Gói thầu: Xây lắp + di chuyển cột điện 0,4 Kv

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913519-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp + di chuyển cột điện 0,4 Kv
Số hiệu KHLCNT 20220895848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:27:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,316,050,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp + di chuyển cột điện 0,4 Kv
UBND xã Đường Âm, huyện Bắc Mê. Hạng mục: Cải tạo sân, cổng hàng rào, đường lên và các hạng mục phụ trợ
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Việt Tiến + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Mê + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Mê


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo sân, cổng hàng rào, đường lên và các hạng mục phụ trợ
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,49251m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6036100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5692100m3
4Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5692100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8985100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8985100m3/1km
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5692100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5692100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,271m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m3
11Ni lông lót đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,36m3
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0882100m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0447100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,831m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,835100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,315m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,08m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,8m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,635m3
21Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,905m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
24Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68m2
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,548100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,548100m3/1km
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1961m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,799m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,122m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,94m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,25m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,241m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
34Xây cống, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,76m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0144m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0622m3
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0992100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0622100m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2049tấn
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8196m3
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,3672m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,5288m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
45Khoan căm thép d16 vào trụ cổng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1322m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,02m2
48Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,5856m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
51Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7105tấn
52Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,72m2
53Vú hàn trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật760cái
54Đầu bịt nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật380cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,441m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,6m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,21m2
59Biển UBND xãChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Bánh xe cánh cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m3
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,39751m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4258m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0084tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0607tấn
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0234100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4765m3
69Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2904m3
71Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
72Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,22m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,654m2
74Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6718m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4892m3
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0955m3
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0072tấn
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0124100m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,6432m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,212m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,28m
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,85m2
83Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3372tấn
84Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,291m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,0911m2
86Vú hàn trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật247cái
87Đầu bịt nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
88Hộp inox đầu trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Tấm tôn dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,87kg
90Bánh xe sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530m2
93Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật632m2
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,54251m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8467m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,565m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,475m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,75m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1827m3
101Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3389tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1146100m2
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1291 cấu kiện
104Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cấu kiện
105Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,344m2
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,981m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
108Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,894m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,952m2
110Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,62m2
111Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7914100m2
112Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6629tấn
113Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,751m3
115Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,215m3
116Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,28m2
117Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,528m3
118Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0561m3
119Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,168m3
120Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,168m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1251m3
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,00161m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,375m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8038m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
128Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,948m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,36m2
130Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,128m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
132Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,2m2
133Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
134Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,368tấn
135Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2319tấn
136Lắp dựng mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,136m2
137Tấm úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8m
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
142Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
144Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
145Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
154Vít M4x40 + Nở 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180cái
155Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
156Tủ điện tôn dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B Nâng cấp nhà quân sự, Công an
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5676m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8908m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4576m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4576m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2046tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7385tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6777tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0967tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1781tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5376tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1532tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0511tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6567100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9588100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7707100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1989100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0249100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0867m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2362m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,947m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2121m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2584m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111 cấu kiện
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,7689m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2218m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9858m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6095m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,99m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,352m2
31Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5051tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5051tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6586100m2
34Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8m
35G/C lắp đặt lưới chắn rác + phiễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
37Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
38Lắp đặt ống tràn D32, L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,7m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,7m
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,784100m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,339m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật355,7576m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,3m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,37m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,214m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1736m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,81m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật550,5m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,444m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,476m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,691m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,885m2
58Gia công, lắp đặt bậc sắt lên mái sắt D18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
59Gia công lắp đặt cửa mái tôn KT 0,6x0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Khoá treo nắp mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0202tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0202tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0899100m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
65Sản xuất Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
66Cửa nhôm hệ việt phápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,29m2
67Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,76m2
70Sản xuất lan can inox hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,76m2
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
77Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
78Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Đế nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
83Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
85Tủ điện ( 5-8ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
87Đinh vít 3 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220cái
88Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,61m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8667m3
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
95Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
96Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
97Cọc đỡ thép D8, L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
98Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
99ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6ống
100Kẹp kiểm tra M8x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Sơn chống rỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
102Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4kg
103Bình phóng hoả Co2MFZ4 (4kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
104Hộp đựng bình (kính khuôn nhôm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
105Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
110Tê nhựa PPR - PN d = 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Tê nhựa PPR - PN d = 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Tê nhựa PPR - PN d = 25 và 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Côn chuyển tiếp PPR d40x32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Côn chuyển tiếp PPR d32x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Van phao tự động + phụ kiên d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Van cửa, rắc co d40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Van cửa, rắc co d32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
122Van cửa, rắc co d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Van cửa, rắc co d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
125Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
129Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
131Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
133Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
134Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
139Tê nhựa 45 độ d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Tê nhựa 45 độ d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Tê nhựa 90 độ d100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Tê nhựa 90 độ d75x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Tê nhựa 90 độ d60x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
144Tê nhựa 90 độ d100x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
149Măng xông PVC d100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Măng xông PVC d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Măng xông PVC d60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Măng xông PVC d40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Keo dán M = 300 gamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,122m2
157Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,122m2
C Di chuyển cột điện 0,4kv
1Di chuyển cột điện 0,4kvChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy hàn điện 23kW1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->