Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914372-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220914363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách huyện Mỏ Cày Nam giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 20:17:00 đến ngày 2022-09-17 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,367,863,133 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,500,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.971.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Sà lan – tải trọng ≥ 400T
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây dựng Cầu 17/1, liên xã Bình Khánh -Tân Trung
180 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách huyện Mỏ Cày Nam giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU 17/1
1Phá dỡ bê tông cầu cũmô tả kỹ thuật chương V21,322m3
2Cốt thép cọc D=8mmmô tả kỹ thuật chương V4,373tấn
3Cốt thép cọc D=16mmmô tả kỹ thuật chương V1,785tấn
4Cốt thép cọc D=18mmmô tả kỹ thuật chương V14,026tấn
5Cốt thép cọc ĐK=20mmmô tả kỹ thuật chương V0,906tấn
6Gia công bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,95tấn
7Lắp đặt bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,95tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V79,461m3
9Ván khuôn đổ bê tông cọcmô tả kỹ thuật chương V8,082100m2
10Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn cọc 30x30cm ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,716100m
11Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn cọc 30x30cm không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,057100m
12Đóng cọc BTCT xiên trên cạn cọc 30x30cm ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,144100m
13Đóng cọc BTCT xiên trên cạn cọc 30x30cm không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,038100m
14Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 30x30cm không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,53100m
15Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 30x30cm ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V5,38100m
16Thử động cọcmô tả kỹ thuật chương V1cọc
17Gia công hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V4,577tấn
18Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V3.851,956kg
19Cung cấp thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V724,8kg
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmmô tả kỹ thuật chương V60mối nối
21Đào đất thi công mố cầumô tả kỹ thuật chương V8,624m3
22Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mốmô tả kỹ thuật chương V0,54m3
23Bê tông lót đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,278m3
24Ván khuôn bê tông lót đáy mốmô tả kỹ thuật chương V0,028100m2
25Cốt thép mố cầu ĐK=10mmmô tả kỹ thuật chương V0,109tấn
26Cốt thép mố cầu ĐK=12mmmô tả kỹ thuật chương V0,774tấn
27Cốt thép mố cầu ĐK=16mmmô tả kỹ thuật chương V0,263tấn
28Cốt thép mố cầu ĐK=25mmmô tả kỹ thuật chương V0,768tấn
29Bê tông mố cầu, đá 1x2 B22.5 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V11,159m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,411100m2
31Lắp đặt khe co giãn ray C50mô tả kỹ thuật chương V16m
32Bơm Sikagrout 214-11mô tả kỹ thuật chương V2,136m3
33Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 B12.5mô tả kỹ thuật chương V4,192m3
34Ván khuôn bê tông lót bản quá độmô tả kỹ thuật chương V0,109100m2
35Cốt thép bản quá độ ĐK=8mmmô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
36Cốt thép bản quá độ ĐK=12mmmô tả kỹ thuật chương V0,564tấn
37Cốt thép bản quá độ ĐK=16mmmô tả kỹ thuật chương V0,334tấn
38Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V9,6m3
39Lắp đặt ống nhựa D=27mmmô tả kỹ thuật chương V0,048100m
40Giấy dầu tẩm nhựa đườngmô tả kỹ thuật chương V2,4m2
41Cấp phối đá dămmô tả kỹ thuật chương V0,06100m3
42Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V1,08m3
43Cốt thép trụ cầu ĐK=10mmmô tả kỹ thuật chương V0,156tấn
44Cốt thép trụ cầu ĐK=12mmmô tả kỹ thuật chương V0,65tấn
45Cốt thép trụ cầu ĐK=16mmmô tả kỹ thuật chương V0,056tấn
46Cốt thép trụ cầu ĐK=25mmmô tả kỹ thuật chương V0,82tấn
47Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V11,07m3
48Ván khuôn thép trụ cầumô tả kỹ thuật chương V0,361100m2
49Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x28mô tả kỹ thuật chương V30cái
50Cung cấp dầm I280, L=7m 0.65HL93mô tả kỹ thuật chương V15dầm
51Lắp dầm cầumô tả kỹ thuật chương V15cái
52Vận chuyển dầm cầu đến công trìnhmô tả kỹ thuật chương V2ca
53Cốt thép dầm ngang ĐK=10mmmô tả kỹ thuật chương V0,089tấn
54Cốt thép dầm cầu ĐK=16mmmô tả kỹ thuật chương V0,108tấn
55Ván khuôn thép dầm ngang cầumô tả kỹ thuật chương V9,582m2
56Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,535m3
57Cốt thép mặt cầu + gờ cầu ĐK=8mmmô tả kỹ thuật chương V0,019tấn
58Cốt thép mặt cầu + gờ cầu ĐK=10mmmô tả kỹ thuật chương V0,866tấn
59Cốt thép mặt cầu + gờ cầu ĐK=12mmmô tả kỹ thuật chương V1,491tấn
60Cốt thép mặt cầu + gờ cầu ĐK=16mmmô tả kỹ thuật chương V0,289tấn
61Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nướcmô tả kỹ thuật chương V0,42100m2
62Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V17,304m3
63Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V3,072m3
64Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V3,78m3
65Sơn gờ cầu 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V27,758m2
66Lắp đặt ống STK D=60mmmô tả kỹ thuật chương V0,033100m
67Thép tấm đầu ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
68Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V2,289kg
69Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
70Cốt thép trụ lan can ĐK=8mmmô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
71Cốt thép trụ lan can ĐK=12mmmô tả kỹ thuật chương V0,029tấn
72Ván khuôn trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,033100m2
73Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,218m3
74Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V0,876tấn
75Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mmmô tả kỹ thuật chương V40,2md
76Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mmmô tả kỹ thuật chương V40,2md
77Cung cấp thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V49,086kg
78Cung cấp thép hình mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V327,6kg
79Cung cấp bulon D16x500mô tả kỹ thuật chương V144cái
80Lắp dựng lan can cầumô tả kỹ thuật chương V0,876tấn
81Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,64100m
82Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,32100m
83Gia công hệ khung liên kếtmô tả kỹ thuật chương V2,776tấn
84Lắp dựng thép hình hệ khung liên kếtmô tả kỹ thuật chương V5,551tấn
85Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,64100m cọc
86Tháo dỡ thép hệ khung liên kếtmô tả kỹ thuật chương V5,551tấn
87Khấu hao cọc thép hình (1,17%+3.5%*2)mô tả kỹ thuật chương V0,288tấn
88Khấu hao thép hình hệ khung (1.5%+5%*4)mô tả kỹ thuật chương V0,597tấn
89Gia công hệ khung tăng cường ván khuôn trụmô tả kỹ thuật chương V1,051tấn
90Lắp dựng thép hình hệ khung tăng cường ván khuôn trụmô tả kỹ thuật chương V2,101tấn
91Tháo dỡ thép hệ khung liên kếtmô tả kỹ thuật chương V2,101tấn
92Khấu hao thép hình hệ khung tăng cường ván khuôn trụ (1.5%+5%*2)mô tả kỹ thuật chương V0,121tấn
B NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,668100m
2Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30%mô tả kỹ thuật chương V0,732100m
3Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V9md
4Thép buộc đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
5Đắp đất dính tấn cừ K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,048100m3
6Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V5,131m3
7Lấp ao bằng cát sông K>=0.85mô tả kỹ thuật chương V1,063100m3
8Đào mở rộng nền đườngmô tả kỹ thuật chương V0,095100m3
9Đắp đất dính nền đường K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,736100m3
10Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V81,008m3
11Đắp nền đường bằng cát sông K=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,134100m3
C MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Cán cấp phối đá dămmô tả kỹ thuật chương V0,133100m3
2Ván khuôn mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,141100m2
3Trải mũ nilonmô tả kỹ thuật chương V0,781100m2
4Bê tông mặt đường, đá 1x2 B20 chiều dày mặt đường 16cmmô tả kỹ thuật chương V25,979m3
5Cắt khe bê tôngmô tả kỹ thuật chương V4,810m
D CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Đào đất di dời cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V1,6m3
2Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V1,6m3
3Lắp đặt cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V20cái
4Sơn cọc tiêu 2 lớpmô tả kỹ thuật chương V8,85m2
5Đào đất trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,16m3
6Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5mô tả kỹ thuật chương V0,155m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quangmô tả kỹ thuật chương V2cái
8Cung cấp trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V7md
9Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2biển
10Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60mô tả kỹ thuật chương V2biển
11Cung cấp biển báo chữ nhật 1.2x1.2mô tả kỹ thuật chương V4biển
12Cung cấp bulon D16x150mô tả kỹ thuật chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.971.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình.52
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
4 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
5 Sà lan – tải trọng ≥ 400T -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Búa đóng cọc ≥ 1,8T -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy lu – trọng lượng ≥ 10T -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng5
11 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->