Gói thầu: Xây lắp + di chuyển cột điện 0,4 Kv
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + di chuyển cột điện 0,4 Kv |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:27:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,050,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + di chuyển cột điện 0,4 Kv UBND xã Đường Âm, huyện Bắc Mê. Hạng mục: Cải tạo sân, cổng hàng rào, đường lên và các hạng mục phụ trợ 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sân, cổng hàng rào, đường lên và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4925 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6036 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5692 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5692 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8985 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8985 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5692 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5692 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,27 | 1m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 11 | Ni lông lót đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0882 | 100m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0447 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,83 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,835 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,315 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,08 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,8 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,635 | m3 |
| 21 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,905 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | 100m3/1km |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,196 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,94 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 34 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | 100m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2049 | tấn |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8196 | m3 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3672 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5288 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 45 | Khoan căm thép d16 vào trụ cổng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1322 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,02 | m2 |
| 48 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5856 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 51 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7105 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,72 | m2 |
| 53 | Vú hàn trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | cái |
| 54 | Đầu bịt nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,44 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | 1m2 |
| 59 | Biển UBND xã | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Bánh xe cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1m3 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3975 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4258 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4765 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,22 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,654 | m2 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6718 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4892 | m3 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0955 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | 100m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6432 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,212 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,28 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,85 | m2 |
| 83 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3372 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,291 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,091 | 1m2 |
| 86 | Vú hàn trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | cái |
| 87 | Đầu bịt nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 88 | Hộp inox đầu trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Tấm tôn dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,87 | kg |
| 90 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m2 |
| 93 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 632 | m2 |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5425 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8467 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,565 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1827 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3389 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1146 | 100m2 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | 1 cấu kiện |
| 104 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cấu kiện |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,344 | m2 |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,894 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,952 | m2 |
| 110 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,62 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7914 | 100m2 |
| 112 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6629 | tấn |
| 113 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | 1m3 |
| 115 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 116 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 117 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,528 | m3 |
| 118 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | 1m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,168 | m3 |
| 120 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,168 | m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | 1m3 |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0016 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,375 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8038 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,948 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 130 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,128 | m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 133 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 134 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2319 | tấn |
| 136 | Lắp dựng mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,136 | m2 |
| 137 | Tấm úp nóc mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 154 | Vít M4x40 + Nở 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 155 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 156 | Tủ điện tôn dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Nâng cấp nhà quân sự, Công an | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5676 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8908 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4576 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4576 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2046 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7385 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6777 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1781 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5376 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1532 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0511 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6567 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9588 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7707 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1989 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0867 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2362 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,947 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2121 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2584 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7689 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9858 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6095 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,99 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,352 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5051 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5051 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6586 | 100m2 |
| 34 | Tấm úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m |
| 35 | G/C lắp đặt lưới chắn rác + phiễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống tràn D32, L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,339 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,7576 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,37 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,214 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1736 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,81 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550,5 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,444 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,476 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,691 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,885 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt bậc sắt lên mái sắt D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Gia công lắp đặt cửa mái tôn KT 0,6x0,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Khoá treo nắp mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0899 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 65 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,29 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can inox hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Đế nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Tủ điện ( 5-8ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 88 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8667 | m3 |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 97 | Cọc đỡ thép D8, L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 98 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 99 | ống sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ống |
| 100 | Kẹp kiểm tra M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Sơn chống rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 102 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 103 | Bình phóng hoả Co2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 104 | Hộp đựng bình (kính khuôn nhôm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 110 | Tê nhựa PPR - PN d = 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR - PN d = 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR - PN d = 25 và 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Côn chuyển tiếp PPR d40x32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Côn chuyển tiếp PPR d32x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Van phao tự động + phụ kiên d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Van cửa, rắc co d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Van cửa, rắc co d32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 122 | Van cửa, rắc co d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Van cửa, rắc co d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 139 | Tê nhựa 45 độ d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Tê nhựa 45 độ d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa 90 độ d100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa 90 độ d75x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Tê nhựa 90 độ d60x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Tê nhựa 90 độ d100x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 149 | Măng xông PVC d100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Măng xông PVC d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Măng xông PVC d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Măng xông PVC d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Keo dán M = 300 gam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 14m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,122 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,122 | m2 |
| C | Di chuyển cột điện 0,4kv | |||
| 1 | Di chuyển cột điện 0,4kv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lit | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi