Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 17:55:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,372,107,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,200,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3058162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.611632E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.760.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.520.950.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 01 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng 7-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lọc dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin) Lắp máy biến áp thứ 2 Trạm biến áp 220 kV Vĩnh Tường 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội.
Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG MÁY BIẾN ÁP MBA - 220: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 102,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4 vữa M150 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 24,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng máy đá 2x4 M200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 5 | Xây tường bao hố móng vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 6 | Trát tường bao hố móng vữa XMM50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 49,4896 | m2 |
| 7 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 41,47 | m3 |
| 8 | Gia công thép móng máy phi | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 593,47 | kg |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,4506 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 325 | kg |
| B | MÓNG CỘT MC2-17: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 174,5733 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,498 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 28,28 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 trụ cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 256,22 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.819,78 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.017,6 | kg |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 137,296 | m3 |
| C | MÓNG CỘT MC2-23: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 261,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,747 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 42,42 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 trụ cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 384,33 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4.229,67 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.526,4 | kg |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 205,944 | m3 |
| D | Móng cột MC1-15: 4CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 145,356 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,864 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 trụ cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 252,52 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.950,36 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 460,8 | kg |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 120,572 | m3 |
| E | Móng cột MC1-11: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 36,339 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 trụ cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,015 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 63,13 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 487,59 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 115,2 | kg |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30,143 | m3 |
| F | MÓNG CỘT MC1 - 7: 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 363,204 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 39,168 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 trụ cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 11,136 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.440 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5.004 | kg |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F>=18mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.604 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 691,2 | kg |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 303,06 | m3 |
| G | MÓNG CỘT MCS-20: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 98,1572 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 trụ cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,026 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 129,84 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.320,02 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 230,4 | kg |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 80,124 | m3 |
| H | Móng trụ MCL-220: 84CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.315,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 206,64 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.559,04 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6.202,56 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.075,2 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 843,059 | m3 |
| I | Móng trụ MMC-220: 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 213,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 34,8 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 237,96 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.032,84 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 153,6 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 172,997 | m3 |
| J | Móng trụ MBD-220: 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 164,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 22,44 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 188,52 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 802,92 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 153,6 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 137,597 | m3 |
| K | Móng trụ MCS-220: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 35,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 41,88 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 182,1 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30,1092 | m3 |
| L | Móng trụ MĐS-220: 31CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 366,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 46,81 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 432,76 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.881,7 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 396,8 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 311,1289 | m3 |
| M | Móng trụ MĐA-220: 9CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 106,38 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 114,57 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 546,3 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 115,2 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 90,9488 | m3 |
| N | Móng trụ MCL-110: 36CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 261,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 43,92 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 455,04 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.046,24 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 460,8 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 207,792 | m3 |
| O | Móng trụ MMC-110: 6CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 51,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 75,84 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 378,3 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 76,8 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 41,22 | m3 |
| P | Móng trụ MCS, ĐC -110: 18CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 155,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 25,56 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 227,52 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.134,9 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 230,4 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 123,66 | m3 |
| Q | Móng trụ MĐA-110: 9CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 54 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,73 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 102,96 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 461,97 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 115,2 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 43,38 | m3 |
| R | Móng trụ MCS -110: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 34,32 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 153,99 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,46 | m3 |
| S | Móng trụ MBD-110: 9CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 59,58 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 113,76 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 474,75 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 115,2 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 47,34 | m3 |
| T | Móng trụ MCS-110: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 34,32 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 153,99 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,46 | m3 |
| U | Móng trụ MĐS-110: 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 141,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,16 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 151,68 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 615,96 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 153,6 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 124,771 | m3 |
| V | Mương cáp ngầm 110kV B = 900: 141m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 286,794 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 63,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 95,598 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,536 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 785,02 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L80x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7.021,8 | kg |
| 7 | Lắp tấm đan nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 282 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4.393,842 | kg |
| 9 | Vít nở thép F8x80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 846 | bộ |
| 10 | Ống PVC dy110 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 95 | m |
| W | Mương cáp điều khiển B = 1150: 34m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 55,76 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15,045 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép mương cáp, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 196,52 | kg |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,9493 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 299,28 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.800,09 | kg |
| 8 | Lắp tấm đan nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.216,22 | kg |
| 10 | Bu lông nở thép F8x80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 138 | bộ |
| 11 | Bu lông M8x15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 182 | bộ |
| 12 | Ống luồn cáp xuất tuyến HDPE dy140 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 64 | m |
| X | Mương cáp điều khiển B = 850: 157,69m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 233,3812 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 65,0471 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 75,6912 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,8744 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.300,2 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 229,374 | kg |
| 7 | Lắp tấm đan nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 394 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.343,1112 | kg |
| 9 | Vít nở thép F8x80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| Y | Mương cáp điều khiển B = 650: 127,43m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 79,0066 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 32,4947 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30,5832 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,2732 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 611,87 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3.920,51 | kg |
| 7 | Lắp tấm đan nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 319 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.112,6144 | kg |
| 9 | Vít nở thép F8x80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| Z | Mương cáp điều khiển B = 400: 308m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 129,36 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 44,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 64,68 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,2762 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 548,3918 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.601,82 | kg |
| 7 | Lắp tấm đan nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 565 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.472,208 | kg |
| 9 | Vít nở thép F8x80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| AA | Mương cáp điều khiển B = 850 qua đường: 10m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,7125 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 4 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,5795 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 161,65 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.622,61 | kg |
| 8 | Lắp tấm đan nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 96,88 | kg |
| AB | Mương cáp điều khiển B = 650 qua đường: 22m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 19,0575 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,875 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 125,82 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.896,56 | kg |
| 8 | Lắp tấm đan nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 175,684 | kg |
| AC | Mương cáp điều khiển B = 400 qua đường: 48m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 32,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,16 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,0142 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 65,32 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3.341,58 | kg |
| 8 | Lắp tấm đan nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 357,888 | kg |
| AD | Cải tạo mương cáp 35kV thành mương cáp qua đường: 4,2m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,8665 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,239 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 430,87 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép hình bao tấm đan L100x10 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 417,2 | kg |
| 8 | Lắp tấm đan nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 537,2352 | kg |
| AE | Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-1: 7 cái (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M250 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép bệ đỡ F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 31,5 | kg |
| 4 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 51,66 | kg |
| 6 | Bu lông nở thép F8 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Bu lông nở thép F10 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| AF | Trụ đỡ TBD-220: 12 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 3.480,36 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 3.713,7984 | kg |
| AG | Trụ đỡ TCS-220: 3 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 893,7 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 953,004 | kg |
| AH | Trụ đỡ TĐS-220: 31 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 7.183,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 7.778,2224 | kg |
| AI | Trụ đỡ TĐA-220: 9 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 1.936,62 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 2.084,7528 | kg |
| AJ | Trụ đỡ TĐS-110: 12 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH. | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 2.601 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 2.825,3472 | kg |
| AK | Trụ đỡ TBD-110: 09 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH . | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 2.610,27 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 2.785,3488 | kg |
| AL | Trụ đỡ TĐA-110: 9 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 1.936,62 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 2.084,7528 | kg |
| AM | Trụ đỡ TCS-110: 3 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 818,85 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 875,16 | kg |
| AN | Trụ đỡ TCS, ĐC-110: 18 bộ CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 4.801,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 5.246,4672 | kg |
| AO | Cột C T 2 - 17: 2 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 6.059,44 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 6.568,1408 | kg |
| AP | Cột C T 2 - 23B: 3 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 10.165,89 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 11.086,9824 | kg |
| AQ | Cột C T 1 - 15: 4 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 4.770,04 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 5.149,5392 | kg |
| AR | Cột C T 1 - 11: 1 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 1.007,9 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 1.088,2664 | kg |
| AS | Cột C T 1 - 7: 12 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 8.025,48 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 8.433,2172 | kg |
| AT | Cột CCS - 20: 2 cột; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 5.762,04 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 6.529,1824 | kg |
| AU | Kim thu sét: 6 kim; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công thép cho kim thu sét | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 253,74 | kg |
| 2 | Lắp kim thu sét | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| AV | Xà thép XT2-17: 1 xà; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 1.497,91 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 1.611,896 | kg |
| AW | Xà thép XT1-9: 4 xà; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 1.914,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 2.075,0912 | kg |
| AX | Xà thép XT1-6: 6 xà; CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Gia công ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Xem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 2.923,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMTXem chi tiết bảng tiên lượng trong file đính kèm E-HSMT. | 3.169,6704 | kg |
| AY | Hàng rào trạm RG-3 xây mới: 37,5m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 17,2672 | m3 |
| 2 | Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,2496 | m3 |
| 3 | Xây móng tường rào bằng gạch M75 vữa XM M50 dày >330 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,5505 | m3 |
| 4 | Xây trụ gạch M75 vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,8326 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch M75 vữa XM M50, dày 220 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,4173 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch M75 vữa XM M50, dày 110 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,9501 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,7163 | m3 |
| 8 | Gia công thép giằng tường rào, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 34,56 | kg |
| 9 | Gia công thép hàn điện hàng rào | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 819 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 819 | kg |
| 11 | Sơn 3 nước sơn thép hàng rào | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 12 | Trát vữa XMM50 dày 1,5cm trụ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16,756 | m2 |
| 13 | Trát vữa XMM50 dày 1,5cm tường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 122,8752 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 15 | Quét vôi 1 trắng; 2màu tường rào | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 139,6312 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,4671 | m3 |
| AZ | Hàng rào trạm RG-3 phá dỡ: 33,6m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Tháo dỡ thép hàng rào | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 819 | kg |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,6418 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,1196 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu xây gạch | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15,0084 | m3 |
| BA | HẠNG MỤC: NHÀ BAY HOUSING 7,2X3,6M (BH01, BH06): 2 nhà (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 60,9552 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 2x4 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12,2688 | m3 |
| 4 | Xây móng nhà, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 11,7912 | m3 |
| 5 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,7744 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông móng, giằng móng, chân cột, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 67,1 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép cho bê tông móng, giằng móng, chân cột, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 789,92 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 50,001 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 17,5127 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,6485 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 12 | Lát gạch Granite nhân tạo 400x400x8 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 37,7168 | m2 |
| 13 | Xây bậc tam cấp vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 14 | ốp đá bậc tam cấp | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 15 | Trát chân tường, vữa XM M75 dày 15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 34,024 | m2 |
| 16 | Lăn sơn màu nâu sẫm chân tường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 34,024 | m2 |
| 17 | Đào mương cáp rộng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,3275 | m3 |
| 18 | Đổ mương cáp bằng bê tông M250, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 37,62 | m3 |
| 19 | Bê tông đ/sẵn M200 đá1x2 tấm đan | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,7322 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 153,356 | kg |
| 21 | Gia công, lắp đặt Thép hình bao tấm đan L50x50x5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 425,58 | kg |
| 22 | Gia công thép mạ kẽm máng cáp | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 385,57 | kg |
| 23 | Lắp đăt kết cấu thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 811,15 | kg |
| 24 | Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điện | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 11,9218 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 26 | Lát gạch Granite nhân tạo 400x400x8 bề mặt tấm đan đồng màu với gạch lát sàn | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,644 | m2 |
| 27 | Bê tông M200 đá 1x2, Dầm, giằng tường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,2285 | m3 |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2, Sàn | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 29 | Bê tông M200 đá 1x2, Lanh tô, mái hắt | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 30 | Gia công cốt thép dầm, giằng tường, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 55,56 | kg |
| 31 | Gia công cốt thép dầm, giằng tường, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 333,04 | kg |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 894,58 | kg |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 45,2 | kg |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 35,6 | kg |
| 35 | Xây tường nhà bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa M75, Dày | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 27,7 | m3 |
| 36 | Xây tường nhà bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa M75, Dày | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 37 | Trát tường bằng vữa trát bê tông nhẹ M75, dày 1.0cm, Tường ngoài nhà | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 210,3736 | m2 |
| 38 | Trát tường bằng vữa trát bê tông nhẹ M75, dày 1.0cm, Tường trong nhà | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 120,48 | m2 |
| 39 | Trát tường bằng vữa trát bê tông nhẹ M75, dày 1.0cm, Trần nhà | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 47,1848 | m2 |
| 40 | Kẻ mạch lõm tường ngoài nhà | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 258,88 | m |
| 41 | Lăn sơn, tường trong nhà | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 120,48 | m2 |
| 42 | Lăn sơn, tường ngoài nhà | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 210,3736 | m2 |
| 43 | Lăn sơn, trần nhà | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 120,48 | m2 |
| 44 | Láng sênô bằng vữa XM mác 100 dày 50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép C8 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.792,84 | kg |
| 46 | Lắp đặt xà gồ thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.792,84 | kg |
| 47 | Gia công nẹp chống bão, dây nối đất, bật sắt bằng thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 195,56 | kg |
| 48 | Lắp đặt nẹp chống bão | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 195,56 | kg |
| 49 | Lợp mái tôn | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 153,4 | m2 |
| 50 | ống PVC dy 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 51 | Cút PVC dy 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Phếu thu nước | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lồng chắn rác | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Colie giữ ống | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Cửa nhôm hệ Xingpha, cửa đi | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 56 | Hộp điện chiếu sáng lắp 4 áptômát | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Áptômát 3 pha 40A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Áptômát 1 pha 20A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTU | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 60 | Bộ đèn tuýp led 220V- 2x28W | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Đèn trần led sự cố15W | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Đèn led lắp tường 10W | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Công tắc kiểu kín 3 cực | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Ổ cắm điện 10A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Mặt công tắc | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Đế âm tường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Cáp hạ áp loại 4x6mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Cáp Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 69 | Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 70 | Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTU | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BB | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - GỐI ĐỠ ỐNG : 5 gối (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M200,đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Thép gối đỡ ống: F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt Colie C1, C2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,6138 | kg |
| 7 | Bu lông M10x40 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| BC | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN MÁY BIẾN ÁP: 1 giàn phun (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5355 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0765 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 23,12 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 65,62 | kg |
| 5 | Gia công trụ đỡ giàn phun ( KL k bao gồm bu lông, mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.492,22 | kg |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ giàn phun ( KL bao gồm bu lông và mạ kẽm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.562,6728 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bu lông neo BL16 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 74,8 | kg |
| 8 | Nút bịt ống dy100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Nút bịt ống dy80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| BD | GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MBA: 1 giàn phun (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | ống thép Dy100x4,5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,3 | m |
| 2 | ống thép tráng kẽm Dy80x4,0 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 77,04 | m |
| 3 | ống thép tráng kẽm Dy50x3,6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,5 | m |
| 4 | ống thép tráng kẽm Dy25x3,2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Cút thép Dy100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút thép Dy80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cút thép Dy50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút thép Dy25 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 9 | Tê đều Dy80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê đều Dy50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm Dy100x80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê giảm Dy80x50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn thép Dy100x80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đầu nối vòi phun vào giàn dy25 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 15 | Mặt bích thép Dy100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 16 | Mặt bích thép Dy80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 26 | cặp bích |
| 17 | Nút bịt dy100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Nút bịt dy80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Nút bịt dy50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bu lông M14x70 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 21 | Gioăng Dy100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Gioăng Dy80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Dây nối đất -40x4 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 25,12 | kg |
| 24 | Dây tiếp địa nối tắt | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Van xả cặn dàn phun Dy80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đầu phun sương HV-17 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 27 | Đầu phun sương HV-14 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Cụm van tràn dy100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đổ bê tông nền cụm van tràn | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt hộp che cụm van tràn bằng inox | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,61 | kg |
| BE | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 2 | Sơn phủ đường ống | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,6234 | m3 |
| 4 | Đường ống thoát dầu dy300 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | ống thép đen dy 150 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | m |
| BF | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Phần điều khiển PCCC (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đầu dò nhiệt chống nổ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đầu dò khói | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC MFZ 35 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy MT3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Máng đi cáp từ sàn nhà lên tủ điều khiển van | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Mét |
| 6 | Hộp báo cháy bằng tay | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Ống thép tráng kẽm F20 kèm phụ kiện để bảo vệ cáp | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE dy 42 bảo vệ cáp | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Cáp hạ áp loại 2x2,5mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 10 | Cáp hạ áp loại 4x2,5mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Cáp hạ áp loại 2x0,75mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 12 | Tủ điều khiển van tràn cho MBA AT1 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Hộp đấu dây loại nhỏ (DàixRộngxSâu = 240x200x150). | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Thực hiện kết nối, khai báo các thiết bị lắp mới với hệ thống báo cháy hiện có tại trạm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| BG | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - Ga thu nước mặt g: 5 hố ga (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 21,9447 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,0736 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,3692 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 44 | kg |
| 6 | -Lắp tấm đan nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 27,7212 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,2892 | m3 |
| 9 | Rải lưới inox | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,25 | m2 |
| BH | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - Ga thu nước ven đường G: 3 hố ga (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, giá bê tông đã bao gồm công tác ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15,2045 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,9419 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,7367 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3024 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan, F | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 26,4 | kg |
| 6 | -Lắp tấm đan nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,0288 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,6037 | m3 |
| 9 | Rải lưới inox | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 10 | Thép lưới cửa thu nước | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 33,93 | kg |
| 11 | Lắp đặt cửa lưới | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 33,93 | kg |
| BI | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU -Hệ thống đường ống thoát dầu (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 130,96 | m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 120,9563 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông dy 300 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 44 | đoạn ống 2,5m |
| 4 | Lắp đặt ống thép dy 300 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC dy 90 thoát nước | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 110 | m |
| BJ | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN THIỆN NỀN TRẠM - Phá đoạn đường nội bộ trong trạm rộng 4m đi cáp ngầm | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông astphan dày 8cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thanh vỉa đường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ lớp đá dăm cấp phối loại I | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp đá dăm cấp phối loại II | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 22,264 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sân nhà QLVH | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 41,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 93,204 | m3 |
| BK | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN THIỆN NỀN TRẠM - Đường trong trạm (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 163,3 | m3 |
| 2 | Đầm chặt nền đường, k >= 0,95 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 163,3 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 đầm chặt k > 0,98 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 71,852 | m3 |
| 4 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 đầm chặt k > 0,98 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 62,48 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 284 | m2 |
| 6 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 8cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 284 | m2 |
| 7 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 142 | cái |
| BL | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN THIỆN NỀN TRẠM - Rải đá nền trạm (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Rải đá nền trạm, đá 1x2 (rải mới) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 408,4 | m3 |
| 2 | Thu gom đá nền trạm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 446,2 | m3 |
| 3 | Rải lại đá nền trạm (tận dụng lại) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 312,3 | m3 |
| BM | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN THIỆN NỀN TRẠM - Các kết cấu di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển trụ, móng camera giám sát ngoài trời | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Di chuyển trụ, móng đèn chiếu sáng hàng rào | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha, ngoài trời, kèm phụ kiện lắp đặt và vật liệu, phụ kiện nối đất phía 22kV | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lọc dầu MBA 3 pha 220kV-125MVA | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 63 | tấn |
| 3 | Máy cắt 245kV-2000A-50kA/1s, loại 1 pha, SF6, ngoài trờiCB-245kV-2000A-50kA/1s | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 4 | Dao cách ly 245kV 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, ngoài trờiDS/2ES-245kV-2000A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 5 | Dao cách ly 245kV 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, ngoài trờiDS/ES-245kV-2000A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Dao cách ly 245kV 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, ngoài trờiDS-245kV-2000A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 7 | Dao cách ly 245kV-2000A-50kA/1s, 1 cực đặt ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay, Bộ truyền động lưỡi lưỡi tiếp đất bằng động cơ và tay, | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 8 | Biến dòng điện 1 pha 245kV, loại ngoài trời, tỷ số biến 800-1200-2000/1/1/1/1/1A, cấp chính xác 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 9 | Biến điện áp 1 pha 245kV kiểu tụ, loại ngoài trời, cấp chính xác 0,5/3P | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 10 | Chống sét van 220kV; 1pha | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 3 pha |
| 11 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 3 pha |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha: 123kV-2000A-40kA/1s, loại SF6 đặt ngoài trời | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Máy cắt 3 pha: 123kV-1250A-40kA/1s, loại SF6 đặt ngoài trời | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Dao cách ly 123kV-2000A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, lưỡi tiếp đất liên động 2 phía. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay, Bộ truyền động lưỡi lưỡi tiếp đất bằng động cơ và tay, | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Dao cách ly 123kV-2000A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, lưỡi tiếp đất liên động 1 phía. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay, Bộ truyền động lưỡi lưỡi tiếp đất bằng động cơ và tay, | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Dao cách ly 123kV-2000A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Dao cách ly 123kV-2000A-40kA/1s, 1 cực đặt ngoài trời, không lưỡi tiếp đất Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 7 | Dao cách ly 123kV-1250A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, lưỡi tiếp đất liên động 2 phía. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay, Bộ truyền động lưỡi lưỡi tiếp đất bằng động cơ và tay, | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 8 | Dao cách ly 123kV-1250A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, lưỡi tiếp đất liên động 1 phía. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay, Bộ truyền động lưỡi lưỡi tiếp đất bằng động cơ và tay, | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Dao cách ly 123kV-1250A-40kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay. | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 10 | Dao cách ly 123kV-1250A-40kA/1s, 1 cực đặt ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất. Bộ truyền động lưỡi dao chính bằng động cơ và tay | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 11 | Biến dòng điện 1 pha 123V, loại ngoài trời, tỷ số 800-1200-2000/1/1/1/1/1A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 12 | Biến dòng điện 1 pha 123V, loại ngoài trời, tỷ số 200-400-600-800/1/1/1/1/1A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 13 | Biến điện áp 1 pha 123kV kiểu tụ, 3 cuộn dây, loại ngoài trời | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 14 | Chống sét van 96kV - 10kA; 1pha | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 3 pha |
| 15 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 3 pha |
| BP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ 03 biến dòng điện (TI) ngăn 200(F06) sang lắp đặt ngăn 212(F04) | |||
| 1 | Tháo dỡ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt lại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Phần nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ công tơ M3 lắp mới, gồm 06 công tơ cấp chính xác 0.5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 3 | Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng: Bộ chuyển đổi RS485/RS232 converter | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng: Bộ chuyển đổi Seria server | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1 (F03+CRP) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn F01(02)+CRP đi TBA 220kV Vĩnh Yên | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 cho MBA AT1 (AT1+CRP1) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 cho MBA AT1 (AT1+CRP2) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 220kV (F04+CRP) bao gồm các thiết bị: | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1 (E06+CRP) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn E14 (15)+CRP đi TBA 110kV Nam Bình Xuyên (Yên Lạc 2) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 12 | Thiết bị tháo dỡ, thay mới vào tủ điều khiển bảo vệ đường vòng 220kV hiện có: Hợp bộ bảo vệ khoảng cách F21: 01 bộ. | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, di chuyển sử dụng lại rơ le quá dòng có hướng PCS-9611 cho lộ tổng 220kV: 01 bộ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ đấu dây MK dùng cho ngăn lộ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 15 | Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 220kV, 110kV. | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Phần dây, sứ, phụ kiện (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV, 1 pha, ngoài trời | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 110kV, 1 pha, ngoài trời | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo 245kV bắt dây 1xAAC-630 loại có tăng đơ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo 245kV bắt dây 1xAAC-630 loại không có tăng đơ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ đỡ 245kV bắt dây 2xAAC-630 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ 245kV bắt dây 1xAAC-630 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-630 có tăng đơ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-630 không có tăng đơ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho dây 2xAAC-630 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho dây 1xAAC-630 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-805 có tăng đơ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-805 có tăng đơ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 897 | bộ |
| 14 | Dây dẫn AAC-805 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 15 | Dây dẫn AAC-630 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4.260 | m |
| 16 | Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt trụ đỡ máy cắt điện 110KV, 3 cực | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cực | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt sàn thao tác STT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 22 | Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.800 | m |
| 23 | Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 24 | Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x25mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 25 | Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x10mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 26 | Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x25mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 27 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 28 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 29 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5.500 | m |
| 30 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 31 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 32 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8.000 | m |
| 33 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3.500 | m |
| 34 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 35 | Phụ kiện kèm theo (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 36 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 170 | 1 đầu cáp |
| 37 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 120 | 1 đầu cáp |
| 38 | Đầu cáp kiểm tra loại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | 1 đầu cáp |
| 39 | Cáp thông tin UTP-CAT5 loại 8 ruột và các phụ kiện phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ ( bao gồm lắp đặt đầu cáp và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 40 | Cáp quang kết nối các thiết bị trang bị mới thuộc dự án với hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống đồng bộ thời gian của trạm ( bao gồm lắp đặt đầu cáp và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 300 | m |
| BS | Hệ thống nối đất (Nhà thầu cung cấp lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F16 (624m) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 624 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (31cái) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (266cái) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 266 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên thiết bị f14 (1330m) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.330 | m |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 (144cái) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 266 | bộ |
| 7 | Đào đất cấp 3 (0,6*0,8*600) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 258,048 | m3 |
| 8 | Lấp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 258,048 | m3 |
| BT | Chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện cho 3 áptômát | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áptômát 3pha - 32A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áptômát 1pha - 20A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn pha chiếu sáng trạm MH400W | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đèn hàng rào hình cầu 15W ( gồm cả cột thép) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cáp lực Cu/PVC - 4x6mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp PVC f18 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 9 | Măng sông nối ống cho ống F18 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút góc F18 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BU | Vật liệu cho cách lắp (Nhà thầu cung cấp lắp đặt) | |||
| 1 | Dây đồng mềm nối đất M120mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.553 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 3 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M14x40 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 700 | bộ |
| 4 | Dây nối đất vỏ cáp Cu/XLPE 1x240mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 196 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây Cu-240mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Colie định vị dây tiếp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp 110kV loại fi từ tính | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 60 | m |
| BV | Cáp ngầm thanh cái 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp 64/110(123)kV CU/XLPE/CWS/LAT/PE (or PVC, LSHF) 1600mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.095 | mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 110kV | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Kẹp cực hình T hộp đầu cáp 110kV cho dây 2xAAC-805 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Hộp nối đất loại trực tiếp | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Hộp nối đất loại có giới hạn điện áp | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Dây nối đất vỏ cáp Cu/XLPE 1x240mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 7 | Đai ôm cáp 110kV ( phi từ tính) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Đồng hồ đếm sét | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| BW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính tới máy tính Gateway 1 (2) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 51 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 241 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 56 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 41 | tín hiệu |
| BX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều độ B01 (B01-Main) bao gồm: | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 51 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 241 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 56 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 41 | tín hiệu |
| BY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều độ B01 (B01-Backup) bao gồm: | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 51 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 241 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 56 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 41 | tín hiệu |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc (A1-11 Cửa Bắc, Hà Nội) bao gồm: | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 26 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 88 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 56 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 33 | tín hiệu |
| CA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc (A1-18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội) bao gồm: | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 26 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 88 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 56 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 33 | tín hiệu |
| CB | TRẠM BIẾN ÁP: HẠNG MỤC HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt vật tư thiết bị thông tin (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ thiết bị 19" - TT1 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi tín hiệu điện↔quang | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp và các vật tư phụ kiện đấu nối từ Camera đến hệ thống điều khiển giám sát Camera trong nhà điều khiển trung tâm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Hộp đầu cáp quang + Dàn phân phối sợi quang (TB+ODF)/24 sợi | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Hộp nối cáp OPGW-NMOC/24 sợi | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Cáp quang phi kim loại NMOC/24SM | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 450 | m |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP: HẠNG MỤC HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống camera giám sát | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3058162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.611632E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.760.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.520.950.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 01 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben | có tải trọng 7-12T | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 4 | Máy | hàn | 6 |
| 5 | Tời máy dựng cột | 5T | 1 |
| 6 | Máy | đầm đất | 2 |
| 7 | Đầm dùi các loại | các loại | 4 |
| 8 | Máy phát điện | > 100kVA | 1 |
| 9 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | trọn bộ | 2 |
| 10 | Máy đào | 0,7 – 1,25m3 | 1 |
| 11 | Máy lọc dầu | lọc dầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi