29-2022-VHT-K1-MBHN Mua sắm các vật tư linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909481-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 29-2022-VHT-K1-MBHN Mua sắm các vật tư linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20220903319
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 16:54:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,634,137,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 1,1 tỷ VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện điện tử
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 29-2022-VHT-K1-MBHN Mua sắm các vật tư linh kiện
007-21-TĐ-RDP-QS
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo Mẫu quy định tại Mục 5- Chương V) + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Quy định tại mục 2 chương V
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giắc điện loại 124chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
2Giắc điện loại 252chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
3Giắc điện loại 3132chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
4Giắc điện loại 4132chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
5Giắc điện loại 588chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
6Giắc điện loại 626chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
7Giắc điện loại 798chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
8Giắc điện loại 824chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
9Giắc điện loại 924chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
10Giắc điện loại 1048chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
11Giắc điện loại 1148chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
12Giắc điện loại 1248chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
13Giắc điện loại 1348chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
14Giắc điện loại 1424chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
15Giắc điện loại 1524chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
16Giắc điện loại 1624chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
17Giắc điện loại 1724chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
18Giắc điện loại 1824chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
19Giắc điện loại 1924chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
20Giắc điện loại 2024chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
21Nắp che bụi loại 124chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
22Giắc điện loại 2134chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
23Giắc điện loại 2234chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
24Dây điện loại 16cuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
25Dây điện loại 26cuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
26Dây điện loại 35cuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
27Dây điện loại 45cuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
28Dây điện loại 55cuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
29Dây điện loại 64cuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
30Dây điện loại 74cuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
31Dây điện loại 85cuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
32Dây điện loại 95cuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
33Dây điện loại 1024mYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
34Dây điện loại 1124mYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
35Dây điện đơn loại 11CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
36Dây điện đơn loại 31CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
37Dây điện đơn loại 41CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
38Dây điện đơn loại 51CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
39Dây điện đơn loại 61CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
40Dây điện đơn loại 71CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
41Dây điện đơn loại 81CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
42Dây điện đơn loại 91CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
43Dây điện đơn loại 101CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
44Dây điện đơn loại 111CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
45Dây điện đơn loại 121CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
46Tiếp điểm loại 1780chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
47Tiếp điểm loại 2700chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
48Tiếp điểm loại 34.200chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
49Tiếp điểm loại 4440chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
50Tiếp điểm loại 5440chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
51Công tắc loại 146chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
52Công tắc loại 220ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
53Công tắc loại 320ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
54Cáp RF loại 1302ftYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
55Cáp RF loại 224ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
56Cáp ăngten42ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
57Cáp ADT42ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
58Chân giắc loại 290chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
59Chân giắc loại 3295chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
60Chân giắc loại 4500ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
61Chân giắc loại 5500ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
62Chân giắc loại 620chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
63Chân giắc loại 7150ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
64Dây bóp có sẵn chân giắc loại 1120chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
65Dây bóp có sẵn chân giắc loại 2120chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
66Adaptor loại 122ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
67Adaptor loại 222ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
68Connector loại 1131chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
69Connector loại 282ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
70Connector loại 322ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
71Connector loại 422ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
72Connector loại 522ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
73Connector loại 622ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
74Connector loại 730chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
75Bu lông giữ giắc loại 144chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
76Bu lông giữ giắc loại 222túiYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
77Định vị chân giắc loại 13chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
78Định vị chân giắc loại 23chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
79Connector loại 820ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
80Connector loại 94ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
81Connector loại 104ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
82Connector loại 118ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
83Connector loại 126ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
84Connector loại 133ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
85Connector loại 144ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
86Connector loại 154ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
87Connector loại 164ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
88Connector loại 174ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
89Connector loại 184ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
90Connector loại 194ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
91Connector loại 202ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
92Connector loại 2110ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
93Connector loại 2210ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
94Connector loại 2310ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
95Connector loại 244ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
96Connector loại 254ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
97Connector loại 2610ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
98Nắp che bụi loại 24ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
99Connector loại 2710ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
100Connector loại 282ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
101Connector loại 292ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
102Connector loại 302ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
103Connector loại 314ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
104Connector loại 324ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
105Connector loại 332chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
106Connector loại 344chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
107Connector loại 354chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
108Connector loại 363chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
109Connector loại 373chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
110Connector loại 384chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
111Connector loại 394chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
112Connector loại 4056chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
113Connector loại 4156chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
114Connector loại 4230chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
115Connector loại 4314chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
116Connector loại 4414chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
117Connector loại 454chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
118Connector loại 464chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
119Connector loại 472chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
120Connector loại 482chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
121Connector loại 494chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
122Connector loại 504chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
123Connector loại 518chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
124Connector loại 528chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
125Connector loại 538chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
126Connector loại 5410chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
127Connector loại 552chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
128Connector loại 562chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
129Connector loại 574chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
130Connector loại 584chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
131Connector loại 598chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
132Connector loại 6080cặpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
133Connector loại 612chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
134Giắc điện loại 2624chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
135Dây điện đơn loại 1310mYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
136Dây điện đơn loại 1410mYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
137Dây điện đơn loại 1530mYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
138Dây điện đơn loại 1610mYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
139Dây điện loại 12120ftYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
140Dây điện loại 13130ftYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
141Dây điện loại 1410mYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
142Dây điện loại 1510mYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
143Dây điện loại 165mYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
144Dây điện loại 175mYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
145Cáp loại 15ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
146Cáp loại 25ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
147Cáp cao tần loại 16chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
148Cáp cao tần loại 26chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
149Bu lông giữ giắc loại 340chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
150Chân giắc loại 916chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
151Antenna42ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
152Phụ kiện nạp mạch2BộYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
153Giắc RF loại 115ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
154Giắc RF loại 215ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
155Giắc RF loại 315ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
156Bu lông giữ giắc loại 43ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
157Đuôi giắc loại 18chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
158Đuôi giắc loại 28chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
159Đuôi giắc loại 32chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
160Vỏ lưới loại 11CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
161Vỏ lưới loại 21CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
162Vỏ lưới loại 31CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
163Vỏ lưới loại 44CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
164Vỏ lưới loại 51CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
165Vỏ lưới loại 61CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
166Vỏ lưới loại 71CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
167Vỏ lưới loại 81CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
168Vỏ lưới loại 91CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
169Vỏ lưới loại 101CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
170Vỏ lưới loại 111CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
171Ống co lạnh10CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
172Ống co đen phi loại 11CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
173Ống co đen phi loại 21CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
174Ống co đen phi loại 31CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
175Ống co đen phi loại 41CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
176Ống co đen phi loại 51CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
177Ống co đen phi loại 61CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
178Ống co đen phi loại 720ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
179Ống co đen phi loại 81CuộnYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
180Ống co đen phi loại 920ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
181Ống co đen phi loại 1010ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
182Ống co đen phi loại 1110ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
183Ống co đen phi loại 1210ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
184Ống co đen phi loại 1310ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
185Ống co đen phi loại 142ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
186Ống co trong phi loại 1540ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
187Ống co trong phi loại 1630ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
188Ống co trong phi loại 1720ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
189Ống co trong phi loại 1810ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
190Ống co loại 112chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
191Ống co loại 212chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
192Ống co loại 34chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
193Ống co loại 44chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
194Ống co loại 54chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
195Ống co loại 64chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
196Ống co loại 74chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
197Tấm dẫn nhiệt 0.4 mm10ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
198Tấm dẫn nhiệt 1 mm2ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
199Tấm dẫn nhiệt 1.5 mm2ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
200Tấm dẫn nhiệt 1 mm2ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
201Nút nhấn loại 13chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
202Nút nhấn loại 23ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
203Tấm On/OFF loại 14ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
204Tấm On/OFF loại 24ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
205Bộ nạp loại 12ChiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
206Led báo nguồn loại 16chiếcYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 1,1 tỷ VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện điện tử
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->