Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861090-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:12:00 đến ngày 2022-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,278,271,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,178,348,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp trục đường giao thông từ QL21B qua UBND xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa đi Phú Túc - Phú Xuyên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/ Công trình giao thông/ Hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.178.348.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,4029 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 116,2066 | 100m3 | |
| 3 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,8412 | 100m3 | |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 20,0164 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 817,32 | m3 | |
| 6 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 6,7304 | 100m3 | |
| 7 | Đào rãnh đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,6971 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng kè, chiều rộng móng | 69,0706 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7287 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,3353 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 77,1051 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,5672 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất đồi để đắp K95 | 10.211,5275 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 103,4057 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đồi về để đắp K98 | 11.995,0612 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 529,7775 | 100m | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường 24kN/m | 7,8419 | 100m2 | |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | 8,231 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 100,6587 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 100,6587 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 100,6587 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 115,5218 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 115,5218 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 115,5218 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 8,1732 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 8,1732 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 8,1732 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 218,9312 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 218,9312 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 229,6283 | 100m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 229,6283 | 100m2 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33,7918 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 63,3135 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 146,86 | m3 | |
| 8 | Rải nilon chống thấm | 14,6863 | 100m2 | |
| C | HÈ ĐƯỜNG - VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo | 110,16 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 8,51 | m3 | |
| 3 | Rải nilon chống thấm | 1,1016 | 100m2 | |
| D | HÈ ĐƯỜNG - BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | 0,0834 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 2,59 | m3 | |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x33x100cm | 61,9 | m | |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x33x25cm | 21,5 | m | |
| E | HÈ ĐƯỜNG - ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đan rãnh | 0,1876 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | 3,98 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | 1,59 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | 0,1854 | 100m2 | |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 220 | 1 cấu kiện | |
| F | HÈ ĐƯỜNG - BÓ GỐC CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,11 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0822 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, vữa XM mác 75 | 1,29 | m3 | |
| 4 | Trát hố cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,6 | m2 | |
| G | HÈ ĐƯỜNG - NÂNG THÀNH TƯỜNG CHẮN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng thành tường chắn, đá 2x4, mác 150 | 6,64 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,332 | 100m2 | |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - CỐNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Ống cống đúc sẵn 1,0 x 1,0 x 1,5m (HL93) | 281 | đoạn ống | |
| 2 | Ống cống đúc sẵn 0,8 x 0,8 x 1,5m (HL93) | 91 | đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | 351,25 | đoạn cống | |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | 91 | đoạn cống | |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | 350 | mối nối | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 113,22 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,6403 | 100m2 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 75,48 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 215,7466 | 100m | |
| I | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - RÃNH GẠCH XÂY B40 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,81 | m3 | |
| 2 | Rải nilon lót móng | 3,5628 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 53,44 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,1042 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 163,13 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 592,88 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 27,68 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | 3,3146 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 0,2662 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 1,4407 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 26,5 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 1,4131 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | 4,2762 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 368 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Căng lưới cốt sợi thủy tinh | 6,9677 | 100m2 | |
| J | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - GA RÃNH GẠCH B40 VÀ B60 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,28 | m3 | |
| 2 | Rải nilon lót móng | 0,3276 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 4,91 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1458 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,79 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,15 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,09 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,1607 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 150 | 1,3 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | 0,3069 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm | 0,2981 | tấn | |
| 12 | Nắp chắn rác bằng composite 250kN | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 36 | 1 cấu kiện | |
| K | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - GA GẠCH THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1908 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,64 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,84 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,7 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,39 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,04 | 100m2 | |
| 7 | Ống cống đúc sẵn D300 dài 1,5m (VH) | 3 | đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm | 3 | đoạn ống | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,26 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 0,31 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | 0,0335 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm sàn bằng cần cẩu | 3 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm sàn, đá 1x2, mác 250 | 0,23 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm sàn | 0,0279 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm sàn, D | 0,0223 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 3 | 1 cấu kiện | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mác 250 | 0,25 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,0113 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | 0,0103 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | 0,0152 | tấn | |
| 22 | Lắp viên vỉa bằng thủ công | 5 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | 0,19 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa | 0,0407 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên vỉa, D | 0,0165 | tấn | |
| L | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP - NẮP GA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 48,2 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | 0,8162 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | 0,8065 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,4584 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 26 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Bộ nắp ga khung vuông nắp tròn composite loại 250KN | 25 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 25 | 1 cấu kiện | |
| M | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP – THÂN, CỔ GA | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | 0,653 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga đường kính cốt thép | 3,0188 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3251 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 33,19 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân, cổ ga | 3,8664 | 100m2 | |
| N | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP - ĐÁY GA | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | 1,2665 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 | 14,9 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | 0,3498 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 14,11 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2963 | 100m2 | |
| O | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP - CỬA XẢ | |||
| 1 | Ống cống đúc sẵn D400 dài 2,5m (HL93) | 13 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 13 | đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 39 | cái | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,27 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường đầu, vữa XM mác 100 | 18,18 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng tường đầu, vữa XM mác 100 | 6,37 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | 3,64 | m3 | |
| 8 | Gia công khung van rút | 0,881 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng khung van rút | 0,881 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,3 | m2 | |
| P | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - NÂNG CỔ RÃNH B60 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,78 | m3 | |
| 2 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 69,84 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 10,08 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4416 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | 1,051 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | 0,668 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 4,61 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | 0,5388 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 0,1347 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 0,7084 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 100 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Phá tấm đan mũ mố hiện trạng bằng búa căn | 11,97 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1197 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1197 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,1197 | 100m3 | |
| Q | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - TÔN RÃNH B1000 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,039 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | 0,0199 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | 0,1481 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 3 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn cổ, đá 1x2, mác 250 | 0,63 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ ga | 0,026 | 100m2 | |
| 8 | Bộ nắp ga composite loại 250kN | 3 | bộ | |
| 9 | Phá dỡ bản rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,45 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0045 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0045 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0045 | 100m3 | |
| R | THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN - THÂN CỐNG | |||
| 1 | Ống cống đúc sẵn 2,0 x 2,0 x 2,0 x1,2m (HL93) | 12 | đoạn ống | |
| 2 | Ống cống đúc sẵn 2,0 x 2,0 x 1,5m (HL93) | 9 | đoạn ống | |
| 3 | Ống cống đúc sẵn 1,5 x 1,5 x 1,5m (HL93) | 5 | đoạn ống | |
| 4 | Ống cống đúc sẵn 1,0 x 1,0 x 1,5m (HL93) | 38 | đoạn ống | |
| 5 | Ống cống đúc sẵn 0,6 x 0,6 x 1,5m (HL93) | 20 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | 12 | đoạn cống | |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | 11,25 | đoạn cống | |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | 15 | đoạn cống | |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | 47,5 | đoạn cống | |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | 15 | đoạn cống | |
| 11 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm) | 11 | mối nối | |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | 8 | mối nối | |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | 4 | mối nối | |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách | 48 | mối nối | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 32,27 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cống | 0,3131 | 100m2 | |
| S | THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN - ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng tường đầu, tường cánh, sân cống, vữa XM mác 100 | 223,31 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây thân tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | 73,94 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây sân gia cố, chân khay, vữa XM mác 100 | 29,03 | m3 | |
| 4 | Trát tường đầu, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 164,09 | m2 | |
| 5 | Láng nền sân cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 159,4 | m2 | |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 17,47 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | 76,56 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,64 | 100m | |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,009 | 100m3 | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | 0,3008 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | 13,94 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,7121 | 100m2 | |
| T | THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN - ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 68,62 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,59 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 9,5932 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 80,32 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,9101 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,8821 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8821 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,8821 | 100m3 | |
| U | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ - KÈ ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 2.577,7 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1.357,87 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 3.243,93 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 422,73 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 1.130,86 | m2 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 1.690,9123 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | 10,3098 | 100m | |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,361 | 100m3 | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 13,37 | 100m2 | |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 122,24 | 100m | |
| 11 | Phên nứa | 3.056 | m2 | |
| 12 | Đắp bờ vây thi công | 7,64 | 100m3 | |
| 13 | Phá bờ vây thi công | 7,64 | 100m3 | |
| V | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ - GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200 | 113,69 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh | 11,3688 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1806 | tấn | |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh | 1.591,63 | m2 | |
| W | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | 10 | cái | |
| 2 | Mua biển báo tam giác cạnh 90cm | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm | 1 | cái | |
| 4 | Mua biển báo vuông cạnh 90cm | 0,81 | m2 | |
| 5 | Mua cột biển báo D80mm dán PQ trắng đỏ, dài trung bình 3.6m | 39,6 | m | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 1.343,68 | m2 | |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 150 | cái | |
| X | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | 1,012 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,012 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,012 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,012 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 101,2 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x675 | 92 | 1 bộ | |
| 7 | Lắp đặt tai nối tiếp địa 25x4mm | 92 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 92 | bộ | |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | 184 | đầu cáp | |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | 92 | bảng | |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 7,3m | 92 | cột | |
| 12 | Lắp đèn LED chiếu sáng đường 90W | 92 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ 1 tấm pin năng lượng mặt trời V50x50x5, mạ kẽm nhúng nóng | 92 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt tủ kỹ thuật (gồm ắc quy 24V-105Ah và bộ điều khiển tủ) | 92 | tủ | |
| 15 | Cáp ngầm 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 14,72 | 100m | |
| 16 | Cáp ngầm 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x1.5mm2 | 5,52 | 100m | |
| 17 | Pin năng lượng mặt trời 100W-36V | 184 | tấm | |
| 18 | Giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời | 92 | bộ | |
| Y | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 2 | Biển báo tròn D=900mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | 2 | cái | |
| 4 | Biển báo hình vuông, chữ nhật | 2,98 | m2 | |
| 5 | Cột treo biển báo D900mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn báo hiệu ban đêm | 4 | bộ | |
| 7 | Bóng điện 100W | 4 | cái | |
| 8 | Dây tiết diện 1.5x2mm2 | 200 | m | |
| 9 | Dải phản quang | 20 | m | |
| 10 | Cọc ống nhựa D50 | 8 | cái | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 12 | Khuyên thép luồn dây phản quang | 16 | cái | |
| 13 | Nhân công ĐBGT | 175 | công | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3418449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục thi công đường giao thông có kết cấu móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước trên tuyến | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi/ Cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước trên tuyến: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục hệ thống thoát nước) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục hệ thống thoát nước) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ điện/hệ thống điện/ Tự động hóa;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III (Có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có hạng mục điện chiếu sáng) trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách trắc địa công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật trắc đạc hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4 ÷ 1,25m3, Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu | Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 70 ÷ 110 CV, Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy rải BTN hoặc Cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 130CV, Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít, Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi