Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912882-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220896901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:40:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,054,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
UBND xã Đường Hồng, huyện Bắc Mê. Hạng mục: Nâng cấp cổng hàng rào, làm mới nhà bếp 4 gian, nhà tắm + WC 4 gian và các hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Việt Tiến + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Mê + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Mê


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp cổng hàng rào, làm mới nhà bếp 4 gian, nhà tắm + WC 4 gian và các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9048100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,96m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,581m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,62m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,62m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1251m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6161m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,245m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,999m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,148m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,963m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,058m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,58m2
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3649tấn
19Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3649tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2819tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2819tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4435tấn
23Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4435tấn
24Tôn xốp màu xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,4154m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,792100m2
26Tấm úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,4m
27Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2305tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2305tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,404100m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
31Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
32Cửa thép bọc tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
33Phụ kiện cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0155tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
38Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3435m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3435m2
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
44Dây thép tráng kẽm d=3,5 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
46Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
47Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bảng
56Lắp đặt sứ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
58Vít M4x40 + Nở 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330cái
59Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
60Tủ điện tôn dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Xà đón điện + sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,68551m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8933m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,599m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9975m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6904tấn
67Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4792m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4771m3
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,432m2
70Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,432m2
71Đánh màu bể tự hoại XMNCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,432m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,93m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
75Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0059100m3
76Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m3
77Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m3
78Ống sành trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0871tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,801m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9272m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7662m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2155m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0618100m2
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1642tấn
91Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1045m3
92Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2663100m2
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,74m2
94ống thoát nước mái d32, L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,72m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,599m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,125m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,744m2
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,985m2
103Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,976m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,37m2
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,095m2
106Cửa nhôm hệ kinh mờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,68m2
107Phụ kiện cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
111Tê nhựa PPR - PN d = 35x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Tê nhựa PPR - PN d = 25x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
115Côn chuyển tiếp PPR d32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Côn chuyển tiếp PPR d25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Van phao tự động + phụ kiên d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Van khoá, rắc coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
121Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
122Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
126Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
130Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
134Tê nhựa 90 độ d90x90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Tê nhựa 90 độ d90x80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
139Măng xông nhựa d=80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
140Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Keo dán M = 300 gamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
145Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
146Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
147Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
150Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Vít M4x40 + nở D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
152Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
153Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,21m3
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,321m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5067m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
158Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
159Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1922tấn
160Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4647m3
162Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
163Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8304m3
164Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3053m3
165Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,8872m2
166Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,96m
167Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0584m3
168Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5408m3
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3248m2
170Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,38m2
171Chữ inox màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,184m2
172Hộp inox đầu trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
173Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,82m2
174Gia công cổng bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,3kg
175Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,24m2
176Tấm inox dày 0.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,81kg
177Bánh xe sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
178Ray thép 50x50x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,82kg
179Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255,211m3
180Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1975m3
181Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,9325m3
182Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,8525m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,93m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5028100m3
185Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
186Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5072m3
187Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7856m3
188Gia công lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.099,6032kg
189Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,648m2
190Vú hàn trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.216cái
191Đầu bịt nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật456cái
192Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,88m2
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,3168m2
194Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,28m
195Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
196Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,11m2
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
198Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,5m2
199Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8361m3
200Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,28m3
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,489m3
202Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,798m3
203Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,46m2
204Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,9m2
205Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,635m3
206Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1564tấn
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9625m3
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0688100m2
209Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3m3
210Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy hàn điện 23kW1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->