Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi tiêu năm 2021 chuyển sang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 08:54:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,109,611 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo đường vào Trường Tiểu học - THCS Tân Thanh Tây 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi tiêu năm 2021 chuyển sang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo đường vào Trường Tiểu học – THCS Tân Thanh Tây | |||
| 1 | Cải tạo hàng rào hệ thống thoát nước: Tháo dỡ các, kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,56 | 1000Kg |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,896 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,68 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,18 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,42 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,459 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,176 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 51,76 | m3 |
| 11 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,117 | m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,212 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,096 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,227 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,247 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,091 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,178 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,178 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 151,78 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,556 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,768 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,154 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,576 | M3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,094 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,576 | M3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,555 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 72,256 | M2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 72,256 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 72,256 | M2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,44 | M2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,44 | M2 |
| 33 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,438 | M3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,043 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,194 | 100m |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,4 | M2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,3 | M2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,04 | M2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 61,713 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 61,713 | M2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,04 | 1000kg |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,04 | 1000kg |
| 45 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,1 | M2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,068 | M2 |
| 47 | Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,726 | M3 |
| 48 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | 10m |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,238 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,186 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,139 | 1000kg |
| 52 | CẦU XÂY DỰNG MỚI: Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,25 | m3 |
| 53 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,144 | m3 |
| 54 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,375 | m3 |
| 55 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,472 | m3 |
| 56 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,44 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,681 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 76,81 | m3 |
| 59 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,538 | M3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,557 | 100m2 |
| 61 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,72 | 100m |
| 62 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,225 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,886 | M3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,598 | 100m2 |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,442 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,42 | M3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 44,2 | M2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,442 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,98 | M2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,98 | M2 |
| 71 | Cốt thép cột - trụ cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,145 | 1000kg |
| 72 | Cốt thép cột - trụ cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,063 | 1000kg |
| 73 | Cốt thép cột - trụ cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,609 | 1000kg |
| 74 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,853 | 1000kg |
| 75 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,704 | 1000kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi