Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911343-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220911185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (80%) và phần còn lại ngân sách huyện bố trí để thực hiện dự án (20%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 12:15:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,969,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T (đăng kiểm còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động >= 110 CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc )
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Công trình: Trụ sở Công an xã Thăng Phước
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (80%) và phần còn lại ngân sách huyện bố trí để thực hiện dự án (20%)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng Khang Gia; Địa chỉ: Khối phố 6, Phường Trường Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3603025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V1,488100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V2,233m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V57,518m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V0,949100m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V45,87m2
6Tháo dỡ trầnChương V114,85m2
B XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V2,4295100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V10,60851m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V14,226m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V19,026m3
5Ván khuôn móng băngChương V0,5533100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V8,25m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,9128100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V32,3455m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1804tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,2313tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V1,1956tấn
12Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V1,0276100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V10,928m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,279tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,3025tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V9,3465m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V2,0078100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đắp thừa để đắp nền, đúng bằng khối lượng bê tông chiếm chỗ)Chương V0,5278100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(tôn nền)Chương V0,2366100m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V2,1838100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V12,184m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,5144tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,2977tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,1285tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V2,9494100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V25,7315m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6743tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V4,6356tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,1011tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V3,4755100m2
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V33,735m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V3,9375tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,362100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V7,9388m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2365tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,708tấn
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,306100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,4664m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2652tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,4739tấn
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,891m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V27,5956m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V101,8662m3
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V300,17m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V95,7m
46Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V479,356m2
47Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trên 6m)Chương V111,645m2
48Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V989,285m2
49Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trên 6m)Chương V53,56m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V234,203m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V255,46m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V347,55m2
53Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.421,93m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V837,213m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V591,001m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.668,142m2
57Lát đá bậc cấp cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V56,515m2
58Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40Chương V28,91m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V1,9056100m2
60Gia công xà gồ thépChương V0,8865tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V112,94381m2
62Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8865tấn
63GCLD tấm tè tôn 2 bên tường + bơm keo siliconChương V47,48md
64Láng sê nô đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V73,885m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V131,185m2
66Lát gạch terazzo 400x400x30 ram dốc, vữa XM M75, PCB40Chương V19,44m2
67Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V313,565m2
68Lát nền vệ sinh gạch chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V21,9m2
69Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V89,24m2
70Ốp gạch inaxChương V89,284m2
71GCLD Công an hiệu KT 2200x1800x30 bằng nhựa composite sơn phủ màu nhủ đồng.Chương V1cái
72GCLD chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" bằng inox cao 200Chương V1bộ
73GCLD trần thả tấm thạch cao 600x600 loại chống ẩmChương V19,8m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120Chương V32,112m2
75GCLD vách ngăn tấm compact 18mmChương V16,02m2
76GCLD khung thép hộp + mặt đá granitChương V3,025m2
77GCLD lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽmChương V5,705m2
78GCLD tay vịn gỗ D60x90 gỗ nhóm 3Chương V8,15md
79GCLD thang sắt leo lên mái, thép hộpChương V1cái
80GCLD cửa đi mở quay 4 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmChương V7,26m2
81GCLD cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmChương V11,115m2
82GCLD cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmChương V35,865m2
83GCLD cửa sổ mở quay,hất nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmChương V46,42m2
84GCLD cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmChương V16,965m2
85GCLD vách cố định nhôm xingfa kính cường lực dày 5mmChương V49,236m2
86GCLD khung hoa cửa sổ thép hộp 14x14x1Chương V80,16m2
87GCLD cửa pano gỗ (tương đương gỗ Huỳnh)Chương V1,5265m2
88GCLD cửa gỗ kínhChương V1,32m2
89GCLD khung ngoại gỗ 130x60Chương V10,21md
90CCLĐ ổ khóa + phụ kiệnChương V1cái
91GCLD nẹp chỉChương V10,21cái
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V5,6193100m2
C CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Kim thu sét STORMASTER ESE-15-SS, Rp=51mChương V1cái
2Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D60, H=5mChương V1cái
3Bộ xử lý đầu trên, dưới cáp thoát sétChương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa cứng SP D42Chương V0,35100m
5Kẹp cố định dâyChương V30bộ
6Kéo rải dây đồng đỏ đặc , 4x40mmChương V24m
7Cáp chống sét cao thế 24kv đồng trần 1x70Chương V35m
8GCLD hệ liên kết bằng inox + bulong giữa trụ đỡ kim thu sét và trụ bê tôngChương V1hệ
9Cọc tiếp địa bằng đồng, 4x40, L=6mChương V4cọc
10Khoang giếng fi100Chương V24m
11Cáp D8 neo trụChương V1bộ
12Mối hàn hóa nhiệtChương V4mối
13Mối hàn hóa đồngChương V4mối
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V5,3251m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,0533100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,125m3
17Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V0,1296m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt 1,2m-36wChương V39bộ
2Lắp đặt đèn ống led 0,6m-16wChương V9bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp 280-24wChương V13bộ
4Lắp đặt đèn led 100WChương V3bộ
5Lắp đặt quạt ốp trầnChương V15cái
6Lắp đặt quạt treo tườngChương V1cái
7CCLD tủ điện tổng 300x400Chương V2tủ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V8cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V26cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V2cái
11Lắp đặt ô cắm đôiChương V52cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V20cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x16)mm2Chương V60m
15Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1,5mm2Chương V850m
16Lắp đặt dây đơn cu/pvc 2,5mm2Chương V460m
17Lắp đặt dây đơn cu/pvc 4mm2Chương V120m
18Lắp đặt dây đơn cu/pvc 6mm2Chương V90m
19Lắp đặt dây đơn cu/pvc 8mm2Chương V100m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V102hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V400m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V170m
23Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2000Chương V3cọc
24Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V15m
E HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,2676100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,927m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,0882100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0289100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V1,0672m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,076tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V771 cấu kiện
8Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V4,5333m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp 1)Chương V33,86m2
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lóp 2)Chương V33,86m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V8,32m2
12Lắp đặt xí bệt loại liền khốiChương V5bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5bộ
14Lắp đặt lavabo âm bàn+vòiChương V5bộ
15Lắp đặt gương soiChương V5cái
16Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại cảm ứng)Chương V2bộ
17Lắp đặt vòi lấy nước inoxChương V4bộ
18Giếng khoan 30m (Khoan đất)Chương V30m
19Giếng khoan 20m (Khoan đá)Chương V20m
20Lắp đặt van đồng D34Chương V4cái
21Lắp đặt van nhựa D42Chương V2cái
22Lắp đặt phễu thu, 200x200Chương V5cái
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V1bể
24Lắp đặt vòi tắmChương V4
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V0,55100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V0,38100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V0,7100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V0,3100m
32Lắp đặt cút PVC 90 độ D114Chương V9cái
33Lắp đặt cút PVC 90 độ D60Chương V10cái
34Lắp đặt cút PVC 90 độ D34Chương V6cái
35Lắp đặt cút PVC 90 độ D27Chương V10cái
36Lắp đặt cút PVC 90 độ D21Chương V18cái
37Lắp đặt cút PVC 45 độ D114Chương V10cái
38Lắp đặt cút PVC 45 độ D90Chương V9cái
39Lắp đặt cút PVC 45 độ D60Chương V4cái
40Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114Chương V9cái
41Lắp đặt tê PVC 90 độ D42Chương V3cái
42Lắp đặt tê PVC 90 độ D34Chương V4cái
43Lắp đặt tê PVC 90 độ D27Chương V18cái
44Lắp đặt tê PVC 90 độ D27x21Chương V18cái
45Lắp đặt Y PVC 45 độ D114Chương V3cái
46Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x60Chương V4cái
47Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60Chương V4cái
48Lắp đặt Y PVC 45 độ D90Chương V3cái
49Lắp đặt côn thu D42x34Chương V6cái
50Lắp đặt côn thu D27x21Chương V18cái
51Lắp đặt cút ren trong D21Chương V20cái
52Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòi inoxChương V1bộ
53Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V0,15100m
54Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V0,15100m
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,1058100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,486m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,102100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,365m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0395tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0266tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,0903100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1183tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V0,1183tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,1544tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,1018tấn
12Gia công xà gồ thépChương V0,0713tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V25,73391m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,3712100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,339m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V33,39m2
G NHÀ TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN VPHC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,1058100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,486m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,102100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,365m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0395tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0266tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,0903100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1183tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V0,1183tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,1544tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,1018tấn
12Gia công xà gồ thépChương V0,0713tấn
13Gia công khung thépChương V0,2251tấn
14Lắp khung thép các loạiChương V0,2251tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V45,24751m2
16CCLD lưới B40 hàn vào khung sắtChương V44m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,3712100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,339m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V33,39m2
H TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, NỀN SÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V1,1594100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V13,77141m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V10,112m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,7012100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V10,017m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,3701tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,205tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,579100m3
9Ván khuôn móng băngChương V0,4536100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V7,938m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6042100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V6,042m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1488tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,4556tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,5696100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,2m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2561tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0541tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2394100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,2233m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1483tấn
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V1,392m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V2,907m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V5,5006m3
25Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V185,535m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V71,68m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V39,9m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,056100m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V297,115m2
30Trang trí trên cộtChương V32cái
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V47,2m
32GCLD thép hộp mạ kẽm 14x14x1Chương V85,14m2
33GCLD cổng sắt mởChương V6,42m2
34GCLD cổng sắt đẩyChương V9,844m2
35CCLĐ đèn cầu led D200-20WChương V4cái
36Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V6,1549m3
37Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V42,9535m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V42,9535m2
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmChương V51 đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V4mối nối
41Rải giấy dầu lớp cách lyChương V10,42100m2
42Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V135,68m3
43Cắt roan 3000x3000 nền sânChương V1.042m2
44Đắp đất màu bồn hoaChương V16,7227m3
I PHẦN THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 12000BTUChương V1máy
2Máy điều hòa 18000BTUChương V2máy
3CCLD bình chữa cháy cầm tay + giá đỡChương V6bình
4Kim thu sét STORMASTER ESE-15-SS, Rp=51mChương V1cái
5Máy bơm hỏa tiễn 3HP,H=125-35mChương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T (đăng kiểm còn hiệu lực). Tải trọng hàng hóa >=7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
2 Máy đào >= 0,8m3 Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
3 Máy ủi >= 110 CV Công suất hoạt động >= 110 CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
4 Máy bơm bê tông (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
5 Máy trộn vữa bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->