Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị+ lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905506-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị+ lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220881493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 13:56:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,776,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.944.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hang mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành có liên quan, có chứng nhận bồi dưỡng về PCCC. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí - năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu - sức nâng >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan - công suất >= 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn - công suất >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài - công suất >=2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc - lực ép 150T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị+ lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường PTDTBT THCS số 3 xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ trụ sở chính: Km 3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, Tp Lào Cai+ Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ứng dựng công nghệ xây dựng Thành Nam. Địa chỉ: Nhà A8, khu tập thể Sông Đà 10, ngõ 112, TDP số 16, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động với các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.- Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế  hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kế  hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
13,01100m
2Ép trước cọc BTCT, dàiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,48100m
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Hao phí ép cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL ,NC, MTCx hệ số 1.01 )Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp79,723m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Hao phí ép cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL, NC, MTC x hệ số 1.01 )Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,54100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Hao phí ép cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL, NC,MTC x hệ số 1.01 )Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,367tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Hao phí ép cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL, NC,MTC x hệ số 1.01 )Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,772tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm (Hao phí ép cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL, NC, MTC x hệ số 1.01 )Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,269tấn
8Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,504tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm(đã chỉnh định mức theo thiết kế)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1201 mối nối
10Cọc ép âmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3m3
12Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,846100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76,9281m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,6681m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,029m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,99m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,621100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,247tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,149m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,687100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,239tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,53tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,385tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,811m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,87m3
27Ván khuôn dầm giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,499100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,28tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,278tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,005tấn
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,309m3
32Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,005m3
33Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,566m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,938m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,938m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,178100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,656100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,5610m³/1km
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,789m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,46100m2
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,659100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,403tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,356tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,471tấn
45Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp155,392m2
46Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75,48m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp155,392m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75,48m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,689m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,762m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,878100m2
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,859100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,7tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,871tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,536tấn
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp254,528m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp522,356m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp254,528m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp522,356m2
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,267m3
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp106,735m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,788100m2
63Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,379100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,286tấn
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp457,878m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp896,056m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp457,878m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp896,056m2
69Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,363m3
70Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,031m3
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,662100m2
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,663100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,898tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,569tấn
75Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,58m2
76Trát thanh chớp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp59,004m2
77Trát thanh chớp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,566m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp100,584m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,566m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66m
81Bê tông tấm chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,89m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,169100m2
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp601 cấu kiện
84Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chớp, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,203tấn
85Trát thanh chớp cầu thang vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66,96m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66,96m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,6m
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,185m3
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,026100m2
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,004tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,027tấn
92Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,554m3
93Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,37100m2
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,755tấn
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,631tấn
96Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp130,382m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp130,382m2
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp92,072m3
99Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp77,375m3
100Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,34m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,652m3
102Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,261m3
103Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,606m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp180,054m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp158,676m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp163,971m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp338,73m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp163,971m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp682,044m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp563,919m2
111Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp141,306m2
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp562,029m2
113Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,664m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.387,269m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp632,693m2
116Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,596m3
117Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp201,894m2
118Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp96,558m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp201,894m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp96,558m2
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,251tấn
122Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,978m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,021m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,126m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,021m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,126m2
127Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,252100m
128Gia công lan can bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,043tấn
129Gia công lan can bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,598tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp98,2011m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,521m2
132Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp74,343m2
133Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,88m2
134Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp47,65m3
135Rải bạt rứa chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,765100m2
136Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp867,684m2
137Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp398,944m2
138Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤110cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,046m3
139Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,689m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp153,336m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,36m2
142Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp128,4m
143Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp84,864m2
144Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75,012m2
145Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp128,4m
146Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0.4lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,868100m2
147Gia công xà gồ thép hình CTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,418tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp421,4081m2
149Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,418tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,494m3
151Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,272100m2
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,194tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,053tấn
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,036m3
155Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,012tấn
156Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,4381m2
158Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,504m2
159Bản lề cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
160Khoá Việt Tiệp + tay càiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
161Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,113m2
162Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,872m2
163Ốp tường khu vệ sinh- Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp133,86m2
164Ốp tường khu vệ sinh, Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66,93m2
165Lắp dựng vách ngăn, cửa đi bằng tấm compact chống ẩm dày 12mm đã bao gồm phụ kiện Inox 304Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp67,211m2
166Trần thạch cao chống ẩm loại chìmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,724m2
167Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,466100m2
168Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông rỗngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,455tấn
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,7061m2
170Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp113,4m2
171cửa đi 2 cánh nhôm hệ Sh-one hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,16m2
172cửa đi 1 cánh nhôm hệ Sh-one hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,8m2
173cửa số 4 cánh nhôm hệ Sh-one cánh mở độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp113,4m2
174cửa số 1 cánh nhôm hệ Sh-one cánh mở hất độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,16m2
175Vách kính nhôm hệ Sh-one độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,96m2
176Xây bậc thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,416m3
177Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp100,172m2
178Gia công lan can InoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,235tấn
179Lắp dựng lan can InoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,783m2
180Quả cầu Inox (CBBS Quý 1/2021)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2quả
181Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,841m3
182Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,406m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,211100m3
184Rải bạt rứa chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,292100m2
185Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,414m3
186Ván khuôn móng băng, móng bèTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,135100m2
187Xây móng bằng Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,553m3
188Xây tam cấp bằng Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,231m3
189Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,068m2
190Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,199m2
191Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,199m2
192Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,11m2
193Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,55m
194Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,9m
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,029m3
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,102100m2
197Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,095tấn
198Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp561 cấu kiện
199Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,36m2
200Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,005m3
201Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,998m2
202Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,56m
203Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,998m2
204Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,234m2
205Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,0611m3
206Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,582100m3
207Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,798m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,294100m3
209Xây rãnh thoát nước bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,544m3
210Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,75m2
211Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp100,45m2
212Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp137,2m2
213Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,688m3
214Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,298100m2
215Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,356tấn
216Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1611 cấu kiện
217SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,004tấn
218SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,009tấn
219Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5931m2
220Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2581m3
221Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,049100m3
222Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,13m3
223Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,234m3
224Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031100m3
225Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,72m2
226Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,528m2
227Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,528m2
228Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,062m3
229Ván khuôn gỗ miệng hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01100m2
230Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,09m3
231Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,004100m2
232Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,006tấn
233Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21 cấu kiện
234Rải bạt rứa chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,667100m2
235Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,666m3
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4331m3
237Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,272100m3
238Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,486m3
239Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,92m3
240Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,121100m3
241Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,012100m2
242Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,083tấn
243Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,861m3
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,032100m2
245Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,056tấn
246Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21 cấu kiện
247Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41 cấu kiện
248Xây bể chứa bằng Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,927m3
249Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,955m2
250Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,955m2
251Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,955m2
252Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,625m2
253Cút sành D100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
254Lắp đặt đèn ống dài FS 40/36*2 CM1*ETheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp93bộ
255Hộp và bóng đèn ống dài FS 40/36*1 CM1*EHTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
256Lắp đặt đèn ốp trần Compact 18WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37bộ
257Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3hộp
258Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66cái
259Aptomat 3 pha -63ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
260Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
261Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
262Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
263Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
264Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
265Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
266Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
267Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
268Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
269Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
270Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thangTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
271Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26cái
272Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12m
273Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp110m
274Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35m
275Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp185m
276Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2.400m
277Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp400m
278Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp670m
279Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
280Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70m
281Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104m
282Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cọc
283Đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 đã có sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cọc
284Ống thép bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,96kg
285Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,302100m3
286Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,302100m3
287Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
288Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
289Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
290Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
291Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21bộ
292Vòi xịt xíTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21bộ
293Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9bộ
294Máy bơm nước GP-350JaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
295Van phao D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
296Lắp đặt zacco ren ngoài PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
297Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,15100m
298Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,36100m
299Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8100m
300Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,52100m
301Lắp đặt van PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
302Lắp đặt van PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
303Lắp đặt van PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
304Cút PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
305Cút PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
306Cút PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
307Lắp đặt T PPR D50/32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
308Lắp đặt T PPR D50/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
309Lắp đặt T PPR D32/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42cái
310côn thu PPR D50-32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
311Tê PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
312Nút bịt PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
313Cút ren ngoài PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
314Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30cái
315Tê kẽm zen ngoài D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21cái
316Lắp đặt thoát sànTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
317Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6100m
318Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,52100m
319Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,08100m
320Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,04100m
321Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,06100m
322Lắp đặt cút PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
323Lắp đặt cút PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22cái
324Lắp đặt cút PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
325Lắp đặt cút PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
326Lắp đặt T PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
327Lắp đặt T PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
328Lắp đặt côn thu PVC D110/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
329Lắp đặt côn thu PVC D110/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
330Lắp đặt côn thu PVC D90/34Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
331Lắp đặt côn thu PVC D90/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
332Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,038100m3
333Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,038100m3
334Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,94810m2
335Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,9249m3
336Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,4433m3
337Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,007110m2
338Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,293310m2
339Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,759910m2
340Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,3983m3
341Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,5307m3
342Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,1586m3
343Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0502tấn
344Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3233tấn
345Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0611tấn
346Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0932tấn
347Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5152tấn
348Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0966tấn
349Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,9536100m2
350Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0848tấn
351Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,0026tấn
352Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0524tấn
B Nhà đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
3,04100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,0011m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,4641m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,228100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,904m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,227100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,194100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,83m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,518100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,72tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,448m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,826100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,189tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,418tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 (Bổ sung theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,256m3
16Ván khuôn dầm giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,517100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,034tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,354tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp68,62m3
20Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,953m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,953m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,168100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,943100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,75110m³/1km
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,907m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,447100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,688tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,328tấn
29Bu lông M20 chôn trong cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56cái
30Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp146,949m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp146,949m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,705m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,293100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,435tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,032tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp405,043m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp405,043m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,767m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,077100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,931tấn
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp207,7m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp207,7m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,841m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,573100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,11tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,44tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp118,562m3
48Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,304m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp465,449m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp465,449m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp650,33m2
52Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp68,484m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp718,814m2
54Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,313m3
55Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,212m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,212m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,08m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,616m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,616m2
61Gia công lan can bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,065tấn
62Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,05tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp115kg
64Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,352m2
65Gia công ô thoáng bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,035tấn
66Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4.035kg
67Lắp dựng hoa sắt các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp126,74m2
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,26m3
69Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,698m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,483m2
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,9221m3
72Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,534m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,586m3
74Ván khuôn móng bậcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,201100m2
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,486m3
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72,411m2
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,558m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,246m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,246m2
80Chèn bê tông, đá 1x2, mác 200 vào chân thang bám tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,027m3
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,001tấn
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,817m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,747m3
84Rải bạt rứa chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,65100m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp150,72m2
86Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( ( Sơn lót KL-5 AQUA 3m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp))Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp375,3591m2
87Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn300x300, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,204m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,454m2
89Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,383m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp127,461m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp127,461m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,229m3
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,115100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,085tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn cách âm cách nhiệt APU 0.4lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,255100m2
96Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,205tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp280,9241m2
98Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,205tấn
99Rọ chắn rác D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
101Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,085100m
102Lắp đặt cút PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,15100m
104Gia công vì kèo thép hình L khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,833tấn
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,727tấn
106Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,637tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp183,0921m2
108Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,197tấn
109Gia công giằng mái thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,122tấn
110Gia công giằng mái thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,038tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,2591m2
112Lắp dựng giằng thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,16tấn
113Xây tường thẳng bằng gạch tuiynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,778m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,173m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,012m2
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp208,777m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp295,725m2
118cửa đi 2 cánh nhôm hệ Sh-one hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,022m2
119cửa đi 1 cánh nhôm hệ Sh-one hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,482m2
120cửa số 2 cánh nhôm hệ Sh-one cánh mở độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,541m2
121cửa số 1 cánh nhôm hệ Sh-one cánh mở hất độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,44m2
122Vách kính nhôm hệ Sh-one độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,012m2
123Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,204tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,1211m2
125Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,233m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,613100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,095100m2
128Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,285100m2
129Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,8891m3
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,359100m3
131Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,057m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,182100m3
133Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,254m3
134Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,905m2
135Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp67,677m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp67,677m2
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,068m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,131100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,168tấn
140Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp711 cấu kiện
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,002tấn
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,004tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2961m2
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2581m3
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,049100m3
146Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,13m3
147Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,273m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031100m3
149Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,72m2
150Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,444m2
151Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,444m2
152Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,088m3
153Ván khuôn gỗ giằng miệng hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,015100m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,09m3
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,004100m2
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,006tấn
157Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21 cấu kiện
158Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,391m3
159Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,781m3
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9131m3
161Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,173100m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,729m3
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,625m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,063100m3
165Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,021100m2
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,039tấn
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,758m3
168Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,069100m2
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,041tấn
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,09tấn
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,669m3
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,033100m2
173Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,038tấn
174Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 cấu kiện
175Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81 cấu kiện
176Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,258m3
177Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,752m2
178Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,752m2
179Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,752m2
180Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,588m2
181Cút sành D100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
182Lắp đặt đèn Vonta 06-CHIP LED COB VT06/150WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
183Lắp đặt đèn ốp trần nổi 12WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9bộ
184Lắp đặt tủ điện KT300x200x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
185Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
186Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
187Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
188Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
189Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
190Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
191Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
192Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
193Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80m
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35m
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30m
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp550m
198Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp120m
199Lắp đặt máng gen hộp 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60m
200Gia công thanh treo quạt trần thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,022tấn
201Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,022tấn
202Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
203Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60m
204Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28m
205Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cọc
206Đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 đã có sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cọc
207Ống thép bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,96kg
208Hộp đo điện trở tiếp địa 210x160x110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,114100m3
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,114100m3
211Lắp đặt thoát sàn D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8100m
213Lắp đặt cút PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
214Lắp đặt T PVC D90/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,013100m
216Lắp đặt cút PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
217Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
218Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,04100m
219Lắp đặt cút PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
220Lắp đặt van chặn PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
221Lắp đặt van chặn PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
222Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
223Lắp đặt cút PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
224Lắp đặt T PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
225Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
226Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
227Tê kẽm zen ngoài D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
228Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
229Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
230Tháo dỡ vách ngăn bằng tônTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,212100m2
231Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,144m3
232Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,86m2
233Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,902m2
234Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,584m2
235ốp tường tôn tận dụng đã cóTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,187100m2
236Ốp tường bằng tôn thường dày 0,4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,211100m2
237Gia công hệ khung thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,315tấn
238Lắp dựng kết cấu thép hệ khung váchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,382tấn
239Gia công cửa sắt thép hình L50x50x5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,189tấn
240Gia công cửa sắt thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,013tấn
241Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,187tấn
242Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,652m2
243Lắp dựng cửa khung sắt,Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,84m2
244Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,3041m2
245Bản lề cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16bộ
246Khóa cửa việt tiệpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
247Tháo dỡ quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
248Lắp đặt quạt trần cũ tận dụng lạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
C Phá dỡ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
12cây
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp178,238m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,796tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,2m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81,193m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81,193m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,829100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,829100m3
9Tháo dỡ mái Fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp270,137m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,372m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp85,136m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,687m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp92,823m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,962100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,962100m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,488m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,068tấn
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,64m2
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,916m3
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,916m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,091100m3
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,091100m3
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,216m2
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,107tấn
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,84m2
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,655m3
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,655m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,18100m3
30San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,18100m3
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp287,788m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,93tấn
33Tháo dỡ mái Fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,275m2
34Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,589m3
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,2m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,277m3
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,732m3
38Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,009m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,237100m3
40San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,237100m3
41Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp136,523m2
42Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,575tấn
43Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,915m3
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,915m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,035100m3
46San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,035100m3
47Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,348m2
48Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,155tấn
49Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,128m3
50Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,128m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005100m3
52San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005100m3
D Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng sửa chữa
1Phá dỡ tường xây gạch bục giảngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
2,105m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,9m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,076m3
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,179m3
5Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,617m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,092100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,092100m3
E Nhà bơm + bể nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,3591m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,068100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,494m3
4Xây móng bằng Gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,205m3
5Xây móng bằng gGạch đặc bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,568m3
6Láng cổ móng chống ẩm dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,715m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,624m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,624m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,059100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,296m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,027100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,056tấn
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,7m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,7m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,295100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,111tấn
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,5m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,5m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,112m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,019100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,008tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,883m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,196m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,196m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,014m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,014m2
29Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,436m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,425m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,158m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,288m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,463m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC D30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01100m
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,666m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,66m2
37Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,097tấn
38Gia công cửa sắt bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,022tấn
39Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,03tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,5841m2
41Bản lề cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
42Khoá cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
43Chốt cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,58m2
45Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W L=1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
46Lắp đặt đui + đèn bóng Compact 25WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
48Con sơn đón điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
50Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6m
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,8281m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,487100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,175m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,658m3
59Ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,103100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,623tấn
61Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp46,074m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,396100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,17100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,363m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,328100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,142tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,748tấn
68Bê tông mái bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,793m3
69Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,521100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,294tấn
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,936m3
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,253100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,048tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,279tấn
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,808m2
76Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,808m2
77Gia công cửa sắt bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,012tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4271m2
79Bản lề cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
80Khoá cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,64m2
82Xây bể chứa bằng Gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,239m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,776m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,776m2
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20.Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,004100m
F Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,047100m3
2Rải bạt rứa chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,93100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,3m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp110m
5Nhựa đường chèn kheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4kg
6Dây Cu/XPLE/PVC 3x16+1x10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp170m
7Dây Cu/XPLE/PVC 2x10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
8Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
9Tủ điện 300x200x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
10conson đón điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8100m
12cút PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
13Tê PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
14Van PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
15ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2100m
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,288100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,288100m3
G Kè đá
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,117100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng 3m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,8821m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1514100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,976m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,784m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,458m3
7Rải vải địa KTTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,126100m2
8Thi công tầng lọc cátTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,009100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,003100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,067100m
H Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
11,232m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,134100m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,036m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,509100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,737100m3
6Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100, dày 3,2ly, trọng lượng 6.138kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,05100m
7Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65, dày 2,5 ly, trọng lượng 4.506kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,977100m
8Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50, dày 2,6 ly, trọng lượng 3.693kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,175100m
9Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25, dày 1,9 ly, trọng lượng 1.481kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
10LĐ Cút thép hàn D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
11LĐ Cút thép hàn D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19cái
12LĐ Cút thép hàn D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
13LĐ Cút thép hàn D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
14LĐ Tê thép hàn D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13cái
15LĐ Tê thép hàn D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
16LĐ Tê thép hàn D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
17LĐ Côn thép hàn D100x65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
18LĐ Côn thép hàn D65X50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
19LĐ Kép thép hàn D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
20Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2( đấu nối bộ hiện thị đến que thăm mực nước)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20m
21LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20m
22Lắp đặt Cút nối ống D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
23LĐ Măng sông nhựa nối ống D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
24Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
25Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3100m
27Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 máy
28Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 máy
29Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1tủ
30Lắp đặt Que thăm báo mực nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
31Lắp đặt Bộ hiển thị báo mực nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 tủ
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
33Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
34Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
35Rọ hút D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
36Y lọc D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
37Khớp nối mềm D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
38Lắp đặt Bộ chống rungTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
39LĐ van chặn D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
40LĐ van chặn D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
41LĐ van 1 chiều D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
42LĐ van 1 chiều D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
43Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cặp bích
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp172,497m2
45Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,15100m
46Bình cứu hỏa MFZ4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30bình
47Bình chữa cháy CO2 MT3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15bình
48Bảng nội quy + tiêu lênhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15bảng
49Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25cái
50LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 500X600X180Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
51LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng kép 600X1200X180Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
52Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14bộ
53Ngàm nối nhanh D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
54Lăng phun chưa cháy D50/13Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
55Van khóa chuyên dụng PCCC D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
56Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
57Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10bộ
58Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
59Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
60Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
61Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
62Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cặp bích
63Bulong cho tru cứu hỏa M14X300Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12Bộ
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5251m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,064100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,041100m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,088m3
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,117100m2
70LĐ Hộp đựng phương tiện phá dỡ 1200x600x200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
71Búa phá dỡTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
72Cưa tayTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
73Kìm cộng lựcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
74Xà bengTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
75Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 trung tâm
76Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30m
77Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
79LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp300m
80Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói FomosaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,910 đầu
81Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt FomosaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,310 đầu
82Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9hộp
83Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,85 đèn
84Lắp đặt chuông báo cháy FomosaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,85 chuông
85Lắp đặt đèn báo vị tri FomosaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,85 đèn
86Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp FomosaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,85 nút
87Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51 thiết bị
88Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp450m
89LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp450m
90Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp450cái
91Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71hộp
92Lắp đặt Cút nối ống D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp100cái
93Măng sông nhựa nối ống D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp150cái
94Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4hộp
95LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp300m
96Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp300cái
97Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30hộp
98Lắp đặt Cút nối ống D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80cái
99Măng sông nhựa nối ống D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp100cái
100Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu 1-3h , bóng LedTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,45 đèn
101Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng LedTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,85 đèn
102Lắp đặt dây dẫn cho đèn EXIT + đèn sự cố 2x0.75mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp280m
103LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp280m
104Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp280cái
105Lắp đặt Cút nối ống D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80cái
106Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80cái
107Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30hộp
108Lắp đặt Đế nối + Ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
I Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h Côt áp : H = 46-26 m Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh : Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h Côt áp : H = 46-26 m Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc) Công suất P =21KW. Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng trục thép không rỉ,Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diếl , tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS-Hàn QuốcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1Tủ
4Trung tâm báo cháy 10 kênh Fomosa :Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.944.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hang mục PCCC 1 - Đại học trở lên chuyên nghành có liên quan, có chứng nhận bồi dưỡng về PCCC. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí - năng suất : 360,00 m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
2 Cần cẩu - sức nâng >= 16 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
3 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
4 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
8 Máy khoan - công suất >= 2,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
9 Máy hàn - công suất >= 23,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
10 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.8 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
11 Máy mài - công suất >=2,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
12 Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
13 Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
15 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 1.25 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
16 Máy ép cọc - lực ép 150T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->