Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công di dời đường điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879288-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công di dời đường điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương 800 tỷ đồng, phần còn lại vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 14:25:00 đến ngày 2022-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,891,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công di dời đường điện Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần 1 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương 800 tỷ đồng, phần còn lại vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng phân tích đơn giá chi tiết giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Quảng Ngãi.
- Địa chỉ: Số 234 đường Võ Thị Sáu, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai
- Điện thoại: 0255.3828613
- Fax: 0255.3828613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn qua thành phố Quảng Ngãi | |||
| B | Phần đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-185mm2 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0543 | 1 km dây |
| 2 | Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-120mm2 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0957 | 1 km dây |
| 3 | Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-70mm2 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2793 | 1 km dây |
| 4 | Cách điện đứng Pine post 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Sứ |
| 5 | Cách điện chuỗi néo 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Chuỗi |
| 6 | Cột BTLT 16m - NPC.I -16-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 7 | Cột BTLT 20m - NPC.I -20-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 8 | Cột BTLT 22m - NPC.I -22-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | 1 mối nối |
| 10 | Xà đỡ sứ (XĐSCĐ-DT) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ lệch (XĐSCĐ-DTL) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ kép lệch 3 pha (XĐSK-L) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến (XNDCĐ-DT) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 14 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến lệch (XNDCĐ-DTL) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 16 | Giáp níu dây bọc K150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 17 | Giáp níu dây bọc K120 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 18 | Khóa néo dây bọc K185 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Khóa néo dây bọc K120 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Khóa néo dây bọc K70 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 21 | Khóa néo hợp kim K50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Khóa néo hợp kim K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | Khóa néo hợp kim K35 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 24 | Khóa đấu lèo dây bọc K185 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 25 | Khóa đấu lèo dây bọc K120 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Khóa đấu lèo dây bọc K70 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 27 | Tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Vị trí |
| 28 | Tiếp đất ngọn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Vị trí |
| 29 | Tiếp địa LR-8 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Vị trí |
| 30 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-20m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 32 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-22m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 33 | Móng cột bê tông ly tâm MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 34 | Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC/XLPE-185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4149 | 1km / 1dây |
| 35 | Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC/XLPE-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2859 | 1km / 1dây |
| 36 | Tháo và sử dụng lại dây nhôm trần AC-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2268 | 1km / 1dây |
| 37 | Tháo và sử dụng lại dây đồng trần M35 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7365 | 1km / 1dây |
| 38 | Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC/XLPE-185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0003 | 1km / 1dây |
| 39 | Tháo và thu hồi dây nhôm trần AC-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0633 | 1km / 1dây |
| 40 | Tháo và thu hồi dây đồng trần M35 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1581 | 1km / 1dây |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi cách điện sứ đứng 22kV Pin Post | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Quả |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo polymer 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi dây néo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Chặt gốc cột bê tông ly tâm 10.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc lệch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi xà hám néo 1A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi cổ dê cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi chụp đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Phá vỡ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| C | Phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6488 | km/dây |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0425 | km/dây |
| 3 | Dây đồng bọc CVV(2x25)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 1 m |
| 4 | Sứ trục chỉ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | sứ |
| 5 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 6 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 7 | Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 8 | Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 9 | Cột BTLT 10m - NPC.I -10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 10 | Cột BTLT 12m - NPC.I -12-190-9 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 11 | Xà néo cuối cột đôi hạ thế (XNCCĐHT) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cuối hạ thế 2 pha (XNCHT-2P) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo cuối hạ thế (XNCHT-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo cuối cột đôi hạ thế lệch (XNCCĐHTL) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo cuối cột đôi ngang tuyến hạ thế (XNCCĐNTHT) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Vỏ thùng 1 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 17 | Vỏ thùng 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 18 | Vỏ thùng 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 19 | Dây đồng Duplex (2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.375 | 1 m |
| 20 | Kẹp ngừng ABC 2x(6-35); dây duplex | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | Bộ |
| 21 | Bu lông móc M16x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 22 | Khóa đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | Cái |
| 23 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 158 | m |
| 24 | Khóa đỡ cáp KT-ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Khóa néo cáp KN-ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 26 | Khóa néo cáp KN-ABC-4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Giá móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Bộ |
| 28 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | Cái |
| 29 | Nắp bịt đầu cáp NB 35-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 30 | Kẹp cáp 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 31 | Hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Hộp |
| 32 | Tiếp địa LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Vị trí |
| 33 | Tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Vị trí |
| 34 | Tiếp đất ngọn ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Vị trí |
| 35 | Chi tiết tiếp đất ngọn cáp ABC đi chung trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 38 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Móng |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Móng |
| 40 | Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1672 | 1km dây |
| 41 | Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(2x50)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0411 | 1km dây |
| 42 | Tháo và sử dụng lại dây AV-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2952 | 1km / 1dây |
| 43 | Tháo và dụng dụng lại dây AV-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0984 | 1km / 1dây |
| 44 | Tháo và sử dụng lại dây AV-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | 1km / 1dây |
| 45 | Tháo là lắp lại thùng 1 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 46 | Tháo là lắp lại thùng 2 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 47 | Tháo là lắp lại thùng 4 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 48 | Tháo là lắp lại thùng công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 49 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | 1 cái |
| 50 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 51 | Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0201 | 1km dây |
| 52 | Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(2x50)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0456 | 1km dây |
| 53 | Tháo và thu hồi dây AV-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1784 | 1km / 1dây |
| 54 | Tháo và thu hồi dây AV-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3928 | 1km / 1dây |
| 55 | Tháo và thu hồi dây AV-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0912 | 1km / 1dây |
| 56 | Tháo và thu hồi sứ trục chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | sứ |
| 57 | Tháo và thu hồi cổ dê góc CDG85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Tháo và thu hồi cổ dê cuối CDC85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Chặt gốc cột BTLT 8.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cột |
| 60 | Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 61 | Tháo và thu hồi xà xà néo cuối hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 62 | Tháo và thu hồi xà xà néo góc hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 63 | Tháo và thu hồi xà néo góc cột đôi hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 64 | Tháo và thu hồi xà néo cuối cột đôi hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 65 | Tháo và thu hồi xà néo cuối hạ thế 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 66 | Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 67 | Tháo và thu hồi dây néo TK | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 68 | Tháo và thu hồi Rack 2 sứ + sứ của hộ dân | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 69 | Tháo và thu hồi dây từ công tơ vào nhà các loại, tiết diện nhỏ hơn 10mm2-600V (Thu hồi trả lại cho dân) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | 1km / 1dây |
| 70 | Phá vỡ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m3 |
| D | Đoạn qua huyện Tư Nghĩa | |||
| E | Phần đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-185mm2 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0906 | 1 km dây |
| 2 | Cách điện đứng Pine post 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Sứ |
| 3 | Cách điện chuỗi néo 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 4 | Cột BTLT 20m - NPC.I -20-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 mối nối |
| 6 | Xà đỡ sứ (XĐSCĐ-DT) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến (XNDCĐ-DT) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 9 | Khóa néo dây bọc K185 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Khóa néo hợp kim K150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Khóa đấu lèo dây bọc K185 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 13 | Tiếp đất ngọn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 14 | Tiếp địa LR-8 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-20m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 16 | Tháo và sử dụng lại dây nhôm trần AC-150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3384 | 1km / 1dây |
| 17 | Tháo và thu hồi dây nhôm trần AC-150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0366 | 1km / 1dây |
| 18 | Chặt gốc cột BTLT 10.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 19 | Phá vỡ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| F | Phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4531 | km/dây |
| 2 | Dây đồng bọc CVV(2x25)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1 m |
| 3 | Sứ trục chỉ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | sứ |
| 4 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 5 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 7 | Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 8 | Cột BTLT 10m - NPC.I -10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Xà néo cuối cột đôi hạ thế (XNCCĐHT) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo cuối hạ thế (XNCHT-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Vỏ thùng 1 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 12 | Vỏ thùng 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 13 | Dây đồng Duplex (2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.975 | 1 m |
| 14 | Kẹp ngừng ABC 2x(6-35); dây duplex | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | Bộ |
| 15 | Bu lông móc M16x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 16 | Khóa đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 17 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 18 | Khóa đỡ cáp KT-ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Khóa néo cáp KN-ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 20 | Giá móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 21 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 22 | Nắp bịt đầu cáp NB 35-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 23 | Kẹp cáp 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 24 | Hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Hộp |
| 25 | Tiếp địa LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Vị trí |
| 26 | Tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Vị trí |
| 27 | Tiếp đất ngọn ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Vị trí |
| 28 | Chi tiết tiếp đất ngọn cáp ABC đi chung trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 29 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 30 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 32 | Tháo và sử dụng lại dây AV-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 1km / 1dây |
| 33 | Tháo và dụng dụng lại dây AV-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | 1km / 1dây |
| 34 | Tháo là lắp lại thùng 1 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 35 | Tháo là lắp lại thùng 4 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 36 | Tháo là lắp lại thùng công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 37 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | 1 cái |
| 38 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 39 | Tháo và thu hồi dây AV-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3404 | 1km / 1dây |
| 40 | Tháo và thu hồi dây AV-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4468 | 1km / 1dây |
| 41 | Tháo và thu hồi sứ trục chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | sứ |
| 42 | Chặt gốc cột BTLT 8.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cột |
| 43 | Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 44 | Tháo và thu hồi xà đỡ góc hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 45 | Tháo và thu hồi xà đỡ góc cột đôi hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 46 | Tháo và thu hồi xà néo cuối cột đôi hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 47 | Tháo và thu hồi dây néo TK | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Tháo và thu hồi Rack 2 sứ + sứ của hộ dân | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 49 | Tháo và thu hồi dây từ công tơ vào nhà các loại, tiết diện nhỏ hơn 10mm2-600V (Thu hồi trả lại cho dân) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | 1km / 1dây |
| 50 | Tháo và thu hồi hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 hộp |
| 51 | Phá vỡ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| G | Đoạn qua huyện Mộ Đức | |||
| H | Phần đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-70mm2 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1086 | 1 km dây |
| 2 | Cách điện đứng Pine post 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Sứ |
| 3 | Cách điện chuỗi néo 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 4 | Cột BTLT 18m - NPC.I -18-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 mối nối |
| 6 | Xà đỡ sứ (XĐSCĐ-DT) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến (XNDCĐ-DT) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 9 | Giáp níu dây bọc K70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 10 | Khóa néo dây bọc K70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Khóa đấu lèo dây bọc K70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 13 | Tiếp đất ngọn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 14 | Tiếp địa LR-8 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-18m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 16 | Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC/XLPE-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3147 | 1km / 1dây |
| 17 | Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC/XLPE-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0666 | 1km / 1dây |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cách điện sứ đứng 22kV Pin Post | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Quả |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 20 | Chặt gốc cột BTLT 10.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 21 | Phá vỡ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| I | Phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 1,115 | km/dây |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1331 | km/dây |
| 3 | Dây đồng bọc CVV(2x25)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | 1 m |
| 4 | Sứ trục chỉ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | sứ |
| 5 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 7 | Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 8 | Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Cột BTLT 10m - NPC.I -10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 10 | Cột BTLT 12m - NPC.I -12-190-9 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 11 | Cột BTLT 14m - NPC.I -14-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 12 | Xà néo cuối hạ thế (XNCHT-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Vỏ thùng 1 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 14 | Vỏ thùng 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 15 | Vỏ thùng 6 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Dây đồng Duplex (2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.310 | 1 m |
| 17 | Kẹp ngừng ABC 2x(6-35); dây duplex | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | Bộ |
| 18 | Bu lông móc M16x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 19 | Khóa đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | Cái |
| 20 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | m |
| 21 | Khóa đỡ cáp KT-ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Khóa néo cáp KN-ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | Cái |
| 23 | Khóa đỡ cáp KT-ABC-4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Khóa néo cáp KN-ABC-4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Giá móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | Bộ |
| 26 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 27 | Nắp bịt đầu cáp NB 35-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 28 | Kẹp cáp 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 29 | Hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Hộp |
| 30 | Tiếp địa LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Vị trí |
| 31 | Tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Vị trí |
| 32 | Tiếp đất ngọn ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Vị trí |
| 33 | Chi tiết tiếp đất ngọn cáp ABC đi chung trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 34 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 35 | Móng cột bê tông ly tâm MT-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | móng |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 38 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 39 | Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0677 | 1km dây |
| 40 | Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(2x50)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0658 | 1km dây |
| 41 | Tháo và sử dụng lại dây AV-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1665 | 1km / 1dây |
| 42 | Tháo và dụng dụng lại dây AV-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0555 | 1km / 1dây |
| 43 | Tháo là lắp lại thùng 1 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 44 | Tháo là lắp lại thùng 4 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 45 | Tháo là lắp lại thùng 6 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hộp |
| 46 | Tháo là lắp lại thùng công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 47 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | 1 cái |
| 48 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 49 | Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0258 | 1km dây |
| 50 | Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1271 | 1km dây |
| 51 | Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(2x50)mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0031 | 1km dây |
| 52 | Tháo và thu hồi dây AV-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2268 | 1km / 1dây |
| 53 | Tháo và thu hồi dây AV-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0756 | 1km / 1dây |
| 54 | Tháo và thu hồi sứ trục chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | sứ |
| 55 | Chặt gốc cột BTLT 8.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1 cột |
| 56 | Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 bộ |
| 57 | Tháo và thu hồi xà đỡ góc hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 58 | Tháo và thu hồi xà xà néo cuối hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 59 | Tháo và thu hồi xà đỡ góc cột đôi hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 60 | Tháo và thu hồi xà xà néo góc hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 61 | Tháo và thu hồi thanh chống 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 62 | Tháo và thu hồi dây néo TK | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Tháo và thu hồi Rack 2 sứ + sứ của hộ dân | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 64 | Tháo và thu hồi dây từ công tơ vào nhà các loại, tiết diện nhỏ hơn 10mm2-600V (Thu hồi trả lại cho dân) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | 1km / 1dây |
| 65 | Phá vỡ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| J | Di dời hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,8 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1 | m |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 4 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT NPC.I-14-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 8 | Giá móc treo cáp LV-ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 9 | Khóa đai A20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 10 | Đai thép DT2007 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | mét |
| 11 | Khóa đỡ cáp LV-ABC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 12 | Khóa néo cáp LV-ABC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | Cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp NB25 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | Cái |
| 15 | Tiếp đất ngọn ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Vị trí |
| 16 | Tiếp đất gốc và ngọn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 17 | Tiếp địa LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 18 | Xà cần đèn cột 16-18m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Xà cần đèn cột 10-14m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 20 | Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 335,6 | m |
| 21 | Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 493,6 | m |
| 22 | Tháo và sử dụng lại tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Tháo và sử dụng lại đèn led 107W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 24 | Tháo và sử dụng lại đèn led 30W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 25 | Tháo và sử dụng lại xà cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 26 | Tháo và sử dụng lại chụp cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 27 | Thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x16)mm2 (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 90,1 | m |
| 28 | Thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,9 | m |
| 29 | Thu hồi xà, cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Chặt gốc cột BTLT-8.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 31 | Phá vỡ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3 | m3 |
| K | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Công trình |
| L | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.337681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 02 hợp đồng thi công di dời đường dây điện (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có di dời đường dây điện 22kV) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.424.251.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.848.502.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có kinh nghiệm thi công công trình điện tối thiểu 6 năm.- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III và giám sát công trình HTKT - điện chiếu sáng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng, cụ thể:+ Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đối với công trình tương tự;+ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.* Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT. | 7 | 6 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có kinh nghiệm thi công công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã thực hiện nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, cụ thể:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình đối với công trình tương tự;+ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.* Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm.- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã thực hiện nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động, cụ thể:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.* Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đào đất hố móng, đào mương cáp | 2 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắng cẩu | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 3 | Xe nâng ≥ 9m | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Tó dựng trụ 3 chân | Dựng trụ | 2 |
| 5 | Pa lăng ≥ 5 tấn | Dựng trụ | 2 |
| 6 | Kích căng dây | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi