Gói thầu: Gói thầu số 10: Hệ thống phun sương dập bụi dọc tuyến đường từ văn phòng khai thác 1 đến khu vực vòng xuyến kho 9A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911542-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Than Hà Tu Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Hệ thống phun sương dập bụi dọc tuyến đường từ văn phòng khai thác 1 đến khu vực vòng xuyến kho 9A
Số hiệu KHLCNT 20220688547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:09:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,151,889,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7278346835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.455669367E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống tưới đường dập bụi.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng (Phần tương tự về chủng loại, tích chất) bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 806.322.852 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.612.645.704 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: Đại học chuyên ngành xây dựng(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, kèm theo để chứng minh)- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có bản sao công chứng kèm theo)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (có bản sao quyết định bổ nhiểm chỉ huy trưởng hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng, bản sao công chứng hợp đồng thi công kèm theo chứng minh).+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt có xác nhận của đại diện hợp pháp của nhà thầu.+ Bản cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (có bản sao công chứng kèm theo)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học kèm theo để chứng minh)Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp : Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế.Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học kèm theo để chứng minh)Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Gia nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Hệ thống phun sương dập bụi dọc tuyến đường từ văn phòng khai thác 1 đến khu vực vòng xuyến kho 9A
Dự án duy trì sản xuất năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin , địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin Địa chỉ: Tổ 6, khu 3,Công ty Cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tin học, công nghệ, môi trường - Vinacomin + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinaconin


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin , địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin Địa chỉ: Tổ 6, khu 3,Công ty Cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin Địa chỉ: Tổ 6, khu 3,Công ty Cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Quảng– QuyềnGiám đốc Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư môi trường- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 836 632; Số fax: 02033 836 120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật1hm
2Chi phí chungDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật1hm
B Phần tram bơm
1Thổi lỗ trên téc thép hiện có để lắp thêm đường ống cấp nước Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật0,210 lỗ
2Lắp đặt van 2 chiều nối bích Ф100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt van 1 chiều nối bích Ф100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt khớp nối mềm chống rung Ф100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt côn đều nối bích Ф50*100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt côn lệch nối bích Ф65*100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt tê hàn thép nối bích Ф100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt cút thép hàn nối bích 90o Ф100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt cút thép hàn nối bích 15o Ф100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt mặt bích thép Ф100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật15cap bich
11Lắp đặt mặt bích thép Ф65Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật1cap bich
12Lắp đặt mặt bích thép Ф50Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật1cap bich
13Bu lông đai ốc M16x100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật300cái
14Lắp đặt van mặt bích thép Ф100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt Y lọc nước (Van Y) Ф100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt công tắc áp suấtDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt cảm biến áp suấtDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật0,74m3
C Hệ thống tuyến ống dẫn nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật10100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật7100m
4Gia công cột chống bụi bằng thép ống mạ kẽm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật1ck
5Lắp dựng cột thép các loạiDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật1,86tấn
6Bu lông đai ốc M16x600Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật200cái
7Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE DN110*25,4 (110*1")Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE DN50*25Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật22cái
9Lắp đặt nối góc 90o ren trong nhựa HDPE DN50*50Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE DN50*25Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE DN25*20Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật50cái
12Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE DN25*25,4 (25*1")Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật124cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van hai chiều nối bích DN100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt van hai chiều nối ren DN50Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt van hai chiều nối ren DN25Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật50cái
18Đầu phun tưới bụi DN20Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật50cái
19Đai xiết ống bằng Inox 304Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật300cái
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật323,77m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật5,36m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật264,47m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật0,59100m3
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mmDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật10100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mmDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật6100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mmDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật7100m
D Điện động lực
1Lắp đặt tủ điện 0,4kV; KT: 800x600x250mmDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
2Lắp đặt áp tô mát 3 cực vỏ nhựa Uđm=415V, Iđm=40A, Icu≥25kA bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệtDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt đèn báo xanh, vàng, đỏ Uđm=250V, Pđm=5WDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt đồng hồ đo điện áp thang đo 0-500VDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện thang đo 0-50ADẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt chuyển mạchDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt áp tô mát 3 cực vỏ nhựa Uđm=415V, Iđm=32A, Icu≥18kA bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệtDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt contactor Uđm=400V, Iđm=23A kèm phụ kiệnDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt cầu chì sứ Uđm=220V, Iđm=3ADẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt rơ le trung gian Uđm=220V, Iđm=10ADẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt đèn báo xanh, vàng, đỏ Uđm=250V, Pđm=5WDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
12Lắp đặt nút bấm 1 vị trí Start/Stop kèm đèn Uđm=230V, Iđm=10ADẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Thanh cái nối dây và các phụ kiện đấu nối trong tủ kèm theoDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật100m
15Phao báo tín hiệu mức nướcDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật90m
17Đầu cốt đồng hạ thếDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2kg
18Lắp đặt biến tần 3P-11kWDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt rơ le nhiệt Uđm=400V, Iđm=18-26ADẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E Nối đất an toàn
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật12m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật5m
4Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
5Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtDẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật30m
F Máy bơm
1Máy bơm ly tâm (đa tầng cánh, trục đứng), lưu lượng 8 ÷ 22 m3/h, chiều cao đẩy 166 ÷ 105 m; công suất động cơ 11 kW (15HP), điện áp 380V)Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7278346835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.455669367E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống tưới đường dập bụi.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng (Phần tương tự về chủng loại, tích chất) bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 806.322.852 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.612.645.704 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng cấp: Đại học chuyên ngành xây dựng(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, kèm theo để chứng minh)- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có bản sao công chứng kèm theo)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (có bản sao quyết định bổ nhiểm chỉ huy trưởng hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng, bản sao công chứng hợp đồng thi công kèm theo chứng minh).+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt có xác nhận của đại diện hợp pháp của nhà thầu.+ Bản cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (có bản sao công chứng kèm theo)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp: Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học kèm theo để chứng minh)Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán 1 Bằng cấp : Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế.Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học kèm theo để chứng minh)Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy gia nhiệt Gia nhiệt1
2 Máy trộn bê tông ≥250l1
3 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn1
4 Máy hàn điện ≥ 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->