Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869383-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 15:28:00 đến ngày 2022-09-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,688,091,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và xây rãnh thoát nước dọc đoạn Km15+200-Km22+100 đường ĐT.270 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 370.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3858 543 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: 16a Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: 16a Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền BTXM nhà dân hiện có | Theo hồ sơ thiết kế | 255,13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Tấm bản đậy rãnh BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thân rãnh và kè xây đá | Theo hồ sơ thiết kế | 95,69 | m3 |
| 4 | Phá dỡ thân rãnh xây gạch, tường xây nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế | 249,21 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mũ mố cũ bằng BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 3,32 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng rãnh BTXM dày 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,76 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cọc tiêu KT (100x 20x20)cm, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.721,44 | m3 |
| 9 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.497,42 | m3 |
| 10 | Đào nền đá cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 522,75 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.212,38 | m3 |
| 12 | Đào vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 532,07 | m3 |
| 13 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 653,4 | m3 |
| 14 | Đào hố móng cống dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 315,58 | m3 |
| 15 | Đắp móng cống dọc K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,07 | m3 |
| 16 | Thảm mặt đường BTN C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 46.650,68 | m2 |
| 17 | Bù vênh CPĐD loại 1 trên mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.727,43 | m3 |
| 18 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng đông đặc MC70 (nhựa pha dầu) 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46.650,68 | m2 |
| 19 | Móng CPĐD loại 1 lớp trên, dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.156,47 | m3 |
| 20 | Móng CPĐD loại 2 lớp dưới, dày 32cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6.312,93 | m3 |
| 21 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 157,34 | m3 |
| 22 | Đào thay mặt đường cũ đã bị rạn nứt, bong bật, lún võng | Theo hồ sơ thiết kế | 129,35 | m3 |
| 23 | Hoàn trả CPĐD loại 2 lớp dưới dày 32cm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,23 | m3 |
| 24 | Hoàn trả CPĐD loại 1 lớp trên dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,12 | m3 |
| 25 | BTXM M200 gia cố lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 25,54 | m3 |
| 26 | Đắp lề đường đá thải | Theo hồ sơ thiết kế | 23,85 | m3 |
| B | KÈ GIA CỐ TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 981,17 | m3 |
| 2 | Đắp móng kè K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 669,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thân kè M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 374,42 | m3 |
| 4 | Bê tông ốp mái kè M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,98 | m3 |
| 5 | Đệm ốp mái kè VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,92 | m2 |
| 6 | Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 67,6 | m2 |
| 7 | Ống thoát nước thân kè (ống PVC D110; L=1,14m) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,63 | m |
| 8 | Đệm đá dăm móng kè dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,21 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,58 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn sóng mới (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 2 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 582 | m |
| 3 | Trồng lại hộ lan cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 582 | m |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt nóng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 327,21 | m2 |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt nóng dày 4mm, màu vàng (Gờ giảm tốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 361,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, trồng lại biển báo giao thông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo giao thông sản xuất mới (biển tam giác cạnh 87,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt Cọc tiêu vuông KT 15x15cm cao 105cm; Dán màng phản quang màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cọc |
| 9 | Nhổ và trồng lại cọc H | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Cọc |
| 10 | Nhổ và trồng lại cọc Km | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 11 | Nhổ và trồng lại cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 182 | Cọc |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC THƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm 1x2 đệm đáy móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,43 | m3 |
| 2 | Đổ BTXM M150 đáy rãnh dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,61 | m3 |
| 3 | Thân rãnh xây gạch không nung dày 22cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,25 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 401,03 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,51 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 1.128,42 | kg |
| 7 | Đổ BT tấm bản M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,04 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 5.164,07 | Kg |
| 9 | Lắp tấm bản KT(100x80x15) | Theo hồ sơ thiết kế | 312 | Tấm |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan rãnh cũ (KT: 100x80x15) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.729 | tấm |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan rãnh cũ (KT: 50x80x15) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.088 | tấm |
| 12 | Đổ BT mũ mố M200 (Nâng cao mũ mố) | Theo hồ sơ thiết kế | 465,11 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 14.580,72 | kg |
| E | RÃNH LỰC LO = 60CM (L=18M) | |||
| 1 | Đá dăm 1x2 đệm đáy móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 4 | Đổ BT mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 229,05 | kg |
| 6 | Đổ BT tấm bản M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 554,76 | kg |
| 8 | Lắp tấm bản KT(100x90x18) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Tấm |
| F | SỬA CHỮA RÃNH CŨ ĐÃ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Phá thân rãnh xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 27,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mũ mố cũ bằng BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 3,66 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng rãnh bằng BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 3,14 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tấm bản bằng BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 5 | Thân rãnh xây gạch không nung dày 22cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,95 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M75 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 117,98 | m2 |
| 7 | Đổ BT mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,77 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 289,08 | kg |
| 9 | Đổ BT tấm bản M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,01 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 7.055,62 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm bản KT | Theo hồ sơ thiết kế | 397 | Tấm |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ đá hộc xây và tường gạch xây( tường cánh, sân cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cống cũ ( ống cống BTCT) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,11 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.618,16 | m3 |
| 4 | Đắp hố móng k95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.137,63 | m3 |
| 5 | Xây móng đầu cống, tường đầu, tường cánh đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | m3 |
| 6 | Gia cố sân cống thượng hạ lưu Đá hộc xây VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 19,51 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | ống |
| 8 | Quét nhựa ống cống D100cm (Nhựa nóng quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 218,65 | m2 |
| 9 | Làm mối nối ống cống D100cm bao đay tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | mối |
| 10 | Lắp đặt ống cống D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | ống |
| 11 | Quét nhựa ống cống D75cm (Nhựa nóng quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,43 | m2 |
| 12 | Làm mối nối ống cống D75cm bao đay tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | mối |
| 13 | Gia công cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.847,1 | Kg |
| 14 | Đổ bê tông ống cống M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 17,15 | m3 |
| 15 | Đá dăm đầm chặt đệm ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 109,48 | m3 |
| 16 | Gia công cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 603,78 | Kg |
| 17 | Đổ bê tông mũ mố M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản đậy cống ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | Tấm |
| 19 | Gia công cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 2.145,35 | Kg |
| 20 | Đổ bê tông tấm bản M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 17,27 | m3 |
| 21 | Thép thang ga | Theo hồ sơ thiết kế | 22,75 | Kg |
| 22 | Bê tông thân ga, thân cống BTXM M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,21 | m3 |
| 23 | Bê tông móng ga, móng cống BTXM M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,81 | m3 |
| 24 | Bê tông mối nối mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 25 | Cốt thép mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 19,17 | Kg |
| 26 | Đổ BTXM nâng cao tường đầu mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,57 | m3 |
| 27 | Thépp lưới chắn rác ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 65,5 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống cống D200cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | ống |
| 29 | Bê tông ống cống D200, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,27 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống d200, | Theo hồ sơ thiết kế | 1.106,49 | kg |
| 31 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cốngcm (Nhựa nóng quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 151,66 | m2 |
| 32 | Làm mối nối ống cống D200cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | mối |
| 33 | Bê tông móng đầu cống+ móng tường cánh bê tông xi măng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,21 | m3 |
| 34 | Bê tông móng hố thu bê tông xi măng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,94 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | ống |
| 36 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,42 | m3 |
| 37 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 38 | Bê tông đế cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7 | m3 |
| 39 | Gia công cốt thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 264,06 | kg |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên và phải có giá trị hợp đồng ≥ 21.154.000.000 VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.154.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công công trường (trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có chỉ huy trưởng công trường của từng thành viên trong liên danh) phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và phải đạt điều kiện sau:Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,59m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | ≥108CV | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nhựa | ≥3m3 | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh sắt | 6-8T | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh sắt | ≥ 10T | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 7 | Máy lu rung | ≥12T | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥ 50m3/h | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 200m3/h | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥60T/h | 1 |
| 11 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | ≥3m3 | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 14 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 15 | Thiết bị Sơn đường | Loại máy YHK 10A | 1 |
| 16 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5T | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi