Gói thầu: Gói thầu 01: Tu sửa mặt đê từ K148+700 đến K149+455 đê Tả Hồng Hà I, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887615-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy Lợi Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu 01: Tu sửa mặt đê từ K148+700 đến K149+455 đê Tả Hồng Hà I, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220887531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 10:58:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy Lợi Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Tu sửa mặt đê từ K148+700 đến K149+455 đê Tả Hồng Hà I, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Tu sửa mặt đê từ K148+700 đến K149+455 đê Tả Hồng Hà I, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
75 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình , địa chỉ: Số 1 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Bình, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Số điện thoại: 02273.731.863
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Huy Phương Thái Bình. Đơn vị lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Chi cục Thủy lợi Thái Bình. Đơn vị thẩm định E- HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Thái Bình , địa chỉ: Số 1 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Bình, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Số điện thoại: 02273.731.863


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Bình, địa chỉ: Số 1, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Số điện thoại: 02273.731.863
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, địa chỉ: Số 76, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tu sửa mặt đê từ K148+700 đến K149+455 đê Tả Hồng Hà I, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình - Lề đê
1Đào bạt thảo mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,717100m³
2Đào hạ cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,301
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,735100m³
4Đắp đất lề, mái đê, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,087100m³
5Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế312,643
6Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,641100m²
7Vận chuyển cỏ phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,523100m³
B Tu sửa mặt đê từ K148+700 đến K149+455 đê Tả Hồng Hà I, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình - Xử lý ổ gà
1Thi công móng cấp phối đá lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,486100m³
C Tu sửa mặt đê từ K148+700 đến K149+455 đê Tả Hồng Hà I, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình - Hoàn thiện mặt đê
1Thi công mặt đê đá dăm nước lớp dưới, chiều dày trung bình mặt đường đã lèn ép 5,543cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế43,2100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm (không rải lớp đá mạt 0,5x1cm và lớp cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế43,5100m²
3Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế43,8100m²
D Tu sửa mặt đê từ K148+700 đến K149+455 đê Tả Hồng Hà I, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình - Sân điếm
1Bê tông sân điếm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,08
2Rải ni long lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,048100m²
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,017100m²
E Tu sửa mặt đê từ K148+700 đến K149+455 đê Tả Hồng Hà I, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình - Vuốt dốc
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,857
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,857
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0334100m³
4Rải ni long lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,559100m²
5Bê tông mặt dốc dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,696
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,07100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.806138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.612276E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu, cụ thể như sau: - Về quy mô: Với giá trị hợp đồng đạt tối thiểu ≥ 842.865.000 đồng. - Về bản chất và độ phức tạp: Tu sửa hoặc gia cố mặt đê láng nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 842.865.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi, xây dựng giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình đê điều hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tu sửa hoặc gia cố mặt đê láng nhựa (có tài liệu chứng minh kèm theo).31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng có chuyên ngành (hoặc nội dung chương trình đào tạo) thuộc lĩnh xây dựng công trình thủy lợi, xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tu sửa hoặc gia cố mặt đê láng nhựa21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa thủy lực (đục phá bê tông) Gắn vào máy đào 1,25m31
2 Máy đầm bàn 1Kw1
3 Máy đầm dùi 1,5Kw1
4 Máy đào 1,25m31
5 Máy hàn 23Kw1
6 Máy lu bánh hơi 16 tấn1
7 Máy lu bánh thép 8,5 -10 tấn2
8 Máy lu rung 25 tấn1
9 Máy ủi 110CV1
10 Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa Máy phun nhựa đường 190CV1
11 Máy rải 50-60m3/h1
12 Máy trộn bê tông ≥250l1
13 Ô tô 5 tấn1
14 Ô tô tưới nước 5m31
15 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->