Gói thầu: Gói thầu số 01:Xây dựng công trình Khu đô thị số 7 xã Thái Đào (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Xây dựng công trình Khu đô thị số 7 xã Thái Đào (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:40:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,330,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19918E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thài thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.887.067.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.887.067.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dung hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dung hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình cấp thoát nước). Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình), Đã làm can bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kinh tế xây dung hoặc kinh tế): Có chứng chỉ định giá xây dung còn hiệu lực; Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥5T đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng công tác 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 150m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phun tưới nhựa đường 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Xây dựng công trình Khu đô thị số 7 xã Thái Đào (giai đoạn 1) Khu đô thị số 7 xã Thái Đào (giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đơn giá chi tết từng hạng mục công việc dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3.881.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3.881.188 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; Ông Đặng Văn Nghiệp - cán bộ QLDA; điện thoại: 0989.087880 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang, Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,656 | m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,009 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,049 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,711 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,163 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,755 | 100m³ |
| 7 | Mua đất cấp 3 về đắp K90 đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 về đắp K95 đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,704 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 về đắp K98 đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,276 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,134 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,402 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,311 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,365 | 100m² |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,365 | 100m² |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,365 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,365 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,727 | 100 tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 1km tiếp theo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,727 | 100 tấn |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 197 | m |
| 20 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 185 | m |
| 21 | Bó vỉa GPC (0.15 x0.20x0,47x1,0)m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63 | m |
| 22 | Bó vỉa GPC (0.15 x0.20x0,47x0,5)m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,975 | m3 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | m |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,026 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,403 | m³ |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,119 | 100m³ |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 251,152 | 10m³/1km |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,202 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN10, PE100, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,879 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,599 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1250mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,926 | m³ |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (Tải trọng C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | 1 mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m³ |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,131 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (Tải trọng A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (Tải trọng A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm (Tải trọng A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (Tải trọng A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm (Tải trọng A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73 | cái |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1250mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,495 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,732 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,307 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,12 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tường ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn trần ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 46 | Bê tông trần ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,99 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,28 | m² |
| 50 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,874 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép trần ga, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép trần ga, ĐK >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 62 | Gia công thép hình L50x5x5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thép hình L50x5x5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng hố thu nước + rãnh xông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 73 | Gia công thép hình V50X50X5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 74 | Lắp đặt thép hình V50X50X5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt tấm đan rãnh xông+ lưới chắn rác) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 79 | Mua lưới chắn rác composite kích thước 960x530 tải trọng 12,5 Tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,668 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,49 | m² |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,313 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,595 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,925 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng hào kỹ thuật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,771 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 206,798 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 887,326 | m² |
| 8 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,938 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,615 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,311 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,892 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,406 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,727 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 489 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ke đỡ cáp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ke đỡ cáp V63x63x5 thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,786 | tấn |
| 17 | Bê tông ganivo đúc sẵn đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,887 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2 | m |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| F | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 4 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115,71 | md |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,329 | 100m² |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 (dày 4,5mm) chờ luồn ồng dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,56 | 100m |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 8 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,207 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,207 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | m |
| 16 | Cột bê tông ly tâm LT8,5- 4.3C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cần cẩu, chiều cao cột ≤10m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 18 | Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 306,4 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 (tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | sứ |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,035 | km/dây |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,035 | 1km/1 dây |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,105 | 1km/1 dây |
| 26 | Dây xuống hòm công tơ (H1;2;4) ABC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,03 | km/dây |
| 29 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,19 | 1km/1 dây |
| 31 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 32 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,936 | kg |
| 37 | Đai + khóa đai hòm CT thép không gỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,936 | kg |
| 38 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Ghíp đấu 3BL A25-95 (Hãm và nối dây) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm AM-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Mua chống sét van hạ thế GZ500 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | Bộ |
| 43 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 44 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,095 | md |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 46 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 657 | viên |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,657 | 1000v |
| 48 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 128,7 | m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,287 | 100m |
| 50 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 128,7 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,287 | 100m |
| 52 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 55 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| 56 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 57 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 58 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,102 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 64 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,465 | md |
| 65 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,157 | 100m² |
| 66 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 468 | viên |
| 67 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,468 | 1000 viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19918E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thài thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.887.067.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.887.067.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dung hạng mục giao thông | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dung hạng mục cấp thoát nước | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình cấp thoát nước). Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình), Đã làm can bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành kinh tế xây dung hoặc kinh tế): Có chứng chỉ định giá xây dung còn hiệu lực; Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥5T đến 12 tấn | 5 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 90 CV | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu từ ≥0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy lu rung bánh lốp | Trọng lượng công tác 10T đến 25T | 1 |
| 7 | Máy đầm cầm tay | Lực đầm ≥70kg | 2 |
| 8 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 9 | Đầm rùi | Công suất ≥ 1.5kW | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất 130-140 CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Công xuất 150m3/h | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Xe tưới nước 5m3 | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nhựa | Xe phun tưới nhựa đường 7T | 1 |
| 15 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 10T | 1 |
| 16 | Máy hàn điện 23 KW | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi