Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh, nguồn vận động tài trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:57:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,912,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023,+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện > 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Phần xây dựng Nhà học thực hành 3 tầng 6 phòng và hạng mục phụ trợ trường THPT Lê Viết Thuật 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh, nguồn vận động tài trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến tháng 5/2023; - Hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung cấp; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: + Về hợp đồng tương tự: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính, xác nhận doanh thu của cơ quan thuế Nhà nước, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV/2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Trường THPT Lê Viết Thuật;
- Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Số điện thoại: 02383.831.615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Hoàng Minh Lương – Hiệu trưởng; - Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.831.615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Văn Thiện - Số điện thoại di động: 0989.456.652 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: UBND thành phố Vinh; - Địa chỉ: Số 25, Lê Mao, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.843.174 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà học thực hành 3 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,146 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,454 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 94,368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,914 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,545 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,407 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,745 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,154 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,401 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 31,409 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,446 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,446 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,446 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,219 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 2,358 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 4,492 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 49,876 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,861 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,138 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,187 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,982 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 78,518 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 7,147 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,128 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,271 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,289 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,289 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 137,639 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,69 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 52,88 | md |
| 50 | Ke chống bão 4cái/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.076 | cái |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 150,294 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,747 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 18,254 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,251 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 385,587 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.298,8 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 305,018 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 386,1 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 714,7 | m2 |
| 60 | Đắp đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 61 | Trát trụ má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,907 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 440,14 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,08 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.515,495 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.481,725 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 385,587 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.611,633 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,044 | 100m2 |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,558 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granit kích thước 500x500 mm | Chương V của E-HSMT | 556,98 | m2 |
| 72 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn Ceramic kích thước 300x300 mm | Chương V của E-HSMT | 58,989 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 174,096 | m2 |
| 74 | Lát đá granit dày 2cm bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,848 | m2 |
| 75 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp (sơn 3 nước và lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 20,42 | md |
| 76 | Tay vịn gỗ nhóm III KT 60x80 sơn màu cánh gián | Chương V của E-HSMT | 20,42 | md |
| 77 | Lát đá granit dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,248 | m2 |
| 78 | Lan can hành lang (Vật tư và lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 57,28 | md |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 77,48 | m2 |
| 80 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 38,24 | m2 |
| 81 | SXLD thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Nắp cửa lên mái bằng khung sắt hộp bịt tôn dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 83 | Quét sàn vệ sinh bằng dung dịch IDROSILEX 2K | Chương V của E-HSMT | 47,442 | m2 |
| 84 | Lưới thủy tinh bền kiềm | Chương V của E-HSMT | 47,442 | m2 |
| 85 | Quét sàn vệ sinh bằng dung dịc Mapei k11 high flexible | Chương V của E-HSMT | 47,442 | m2 |
| 86 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Chương V của E-HSMT | 59,715 | m2 |
| 87 | Tấm Copact HPL dày 12cm ngăn phong vệ sinh (phụ kiện inox 304) | Chương V của E-HSMT | 55,617 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 10,206 | 0.0 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở hất 2 cánh và 4 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 18,63 | 0.0 |
| 92 | Vách nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa sổ, bằng thép hộp vuông 10x10 (sơn 3 nước và lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 85,92 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều áp trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 phím 10A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 phím 10A | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT | 84 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây tiếp địa CU.PVC 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây tiếp địa CU.PVC 1x4mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn điện CU.PVC 2x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn điện CU.PVC 2x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn điện CU.PVC 2x6mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25)+(1x16)mm | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V của E-HSMT | 1.270 | m |
| 111 | Lắp đặt tủ bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 modun | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 113 | Cầu đấu dây -40A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P MCB-40A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P MCB-20A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P MCB-16A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 121 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 123 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 124 | Đào rãnh đặt dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 126 | Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 127 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 128 | Dây đồng trần nhiều sợi D50 (nối từ hệ tiếp địa đến tủ điện tổng, các tủ điện tầng) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 129 | Bản đồng 300x100x5 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Bulong + kẹp đồng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 131 | Đào rãnh đặt dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 133 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn đỏ KT 600x500x180 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Bình chữa cháy ABC mode MFZL4-Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 135 | Ống nhựa PPR-PN16 DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Ống nhựa PPR-PN16 DN40 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PPR-PN16 DN32 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PPR-PN16 DN25 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 139 | Rắc co nhựa PPR DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Rắc co nhựa PPR DN40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Rắc co nhựa PPR DN32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Rắc co nhựa PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Van khóa 2 chiều DN50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Van khóa 2 chiều DN32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Van khóa 2 chiều DN25 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR DN32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Tê nhựa PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 149 | Tê nhựa PPR DN50/32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR DN40/32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR DN32/25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Cút góc nhựa PPR DN50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Cút góc nhựa PPR DN40 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Cút góc nhựa PPR DN32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Cút góc nhựa PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 156 | Cút góc nhựa PPR ren trong DN25x1/2 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 157 | Nối PPR ren ngoài DN50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Nối PPR ren ngoài DN32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Nối PPR ren ngoài DN25 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Côn thu PPR DN50/32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Côn thu PPR DN40/32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Côn thu PPR DN32/25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Nút bịt các loại | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 164 | Đai treo ống + Ty ren | Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 165 | Ống nhựa Tiền Phong CLASS2 D110 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 166 | Ống nhựa Tiền Phong CLASS2 D75 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 167 | Ống nhựa Tiền Phong CLASS2 D50 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 168 | Ống nhựa Tiền Phong CLASS2 D40 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 169 | Tê chếch 45 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 170 | Tê chếch 45 độ D75 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Tê chếch 90 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Tê chếch 90 độ D75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Tê thu chếch 45 độ D110/75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 174 | Tê thu chếch 45 độ D75/50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Tê thu chếch 45 độ D50/40 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 176 | Tê thu chếch 90 độ D110/50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Cút 45 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 178 | Cút 45 độ D75 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 179 | Cút 45 độ D50 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 180 | Cút 45 độ D40 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 181 | Cút 90 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 182 | Cút 90 độ D75 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 183 | Cút 90 độ D50 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 184 | Cút 90 độ D40 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 185 | Măng sông D110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 186 | Măng sông D75 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 187 | Côn thu D110/50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Côn thu D75/50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Côn thu D50/40 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Y kiểm tra D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Chụp thông hơi DN75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Chụp thông hơi DN110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Đai giữ ống, cùm treo ống + Ty ren60 | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa R6unine | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 204 | Lắp đặt phao cơ d32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Bộ cảm biến phao tự động điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 206 | Máy bơm nước Q=3m3/h; H=15m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong Clas 2 D75 | Chương V của E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 208 | Măng sông UPVC D75 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 209 | Cút 120 độ U.PVC 75 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 210 | Cầu chắn rác bằng inox D75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 211 | Đai giữ ông D75 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 212 | Đào móng bể tự hoại bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 213 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 214 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 215 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 216 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 217 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 218 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,496 | m3 |
| 219 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 220 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 221 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 222 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 223 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 70,29 | m2 |
| 224 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,399 | m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,265 | m3 |
| 226 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 227 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 228 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 229 | Đắp đất bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3/1km |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: San nền | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ sân bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,128 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,182 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,182 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,182 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,954 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Sân lát gạch Tezzro | |||
| 1 | Đào đất sân, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,628 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 4,114 | m3 |
| 4 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ mặt trên và cổ bờ sân, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 6 | Lát nền sân bằng gạch Tezzero kích thước 400x400mm, dày 35mm | Chương V của E-HSMT | 275 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 11,949 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 11,949 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,481 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 123,96 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 93 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,955 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,955 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,957 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,319 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,492 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 47,435 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,818 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,842 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,309 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 11,944 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 387,396 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 102,12 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 237,62 | m |
| 14 | Quét nước xi măng vào tường trước khi sơn | Chương V của E-HSMT | 489,516 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 489,516 | m2 |
| 16 | Đắp đầu trụ trang trí | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,954 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 5/2023,+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện > 10 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 2,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy mài | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Giàn giáo thép | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi