Gói thầu: Gói thầu số 01:Xây dựng công trình Khu đô thị số 7 xã Thái Đào (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892518-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Xây dựng công trình Khu đô thị số 7 xã Thái Đào (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20220892111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:40:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,330,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19918E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thài thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.887.067.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.887.067.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dung hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dung hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình cấp thoát nước). Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình), Đã làm can bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kinh tế xây dung hoặc kinh tế): Có chứng chỉ định giá xây dung còn hiệu lực; Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥5T đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng công tác 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 150m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe phun tưới nhựa đường 7T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Xây dựng công trình Khu đô thị số 7 xã Thái Đào (giai đoạn 1)
Khu đô thị số 7 xã Thái Đào (giai đoạn 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3.881.188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc & Quy hoạch Đông Dương. Địa chỉ: 179 Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn thẩm tra bản vẽ TKTC và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng 24H. Địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đơn vị thẩm định bản vẽ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, Địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3.881.188


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3.881.188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đơn giá chi tết từng hạng mục công việc dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3.881.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3.881.188 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; Ông Đặng Văn Nghiệp - cán bộ QLDA; điện thoại: 0989.087880
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang, Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT11,656
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT15,009100m³
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT17,049100m³
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT15,711100m³
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT4,163100m³
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT15,755100m³
7Mua đất cấp 3 về đắp K90 đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,233100m3
8Mua đất cấp 3 về đắp K95 đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT4,704100m3
9Mua đất cấp 3 về đắp K98 đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT18,276100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,134m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT9,402100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT5,311100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT30,365100m²
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục II Chương V trong E-HSMT30,365100m²
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT30,365100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II Chương V trong E-HSMT30,365100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmMục II Chương V trong E-HSMT8,727100 tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 1km tiếp theoMục II Chương V trong E-HSMT8,727100 tấn
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT197m
20Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT185m
21Bó vỉa GPC (0.15 x0.20x0,47x1,0)m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT63m
22Bó vỉa GPC (0.15 x0.20x0,47x0,5)m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10m
23Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,91100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT13,975m3
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmMục II Chương V trong E-HSMT13m
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,026100m²
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT0,403
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT4,119100m³
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT6,466100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT251,15210m³/1km
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMục II Chương V trong E-HSMT0,62100m
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT29,2021m2
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN10, PE100, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục II Chương V trong E-HSMT0,7100m
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,381100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,094100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,28100m3
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,879100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT68,599
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1250mmMục II Chương V trong E-HSMT151 đoạn ống
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT6,926
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (Tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT391 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMục II Chương V trong E-HSMT391 mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mmMục II Chương V trong E-HSMT78cái
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,6100m³
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT12,131100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT20,88m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT341 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT31 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT61 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT11 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT101 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT21 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT281 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT81 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT11 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT151 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT31 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT11 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT301 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm (Tải trọng A)Mục II Chương V trong E-HSMT21 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT35mối nối
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT15mối nối
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT32mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmMục II Chương V trong E-HSMT18mối nối
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMục II Chương V trong E-HSMT28mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT71cái
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT35cái
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT73cái
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1250mmMục II Chương V trong E-HSMT30cái
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmMục II Chương V trong E-HSMT62cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT7,495100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,732100m3
38Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,307100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT3,56m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,35m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,12m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,56m3
43Ván khuôn móng hố gaMục II Chương V trong E-HSMT0,23100m2
44Ván khuôn tường gaMục II Chương V trong E-HSMT1,5100m2
45Ván khuôn trần gaMục II Chương V trong E-HSMT0,142100m2
46Bê tông trần ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,84m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT17m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT17,99m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT67,28
50Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,97m3
51Ván khuôn mũ mố hố gaMục II Chương V trong E-HSMT0,364100m2
52Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,018tấn
53Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,642tấn
54Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,637tấn
55Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,874tấn
56Lắp dựng cốt thép trần ga, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,014tấn
57Lắp dựng cốt thép trần ga, ĐK >10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,573tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT4,2m3
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMục II Chương V trong E-HSMT0,217tấn
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10Mục II Chương V trong E-HSMT0,416tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,203100m2
62Gia công thép hình L50x5x5mmMục II Chương V trong E-HSMT0,443tấn
63Lắp đặt thép hình L50x5x5mmMục II Chương V trong E-HSMT0,443tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT321cấu kiện
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT5cái
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,886100m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,94m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu nước M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,3m3
69Ván khuôn móng hố thu nước + rãnh xôngMục II Chương V trong E-HSMT0,399100m2
70Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,46m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,3m2
72Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,159tấn
73Gia công thép hình V50X50X5mmMục II Chương V trong E-HSMT0,168tấn
74Lắp đặt thép hình V50X50X5mmMục II Chương V trong E-HSMT0,168tấn
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,58m3
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMục II Chương V trong E-HSMT0,052tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,044100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt tấm đan rãnh xông+ lưới chắn rác)Mục II Chương V trong E-HSMT321cấu kiện
79Mua lưới chắn rác composite kích thước 960x530 tải trọng 12,5 TấnMục II Chương V trong E-HSMT16cái
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT1,37m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,67m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,668m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,552m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT16,49
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT13,399100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT5,313100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT48,595m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT118,925
5Ván khuôn móng hào kỹ thuậtMục II Chương V trong E-HSMT0,771100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT206,798m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT887,326
8Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT15,938m3
9Ván khuôn mũ mốMục II Chương V trong E-HSMT3,615100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT31,311m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMục II Chương V trong E-HSMT1,892tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10Mục II Chương V trong E-HSMT2,406tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT1,727100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT4891cấu kiện
15Lắp dựng cốt thép ke đỡ cáp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,297tấn
16Lắp dựng cốt thép ke đỡ cáp V63x63x5 thép mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT5,786tấn
17Bê tông ganivo đúc sẵn đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT2,887m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMục II Chương V trong E-HSMT0,507100m2
19Ống nhựa PVC D25Mục II Chương V trong E-HSMT4,2m
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT421cấu kiện
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,172100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,099100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,07100m3
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMục II Chương V trong E-HSMT2,2100 m
25Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1,26100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT72cái
27Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT72cái
F THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,513100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT0,137100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,376100m3
4Mua băng báo hiệu ống luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT115,71md
5Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngMục II Chương V trong E-HSMT0,329100m²
6Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 (dày 4,5mm) chờ luồn ồng dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT0,32100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục II Chương V trong E-HSMT4,56100m
G CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,017100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,058100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,14m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,37m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,307100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,181100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,103100m3
8Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT5cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,02m3
10Lắp đặt ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2)Mục II Chương V trong E-HSMT1,23100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT1,207100m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT1,207100m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,04100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,04100m3
15Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan Mục II Chương V trong E-HSMT76m
16Cột bê tông ly tâm LT8,5- 4.3CMục II Chương V trong E-HSMT2cột
17Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cần cẩu, chiều cao cột ≤10mMục II Chương V trong E-HSMT2cột
18Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT306,4kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
22Lắp đặt sứ hạ thế A30 (tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT8sứ
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,035km/dây
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0351km/1 dây
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,1051km/1 dây
26Dây xuống hòm công tơ (H1;2;4) ABC 2x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT12m
27Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT18m
28Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,03km/dây
29Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT30m
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,191km/1 dây
31Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT31 hộp
32Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT5cái
33Kẹp hãm néo cáp các loạiMục II Chương V trong E-HSMT2cái
34Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT3cái
35Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT3cái
36Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT0,936kg
37Đai + khóa đai hòm CT thép không gỉMục II Chương V trong E-HSMT0,936kg
38Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
39Ghíp đấu 3BL A25-95 (Hãm và nối dây)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
40Đầu cốt đồng nhôm AM-25Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
42Mua chống sét van hạ thế GZ500Mục II Chương V trong E-HSMT12Bộ
43Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT121 bộ
44Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT74,095md
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT0,37100m2
46Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II Chương V trong E-HSMT657viên
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT0,6571000v
48Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT128,7m
49Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,287100m
50Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT128,7m
51Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,287100m
52Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
53Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
54Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
55Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT2sợi
56Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT2cột
57Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT41 bộ
58Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,1021km/1 dây (4 sợi)
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,124100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,082100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,044100m3
62Lắp đặt ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2)Mục II Chương V trong E-HSMT0,55100m
63Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT0,22100m
64Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT31,465md
65Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngMục II Chương V trong E-HSMT0,157100m²
66Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II Chương V trong E-HSMT468viên
67Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT0,4681000 viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19918E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thài thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.887.067.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.887.067.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dung hạng mục giao thông 1 Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dung hạng mục cấp thoát nước 1 Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình cấp thoát nước). Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình), Đã làm can bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kinh tế xây dung hoặc kinh tế): Có chứng chỉ định giá xây dung còn hiệu lực; Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy thủy bình Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥5T đến 12 tấn5
4 Máy ủi Công suất ≥ 90 CV1
5 Máy đào Dung tích gầu từ ≥0,8m32
6 Máy lu rung bánh lốp Trọng lượng công tác 10T đến 25T1
7 Máy đầm cầm tay Lực đầm ≥70kg2
8 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6T1
9 Đầm rùi Công suất ≥ 1.5kW2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
11 Máy rải bê tông nhựa Công suất 130-140 CV1
12 Máy nén khí Công xuất 150m3/h1
13 Ô tô tưới nước Xe tưới nước 5m31
14 Ô tô tưới nhựa Xe phun tưới nhựa đường 7T1
15 Lu bánh thép Công suất ≥ 10T1
16 Máy hàn điện 23 KW Công suất ≥ 23kW1
17 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->