Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị+ lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị+ lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 13:56:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,776,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.944.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hang mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành có liên quan, có chứng nhận bồi dưỡng về PCCC. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí - năng suất : 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu - sức nâng >= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan - công suất >= 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn - công suất >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài - công suất >=2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc - lực ép 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị+ lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường PTDTBT THCS số 3 xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động với các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.- Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143 862 999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,01 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,48 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Hao phí ép cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL ,NC, MTCx hệ số 1.01 ) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 79,723 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Hao phí ép cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL, NC, MTC x hệ số 1.01 ) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,54 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Hao phí ép cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL, NC,MTC x hệ số 1.01 ) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,367 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Hao phí ép cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL, NC,MTC x hệ số 1.01 ) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,772 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm (Hao phí ép cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL, NC, MTC x hệ số 1.01 ) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,269 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,504 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm(đã chỉnh định mức theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 120 | 1 mối nối |
| 10 | Cọc ép âm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,846 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 76,928 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,668 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,029 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,621 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,247 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,149 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,687 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,239 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,53 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,385 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,811 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,87 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,499 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,28 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,278 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,005 | tấn |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,309 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,005 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,566 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 78,938 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 78,938 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,178 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,656 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,56 | 10m³/1km |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,789 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,46 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,659 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,403 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,356 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,471 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 155,392 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 75,48 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 155,392 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 75,48 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,689 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,762 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,878 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,859 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,7 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,871 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,536 | tấn |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 254,528 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 522,356 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 254,528 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 522,356 | m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,267 | m3 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 106,735 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,788 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,379 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,286 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 457,878 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 896,056 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 457,878 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 896,056 | m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,363 | m3 |
| 70 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,031 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,662 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,663 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,898 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,569 | tấn |
| 75 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,58 | m2 |
| 76 | Trát thanh chớp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 59,004 | m2 |
| 77 | Trát thanh chớp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,566 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 100,584 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,566 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66 | m |
| 81 | Bê tông tấm chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,89 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,169 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60 | 1 cấu kiện |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chớp, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,203 | tấn |
| 85 | Trát thanh chớp cầu thang vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66,96 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66,96 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,6 | m |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,185 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,026 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,004 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,027 | tấn |
| 92 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,554 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,37 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,755 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,631 | tấn |
| 96 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 130,382 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 130,382 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 92,072 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 77,375 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 78,34 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,652 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,261 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,606 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 180,054 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 158,676 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 163,971 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 338,73 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 163,971 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 682,044 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 563,919 | m2 |
| 111 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 141,306 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 562,029 | m2 |
| 113 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70,664 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.387,269 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 632,693 | m2 |
| 116 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,596 | m3 |
| 117 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 201,894 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 96,558 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 201,894 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 96,558 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,251 | tấn |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,978 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,021 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,126 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,021 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,126 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,252 | 100m |
| 128 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,043 | tấn |
| 129 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,598 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 98,201 | 1m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,52 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 74,343 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,88 | m2 |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 47,65 | m3 |
| 135 | Rải bạt rứa chống thấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,765 | 100m2 |
| 136 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 867,684 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 398,944 | m2 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤110cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,046 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,689 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 153,336 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,36 | m2 |
| 142 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 128,4 | m |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 84,864 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 75,012 | m2 |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 128,4 | m |
| 146 | Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0.4ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,868 | 100m2 |
| 147 | Gia công xà gồ thép hình C | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,418 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 421,408 | 1m2 |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,418 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,494 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,272 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,194 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,053 | tấn |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,036 | m3 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,012 | tấn |
| 156 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,438 | 1m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,504 | m2 |
| 159 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 160 | Khoá Việt Tiệp + tay cài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 161 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,113 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,872 | m2 |
| 163 | Ốp tường khu vệ sinh- Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 133,86 | m2 |
| 164 | Ốp tường khu vệ sinh, Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66,93 | m2 |
| 165 | Lắp dựng vách ngăn, cửa đi bằng tấm compact chống ẩm dày 12mm đã bao gồm phụ kiện Inox 304 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 67,211 | m2 |
| 166 | Trần thạch cao chống ẩm loại chìm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60,724 | m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,466 | 100m2 |
| 168 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông rỗng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,455 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 53,706 | 1m2 |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 113,4 | m2 |
| 171 | cửa đi 2 cánh nhôm hệ Sh-one hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,16 | m2 |
| 172 | cửa đi 1 cánh nhôm hệ Sh-one hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,8 | m2 |
| 173 | cửa số 4 cánh nhôm hệ Sh-one cánh mở độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 113,4 | m2 |
| 174 | cửa số 1 cánh nhôm hệ Sh-one cánh mở hất độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,16 | m2 |
| 175 | Vách kính nhôm hệ Sh-one độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,96 | m2 |
| 176 | Xây bậc thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,416 | m3 |
| 177 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 100,172 | m2 |
| 178 | Gia công lan can Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,235 | tấn |
| 179 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30,783 | m2 |
| 180 | Quả cầu Inox (CBBS Quý 1/2021) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | quả |
| 181 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,84 | 1m3 |
| 182 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,406 | m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,211 | 100m3 |
| 184 | Rải bạt rứa chống thấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,292 | 100m2 |
| 185 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,414 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | 100m2 |
| 187 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,553 | m3 |
| 188 | Xây tam cấp bằng Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,231 | m3 |
| 189 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,068 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,199 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,199 | m2 |
| 192 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,11 | m2 |
| 193 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,55 | m |
| 194 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,9 | m |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,029 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,102 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,095 | tấn |
| 198 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56 | 1 cấu kiện |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,36 | m2 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,005 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,998 | m2 |
| 202 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,56 | m |
| 203 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,998 | m2 |
| 204 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,234 | m2 |
| 205 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,061 | 1m3 |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,582 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,798 | m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,294 | 100m3 |
| 209 | Xây rãnh thoát nước bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,544 | m3 |
| 210 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,75 | m2 |
| 211 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 100,45 | m2 |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 137,2 | m2 |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,688 | m3 |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,298 | 100m2 |
| 215 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,356 | tấn |
| 216 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 161 | 1 cấu kiện |
| 217 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,004 | tấn |
| 218 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,009 | tấn |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,593 | 1m2 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,258 | 1m3 |
| 221 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,049 | 100m3 |
| 222 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,13 | m3 |
| 223 | Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,234 | m3 |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,031 | 100m3 |
| 225 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,72 | m2 |
| 226 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,528 | m2 |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,528 | m2 |
| 228 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,062 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ miệng hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | 100m2 |
| 230 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,09 | m3 |
| 231 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,004 | 100m2 |
| 232 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,006 | tấn |
| 233 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 234 | Rải bạt rứa chống thấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,667 | 100m2 |
| 235 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,666 | m3 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,433 | 1m3 |
| 237 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,272 | 100m3 |
| 238 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,486 | m3 |
| 239 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,92 | m3 |
| 240 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,121 | 100m3 |
| 241 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,012 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,083 | tấn |
| 243 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,861 | m3 |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,032 | 100m2 |
| 245 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,056 | tấn |
| 246 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 247 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | 1 cấu kiện |
| 248 | Xây bể chứa bằng Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,927 | m3 |
| 249 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,955 | m2 |
| 250 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,955 | m2 |
| 251 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,955 | m2 |
| 252 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,625 | m2 |
| 253 | Cút sành D100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt đèn ống dài FS 40/36*2 CM1*E | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 93 | bộ |
| 255 | Hộp và bóng đèn ống dài FS 40/36*1 CM1*EH | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 256 | Lắp đặt đèn ốp trần Compact 18W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37 | bộ |
| 257 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | hộp |
| 258 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66 | cái |
| 259 | Aptomat 3 pha -63A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | cái |
| 262 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | cái |
| 265 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | cái |
| 266 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 269 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | cái |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | m |
| 273 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 110 | m |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35 | m |
| 275 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 185 | m |
| 276 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2.400 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 400 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 670 | m |
| 279 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cái |
| 280 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70 | m |
| 281 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104 | m |
| 282 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cọc |
| 283 | Đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 đã có sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cọc |
| 284 | Ống thép bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,96 | kg |
| 285 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,302 | 100m3 |
| 286 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,302 | 100m3 |
| 287 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 288 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 289 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 290 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 291 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21 | bộ |
| 292 | Vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21 | bộ |
| 293 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | bộ |
| 294 | Máy bơm nước GP-350Ja | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 295 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt zacco ren ngoài PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,15 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,36 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,52 | 100m |
| 301 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 303 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 304 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 305 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 306 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 307 | Lắp đặt T PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt T PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt T PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42 | cái |
| 310 | côn thu PPR D50-32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 311 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 312 | Nút bịt PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 313 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 314 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 315 | Tê kẽm zen ngoài D15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21 | cái |
| 316 | Lắp đặt thoát sàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,52 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,08 | 100m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,04 | 100m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,06 | 100m |
| 322 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22 | cái |
| 324 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 325 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 326 | Lắp đặt T PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 327 | Lắp đặt T PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 328 | Lắp đặt côn thu PVC D110/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | cái |
| 329 | Lắp đặt côn thu PVC D110/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt côn thu PVC D90/34 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 331 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 332 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,038 | 100m3 |
| 333 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,038 | 100m3 |
| 334 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,948 | 10m2 |
| 335 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54,9249 | m3 |
| 336 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,4433 | m3 |
| 337 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,0071 | 10m2 |
| 338 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,2933 | 10m2 |
| 339 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,7599 | 10m2 |
| 340 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,3983 | m3 |
| 341 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,5307 | m3 |
| 342 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,1586 | m3 |
| 343 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0502 | tấn |
| 344 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3233 | tấn |
| 345 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0611 | tấn |
| 346 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0932 | tấn |
| 347 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5152 | tấn |
| 348 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0966 | tấn |
| 349 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,9536 | 100m2 |
| 350 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0848 | tấn |
| 351 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,0026 | tấn |
| 352 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0524 | tấn |
| B | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,04 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,001 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,464 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,228 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,227 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,194 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,518 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,72 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,826 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,189 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,418 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 (Bổ sung theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,256 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,517 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,034 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,354 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 68,62 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60,953 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60,953 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,168 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,943 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,751 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,907 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,447 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,688 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,328 | tấn |
| 29 | Bu lông M20 chôn trong cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56 | cái |
| 30 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 146,949 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 146,949 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,705 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,293 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,435 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,032 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 405,043 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 405,043 | m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,767 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,077 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,931 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 207,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 207,7 | m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,841 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,573 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,11 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,44 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 118,562 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,304 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 465,449 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 465,449 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 650,33 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 68,484 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 718,814 | m2 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,313 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,212 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,212 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,08 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,616 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,616 | m2 |
| 61 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,065 | tấn |
| 62 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,05 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 115 | kg |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,352 | m2 |
| 65 | Gia công ô thoáng bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,035 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4.035 | kg |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 126,74 | m2 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,26 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,698 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,483 | m2 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,922 | 1m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,534 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,586 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng bậc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,201 | 100m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,486 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 72,411 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,558 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,246 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,246 | m2 |
| 80 | Chèn bê tông, đá 1x2, mác 200 vào chân thang bám tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,027 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,001 | tấn |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,817 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54,747 | m3 |
| 84 | Rải bạt rứa chống thấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,65 | 100m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 150,72 | m2 |
| 86 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( ( Sơn lót KL-5 AQUA 3m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp)) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 375,359 | 1m2 |
| 87 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,204 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,454 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,383 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 127,461 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 127,461 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,229 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,115 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,085 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn cách âm cách nhiệt APU 0.4ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,255 | 100m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,205 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 280,924 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,205 | tấn |
| 99 | Rọ chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,085 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,15 | 100m |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình L khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,833 | tấn |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,727 | tấn |
| 106 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,637 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 183,092 | 1m2 |
| 108 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,197 | tấn |
| 109 | Gia công giằng mái thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,122 | tấn |
| 110 | Gia công giằng mái thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,038 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,259 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng giằng thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,16 | tấn |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch tuiynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,778 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,173 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,012 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 208,777 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 295,725 | m2 |
| 118 | cửa đi 2 cánh nhôm hệ Sh-one hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,022 | m2 |
| 119 | cửa đi 1 cánh nhôm hệ Sh-one hệ 450 độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,482 | m2 |
| 120 | cửa số 2 cánh nhôm hệ Sh-one cánh mở độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,541 | m2 |
| 121 | cửa số 1 cánh nhôm hệ Sh-one cánh mở hất độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,44 | m2 |
| 122 | Vách kính nhôm hệ Sh-one độ dày của nhôm 1.1-1.3ly, kính 6.38 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,012 | m2 |
| 123 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,204 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,121 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,233 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,613 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,095 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,285 | 100m2 |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,889 | 1m3 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,359 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,057 | m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,182 | 100m3 |
| 133 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,254 | m3 |
| 134 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,905 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 67,677 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 67,677 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,068 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,131 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,168 | tấn |
| 140 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71 | 1 cấu kiện |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,002 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,004 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,296 | 1m2 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,258 | 1m3 |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,049 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,13 | m3 |
| 147 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,273 | m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,031 | 100m3 |
| 149 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,72 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,444 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,444 | m2 |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,088 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ giằng miệng hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,015 | 100m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,09 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,004 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,006 | tấn |
| 157 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 158 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,391 | m3 |
| 159 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,781 | m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,913 | 1m3 |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,173 | 100m3 |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,729 | m3 |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,625 | m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,063 | 100m3 |
| 165 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,021 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,039 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,758 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,069 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,041 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,09 | tấn |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,669 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,033 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,038 | tấn |
| 174 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 175 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 176 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,258 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,752 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,752 | m2 |
| 179 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,752 | m2 |
| 180 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,588 | m2 |
| 181 | Cút sành D100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt đèn Vonta 06-CHIP LED COB VT06/150W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi 12W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | bộ |
| 184 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 80 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 550 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 120 | m |
| 199 | Lắp đặt máng gen hộp 24x14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60 | m |
| 200 | Gia công thanh treo quạt trần thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,022 | tấn |
| 201 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,022 | tấn |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60 | m |
| 204 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | m |
| 205 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cọc |
| 206 | Đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 đã có sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cọc |
| 207 | Ống thép bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,96 | kg |
| 208 | Hộp đo điện trở tiếp địa 210x160x110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,114 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,114 | 100m3 |
| 211 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt T PVC D90/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,013 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,04 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 223 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt T PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 227 | Tê kẽm zen ngoài D15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 230 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,212 | 100m2 |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,144 | m3 |
| 232 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,86 | m2 |
| 233 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,902 | m2 |
| 234 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,584 | m2 |
| 235 | ốp tường tôn tận dụng đã có | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,187 | 100m2 |
| 236 | Ốp tường bằng tôn thường dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,211 | 100m2 |
| 237 | Gia công hệ khung thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,315 | tấn |
| 238 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,382 | tấn |
| 239 | Gia công cửa sắt thép hình L50x50x5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,189 | tấn |
| 240 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,013 | tấn |
| 241 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,187 | tấn |
| 242 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,652 | m2 |
| 243 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,84 | m2 |
| 244 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,304 | 1m2 |
| 245 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | bộ |
| 246 | Khóa cửa việt tiệp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 247 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt quạt trần cũ tận dụng lại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cây |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 178,238 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,796 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 81,193 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 81,193 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,829 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,829 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 270,137 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,372 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 85,136 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,687 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 92,823 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,962 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,962 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,488 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,068 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,64 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,916 | m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,916 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,091 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,091 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,216 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,107 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,84 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,655 | m3 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,655 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,18 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,18 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 287,788 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,93 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ mái Fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60,275 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,589 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,2 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,277 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,732 | m3 |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,009 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,237 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,237 | 100m3 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 136,523 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,575 | tấn |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,915 | m3 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,915 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,035 | 100m3 |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,035 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52,348 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,155 | tấn |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,128 | m3 |
| 50 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,128 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,005 | 100m3 |
| 52 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,005 | 100m3 |
| D | Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bục giảng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,105 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,076 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,179 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,617 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,092 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,092 | 100m3 |
| E | Nhà bơm + bể nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,359 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,494 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng Gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,205 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gGạch đặc bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,568 | m3 |
| 6 | Láng cổ móng chống ẩm dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,715 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,624 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,624 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,059 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,056 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,7 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,7 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,295 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,111 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,5 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,112 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,008 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,883 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,196 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,196 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,014 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,014 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,436 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,425 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,158 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,288 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,463 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | 100m |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,666 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,66 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,097 | tấn |
| 38 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,022 | tấn |
| 39 | Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,03 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,584 | 1m2 |
| 41 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 42 | Khoá cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 43 | Chốt cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,58 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W L=1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đui + đèn bóng Compact 25W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 48 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | m |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,828 | 1m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,487 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,175 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,658 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,103 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,623 | tấn |
| 61 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 46,074 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,396 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,17 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,363 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,328 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,142 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,748 | tấn |
| 68 | Bê tông mái bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,793 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,521 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,294 | tấn |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,936 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,253 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,048 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,279 | tấn |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,808 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,808 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,012 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,427 | 1m2 |
| 79 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 80 | Khoá cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,64 | m2 |
| 82 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,239 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 156,776 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 156,776 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20. | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,004 | 100m |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt rứa chống thấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,93 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 10m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | kg |
| 6 | Dây Cu/XPLE/PVC 3x16+1x10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 170 | m |
| 7 | Dây Cu/XPLE/PVC 2x10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện 300x200x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 10 | conson đón điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8 | 100m |
| 12 | cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 13 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 14 | Van PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 15 | ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2 | 100m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,288 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,288 | 100m3 |
| G | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,117 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng 3m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,882 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1514 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,976 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35,784 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,458 | m3 |
| 7 | Rải vải địa KT | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc cát | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,067 | 100m |
| H | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,232 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,134 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70,036 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,509 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,737 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100, dày 3,2ly, trọng lượng 6.138kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65, dày 2,5 ly, trọng lượng 4.506kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,977 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50, dày 2,6 ly, trọng lượng 3.693kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,175 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25, dày 1,9 ly, trọng lượng 1.481kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 10 | LĐ Cút thép hàn D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 11 | LĐ Cút thép hàn D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19 | cái |
| 12 | LĐ Cút thép hàn D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 13 | LĐ Cút thép hàn D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 14 | LĐ Tê thép hàn D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13 | cái |
| 15 | LĐ Tê thép hàn D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 16 | LĐ Tê thép hàn D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 17 | LĐ Côn thép hàn D100x65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 18 | LĐ Côn thép hàn D65X50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 19 | LĐ Kép thép hàn D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2( đấu nối bộ hiện thị đến que thăm mực nước) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 23 | LĐ Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 25 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt Que thăm báo mực nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bộ hiển thị báo mực nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 33 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 35 | Rọ hút D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 36 | Y lọc D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bộ chống rung | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 39 | LĐ van chặn D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 40 | LĐ van chặn D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 41 | LĐ van 1 chiều D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 42 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cặp bích |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 172,497 | m2 |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,15 | 100m |
| 46 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | bình |
| 48 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | bảng |
| 49 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25 | cái |
| 50 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 500X600X180 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 51 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng kép 600X1200X180 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 52 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | bộ |
| 53 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 54 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 55 | Van khóa chuyên dụng PCCC D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 56 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cặp bích |
| 63 | Bulong cho tru cứu hỏa M14X300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | Bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,525 | 1m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,064 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,041 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,088 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,117 | 100m2 |
| 70 | LĐ Hộp đựng phương tiện phá dỡ 1200x600x200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 71 | Búa phá dỡ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 72 | Cưa tay | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 73 | Kìm cộng lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 74 | Xà beng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 trung tâm |
| 76 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 79 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Fomosa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,9 | 10 đầu |
| 81 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt Fomosa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3 | 10 đầu |
| 82 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,8 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt chuông báo cháy Fomosa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8 | 5 chuông |
| 85 | Lắp đặt đèn báo vị tri Fomosa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Fomosa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8 | 5 nút |
| 87 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | 1 thiết bị |
| 88 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 450 | m |
| 89 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 450 | m |
| 90 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 450 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71 | hộp |
| 92 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 100 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 150 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | hộp |
| 95 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 300 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | hộp |
| 98 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 80 | cái |
| 99 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 100 | cái |
| 100 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu 1-3h , bóng Led | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4 | 5 đèn |
| 101 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng Led | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,8 | 5 đèn |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn EXIT + đèn sự cố 2x0.75mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 280 | m |
| 103 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 280 | m |
| 104 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 280 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 80 | cái |
| 106 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 80 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | hộp |
| 108 | Lắp đặt Đế nối + Ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| I | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h Côt áp : H = 46-26 m Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh : Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h Côt áp : H = 46-26 m Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc) Công suất P =21KW. Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng trục thép không rỉ, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diếl , tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS-Hàn Quốc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 10 kênh Fomosa : | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.944.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hang mục PCCC | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành có liên quan, có chứng nhận bồi dưỡng về PCCC. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí - năng suất : 360,00 m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 2 | Cần cẩu - sức nâng >= 16 T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 8 | Máy khoan - công suất >= 2,5 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 9 | Máy hàn - công suất >= 23,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 10 | Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.8 m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 11 | Máy mài - công suất >=2,7 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 13 | Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 15 | Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 1.25 m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 16 | Máy ép cọc - lực ép 150T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi