Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 17:43:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.34239E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26847E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III (ba) trở lên (trong đó có thi công hạng mục: sơn Epoxy). (Kèm các hồ sơ được bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu thanh lý hoàn thành công trình; Hóa đơn tài chính thanh lý hoàn thành công trình).Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 1.200.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III (ba)*/ Tất cả các hồ sơ kèm theo phải có bản gốc để đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (bản gốc / bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường, phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường, phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (bản gốc / bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Dàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Sửa chữa cấp thiết hội trường Nhà hát nghệ thuật Ca kịch Huế 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư . - Nhà thầu phải nộp Giấy phép kinh doanh (Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng >=3 năm). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (ba) trở lên. - Báo cáo tài chính của năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản, chứng chỉ, bằng cấp của các nhân tham gia thực hiên gói thầu. - Các hồ sơ, văn bản, chứng từ liên quan đến kinh nghiệm năng lực đã thực hiện các gói thầu tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Nhà hát nghệ thuật Ca kịch Huế. Địa chỉ trụ sở cơ quan: Số 23 đường Nhật Lệ, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà hát nghệ thuật Ca kịch Huế. Địa chỉ trụ sở cơ quan: Số 23 đường Nhật Lệ, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà hát nghệ thuật Ca kịch Huế. Địa chỉ trụ sở cơ quan: Số 23 đường Nhật Lệ, thành phố Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà hát nghệ thuật Ca kịch Huế. Địa chỉ trụ sở cơ quan: Số 23 đường Nhật Lệ, thành phố Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (tính 50% dt sơn) | Chương V của E-HSYC CHCT | 277,3028 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (tính 50% dt sơn) | Chương V của E-HSYC CHCT | 277,3028 | 1 m2 |
| 3 | Xả nhám bề mặt sơn Tường cột, trụ (50% dt sơn) | Chương V của E-HSYC CHCT | 277,3028 | m2 |
| 4 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường (tính 50% dt sơn) | Chương V của E-HSYC CHCT | 277,3028 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC CHCT | 554,6056 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSYC CHCT | 82,4 | m2 |
| 7 | Quét Sika chống thấm mái sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSYC CHCT | 82,4 | 1 m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSYC CHCT | 82,4 | 1 m2 |
| 9 | Sơn Epoxy chống thấm 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC CHCT | 82,4 | 1m2 |
| 10 | Tháo mái lợp tôn | Chương V của E-HSYC CHCT | 201,6 | 1 m2 |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bão Chiều dài bất kỳ, tôn tận dụng | Chương V của E-HSYC CHCT | 201,6 | 1 m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSYC CHCT | 238 | 1 m2 |
| B | *\2- Hạng mục : Phòng hội trường | |||
| 1 | Tháo mái lợp tôn | Chương V của E-HSYC CHCT | 305,44 | 1 m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bão Chiều dài bất kỳ, tôn tận dụng | Chương V của E-HSYC CHCT | 305,44 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng xối, ống thoát nước mái | Chương V của E-HSYC CHCT | 5 | Công. |
| 4 | SXLD máng xối bằng Inox 300x250x200x0,6 PK (khoán gọn) | Chương V của E-HSYC CHCT | 30 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 28 | 1 m |
| 6 | Sơn Epoxy chống thấm 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC CHCT | 154,36 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ bóng đèn, tháo dỡ Lamry gỗ, tấm ốp gỗ khung sân khấu.... | Chương V của E-HSYC CHCT | 10 | Công. |
| 8 | Lắp đặt Bộ đèn Led có chảo nhôm FK-FL 150W | Chương V của E-HSYC CHCT | 2 | 1 Bộ |
| 9 | SXLD Lamry và khung sân khấu bằng tấm PVC 100x10 phụ kiện liên kết | Chương V của E-HSYC CHCT | 73,52 | 1 m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSYC CHCT | 87,5 | 1 m2 |
| C | *\3- Hạng mục : Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Sửa chữa cổng sắt | Chương V của E-HSYC CHCT | 10 | Công. |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (tính 50% dt sơn) | Chương V của E-HSYC CHCT | 116,116 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (tính 50% dt sơn) | Chương V của E-HSYC CHCT | 116,116 | 1 m2 |
| 4 | Xả nhám bề mặt sơn Tường cột, trụ (50% dt sơn) | Chương V của E-HSYC CHCT | 116,116 | m2 |
| 5 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường (tính 50% dt sơn) | Chương V của E-HSYC CHCT | 116,116 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | Chương V của E-HSYC CHCT | 50,093 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC CHCT | 232,232 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC CHCT | 50,093 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh mái ngói, đá ốp chân móng | Chương V của E-HSYC CHCT | 67,106 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSYC CHCT | 66,96 | 1 m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa, bể nước xây gạch | Chương V của E-HSYC CHCT | 1,1865 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSYC CHCT | 3 | Cây |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V của E-HSYC CHCT | 4,25 | m3 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSYC CHCT | 2,6548 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSYC CHCT | 26,548 | 1 m2 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSYC CHCT | 6,143 | m3 |
| 7 | V/chuyển phế thải Cự ly 1km đầu bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V của E-HSYC CHCT | 6,143 | 1m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải tiếp Cự ly 5km bằng ô tô 2.5T | Chương V của E-HSYC CHCT | 6,143 | 1m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSYC CHCT | 4,5 | 1 m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn Tường cột, trụ (70%) | Chương V của E-HSYC CHCT | 38,857 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC CHCT | 55,51 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.34239E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26847E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III (ba) trở lên (trong đó có thi công hạng mục: sơn Epoxy). (Kèm các hồ sơ được bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu thanh lý hoàn thành công trình; Hóa đơn tài chính thanh lý hoàn thành công trình).Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 1.200.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III (ba)*/ Tất cả các hồ sơ kèm theo phải có bản gốc để đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (bản gốc / bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường, phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường, phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (bản gốc / bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt gạch | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | - Máy hàn | >= 23KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | - Máy trộn | >= 150l, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | - Dàn giáo thép (bộ) | Còn sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi