Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910586-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đề nghị NSTP hỗ trợ, vốn NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:30:00 đến ngày 2022-09-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,073,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KT công trình (thuộc lĩnh vực XD dân dụng), có chứng chỉ hành nghề GS hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc GS KT– chất lượng của ít nhất 02 CT dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành CT đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát KT – CL tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng Thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện tham gia |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo chùa Nghiêm Quang thôn Phú Lễ xã Cần Kiệm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đề nghị NSTP hỗ trợ, vốn NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trong lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 1m |
| 2 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,38 | 1m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu tường- Dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,173 | 1m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,236 | 1m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao trên 4m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,657 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,24 | m2 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,059 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,816 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,487 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 1m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 1m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các loại xà- Loại phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 1m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại xà- Loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 1m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 1m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 1m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi Các loại ván dong dày 6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,897 | 1m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 1m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 1m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 1m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 1m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,476 | 1m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi Các loại ván sàn dày 3,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 1m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 1m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,853 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,872 | 1m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 1m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 1m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 1m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 1m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 1m3 |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 49 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ mái |
| 50 | Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ và ngói bản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,84 | 1m |
| 51 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái, bờ chảy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 1m2 |
| 52 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái, bờ chảy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,197 | 1m2 |
| 53 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,68 | 1m |
| 54 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,924 | 1m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 hiện vật |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,077 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,179 | 1m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,836 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100m2 |
| 60 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,333 | m3 |
| 61 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m3 |
| 62 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 267,095 | 1m2 |
| 63 | Phòng mối nền công trình xây mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,182 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: TIỀN BÁI | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,75 | 1m |
| 3 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,784 | 1m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu tường- Dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,529 | 1m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,712 | 1m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao dưới 4m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,374 | 1m3 |
| 7 | Hạ giải nền- Gạch cổ khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,494 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m2 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,357 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,168 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,091 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,258 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,673 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,983 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá ong kích thước 40x20x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,256 | 1m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,664 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 1m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,321 | 1m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,055 | 1m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại xà- Loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,959 | 1m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,262 | 1m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 1m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 1m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Các loại ván dong dày 6cm - Mộng đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,903 | 1m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 1m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,611 | 1m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,113 | 1m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 1m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,642 | 1m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 1m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,728 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,96 | 1m3 |
| 45 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,792 | 1m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 1m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,946 | 1m3 |
| 48 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 1m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 1m3 |
| 50 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 51 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 52 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m |
| 53 | Gạch hoa chanh bờ mái 16x10x11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,063 | Viên |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái, bờ chảy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,164 | 1m2 |
| 55 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 239,896 | 1m |
| 56 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hiện vật |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái -Diện tích hoa văn >1m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 1 m2 |
| 58 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,216 | 1 m2 |
| 59 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,328 | 1m |
| 60 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,4 | 1m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,578 | m3 |
| 62 | Thành bậc bằng đá xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát ( hệ số hao hụt gạch 1.1 lát công mạch ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,581 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,664 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn sợi đốt có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 phím, mặt, đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi, đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp tổng, phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 79 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,225 | m3 |
| 80 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,821 | m3 |
| 81 | Phòng mối nền công trình xây mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,581 | 1m2 |
| 82 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 626,851 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: TAM BẢO | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,65 | 1m |
| 2 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,995 | 1m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu tường- Dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,319 | 1m3 |
| 4 | Hạ giải nền- Gạch cổ khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,652 | 1m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,306 | 1m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,064 | 1m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,388 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,603 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,175 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,129 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,275 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,251 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,677 | 1m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,471 | 1m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 1m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 1m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ câu đầu, bẩy kẻ, con chồng, đấu trụ - Nối vá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 1m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 1m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 1m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cm - Mộng đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,065 | 1m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,969 | 1m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 1m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,989 | 1m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,481 | 1m2 |
| 36 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,379 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,064 | 1m3 |
| 38 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 1m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,322 | 1m3 |
| 40 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,897 | 1m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,359 | 1m3 |
| 42 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 44 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá ong kích thước 40x20x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,028 | 1m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,65 | m |
| 46 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường - Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1m3 |
| 47 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,359 | 1m2 |
| 48 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,805 | 1m2 |
| 49 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 193,044 | 1m |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,995 | 1m2 |
| 51 | Đắp hoàn thiện đấu nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mặt thú |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 1 m2 |
| 54 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 1 m2 |
| 55 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,569 | 1m |
| 56 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, Cột, trụ bằng đá xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 1m3 |
| 59 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên cột, trụ, móng đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,482 | 1m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,956 | 1m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,252 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,438 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,015 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,015 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn sợi đốt có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 phím, mặt, đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 phím, mặt, đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 phím, mặt, đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi, đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp tổng, phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 78 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 79 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,333 | m3 |
| 80 | Phòng mối nền công trình xây mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,955 | 1m2 |
| 81 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 513,149 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TỔ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,04 | 1m |
| 2 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,639 | 1m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu tường- Dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,361 | 1m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Ê 4m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,372 | 1m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Ê 4m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,308 | 1m3 |
| 6 | Hạ giải nền- Gạch cổ khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,675 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,578 | m2 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,272 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,366 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,591 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,488 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,138 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,492 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,776 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,405 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,766 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,071 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160,233 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,506 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,352 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,506 | m2 |
| 41 | Lát đá mable mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,984 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,641 | 1m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,879 | 1m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 1m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 1m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 1m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi Các loại ván dong dày 7cm - Mộng đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,777 | 1m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,642 | 1m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 1m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 1m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 1m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 1m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 1m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,754 | 1m2 |
| 56 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,461 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,454 | 1m3 |
| 59 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,291 | 1m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,334 | 1m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,858 | 1m3 |
| 62 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 1m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,789 | 1m3 |
| 64 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 65 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 66 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,77 | m |
| 67 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường - Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 1m3 |
| 68 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 1m2 |
| 69 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,747 | 1m2 |
| 70 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,62 | 1m |
| 71 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,098 | 1m2 |
| 72 | Đắp hoàn thiện đấu nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái -Diện tích hoa văn >1m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 1 m2 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,053 | m3 |
| 75 | Thành bậc đá xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,12 | 1m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,739 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,336 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn rọi ánh sáng vàng 20w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn sợi đốt có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/32mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Phao khoá nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt bể phốt composite 1m3, kèm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,787 | m3 |
| 117 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,727 | m3 |
| 118 | Phòng mối nền công trình xây mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,12 | 1m2 |
| 119 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 568,361 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ MẪU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,585 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,119 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,051 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,594 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,383 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,493 | m2 |
| 21 | Lát đá mable mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,004 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,687 | 1m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,899 | 1m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 1m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 1m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 1m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi Các loại ván dong dày 7cm - Mộng đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 1m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 1m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 1m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,297 | 1m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 1m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,063 | 1m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 1m2 |
| 36 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,337 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,875 | 1m3 |
| 38 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 1m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 1m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1m3 |
| 41 | Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 1m3 |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 44 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m |
| 46 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường - Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 1m3 |
| 47 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 1m2 |
| 48 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,852 | 1m2 |
| 49 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 159,48 | 1m |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,896 | 1m2 |
| 51 | Đắp hoàn thiện đấu nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 53 | Thành bậc đá xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,375 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,493 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,753 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn rọi ánh sáng vàng 20w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn sợi đốt có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 69 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,672 | m3 |
| 70 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,659 | m3 |
| 71 | Phòng mối nền công trình xây mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,375 | 1m2 |
| 72 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 342,061 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói - Các loại ngói khác ( Tầng mái 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,45 | 1m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Ê 4m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 1m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu tường- Dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,073 | 1m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,417 | m2 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,446 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,015 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,969 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,851 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,401 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 1m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 1m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 1m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 1m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 1m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,813 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 1m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,277 | 1m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m |
| 33 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,966 | 1m2 |
| 34 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,36 | 1m |
| 35 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,724 | 1m2 |
| 36 | Đắp hoàn thiện tai tường, đấu nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,469 | 1 m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,15 | 1m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,401 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,817 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 phím, mặt, đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, mặt, đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi, đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt cây có bánh xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp tổng, phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 56 | Tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Bình bọt chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 58 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 59 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 60 | Phòng mối nền công trình xây mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,15 | 1m2 |
| 61 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,167 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,151 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,151 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,075 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,553 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,553 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,768 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,852 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,594 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,476 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,476 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,587 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,483 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,792 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao bao gồm cả khung xương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,154 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính mờ an toàn 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 cấu kiện |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m |
| 43 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,904 | 1m2 |
| 44 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,76 | 1m |
| 45 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,476 | 1m2 |
| 46 | Đắp hoàn thiện đấu nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,984 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,756 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 phím, mặt, đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp tổng, phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/32mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Phao khoá nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Máy bơm tăng áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,179 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,341 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,726 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,402 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,201 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,905 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m |
| 17 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,284 | 1m2 |
| 18 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,469 | 1m |
| 19 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,68 | 1m |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi bề mặt mái ngói ống vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,776 | 1m2 |
| 21 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,25 | 1m |
| 22 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hiện vật |
| 23 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1con |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 252,44 | m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,662 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,839 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 308,817 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,002 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.264,63 | m |
| 13 | Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 387,819 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,11 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi lan can đá xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 21 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,146 | 1 m2 |
| 22 | Hạ giải nền- Gạch Bát Tràng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,127 | 100m3 |
| 25 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430 | 1m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch gốm (tính vật liệu gạch lát) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | 1m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi gạch ( tính nhân công lát + vữa lát ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | 1m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,013 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,226 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,208 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,375 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 37 | Bu lông chờ chân móng tủ điện M16x350 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt khung cột điện M24x300x300x750 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,403 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 42 | Gạch chỉ đánh dấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.727,273 | viên |
| 43 | Ni long | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 49 | Lắp giá đỡ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 51 | Lắp choá đèn ở độ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 53 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,076 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 61 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,402 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,138 | m2 |
| 68 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,159 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 74 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,67 | m3 |
| 79 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,687 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,685 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,275 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,514 | m2 |
| 83 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,365 | m3 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 cấu kiện |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 88 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,786 | m3 |
| 90 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,385 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 98 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 101 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 102 | Cột cờ bằng inox D90 dày 3l+ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 103 | Đá ốp cột cờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 104 | Lắp đặt tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m2 |
| 106 | ốp, tu bổ, phục hồi cột, trụ và các kết cấu tương tự, đá 30x30 m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,107 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ THÉP BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,782 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,589 | m3 |
| 5 | Bu lông chờ chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,927 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,686 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,686 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,686 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,686 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,214 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,214 | tấn |
| 13 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 457,996 | 1m2 |
| 14 | Máng tôn thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KT công trình (thuộc lĩnh vực XD dân dụng), có chứng chỉ hành nghề GS hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc GS KT– chất lượng của ít nhất 02 CT dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành CT đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát KT – CL tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 150T | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 1 |
| 17 | Phòng Thí nghiệm LAS-XD | Có đủ điều kiện tham gia | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi