Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913656-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin)
Số hiệu KHLCNT 20211178261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 17:55:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,372,107,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,200,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3058162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.611632E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.760.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.520.950.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 01 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng 7-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 6
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 100kVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,7 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị lọc dầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin)
Lắp máy biến áp thứ 2 Trạm biến áp 220 kV Vĩnh Tường
210 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội. Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khảo sát thiết kế xây dựng điện 4 - Địa chỉ: Số 599, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Năng lượng - Địa chỉ: số 6 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc/ Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc/ Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội. Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội. Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG MÁY BIẾN ÁP MBA - 220: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT102,07m3
2Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,02m3
3Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4 vữa M150Xem phần 2, chương V của E-HSMT24,52m3
4Bê tông móng máy đá 2x4 M200Xem phần 2, chương V của E-HSMT19,6m3
5Xây tường bao hố móng vữa XM M50Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,25m3
6Trát tường bao hố móng vữa XMM50Xem phần 2, chương V của E-HSMT49,4896m2
7Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT41,47m3
8Gia công thép móng máy phi Xem phần 2, chương V của E-HSMT593,47kg
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT9,4506m3
10Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1Xem phần 2, chương V của E-HSMT325kg
B MÓNG CỘT MC2-17: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT174,5733m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,498m3
3Bê tông M200 đá 2x4 móng cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT28,28m3
4Bê tông M200 đá 2x4 trụ cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT2,7m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT256,22kg
7Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT2.819,78kg
8Gia công, lắp đặt bu lông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT1.017,6kg
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT137,296m3
C MÓNG CỘT MC2-23: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT261,86m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Xem phần 2, chương V của E-HSMT9,747m3
3Bê tông M200 đá 2x4 móng cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT42,42m3
4Bê tông M200 đá 2x4 trụ cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT4,05m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT384,33kg
7Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT4.229,67kg
8Gia công, lắp đặt bu lông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT1.526,4kg
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT205,944m3
D Móng cột MC1-15: 4CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT145,356m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,864m3
3Bê tông M200 đá 2x4 móng cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT16,16m3
4Bê tông M200 đá 2x4 trụ cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT4,06m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT252,52kg
7Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT1.950,36kg
8Gia công, lắp đặt bu lông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT460,8kg
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT120,572m3
E Móng cột MC1-11: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT36,339m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,216m3
3Bê tông M200 đá 2x4 móng cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT4,04m3
4Bê tông M200 đá 2x4 trụ cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT1,015m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,075m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT63,13kg
7Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT487,59kg
8Gia công, lắp đặt bu lông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT115,2kg
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT30,143m3
F MÓNG CỘT MC1 - 7: 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT363,204m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Xem phần 2, chương V của E-HSMT10,608m3
3Bê tông M200 đá 2x4 móng cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT39,168m3
4Bê tông M200 đá 2x4 trụ cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT11,136m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,768m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT1.440kg
7Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT5.004kg
8Gia công và lắp đặt cốt thép, F>=18mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2.604kg
9Gia công, lắp đặt bu lông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT691,2kg
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT303,06m3
G MÓNG CỘT MCS-20: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT98,1572m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,528m3
3Bê tông M200 đá 2x4 móng cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT12,48m3
4Bê tông M200 đá 2x4 trụ cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT2,026m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,162m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT129,84kg
7Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT1.320,02kg
8Gia công, lắp đặt bu lông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT230,4kg
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT80,124m3
H Móng trụ MCL-220: 84CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.315,44m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT40,32m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT206,64m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT2,52m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT1.559,04kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT6.202,56kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT1.075,2kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT843,059m3
I Móng trụ MMC-220: 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT213,36m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT6,96m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT34,8m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,48m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT237,96kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT1.032,84kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT153,6kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT172,997m3
J Móng trụ MBD-220: 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT164,04m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT4,8m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT22,44m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,24m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT188,52kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT802,92kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT153,6kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT137,597m3
K Móng trụ MCS-220: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT35,46m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,96m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT4,53m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,06m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT41,88kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT182,1kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT38,4kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT30,1092m3
L Móng trụ MĐS-220: 31CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT366,42m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT9,92m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT46,81m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,62m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT432,76kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT1.881,7kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT396,8kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT311,1289m3
M Móng trụ MĐA-220: 9CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT106,38m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT2,88m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT12,87m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,18m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT114,57kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT546,3kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT115,2kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT90,9488m3
N Móng trụ MCL-110: 36CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT261,36m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT11,52m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT43,92m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,72m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT455,04kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT2.046,24kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT460,8kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT207,792m3
O Móng trụ MMC-110: 6CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT51,84m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT2,4m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT8,52m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,12m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT75,84kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT378,3kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT76,8kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT41,22m3
P Móng trụ MCS, ĐC -110: 18CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT155,52m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT7,2m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT25,56m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,36m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT227,52kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT1.134,9kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT230,4kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT123,66m3
Q Móng trụ MĐA-110: 9CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT54m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT2,34m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT8,73m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,18m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT102,96kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT461,97kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT115,2kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT43,38m3
R Móng trụ MCS -110: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT18m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,78m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT2,91m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,06m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT34,32kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT153,99kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT38,4kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,46m3
S Móng trụ MBD-110: 9CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT59,58m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT2,61m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT10,17m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,18m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT113,76kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT474,75kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT115,2kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT47,34m3
T Móng trụ MCS-110: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT18m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,78m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT2,91m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,06m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT34,32kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT153,99kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT38,4kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,46m3
U Móng trụ MĐS-110: 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT141,36m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RXem phần 2, chương V của E-HSMT3,12m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RXem phần 2, chương V của E-HSMT14,16m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem phần 2, chương V của E-HSMT0,24m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT151,68kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT615,96kg
7Gia công, lắp đặt bulông neoXem phần 2, chương V của E-HSMT153,6kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT124,771m3
V Mương cáp ngầm 110kV B = 900: 141m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT286,794m3
2Bê tông M200 mương cáp đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT63,45m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT95,598m3
4Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT13,536m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem phần 2, chương V của E-HSMT785,02kg
6Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L80x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT7.021,8kg
7Lắp tấm đan nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT282cái
8Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT4.393,842kg
9Vít nở thép F8x80Xem phần 2, chương V của E-HSMT846bộ
10Ống PVC dy110Xem phần 2, chương V của E-HSMT95m
W Mương cáp điều khiển B = 1150: 34m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT55,76m3
2Bê tông M200 mương cáp đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT15,045m3
3Gia công cốt thép mương cáp, FXem phần 2, chương V của E-HSMT196,52kg
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT16,32m3
5Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,9493m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem phần 2, chương V của E-HSMT299,28kg
7Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.800,09kg
8Lắp tấm đan nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT113cái
9Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT1.216,22kg
10Bu lông nở thép F8x80Xem phần 2, chương V của E-HSMT138bộ
11Bu lông M8x15Xem phần 2, chương V của E-HSMT182bộ
12Ống luồn cáp xuất tuyến HDPE dy140Xem phần 2, chương V của E-HSMT64m
X Mương cáp điều khiển B = 850: 157,69m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT233,3812m3
2Bê tông M200 mương cáp đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT65,0471m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT75,6912m3
4Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT10,8744m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem phần 2, chương V của E-HSMT1.300,2kg
6Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10Xem phần 2, chương V của E-HSMT229,374kg
7Lắp tấm đan nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT394cái
8Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT1.343,1112kg
9Vít nở thép F8x80Xem phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
Y Mương cáp điều khiển B = 650: 127,43m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT79,0066m3
2Bê tông M200 mương cáp đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT32,4947m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT30,5832m3
4Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT7,2732m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem phần 2, chương V của E-HSMT611,87kg
6Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10Xem phần 2, chương V của E-HSMT3.920,51kg
7Lắp tấm đan nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT319cái
8Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT1.112,6144kg
9Vít nở thép F8x80Xem phần 2, chương V của E-HSMT10bộ
Z Mương cáp điều khiển B = 400: 308m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT129,36m3
2Bê tông M200 mương cáp đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT44,66m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT64,68m3
4Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT10,2762m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem phần 2, chương V của E-HSMT548,3918kg
6Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.601,82kg
7Lắp tấm đan nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT565cái
8Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT2.472,208kg
9Vít nở thép F8x80Xem phần 2, chương V của E-HSMT44bộ
AA Mương cáp điều khiển B = 850 qua đường: 10m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT9,7125m3
2Bê tông M200 mương cáp đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,4m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,15m3
4Chèn sợi đay tẩm bitumXem phần 2, chương V của E-HSMT20m
5Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,5795m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem phần 2, chương V của E-HSMT161,65kg
7Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.622,61kg
8Lắp tấm đan nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT49cái
9Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT96,88kg
AB Mương cáp điều khiển B = 650 qua đường: 22m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT19,0575m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,75m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,875m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,49m3
5Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,61m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem phần 2, chương V của E-HSMT125,82kg
7Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10Xem phần 2, chương V của E-HSMT2.896,56kg
8Lắp tấm đan nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT88cái
9Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT175,684kg
AC Mương cáp điều khiển B = 400 qua đường: 48m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT32,76m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,32m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT10,08m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,16m3
5Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,0142m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem phần 2, chương V của E-HSMT65,32kg
7Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10Xem phần 2, chương V của E-HSMT3.341,58kg
8Lắp tấm đan nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT108cái
9Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT357,888kg
AD Cải tạo mương cáp 35kV thành mương cáp qua đường: 4,2m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,8665m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,378m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,882m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,239m3
5Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,294m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem phần 2, chương V của E-HSMT430,87kg
7Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10Xem phần 2, chương V của E-HSMT417,2kg
8Lắp tấm đan nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT14cái
9Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT537,2352kg
AE Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-1: 7 cái (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,1m3
2Bê tông bệ đỡ M250 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,6m3
3Gia công cốt thép bệ đỡ FXem phần 2, chương V của E-HSMT31,5kg
4Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,18m2
5Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT51,66kg
6Bu lông nở thép F8Xem phần 2, chương V của E-HSMT14bộ
7Bu lông nở thép F10Xem phần 2, chương V của E-HSMT35bộ
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,86m3
AF Trụ đỡ TBD-220: 12 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
3.480,36kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.3.713,7984kg
AG Trụ đỡ TCS-220: 3 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
893,7kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.953,004kg
AH Trụ đỡ TĐS-220: 31 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
7.183,32kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.7.778,2224kg
AI Trụ đỡ TĐA-220: 9 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
1.936,62kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.2.084,7528kg
AJ Trụ đỡ TĐS-110: 12 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH.
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
2.601kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.2.825,3472kg
AK Trụ đỡ TBD-110: 09 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH .
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
2.610,27kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.2.785,3488kg
AL Trụ đỡ TĐA-110: 9 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
1.936,62kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.2.084,7528kg
AM Trụ đỡ TCS-110: 3 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
818,85kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.875,16kg
AN Trụ đỡ TCS, ĐC-110: 18 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
4.801,32kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.5.246,4672kg
AO Cột C T 2 - 17: 2 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
6.059,44kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.6.568,1408kg
AP Cột C T 2 - 23B: 3 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
10.165,89kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.11.086,9824kg
AQ Cột C T 1 - 15: 4 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
4.770,04kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.5.149,5392kg
AR Cột C T 1 - 11: 1 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
1.007,9kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.1.088,2664kg
AS Cột C T 1 - 7: 12 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
8.025,48kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.8.433,2172kg
AT Cột CCS - 20: 2 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
5.762,04kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.6.529,1824kg
AU Kim thu sét: 6 kim; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công thép cho kim thu sétXem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
253,74kg
2Lắp kim thu sétXem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.6cái
AV Xà thép XT2-17: 1 xà; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
1.497,91kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.1.611,896kg
AW Xà thép XT1-9: 4 xà; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
1.914,6kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.2.075,0912kg
AX Xà thép XT1-6: 6 xà; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT
Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.
2.923,32kg
2Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT.3.169,6704kg
AY Hàng rào trạm RG-3 xây mới: 37,5m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT17,2672m3
2Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,2496m3
3Xây móng tường rào bằng gạch M75 vữa XM M50 dày >330Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,5505m3
4Xây trụ gạch M75 vữa XM M50Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,8326m3
5Xây tường gạch M75 vữa XM M50, dày 220Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,4173m3
6Xây tường gạch M75 vữa XM M50, dày 110Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,9501m3
7Đổ bê tông giằng tường M200, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,7163m3
8Gia công thép giằng tường rào, F Xem phần 2, chương V của E-HSMT34,56kg
9Gia công thép hàn điện hàng ràoXem phần 2, chương V của E-HSMT819kg
10Lắp đặt thép hàn điện hàng ràoXem phần 2, chương V của E-HSMT819kg
11Sơn 3 nước sơn thép hàng ràoXem phần 2, chương V của E-HSMT24,75m2
12Trát vữa XMM50 dày 1,5cm trụXem phần 2, chương V của E-HSMT16,756m2
13Trát vữa XMM50 dày 1,5cm tườngXem phần 2, chương V của E-HSMT122,8752m2
14Trát gờ chỉ vữa XM M50Xem phần 2, chương V của E-HSMT54m
15Quét vôi 1 trắng; 2màu tường ràoXem phần 2, chương V của E-HSMT139,6312m2
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT10,4671m3
AZ Hàng rào trạm RG-3 phá dỡ: 33,6m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Tháo dỡ thép hàng ràoXem phần 2, chương V của E-HSMT819kg
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépXem phần 2, chương V của E-HSMT0,6418m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépXem phần 2, chương V của E-HSMT1,1196m3
4Phá dỡ kết cấu xây gạchXem phần 2, chương V của E-HSMT15,0084m3
BA HẠNG MỤC: NHÀ BAY HOUSING 7,2X3,6M (BH01, BH06): 2 nhà (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT60,9552m3
2Lót móng bằng BT M100, đá 2x4Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,32m3
3Đổ BTCT M200, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT12,2688m3
4Xây móng nhà, vữa XM M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT11,7912m3
5Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móngXem phần 2, chương V của E-HSMT2,7744m3
6Gia công cốt thép cho bê tông móng, giằng móng, chân cột, F Xem phần 2, chương V của E-HSMT67,1kg
7Gia công cốt thép cho bê tông móng, giằng móng, chân cột, F Xem phần 2, chương V của E-HSMT789,92kg
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT50,001m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT17,5127m3
10Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,6485m3
11Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,14m3
12Lát gạch Granite nhân tạo 400x400x8Xem phần 2, chương V của E-HSMT37,7168m2
13Xây bậc tam cấp vữa XM M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,7m3
14ốp đá bậc tam cấpXem phần 2, chương V của E-HSMT8,9m2
15Trát chân tường, vữa XM M75 dày 15Xem phần 2, chương V của E-HSMT34,024m2
16Lăn sơn màu nâu sẫm chân tườngXem phần 2, chương V của E-HSMT34,024m2
17Đào mương cáp rộngXem phần 2, chương V của E-HSMT9,3275m3
18Đổ mương cáp bằng bê tông M250, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT37,62m3
19Bê tông đ/sẵn M200 đá1x2 tấm đanXem phần 2, chương V của E-HSMT0,7322m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanXem phần 2, chương V của E-HSMT153,356kg
21Gia công, lắp đặt Thép hình bao tấm đan L50x50x5Xem phần 2, chương V của E-HSMT425,58kg
22Gia công thép mạ kẽm máng cápXem phần 2, chương V của E-HSMT385,57kg
23Lắp đăt kết cấu thépXem phần 2, chương V của E-HSMT811,15kg
24Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điệnXem phần 2, chương V của E-HSMT11,9218m2
25Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT47cái
26Lát gạch Granite nhân tạo 400x400x8 bề mặt tấm đan đồng màu với gạch lát sànXem phần 2, chương V của E-HSMT14,644m2
27Bê tông M200 đá 1x2, Dầm, giằng tườngXem phần 2, chương V của E-HSMT1,2285m3
28Bê tông M200 đá 1x2, SànXem phần 2, chương V của E-HSMT8,58m3
29Bê tông M200 đá 1x2, Lanh tô, mái hắtXem phần 2, chương V của E-HSMT1,036m3
30Gia công cốt thép dầm, giằng tường, F Xem phần 2, chương V của E-HSMT55,56kg
31Gia công cốt thép dầm, giằng tường, F Xem phần 2, chương V của E-HSMT333,04kg
32Gia công cốt thép sàn mái, F Xem phần 2, chương V của E-HSMT894,58kg
33Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt, F Xem phần 2, chương V của E-HSMT45,2kg
34Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt, F Xem phần 2, chương V của E-HSMT35,6kg
35Xây tường nhà bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa M75, Dày Xem phần 2, chương V của E-HSMT27,7m3
36Xây tường nhà bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa M75, Dày Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,6632m3
37Trát tường bằng vữa trát bê tông nhẹ M75, dày 1.0cm, Tường ngoài nhàXem phần 2, chương V của E-HSMT210,3736m2
38Trát tường bằng vữa trát bê tông nhẹ M75, dày 1.0cm, Tường trong nhàXem phần 2, chương V của E-HSMT120,48m2
39Trát tường bằng vữa trát bê tông nhẹ M75, dày 1.0cm, Trần nhàXem phần 2, chương V của E-HSMT47,1848m2
40Kẻ mạch lõm tường ngoài nhàXem phần 2, chương V của E-HSMT258,88m
41Lăn sơn, tường trong nhàXem phần 2, chương V của E-HSMT120,48m2
42Lăn sơn, tường ngoài nhàXem phần 2, chương V của E-HSMT210,3736m2
43Lăn sơn, trần nhàXem phần 2, chương V của E-HSMT120,48m2
44Láng sênô bằng vữa XM mác 100 dày 50Xem phần 2, chương V của E-HSMT25,14m2
45Gia công, lắp đặt xà gồ thép C8Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.792,84kg
46Lắp đặt xà gồ thépXem phần 2, chương V của E-HSMT1.792,84kg
47Gia công nẹp chống bão, dây nối đất, bật sắt bằng thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT195,56kg
48Lắp đặt nẹp chống bãoXem phần 2, chương V của E-HSMT195,56kg
49Lợp mái tônXem phần 2, chương V của E-HSMT153,4m2
50ống PVC dy 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,4m
51Cút PVC dy 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
52Phếu thu nướcXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
53Lồng chắn rácXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
54Colie giữ ốngXem phần 2, chương V của E-HSMT12cái
55Cửa nhôm hệ Xingpha, cửa điXem phần 2, chương V của E-HSMT13,44m2
56Hộp điện chiếu sáng lắp 4 áptômátXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
57Áptômát 3 pha 40AXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
58Áptômát 1 pha 20AXem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
59Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTUXem phần 2, chương V của E-HSMT4máy
60Bộ đèn tuýp led 220V- 2x28WXem phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
61Đèn trần led sự cố15WXem phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
62Đèn led lắp tường 10WXem phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
63Công tắc kiểu kín 3 cựcXem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
64Ổ cắm điện 10AXem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
65Mặt công tắcXem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
66Đế âm tườngXem phần 2, chương V của E-HSMT14cái
67Cáp hạ áp loại 4x6mmXem phần 2, chương V của E-HSMT20m
68Cáp Cu/PVC - 2x2,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT180m
69Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT110m
70Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTUXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
BB HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - GỐI ĐỠ ỐNG : 5 gối (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,5m3
2Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,12m3
3Bê tông bệ đỡ M200,đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,16m3
4Thép gối đỡ ống: FXem phần 2, chương V của E-HSMT6kg
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,32m3
6Sản xuất, lắp đặt Colie C1, C2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,6138kg
7Bu lông M10x40Xem phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
BC HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN MÁY BIẾN ÁP: 1 giàn phun (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,5355m3
2Bê tông đổ đợt 2 M200 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0765m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT23,12kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép, FXem phần 2, chương V của E-HSMT65,62kg
5Gia công trụ đỡ giàn phun ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.492,22kg
6Lắp đặt trụ đỡ giàn phun ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.562,6728kg
7Gia công, lắp đặt bu lông neo BL16Xem phần 2, chương V của E-HSMT74,8kg
8Nút bịt ống dy100Xem phần 2, chương V của E-HSMT17cái
9Nút bịt ống dy80Xem phần 2, chương V của E-HSMT30cái
BD GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MBA: 1 giàn phun (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1ống thép Dy100x4,5Xem phần 2, chương V của E-HSMT8,3m
2ống thép tráng kẽm Dy80x4,0Xem phần 2, chương V của E-HSMT77,04m
3ống thép tráng kẽm Dy50x3,6Xem phần 2, chương V của E-HSMT9,5m
4ống thép tráng kẽm Dy25x3,2Xem phần 2, chương V của E-HSMT14m
5Cút thép Dy100Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
6Cút thép Dy80Xem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
7Cút thép Dy50Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
8Cút thép Dy25Xem phần 2, chương V của E-HSMT76cái
9Tê đều Dy80Xem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
10Tê đều Dy50Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
11Tê giảm Dy100x80Xem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
12Tê giảm Dy80x50Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
13Côn thép Dy100x80Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
14Đầu nối vòi phun vào giàn dy25Xem phần 2, chương V của E-HSMT39cái
15Mặt bích thép Dy100Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cặp bích
16Mặt bích thép Dy80Xem phần 2, chương V của E-HSMT26cặp bích
17Nút bịt dy100Xem phần 2, chương V của E-HSMT18cái
18Nút bịt dy80Xem phần 2, chương V của E-HSMT30cái
19Nút bịt dy50Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
20Bu lông M14x70Xem phần 2, chương V của E-HSMT96bộ
21Gioăng Dy100Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
22Gioăng Dy80Xem phần 2, chương V của E-HSMT13cái
23Dây nối đất -40x4Xem phần 2, chương V của E-HSMT25,12kg
24Dây tiếp địa nối tắtXem phần 2, chương V của E-HSMT16bộ
25Van xả cặn dàn phun Dy80Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
26Đầu phun sương HV-17Xem phần 2, chương V của E-HSMT29cái
27Đầu phun sương HV-14Xem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
28Cụm van tràn dy100Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
29Đổ bê tông nền cụm van trànXem phần 2, chương V của E-HSMT0,03m3
30Gia công, lắp đặt hộp che cụm van tràn bằng inoxXem phần 2, chương V của E-HSMT6,61kg
BE HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đất đường ống, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,8m3
2Sơn phủ đường ốngXem phần 2, chương V của E-HSMT4,71m2
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,6234m3
4Đường ống thoát dầu dy300Xem phần 2, chương V của E-HSMT10m
5ống thép đen dy 150Xem phần 2, chương V của E-HSMT10m
BF HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Phần điều khiển PCCC (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đầu dò nhiệt chống nổXem phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
2Đầu dò khóiXem phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
3Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC MFZ 35Xem phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
4Bình chữa cháy MT3Xem phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
5Máng đi cáp từ sàn nhà lên tủ điều khiển vanXem phần 2, chương V của E-HSMT2Mét
6Hộp báo cháy bằng tayXem phần 2, chương V của E-HSMT1hộp
7Ống thép tráng kẽm F20 kèm phụ kiện để bảo vệ cápXem phần 2, chương V của E-HSMT40m
8Ống nhựa HDPE dy 42 bảo vệ cápXem phần 2, chương V của E-HSMT20m
9Cáp hạ áp loại 2x2,5mmXem phần 2, chương V của E-HSMT800m
10Cáp hạ áp loại 4x2,5mmXem phần 2, chương V của E-HSMT150m
11Cáp hạ áp loại 2x0,75mmXem phần 2, chương V của E-HSMT500m
12Tủ điều khiển van tràn cho MBA AT1Xem phần 2, chương V của E-HSMT1tủ
13Hộp đấu dây loại nhỏ (DàixRộngxSâu = 240x200x150).Xem phần 2, chương V của E-HSMT1hộp
14Thực hiện kết nối, khai báo các thiết bị lắp mới với hệ thống báo cháy hiện có tại trạmXem phần 2, chương V của E-HSMT1
BG HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - Ga thu nước mặt g: 5 hố ga (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT21,9447m3
2Bê tông móng M200,đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,0736m3
3Xây thành gạch vữa XM M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,3692m3
4Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,504m3
5Gia công cốt thép tấm đan, FXem phần 2, chương V của E-HSMT44kg
6-Lắp tấm đan nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongXem phần 2, chương V của E-HSMT27,7212m2
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT8,2892m3
9Rải lưới inoxXem phần 2, chương V của E-HSMT3,25m2
BH HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - Ga thu nước ven đường G: 3 hố ga (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT15,2045m3
2Bê tông móng M200,đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,9419m3
3Xây thành gạch vữa XM M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,7367m3
4Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3024m3
5Gia công cốt thép tấm đan, FXem phần 2, chương V của E-HSMT26,4kg
6-Lắp tấm đan nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongXem phần 2, chương V của E-HSMT14,0288m2
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT7,6037m3
9Rải lưới inoxXem phần 2, chương V của E-HSMT1,95m2
10Thép lưới cửa thu nướcXem phần 2, chương V của E-HSMT33,93kg
11Lắp đặt cửa lướiXem phần 2, chương V của E-HSMT33,93kg
BI HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU -Hệ thống đường ống thoát dầu (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đất đường ống, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT130,96m3
2Lấp đất đường ốngXem phần 2, chương V của E-HSMT120,9563m3
3Lắp đặt ống bê tông dy 300Xem phần 2, chương V của E-HSMT44đoạn ống 2,5m
4Lắp đặt ống thép dy 300Xem phần 2, chương V của E-HSMT23m
5Lắp đặt ống PVC dy 90 thoát nướcXem phần 2, chương V của E-HSMT110m
BJ HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN THIỆN NỀN TRẠM - Phá đoạn đường nội bộ trong trạm rộng 4m đi cáp ngầm
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông astphan dày 8cmXem phần 2, chương V của E-HSMT88m2
2Tháo dỡ thanh vỉa đườngXem phần 2, chương V của E-HSMT44cấu kiện
3Phá dỡ lớp đá dăm cấp phối loại IXem phần 2, chương V của E-HSMT19,36m3
4Phá dỡ lớp đá dăm cấp phối loại IIXem phần 2, chương V của E-HSMT22,264m3
5Phá dỡ sân nhà QLVHXem phần 2, chương V của E-HSMT41,9m3
6Vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạmXem phần 2, chương V của E-HSMT93,204m3
BK HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN THIỆN NỀN TRẠM - Đường trong trạm (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào khuôn đường, đất cấp 3Xem phần 2, chương V của E-HSMT163,3m3
2Đầm chặt nền đường, k >= 0,95Xem phần 2, chương V của E-HSMT163,3m3
3Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 đầm chặt k > 0,98Xem phần 2, chương V của E-HSMT71,852m3
4Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 đầm chặt k > 0,98Xem phần 2, chương V của E-HSMT62,48m3
5Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2Xem phần 2, chương V của E-HSMT284m2
6Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 8cmXem phần 2, chương V của E-HSMT284m2
7Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT8,52m3
8Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng Xem phần 2, chương V của E-HSMT142cái
BL HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN THIỆN NỀN TRẠM - Rải đá nền trạm (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Rải đá nền trạm, đá 1x2 (rải mới)Xem phần 2, chương V của E-HSMT408,4m3
2Thu gom đá nền trạmXem phần 2, chương V của E-HSMT446,2m3
3Rải lại đá nền trạm (tận dụng lại)Xem phần 2, chương V của E-HSMT312,3m3
BM HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN THIỆN NỀN TRẠM - Các kết cấu di chuyển
1Di chuyển trụ, móng camera giám sát ngoài trờiXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
2Di chuyển trụ, móng đèn chiếu sáng hàng ràoXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
BN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy biến áp lực 3 pha, ngoài trời, kèm phụ kiện lắp đặt và vật liệu, phụ kiện nối đất phía 22kVXem phần 2, chương V của E-HSMT11 máy
2Lọc dầu MBA 3 pha 220kV-125MVAXem phần 2, chương V của E-HSMT63tấn
3Máy cắt 245kV-2000A-50kA/1s, loại 1 pha, SF6, ngoài trờiCB-245kV-2000A-50kA/1sXem phần 2, chương V của E-HSMT41 bộ
4Dao cách ly 245kV 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, ngoài trờiDS/2ES-245kV-2000AXem phần 2, chương V của E-HSMT51 bộ
5Dao cách ly 245kV 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, ngoài trờiDS/ES-245kV-2000AXem phần 2, chương V của E-HSMT31 bộ
6Dao cách ly 245kV 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, ngoài trờiDS-245kV-2000AXem phần 2, chương V của E-HSMT31 bộ
7Dao cách ly 245kV-2000A-50kA/1s, 1 cực đặt ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay, Bộ truyền động lưỡi lưỡi tiếp đất bằng động cơ và tay,Xem phần 2, chương V của E-HSMT91 bộ
8Biến dòng điện 1 pha 245kV, loại ngoài trời, tỷ số biến 800-1200-2000/1/1/1/1/1A, cấp chính xác 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20Xem phần 2, chương V của E-HSMT121 bộ
9Biến điện áp 1 pha 245kV kiểu tụ, loại ngoài trời, cấp chính xác 0,5/3PXem phần 2, chương V của E-HSMT61 bộ
10Chống sét van 220kV; 1phaXem phần 2, chương V của E-HSMT33 pha
11Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanXem phần 2, chương V của E-HSMT33 pha
BO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt 3 pha: 123kV-2000A-40kA/1s, loại SF6 đặt ngoài trờiXem phần 2, chương V của E-HSMT11 bộ
2Máy cắt 3 pha: 123kV-1250A-40kA/1s, loại SF6 đặt ngoài trờiXem phần 2, chương V của E-HSMT21 bộ
3Dao cách ly 123kV-2000A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, lưỡi tiếp đất liên động 2 phía. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay, Bộ truyền động lưỡi lưỡi tiếp đất bằng động cơ và tay,Xem phần 2, chương V của E-HSMT11 bộ
4Dao cách ly 123kV-2000A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, lưỡi tiếp đất liên động 1 phía. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay, Bộ truyền động lưỡi lưỡi tiếp đất bằng động cơ và tay,Xem phần 2, chương V của E-HSMT11 bộ
5Dao cách ly 123kV-2000A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tayXem phần 2, chương V của E-HSMT11 bộ
6Dao cách ly 123kV-2000A-40kA/1s, 1 cực đặt ngoài trời, không lưỡi tiếp đất Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tayXem phần 2, chương V của E-HSMT31 bộ
7Dao cách ly 123kV-1250A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, lưỡi tiếp đất liên động 2 phía. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay, Bộ truyền động lưỡi lưỡi tiếp đất bằng động cơ và tay,Xem phần 2, chương V của E-HSMT21 bộ
8Dao cách ly 123kV-1250A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, lưỡi tiếp đất liên động 1 phía. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay, Bộ truyền động lưỡi lưỡi tiếp đất bằng động cơ và tay,Xem phần 2, chương V của E-HSMT21 bộ
9Dao cách ly 123kV-1250A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay.Xem phần 2, chương V của E-HSMT21 bộ
10Dao cách ly 123kV-1250A-40kA/1s, 1 cực đặt ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tayXem phần 2, chương V của E-HSMT61 bộ
11Biến dòng điện 1 pha 123V, loại ngoài trời, tỷ số 800-1200-2000/1/1/1/1/1AXem phần 2, chương V của E-HSMT31 bộ
12Biến dòng điện 1 pha 123V, loại ngoài trời, tỷ số 200-400-600-800/1/1/1/1/1AXem phần 2, chương V của E-HSMT61 bộ
13Biến điện áp 1 pha 123kV kiểu tụ, 3 cuộn dây, loại ngoài trờiXem phần 2, chương V của E-HSMT91 bộ
14Chống sét van 96kV - 10kA; 1phaXem phần 2, chương V của E-HSMT33 pha
15Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanXem phần 2, chương V của E-HSMT33 pha
BP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ 03 biến dòng điện (TI) ngăn 200(F06) sang lắp đặt ngăn 212(F04)
1Tháo dỡXem phần 2, chương V của E-HSMT31 bộ
2Lắp đặt lạiXem phần 2, chương V của E-HSMT31 bộ
BQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Phần nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Tủ công tơ M3 lắp mới, gồm 06 công tơ cấp chính xác 0.5Xem phần 2, chương V của E-HSMT11 tủ
2Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năngXem phần 2, chương V của E-HSMT31 tủ
3Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng: Bộ chuyển đổi RS485/RS232 converterXem phần 2, chương V của E-HSMT11 cái
4Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng: Bộ chuyển đổi Seria serverXem phần 2, chương V của E-HSMT11 cái
5Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1 (F03+CRP)Xem phần 2, chương V của E-HSMT11 tủ
6Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn F01(02)+CRP đi TBA 220kV Vĩnh YênXem phần 2, chương V của E-HSMT21 tủ
7Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 cho MBA AT1 (AT1+CRP1)Xem phần 2, chương V của E-HSMT11 tủ
8Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 cho MBA AT1 (AT1+CRP2)Xem phần 2, chương V của E-HSMT11 tủ
9Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 220kV (F04+CRP) bao gồm các thiết bị:Xem phần 2, chương V của E-HSMT11 tủ
10Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1 (E06+CRP)Xem phần 2, chương V của E-HSMT11 tủ
11Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn E14 (15)+CRP đi TBA 110kV Nam Bình Xuyên (Yên Lạc 2)Xem phần 2, chương V của E-HSMT21 tủ
12Thiết bị tháo dỡ, thay mới vào tủ điều khiển bảo vệ đường vòng 220kV hiện có: Hợp bộ bảo vệ khoảng cách F21: 01 bộ.Xem phần 2, chương V của E-HSMT1bộ
13Tháo dỡ, di chuyển sử dụng lại rơ le quá dòng có hướng PCS-9611 cho lộ tổng 220kV: 01 bộXem phần 2, chương V của E-HSMT1bộ
14Tủ đấu dây MK dùng cho ngăn lộXem phần 2, chương V của E-HSMT71 tủ
15Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 220kV, 110kV.Xem phần 2, chương V của E-HSMT51 tủ
BR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Phần dây, sứ, phụ kiện (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Sứ đứng 220kV, 1 pha, ngoài trờiXem phần 2, chương V của E-HSMT31bộ
2Sứ đứng 110kV, 1 pha, ngoài trờiXem phần 2, chương V của E-HSMT12bộ
3Chuỗi sứ néo 245kV bắt dây 1xAAC-630 loại có tăng đơXem phần 2, chương V của E-HSMT6chuỗi
4Chuỗi sứ néo 245kV bắt dây 1xAAC-630 loại không có tăng đơXem phần 2, chương V của E-HSMT6chuỗi
5Chuỗi sứ đỡ 245kV bắt dây 2xAAC-630Xem phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
6Chuỗi sứ đỡ 245kV bắt dây 1xAAC-630Xem phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
7Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-630 có tăng đơXem phần 2, chương V của E-HSMT18bộ
8Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-630 không có tăng đơXem phần 2, chương V của E-HSMT18bộ
9Chuỗi sứ đỡ 110kV cho dây 2xAAC-630Xem phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
10Chuỗi sứ đỡ 110kV cho dây 1xAAC-630Xem phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
11Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-805 có tăng đơXem phần 2, chương V của E-HSMT9bộ
12Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-805 có tăng đơXem phần 2, chương V của E-HSMT9bộ
13Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Xem phần 2, chương V của E-HSMT897bộ
14Dây dẫn AAC-805Xem phần 2, chương V của E-HSMT410m
15Dây dẫn AAC-630Xem phần 2, chương V của E-HSMT4.260m
16Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cựcXem phần 2, chương V của E-HSMT18bộ
17Lắp đặt trụ đỡ máy cắt điện 110KV, 3 cựcXem phần 2, chương V của E-HSMT3bộ
18Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cựcXem phần 2, chương V của E-HSMT9bộ
19Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cựcXem phần 2, chương V của E-HSMT11bộ
20Lắp đặt trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cựcXem phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
21Lắp đặt sàn thao tác STTXem phần 2, chương V của E-HSMT21bộ
22Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2.800m
23Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x4mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.100m
24Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x25mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT500m
25Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x10mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT220m
26Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x25mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT250m
27Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.500m
28Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT4.000m
29Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x4mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT5.500m
30Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT500m
31Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2.000m
32Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT8.000m
33Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3.500m
34Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2.500m
35Phụ kiện kèm theo (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1
36Đầu cáp kiểm tra loại Xem phần 2, chương V của E-HSMT1701 đầu cáp
37Đầu cáp kiểm tra loại Xem phần 2, chương V của E-HSMT1201 đầu cáp
38Đầu cáp kiểm tra loại Xem phần 2, chương V của E-HSMT301 đầu cáp
39Cáp thông tin UTP-CAT5 loại 8 ruột và các phụ kiện phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ ( bao gồm lắp đặt đầu cáp và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT200m
40Cáp quang kết nối các thiết bị trang bị mới thuộc dự án với hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống đồng bộ thời gian của trạm ( bao gồm lắp đặt đầu cáp và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT300m
BS Hệ thống nối đất (Nhà thầu cung cấp lắp đặt)
1Dây nối đất thép mạ kẽm F16 (624m)Xem phần 2, chương V của E-HSMT624m
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (31cái)Xem phần 2, chương V của E-HSMT31cái
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (266cái)Xem phần 2, chương V của E-HSMT266cái
4Dây nối đất lên thiết bị f14 (1330m)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.330m
5Ke liên kết f10, l=300 (144cái)Xem phần 2, chương V của E-HSMT144cái
6Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Xem phần 2, chương V của E-HSMT266bộ
7Đào đất cấp 3 (0,6*0,8*600)Xem phần 2, chương V của E-HSMT258,048m3
8Lấp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT258,048m3
BT Chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp lắp đặt)
1Hộp điện cho 3 áptômátXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
2Áptômát 3pha - 32AXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
3Áptômát 1pha - 20AXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
4Đèn pha chiếu sáng trạm MH400WXem phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
5Đèn hàng rào hình cầu 15W ( gồm cả cột thép)Xem phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
6Cáp lực Cu/PVC - 4x6mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT80m
7Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT170m
8Ống nhựa luồn cáp PVC f18Xem phần 2, chương V của E-HSMT170m
9Măng sông nối ống cho ống F18Xem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
10Cút góc F18Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
BU Vật liệu cho cách lắp (Nhà thầu cung cấp lắp đặt)
1Dây đồng mềm nối đất M120mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1.553m
2Đầu cốt đồng cho dây M120Xem phần 2, chương V của E-HSMT700m
3Bulông, đai ốc, vòng đệm M14x40Xem phần 2, chương V của E-HSMT700bộ
4Dây nối đất vỏ cáp Cu/XLPE 1x240mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT196m
5Đầu cốt đồng cho dây Cu-240mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT30m
6Colie định vị dây tiếp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT130cái
7Đai ôm cáp 110kV loại fi từ tínhXem phần 2, chương V của E-HSMT36cái
8Ống nhựa luồn cáp HDPE-100Xem phần 2, chương V của E-HSMT150m
9Ống nhựa luồn cáp HDPE-60Xem phần 2, chương V của E-HSMT60m
BV Cáp ngầm thanh cái 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Cáp 64/110(123)kV CU/XLPE/CWS/LAT/PE (or PVC, LSHF) 1600mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.095mét
2Hộp đầu cáp 110kVXem phần 2, chương V của E-HSMT18bộ
3Kẹp cực hình T hộp đầu cáp 110kV cho dây 2xAAC-805Xem phần 2, chương V của E-HSMT18bộ
4Hộp nối đất loại trực tiếpXem phần 2, chương V của E-HSMT3bộ
5Hộp nối đất loại có giới hạn điện ápXem phần 2, chương V của E-HSMT3bộ
6Dây nối đất vỏ cáp Cu/XLPE 1x240mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT195m
7Đai ôm cáp 110kV ( phi từ tính)Xem phần 2, chương V của E-HSMT36bộ
8Đồng hồ đếm sétXem phần 2, chương V của E-HSMT18cái
BW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính tới máy tính Gateway 1 (2)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem phần 2, chương V của E-HSMT51tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem phần 2, chương V của E-HSMT241tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem phần 2, chương V của E-HSMT56tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem phần 2, chương V của E-HSMT41tín hiệu
BX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều độ B01 (B01-Main) bao gồm:
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem phần 2, chương V của E-HSMT51tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem phần 2, chương V của E-HSMT241tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem phần 2, chương V của E-HSMT56tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem phần 2, chương V của E-HSMT41tín hiệu
BY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều độ B01 (B01-Backup) bao gồm:
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem phần 2, chương V của E-HSMT51tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem phần 2, chương V của E-HSMT241tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem phần 2, chương V của E-HSMT56tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem phần 2, chương V của E-HSMT41tín hiệu
BZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc (A1-11 Cửa Bắc, Hà Nội) bao gồm:
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem phần 2, chương V của E-HSMT26tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem phần 2, chương V của E-HSMT88tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem phần 2, chương V của E-HSMT56tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem phần 2, chương V của E-HSMT33tín hiệu
CA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc (A1-18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội) bao gồm:
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem phần 2, chương V của E-HSMT26tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem phần 2, chương V của E-HSMT88tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem phần 2, chương V của E-HSMT56tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem phần 2, chương V của E-HSMT33tín hiệu
CB TRẠM BIẾN ÁP: HẠNG MỤC HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt vật tư thiết bị thông tin (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Lắp đặt Tủ thiết bị 19" - TT1Xem phần 2, chương V của E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraXem phần 2, chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt Bộ chuyển đổi tín hiệu điện↔quangXem phần 2, chương V của E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt cáp và các vật tư phụ kiện đấu nối từ Camera đến hệ thống điều khiển giám sát Camera trong nhà điều khiển trung tâmXem phần 2, chương V của E-HSMT1
5Hộp đầu cáp quang + Dàn phân phối sợi quang (TB+ODF)/24 sợiXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
6Hộp nối cáp OPGW-NMOC/24 sợiXem phần 2, chương V của E-HSMT2hộp
7Cáp quang phi kim loại NMOC/24SMXem phần 2, chương V của E-HSMT450m
8Ống nhựa xoắn HDPEXem phần 2, chương V của E-HSMT450m
CC TRẠM BIẾN ÁP: HẠNG MỤC HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống camera giám sátXem phần 2, chương V của E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3058162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.611632E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.760.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.520.950.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 01 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 7-12T1
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
4 Máy hàn6
5 Tời máy dựng cột 5T1
6 Máy đầm đất2
7 Đầm dùi các loại các loại4
8 Máy phát điện > 100kVA1
9 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ trọn bộ2
10 Máy đào 0,7 – 1,25m31
11 Máy lọc dầu lọc dầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->