Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910485-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220879495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, nguồn vận động tài trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 08:57:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,912,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023,+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện > 10 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện ≥ 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Phần xây dựng
Nhà học thực hành 3 tầng 6 phòng và hạng mục phụ trợ trường THPT Lê Viết Thuật
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh, nguồn vận động tài trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC , địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trường THPT Lê Viết Thuật; - Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.831.615
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKT-KTXD: Công ty CP tư vấn quy hoạch xây dựng Nghệ An - Địa chỉ: C3, Quang Trung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cơ quan thẩm định BCKT-KTXD: Phòng QLĐT thành phố Vinh - Địa chỉ: TP Vinh, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Lộc - Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT- Địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC , địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trường THPT Lê Viết Thuật; - Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.831.615


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến tháng 5/2023; - Hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung cấp; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: + Về hợp đồng tương tự: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính, xác nhận doanh thu của cơ quan thuế Nhà nước, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV/2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trường THPT Lê Viết Thuật; - Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.831.615
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Hoàng Minh Lương – Hiệu trưởng; - Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.831.615
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Văn Thiện - Số điện thoại di động: 0989.456.652
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: UBND thành phố Vinh; - Địa chỉ: Số 25, Lê Mao, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.843.174
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà học thực hành 3 tầng 6 phòng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT4,146100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT21,454m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT94,368m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,914100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,545tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,271tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT3,407tấn
8Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,745m3
9Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT0,318100m2
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,041tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT1,154tấn
12Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT9,401m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,91100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,164tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,05tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT31,409m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,7100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,446100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,446100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,446100m3/1km
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT15,219m3
22Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT2,358100m2
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,435tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,12tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT4,492tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT49,876m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,861100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,138tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,187tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT3,982tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT78,518m3
32Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT7,147100m2
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT9,128tấn
34Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,271m3
35Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT0,482100m2
36Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,613tấn
37Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,148tấn
38Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,848m3
39Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,571100m2
40Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,065tấn
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,35tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,42m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,22100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,153tấn
45Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,289tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,289tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT137,639m2
48Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,69100m2
49Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmChương V của E-HSMT52,88md
50Ke chống bão 4cái/m2Chương V của E-HSMT1.076cái
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT150,294m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT6,747m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT18,254m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT7,251m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT385,587m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT1.298,8m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT305,018m2
58Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT386,1m2
59Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT714,7m2
60Đắp đầu trụChương V của E-HSMT21cái
61Trát trụ má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT75,907m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT440,14m
63Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT80,08m
64Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.515,495m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.481,725m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT385,587m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.611,633m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT8,044100m2
69Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,618100m3
70Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT19,558m3
71Lát nền, sàn bằng gạch granit kích thước 500x500 mmChương V của E-HSMT556,98m2
72Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn Ceramic kích thước 300x300 mmChương V của E-HSMT58,989m2
73Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT174,096m2
74Lát đá granit dày 2cm bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT30,848m2
75SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp (sơn 3 nước và lắp dựng)Chương V của E-HSMT20,42md
76Tay vịn gỗ nhóm III KT 60x80 sơn màu cánh giánChương V của E-HSMT20,42md
77Lát đá granit dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT15,248m2
78Lan can hành lang (Vật tư và lắp dựng)Chương V của E-HSMT57,28md
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT77,48m2
80Láng nền sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V của E-HSMT38,24m2
81SXLD thang lên máiChương V của E-HSMT1cái
82Nắp cửa lên mái bằng khung sắt hộp bịt tôn dày 0,45mmChương V của E-HSMT1m2
83Quét sàn vệ sinh bằng dung dịch IDROSILEX 2KChương V của E-HSMT47,442m2
84Lưới thủy tinh bền kiềmChương V của E-HSMT47,442m2
85Quét sàn vệ sinh bằng dung dịc Mapei k11 high flexibleChương V của E-HSMT47,442m2
86Thi công trần thạch cao chịu nướcChương V của E-HSMT59,715m2
87Tấm Copact HPL dày 12cm ngăn phong vệ sinh (phụ kiện inox 304)Chương V của E-HSMT55,617m2
88Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT38,88m2
89Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT10,2060.0
90Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT72,96m2
91Cửa sổ mở hất 2 cánh và 4 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT18,630.0
92Vách nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT6,48m2
93Hoa sắt cửa sổ, bằng thép hộp vuông 10x10 (sơn 3 nước và lắp dựng)Chương V của E-HSMT85,92m2
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT36bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT27bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT36cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều áp trầnChương V của E-HSMT6cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
99Lắp đặt công tắc - 2 phím 10AChương V của E-HSMT18cái
100Lắp đặt công tắc - 1 phím 10AChương V của E-HSMT30cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT57cái
102Lắp đặt hộp nối dâyChương V của E-HSMT50hộp
103Lắp đặt đế âm chống cháyChương V của E-HSMT84hộp
104Lắp đặt dây tiếp địa CU.PVC 1x1.5mmChương V của E-HSMT50m
105Lắp đặt dây tiếp địa CU.PVC 1x4mmChương V của E-HSMT40m
106Lắp đặt dây dẫn điện CU.PVC 2x1.5mmChương V của E-HSMT650m
107Lắp đặt dây dẫn điện CU.PVC 2x2.5mmChương V của E-HSMT360m
108Lắp đặt dây dẫn điện CU.PVC 2x6mmChương V của E-HSMT150m
109Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25)+(1x16)mmChương V của E-HSMT110m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChương V của E-HSMT1.270m
111Lắp đặt tủ bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250Chương V của E-HSMT3hộp
112Lắp đặt tủ điện phòng 6 modunChương V của E-HSMT6hộp
113Cầu đấu dây -40AChương V của E-HSMT5cái
114Lắp đặt Aptomat MCB - 1P MCB-40AChương V của E-HSMT7cái
115Lắp đặt Aptomat MCB - 1P MCB-20AChương V của E-HSMT24cái
116Lắp đặt Aptomat MCB - 1P MCB-16AChương V của E-HSMT9cái
117Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V của E-HSMT5cái
118Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT150m
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V của E-HSMT20m
121Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT1cái
122Hóa chất giảm điện trở gemChương V của E-HSMT30kg
123Sơn chống gỉChương V của E-HSMT5kg
124Đào rãnh đặt dây dẫn sétChương V của E-HSMT6m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,06100m3
126Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4mChương V của E-HSMT6cọc
127Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V của E-HSMT17m
128Dây đồng trần nhiều sợi D50 (nối từ hệ tiếp địa đến tủ điện tổng, các tủ điện tầng)Chương V của E-HSMT30m
129Bản đồng 300x100x5Chương V của E-HSMT1cái
130Bulong + kẹp đồngChương V của E-HSMT10bộ
131Đào rãnh đặt dây dẫn sétChương V của E-HSMT8,1m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,081100m3
133Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn đỏ KT 600x500x180Chương V của E-HSMT3cái
134Bình chữa cháy ABC mode MFZL4-Trung QuốcChương V của E-HSMT9bình
135Ống nhựa PPR-PN16 DN50Chương V của E-HSMT0,2100m
136Ống nhựa PPR-PN16 DN40Chương V của E-HSMT0,28100m
137Ống nhựa PPR-PN16 DN32Chương V của E-HSMT0,12100m
138Ống nhựa PPR-PN16 DN25Chương V của E-HSMT1,8100m
139Rắc co nhựa PPR DN50Chương V của E-HSMT2cái
140Rắc co nhựa PPR DN40Chương V của E-HSMT2cái
141Rắc co nhựa PPR DN32Chương V của E-HSMT4cái
142Rắc co nhựa PPR DN25Chương V của E-HSMT8cái
143Van khóa 2 chiều DN50Chương V của E-HSMT3cái
144Van khóa 2 chiều DN32Chương V của E-HSMT2cái
145Van khóa 2 chiều DN25Chương V của E-HSMT16cái
146Tê nhựa PPR DN50Chương V của E-HSMT2cái
147Tê nhựa PPR DN32Chương V của E-HSMT2cái
148Tê nhựa PPR DN25Chương V của E-HSMT72cái
149Tê nhựa PPR DN50/32Chương V của E-HSMT4cái
150Tê nhựa PPR DN40/32Chương V của E-HSMT1cái
151Tê nhựa PPR DN32/25Chương V của E-HSMT4cái
152Cút góc nhựa PPR DN50Chương V của E-HSMT5cái
153Cút góc nhựa PPR DN40Chương V của E-HSMT12cái
154Cút góc nhựa PPR DN32Chương V của E-HSMT8cái
155Cút góc nhựa PPR DN25Chương V của E-HSMT84cái
156Cút góc nhựa PPR ren trong DN25x1/2Chương V của E-HSMT70cái
157Nối PPR ren ngoài DN50Chương V của E-HSMT4cái
158Nối PPR ren ngoài DN32Chương V của E-HSMT4cái
159Nối PPR ren ngoài DN25Chương V của E-HSMT16cái
160Côn thu PPR DN50/32Chương V của E-HSMT2cái
161Côn thu PPR DN40/32Chương V của E-HSMT1cái
162Côn thu PPR DN32/25Chương V của E-HSMT8cái
163Nút bịt các loạiChương V của E-HSMT70cái
164Đai treo ống + Ty renChương V của E-HSMT80bộ
165Ống nhựa Tiền Phong CLASS2 D110Chương V của E-HSMT0,88100m
166Ống nhựa Tiền Phong CLASS2 D75Chương V của E-HSMT0,64100m
167Ống nhựa Tiền Phong CLASS2 D50Chương V của E-HSMT0,2100m
168Ống nhựa Tiền Phong CLASS2 D40Chương V của E-HSMT0,36100m
169Tê chếch 45 độ D110Chương V của E-HSMT24cái
170Tê chếch 45 độ D75Chương V của E-HSMT10cái
171Tê chếch 90 độ D110Chương V của E-HSMT10cái
172Tê chếch 90 độ D75Chương V của E-HSMT4cái
173Tê thu chếch 45 độ D110/75Chương V của E-HSMT8cái
174Tê thu chếch 45 độ D75/50Chương V của E-HSMT4cái
175Tê thu chếch 45 độ D50/40Chương V của E-HSMT24cái
176Tê thu chếch 90 độ D110/50Chương V của E-HSMT8cái
177Cút 45 độ D110Chương V của E-HSMT45cái
178Cút 45 độ D75Chương V của E-HSMT24cái
179Cút 45 độ D50Chương V của E-HSMT16cái
180Cút 45 độ D40Chương V của E-HSMT28cái
181Cút 90 độ D110Chương V của E-HSMT16cái
182Cút 90 độ D75Chương V của E-HSMT16cái
183Cút 90 độ D50Chương V của E-HSMT20cái
184Cút 90 độ D40Chương V của E-HSMT96cái
185Măng sông D110Chương V của E-HSMT20cái
186Măng sông D75Chương V của E-HSMT15cái
187Côn thu D110/50Chương V của E-HSMT4cái
188Côn thu D75/50Chương V của E-HSMT4cái
189Côn thu D50/40Chương V của E-HSMT16cái
190Y kiểm tra D110Chương V của E-HSMT8cái
191Chụp thông hơi DN75Chương V của E-HSMT1cái
192Chụp thông hơi DN110Chương V của E-HSMT1cái
193Đai giữ ống, cùm treo ống + Ty ren60Chương V của E-HSMT60bộ
194Lắp đặt chậu LavaboChương V của E-HSMT21bộ
195Lắp đặt vòi chậu LavaboChương V của E-HSMT21bộ
196Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT12cái
197Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT12bộ
198Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V của E-HSMT12cái
199Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
200Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT9bộ
201Lắp đặt vòi rửa R6unineChương V của E-HSMT6bộ
202Lắp đặt phễu thu nước sànChương V của E-HSMT12cái
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT2bể
204Lắp đặt phao cơ d32Chương V của E-HSMT2cái
205Bộ cảm biến phao tự động điều khiển máy bơmChương V của E-HSMT1bộ
206Máy bơm nước Q=3m3/h; H=15mChương V của E-HSMT1cái
207Lắp đặt ống nhựa tiền phong Clas 2 D75Chương V của E-HSMT2,45100m
208Măng sông UPVC D75Chương V của E-HSMT56cái
209Cút 120 độ U.PVC 75Chương V của E-HSMT42cái
210Cầu chắn rác bằng inox D75Chương V của E-HSMT8cái
211Đai giữ ông D75Chương V của E-HSMT32cái
212Đào móng bể tự hoại bằng máy, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,237100m3
213Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,635m3
214Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,35m3
215Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,324m3
216Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,324tấn
217Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,068100m2
218Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT6,496m3
219Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,345m3
220Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,006tấn
221Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,044tấn
222Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,031100m2
223Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT70,29m2
224Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT8,399m2
225Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,265m3
226Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,113tấn
227Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,044100m2
228Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT9cấu kiện
229Đắp đất bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,092100m3
230Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,171100m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,171100m3/1km
232Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km tiếp theo)Chương V của E-HSMT0,171100m3/1km
B Hạng mục 2: San nền
1Bóc đất hữu cơ sân bằng máy đào, đất cấp IChương V của E-HSMT2,128100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,182100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,182100m3/1km
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V của E-HSMT2,182100m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,954100m3
C Hạng mục 3: Sân lát gạch Tezzro
1Đào đất sân, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,628m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,088m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT4,114m3
4Lát đá granite tự nhiên màu đỏ mặt trên và cổ bờ sân, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,4m2
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT27,5m3
6Lát nền sân bằng gạch Tezzero kích thước 400x400mm, dày 35mmChương V của E-HSMT275m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,034100m3
D Hạng mục 4: Mương thoát nước
1Đào mương thoát nước, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,056100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT11,949m3
3Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,207100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT11,949m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT19,36m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT1,828m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT6,481m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,786100m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT123,96m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,54m3
11Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,526tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,337100m2
13Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT93cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,955100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,955100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,955100m3/1km
E Hạng mục 5: Hàng rào
1Đào móng hàng rào, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,957100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT7,319m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT9,492m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT47,435m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,818m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,591tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,619100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,842m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,309m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT11,944m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT387,396m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V của E-HSMT102,12m2
13Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V của E-HSMT237,62m
14Quét nước xi măng vào tường trước khi sơnChương V của E-HSMT489,516m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT489,516m2
16Đắp đầu trụ trang tríChương V của E-HSMT8cái
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,315100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,954100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,954100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).53
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023,+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm dùi > 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy hàn điện > 10 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy khoan cầm tay - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy bơm nước - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy phát điện ≥ 2,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy mài - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy hàn nhiệt - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
15 Giàn giáo thép - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->