Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:51:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71981E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.536.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG VÀ NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2 - Chương V | 0,8183 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2 - Chương V | 0,6614 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 5,7962 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 9,8542 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 2,6189 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0644 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,3919 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2 - Chương V | 0,7235 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,2634 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 0,2381 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 9,244 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 4,5838 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,5725 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2 - Chương V | 0,2524 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,2524 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 - Chương V | 6,6353 | m3 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 - Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2 - Chương V | 0,2281 | tấn |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2 - Chương V | 0,8554 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ lan can inox | Mục 2 - Chương V | 2,3108 | m2 |
| 21 | Vệ sinh đánh rỉ bề mặt thép cột hiện có | Mục 2 - Chương V | 2 | công |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2 - Chương V | 1,2628 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2 - Chương V | 5,8058 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 18,622 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 44,408 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 5,1528 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,1379 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,6892 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,5488 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 3,4389 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 0,774 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,2957 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 0,4602 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 3,3219 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 1,358 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 8,8264 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2 - Chương V | 4,0197 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2 - Chương V | 0,7059 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 12,7751 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 86,5488 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 7,288 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 0,864 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 3,1654 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mục 2 - Chương V | 2,0486 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 2,0486 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,927 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 186,4756 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,927 | tấn |
| 49 | Bu lông M14 | Mục 2 - Chương V | 272 | cái |
| 50 | Lợp Tôn liên doanh dày 0.4mm | Mục 2 - Chương V | 3,1732 | 100m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục 2 - Chương V | 42,6384 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 239,3632 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 531,8054 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 60,61 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 44,2544 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 401,97 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 210,149 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 91,28 | m |
| 59 | Vét chỉ lõm | Mục 2 - Chương V | 88,74 | m |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 11,131 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 29,5262 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2 - Chương V | 43,1396 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2 - Chương V | 43,1396 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 21,9308 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 311,622 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 74,43 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát ) | Mục 2 - Chương V | 1.038,6398 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát ) | Mục 2 - Chương V | 449,5122 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 7,3663 | 100m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2 - Chương V | 0,6905 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 25,8724 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 - Chương V | 36,48 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Mục 2 - Chương V | 33,3 | m2 |
| 74 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Mục 2 - Chương V | 57,658 | m2 |
| 75 | Gia công lan can inox | Mục 2 - Chương V | 0,4799 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Mục 2 - Chương V | 35,5608 | m2 |
| 77 | Trụ cầu thang Inox | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 78 | Tủ aptomat âm tường | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 79 | Hộp đấu dây 60x60cm | Mục 2 - Chương V | 16 | cái |
| 80 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục 2 - Chương V | 54 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2 - Chương V | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20Ampe | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 86 | Đèn tuýtp led đơn 1.2m -20W/220V | Mục 2 - Chương V | 24 | bộ |
| 87 | Đèn lốp ốp trần bóng Led 10W | Mục 2 - Chương V | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2 - Chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Mục 2 - Chương V | 430 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Mục 2 - Chương V | 265 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2 - Chương V | 140 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2 - Chương V | 55 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2 - Chương V | 52 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2 - Chương V | 15 | m |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Mục 2 - Chương V | 35 | m |
| 97 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Mục 2 - Chương V | 30 | m |
| 98 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Mục 2 - Chương V | 15 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2 - Chương V | 8 | cọc |
| 100 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2 - Chương V | 14,85 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 14,85 | m3 |
| 102 | Di chuyển bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2 - Chương V | 1 | bể |
| 103 | Ống cấp nước PPR D48x2.9 | Mục 2 - Chương V | 0,4 | 100m |
| 104 | Ống cấp nước PPR D32x2.5 | Mục 2 - Chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Mục 2 - Chương V | 1 | 100m |
| 106 | Côn thu PPR D48/32 | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 107 | Côn thu PPR D32/25 | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D25 | Mục 2 - Chương V | 30 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D32 | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D48 | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 111 | Cút PPR D48 | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 112 | Cút PPR D32 | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 113 | Cút PPR D25 | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 114 | Tê PPR D48 | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 115 | Tê PPR D25 | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 116 | Tê PPR D32/25/32 | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 117 | Kép 25/21 | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 118 | Van PPR D48 | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 119 | Van PPR D25 | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 120 | Vòi nước D20 | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 130 | Máng tôn rửa tay KT2000x450x500 | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D42 | Mục 2 - Chương V | 0,15 | 100m |
| 132 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 | Mục 2 - Chương V | 0,25 | 100m |
| 133 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D110 | Mục 2 - Chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Cút PVC Tiền phong D42 | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 135 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 136 | Cút PVC Tiền phong D110 | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 137 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 138 | Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 139 | Tê PVC Tiền phong D42 | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 140 | Tê PVC Tiền phong D90/42/90 | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 141 | Măng sông PVC Tiền phong D42 | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 142 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 143 | Măng sông PVC Tiền phong D110 | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 144 | Côn thu 110/42 | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 145 | Côn thu 90/42 | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 147 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Mục 2 - Chương V | 0,88 | 100m |
| 148 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục 2 - Chương V | 22 | cái |
| 149 | Bát thu D110/90 | Mục 2 - Chương V | 11 | cái |
| 150 | Cầu chắn rác D90 | Mục 2 - Chương V | 11 | cái |
| 151 | Đai ống Inox | Mục 2 - Chương V | 66 | cái |
| 152 | Ống xả tràn PVC D32 | Mục 2 - Chương V | 0,1 | 100m |
| 153 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Bình khí CO2(MT3) | Mục 2 - Chương V | 4 | bình |
| 156 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mục 2 - Chương V | 2 | bình |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 - Chương V | 0,2443 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô | Mục 2 - Chương V | 7,548 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2 - Chương V | 14,2444 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục 2 - Chương V | 40,0476 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục 2 - Chương V | 57,936 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mục 2 - Chương V | 4,84 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mục 2 - Chương V | 3,9308 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mục 2 - Chương V | 5,4802 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát sê nô , chắn nắng, ô văng | Mục 2 - Chương V | 8,2892 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục 2 - Chương V | 3,36 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 - Chương V | 5,12 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2 - Chương V | 2,072 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2 - Chương V | 6,252 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2 - Chương V | 1 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 - Chương V | 2,4176 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 - Chương V | 2,4176 | m3 |
| 17 | Lợp tôn liên doanh chống nóng, chống ồn dày 0.4mm | Mục 2 - Chương V | 24,43 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2 - Chương V | 7,548 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mục 2 - Chương V | 7,548 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục 2 - Chương V | 14,2444 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 40,0476 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 57,936 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 4,84 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 3,9308 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 5,4802 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 8,2892 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 18,492 | m2 |
| 28 | Láng granitô tam cấp | Mục 2 - Chương V | 4,7596 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 67,347 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 53,1768 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 2,072 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 - Chương V | 3,36 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 6,252 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục 2 - Chương V | 5,12 | m2 cấu kiện |
| 35 | Đèn huỳnh quang bóng đơn | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =25Ampe | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2 - Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2 - Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Mục 2 - Chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2 - Chương V | 30 | m |
| C | CỔNG KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mục 2 - Chương V | 2,2445 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mục 2 - Chương V | 11,2 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 5,9904 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0166 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,1006 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 1,9968 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2 - Chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,0399 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2 - Chương V | 0,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 1,3978 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,956 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 20 | m2 |
| 17 | Đắp vữa nổi | Mục 2 - Chương V | 4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 20 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mục 2 - Chương V | 0,5125 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 43,9392 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2 - Chương V | 14,72 | m2 |
| 22 | Móc khóa và khóa | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tay nắm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bánh xe (chọn bộ) | Mục 2 - Chương V | 14 | bộ |
| D | CỔNG KHU B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mục 2 - Chương V | 3,9825 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 5,9904 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0166 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,1006 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 1,9968 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2 - Chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,0399 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2 - Chương V | 0,594 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 1,3978 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,74 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 18,56 | m2 |
| 16 | Đắp vữa nổi | Mục 2 - Chương V | 3,52 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 18,56 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Mục 2 - Chương V | 0,4058 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 34,8224 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mục 2 - Chương V | 11,73 | m2 |
| 21 | Móc khóa và khóa | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tay nắm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bánh xe (chọn bộ) | Mục 2 - Chương V | 10 | bộ |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2 - Chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 1,855 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 6,405 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 1,7325 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2 - Chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,1286 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0852 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 8,4666 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 125,2486 | m2 |
| 14 | Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 11 | m |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 5,5 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 125,2486 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2 - Chương V | 0,0888 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 2,8288 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 - Chương V | 7,938 | m2 |
| 20 | Bảng từ làm bảng tin | Mục 2 - Chương V | 6 | m2 |
| F | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2 - Chương V | 142 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mục 2 - Chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | NIlon 02 lớp | Mục 2 - Chương V | 50 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 1.616 | m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 0,6075 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Mục 2 - Chương V | 0,189 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng | Mục 2 - Chương V | 1,2134 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,5056 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 1,2166 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 7,9 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 45x200 | Mục 2 - Chương V | 5,214 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2 - Chương V | 7,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 5,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 2,6133 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền , đá 4x6, mác 100 | Mục 2 - Chương V | 14,796 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 12,467 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2 - Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2 - Chương V | 0,7046 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 0,6713 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2 - Chương V | 0,941 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2 - Chương V | 0,7046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2 - Chương V | 0,941 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 0,6713 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 135,618 | m2 |
| 16 | Tôn liên doanh dày 0.4mm | Mục 2 - Chương V | 1,4166 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn khổ 600 dày 0,4mm | Mục 2 - Chương V | 27,4 | m |
| 18 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Mục 2 - Chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71981E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.536.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=23kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Tải trọng >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,62kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kw | 2 |
| 12 | Tời điện | Tải trọng >=0,8 tấn | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi