Gói thầu: Sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô bán tải chuyên dùng của lực lượng Cảnh sát 113 Công an thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912536-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô bán tải chuyên dùng của lực lượng Cảnh sát 113 Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000413 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:46:00 đến ngày 2022-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,431,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 123.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng (Quản lý chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô bán tải chuyên dùng của lực lượng Cảnh sát 113 Công an thành phố Sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô bán tải chuyên dùng của lực lượng Cảnh sát 113 Công an thành phố 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm đồng vè trước phải | E-HSMT | xe | 1 | Phần đồng |
| 2 | Làm đồng ca bô trước + chỉnh ca bô | E-HSMT | xe | 1 | Phần đồng |
| 3 | Sửa chữa bảng lề nắp ca bô | E-HSMT | cái | 2 | Phần đồng |
| 4 | Làm đồng xương ngang khóa ca bô | E-HSMT | xe | 1 | Phần đồng |
| 5 | Làm đồng mặt dừng đèn pha phải | E-HSMT | xe | 1 | Phần đồng |
| 6 | Phục hồi hàn vá cản trước dưới | E-HSMT | xe | 1 | Phần đồng |
| 7 | Làm đồng vá mục đố cửa trước phải | E-HSMT | xe | 1 | Phần đồng |
| 8 | Làm đồng vá mục bệ bước phải | E-HSMT | xe | 1 | Phần đồng |
| 9 | Làm đồng vá mục bệ bước trái | E-HSMT | xe | 1 | Phần đồng |
| 10 | Gò móp cửa trước trái | E-HSMT | xe | 1 | Phần đồng |
| 11 | Sơn toàn bộ xe trong và ngoài bằng loại sơn nhập mau khô xăng thơm áo bóng 2K pha sơn bằng máy tính, sơn xe trong phòng sơn hấp điện | E-HSMT | chiếc | 1 | Phần sơn |
| 12 | Sơn chống sét dàn sắt xi gầm xe | E-HSMT | chiếc | 1 | Phần sơn |
| 13 | Công thợ tháo ráp các cơ phần rời để làm đồng sơn | E-HSMT | xe | 1 | Phần sơn |
| 14 | Kiểm tra hệ thống điện bị chạm+thay các dây đứt cháy+thay các đầu chui cầu chì, băng keo | E-HSMT | chiếc | 1 | Phần sơn |
| 15 | Thay rotin trụ trên | E-HSMT | cái | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 16 | Thay rotin trụ dưới | E-HSMT | cái | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 17 | Thay rotin tay lái trong | E-HSMT | cái | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 18 | Thay rotin tay lái ngoài | E-HSMT | cái | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 19 | Thay Pót tay lái bên trái | E-HSMT | cái | 1 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 20 | Thay Pót tay lái bên phải | E-HSMT | cái | 1 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 21 | Thay cao su ty | E-HSMT | cục | 8 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 22 | Thay cao su cần cung trước | E-HSMT | cục | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 23 | Thay chụp bụi láp trong Ranger | E-HSMT | cái | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 24 | Thay chụp bụi láp ngoài Ranger | E-HSMT | cái | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 25 | Mỡ bò chỉ | E-HSMT | lon | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 26 | Thay phuộc trước | E-HSMT | cây | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 27 | Thay phuộc sau | E-HSMT | cây | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 28 | Thay cao su chữ A trên | E-HSMT | cục | 4 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 29 | Thay cao su chữ A dưới | E-HSMT | cục | 4 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 30 | Thay cao su nhíp sau | E-HSMT | cục | 8 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 31 | Thay cao su lóc nhíp | E-HSMT | cục | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 32 | Thay bố thắng trước | E-HSMT | bộ | 1 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 33 | Thay bố thắng sau | E-HSMT | bộ | 1 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 34 | Vớt dĩa+ tăm bua | E-HSMT | cái | 4 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 35 | Thay thữ thập láp dọc máy TD Ranger | E-HSMT | cái | 3 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 36 | Thay nhớt hộp số cơ | E-HSMT | lít | 5 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 37 | Thay nhớt cầu sau | E-HSMT | lít | 3 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 38 | Dầu thắng | E-HSMT | chai | 1 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 39 | Vệ sinh súc thùng dầu lớn | E-HSMT | xe | 1 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 40 | Thay sigl thắng trước | E-HSMT | sợi | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 41 | Thay heo bánh sau | E-HSMT | con | 2 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 42 | Thay cản trước trên Inox | E-HSMT | cái | 1 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 43 | Thay logo (Ford) | E-HSMT | cái | 1 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 44 | Thay ga lăn xi | E-HSMT | cái | 1 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 45 | Thay đèn lái sau bên phải | E-HSMT | cái | 1 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 46 | Công thợ gầm | E-HSMT | xe | 1 | Phần gầm + Thân xe + Nội thất |
| 47 | Thay dàn nóng máy lạnh | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy lạnh |
| 48 | Vệ sinh dàn lạnh | E-HSMT | xe | 1 | Phần máy lạnh |
| 49 | Thay dầu lạnh (chai 207ml) | E-HSMT | chai | 2 | Phần máy lạnh |
| 50 | Thay Fill lược ga | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy lạnh |
| 51 | Thay van tiết lưu AC (van râu) Ranger | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy lạnh |
| 52 | Sạt ga lạnh | E-HSMT | kg | 1 | Phần máy lạnh |
| 53 | Công thợ lạnh | E-HSMT | xe | 1 | Phần máy lạnh |
| 54 | Thay miễn dên | E-HSMT | bộ | 4 | Phần máy |
| 55 | Thay miễn ba dê | E-HSMT | bộ | 5 | Phần máy |
| 56 | Mài cốt máy 09 cổ | E-HSMT | cây | 1 | Phần máy |
| 57 | Làm khoản cam | E-HSMT | cái | 5 | Phần máy |
| 58 | Đóng sơ mi xy lanh | E-HSMT | cái | 4 | Phần máy |
| 59 | Thay ron máy | E-HSMT | bộ | 1 | Phần máy |
| 60 | Thay phốt đầu cốt máy | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 61 | Thay phốt đuôi cốt máy | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 62 | Thay dây curo cam | E-HSMT | sợi | 1 | Phần máy |
| 63 | Mạ ty heo dầu | E-HSMT | bộ | 1 | Phần máy |
| 64 | Cân chỉnh heo dầu | E-HSMT | bộ | 1 | Phần máy |
| 65 | Thay bạc đạn tăng đưa cam | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 66 | Thay bộ bạc sec măng | E-HSMT | xe | 1 | Phần máy |
| 67 | Mạp nắp cullasse | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 68 | Đóng chân rit supage | E-HSMT | cái | 8 | Phần máy |
| 69 | Thay bộ piston | E-HSMT | trái | 4 | Phần máy |
| 70 | Thay bộ ắc piston mới | E-HSMT | cây | 4 | Phần máy |
| 71 | Thay nước giải nhiệt | E-HSMT | thùng | 1 | Phần máy |
| 72 | Thay phốt rit supage | E-HSMT | bộ | 1 | Phần máy |
| 73 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 74 | Thay nhớt máy TotalL Rubia Tir 7400 15w40 | E-HSMT | lít | 7 | Phần máy |
| 75 | Phục hồi bơm nhớt | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 76 | Dầu roday | E-HSMT | lít | 20 | Phần máy |
| 77 | Keo Silicone dán ron | E-HSMT | chai | 2 | Phần máy |
| 78 | Thay đầu béc kim phun | E-HSMT | cái | 4 | Phần máy |
| 79 | Thay phốt cam | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 80 | Vệ sinh súc kết nước | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 81 | Thay bạc đạn tăng đưa lóc lạnh | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 82 | Thay lọc gió động cơ | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 83 | Thay lọc dầu | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 84 | Thay buzi xông bét | E-HSMT | cái | 4 | Phần máy |
| 85 | Thay dây curo máy | E-HSMT | sợi | 3 | Phần máy |
| 86 | Thay két giải nhiệt turbo | E-HSMT | cái | 1 | Phần máy |
| 87 | Công thợ | E-HSMT | xe | 1 | Phần máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 123.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng (Quản lý chung). | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật. | 4 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi