Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915366-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220915258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 09:51:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71981E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Trường Tiểu học thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa; Địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tình Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG VÀ NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2 - Chương V0,8183100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V0,6614m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V5,7962m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V9,8542m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V2,6189m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0644tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,3919tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2 - Chương V0,7235tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,2634100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,2381100m2
11Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V9,244m3
12Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V4,5838m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,5725100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,2524100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp IIIMục 2 - Chương V0,2524100m3/1km
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục 2 - Chương V6,6353m3
17Tháo tấm lợp tônMục 2 - Chương V0,384100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 2 - Chương V0,2281tấn
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2 - Chương V0,8554m3
20Tháo dỡ lan can inoxMục 2 - Chương V2,3108m2
21Vệ sinh đánh rỉ bề mặt thép cột hiện cóMục 2 - Chương V2công
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2 - Chương V1,2628m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2 - Chương V5,8058m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V18,622m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V44,408m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V5,1528m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1379tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2 - Chương V1,6892tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,5488tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V3,4389tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2 - Chương V0,774tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,2957tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2 - Chương V0,4602tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V3,3219tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V1,358100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V8,8264100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2 - Chương V4,0197100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2 - Chương V0,7059100m2
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V12,7751m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V86,5488m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V7,288m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2 - Chương V0,864m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2 - Chương V3,1654m3
44Đắp cát công trình bằng thủ côngMục 2 - Chương V2,0486m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V2,0486m3
46Gia công xà gồ thépMục 2 - Chương V1,927tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V186,4756m2
48Lắp dựng xà gồ thépMục 2 - Chương V1,927tấn
49Bu lông M14Mục 2 - Chương V272cái
50Lợp Tôn liên doanh dày 0.4mmMục 2 - Chương V3,1732100m2
51Thi công trần bằng tấm nhựaMục 2 - Chương V42,6384m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V239,3632m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V531,8054m2
54Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V60,61m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V44,2544m2
56Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V401,97m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V210,149m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V91,28m
59Vét chỉ lõmMục 2 - Chương V88,74m
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V11,131m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V29,5262m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2 - Chương V43,1396m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2 - Chương V43,1396m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V21,9308m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V311,622m2
66Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V74,43m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát )Mục 2 - Chương V1.038,6398m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát )Mục 2 - Chương V449,5122m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2 - Chương V7,3663100m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2 - Chương V0,6905tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V25,8724m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2 - Chương V36,48m2
73Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Mục 2 - Chương V33,3m2
74Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Mục 2 - Chương V57,658m2
75Gia công lan can inoxMục 2 - Chương V0,4799tấn
76Lắp dựng lan can inoxMục 2 - Chương V35,5608m2
77Trụ cầu thang InoxMục 2 - Chương V2cái
78Tủ aptomat âm tườngMục 2 - Chương V1cái
79Hộp đấu dây 60x60cmMục 2 - Chương V16cái
80Đế âm tường kích thước 60x80Mục 2 - Chương V54cái
81Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMục 2 - Chương V32cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2 - Chương V12cái
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2 - Chương V8cái
84Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục 2 - Chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AmpeMục 2 - Chương V8cái
86Đèn tuýtp led đơn 1.2m -20W/220VMục 2 - Chương V24bộ
87Đèn lốp ốp trần bóng Led 10WMục 2 - Chương V7bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2 - Chương V16cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mmMục 2 - Chương V430m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2Mục 2 - Chương V265m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2 - Chương V140m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2 - Chương V55m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2 - Chương V52m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2 - Chương V15m
95Lắp đặt kim thu sét phi 16Mục 2 - Chương V7cái
96Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmMục 2 - Chương V35m
97Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmMục 2 - Chương V30m
98Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Mục 2 - Chương V15m
99Gia công và đóng cọc chống sétMục 2 - Chương V8cọc
100Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V14,85m3
101Đắp đất nền móng công trìnhMục 2 - Chương V14,85m3
102Di chuyển bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2 - Chương V1bể
103Ống cấp nước PPR D48x2.9Mục 2 - Chương V0,4100m
104Ống cấp nước PPR D32x2.5Mục 2 - Chương V0,15100m
105Ống cấp nước PPR D25x2.3Mục 2 - Chương V1100m
106Côn thu PPR D48/32Mục 2 - Chương V3cái
107Côn thu PPR D32/25Mục 2 - Chương V2cái
108Măng sông PPR D25Mục 2 - Chương V30cái
109Măng sông PPR D32Mục 2 - Chương V2cái
110Măng sông PPR D48Mục 2 - Chương V6cái
111Cút PPR D48Mục 2 - Chương V8cái
112Cút PPR D32Mục 2 - Chương V4cái
113Cút PPR D25Mục 2 - Chương V12cái
114Tê PPR D48Mục 2 - Chương V2cái
115Tê PPR D25Mục 2 - Chương V6cái
116Tê PPR D32/25/32Mục 2 - Chương V2cái
117Kép 25/21Mục 2 - Chương V12cái
118Van PPR D48Mục 2 - Chương V1cái
119Van PPR D25Mục 2 - Chương V2cái
120Vòi nước D20Mục 2 - Chương V4cái
121Lắp đặt chậu tiểu namMục 2 - Chương V2bộ
122Lắp đặt chậu xí bệtMục 2 - Chương V4bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2 - Chương V4bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2 - Chương V4bộ
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2 - Chương V4cái
126Lắp đặt gương soiMục 2 - Chương V4cái
127Lắp đặt kệ kínhMục 2 - Chương V4cái
128Lắp đặt giá treoMục 2 - Chương V4cái
129Lắp đặt hộp đựngMục 2 - Chương V4cái
130Máng tôn rửa tay KT2000x450x500Mục 2 - Chương V1bộ
131Ống thoát nước PVC Tiền Phong D42Mục 2 - Chương V0,15100m
132Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90Mục 2 - Chương V0,25100m
133Ống thoát nước PVC Tiền Phong D110Mục 2 - Chương V0,12100m
134Cút PVC Tiền phong D42Mục 2 - Chương V6cái
135Cút PVC Tiền phong D90Mục 2 - Chương V6cái
136Cút PVC Tiền phong D110Mục 2 - Chương V6cái
137Tê chếch PVC Tiền phong D90Mục 2 - Chương V6cái
138Tê chếch PVC Tiền phong D110Mục 2 - Chương V6cái
139Tê PVC Tiền phong D42Mục 2 - Chương V4cái
140Tê PVC Tiền phong D90/42/90Mục 2 - Chương V4cái
141Măng sông PVC Tiền phong D42Mục 2 - Chương V4cái
142Măng sông PVC Tiền phong D90Mục 2 - Chương V6cái
143Măng sông PVC Tiền phong D110Mục 2 - Chương V2cái
144Côn thu 110/42Mục 2 - Chương V2cái
145Côn thu 90/42Mục 2 - Chương V2cái
146Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMục 2 - Chương V6cái
147Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Mục 2 - Chương V0,88100m
148Cút PVC Tiền phong D90Mục 2 - Chương V22cái
149Bát thu D110/90Mục 2 - Chương V11cái
150Cầu chắn rác D90Mục 2 - Chương V11cái
151Đai ống InoxMục 2 - Chương V66cái
152Ống xả tràn PVC D32Mục 2 - Chương V0,1100m
153Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCMục 2 - Chương V2bộ
154Hộp đựng bình chữa cháyMục 2 - Chương V2bộ
155Bình khí CO2(MT3)Mục 2 - Chương V4bình
156Bình bột chữa cháy (MFZ4)Mục 2 - Chương V2bình
B CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo tấm lợp tônMục 2 - Chương V0,2443100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nôMục 2 - Chương V7,548m2
3Tháo dỡ trần nhựaMục 2 - Chương V14,2444m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục 2 - Chương V40,0476m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục 2 - Chương V57,936m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụMục 2 - Chương V4,84m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầmMục 2 - Chương V3,9308m2
8Phá lớp vữa trát trầnMục 2 - Chương V5,4802m2
9Phá lớp vữa trát sê nô , chắn nắng, ô văngMục 2 - Chương V8,2892m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaMục 2 - Chương V3,36m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2 - Chương V5,12m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2 - Chương V2,072m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục 2 - Chương V6,252m2
14Tháo dỡ hệ thống điệnMục 2 - Chương V1công
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2 - Chương V2,4176m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2 - Chương V2,4176m3
17Lợp tôn liên doanh chống nóng, chống ồn dày 0.4mmMục 2 - Chương V24,43m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2 - Chương V7,548m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mục 2 - Chương V7,548m2
20Thi công trần bằng tấm nhựaMục 2 - Chương V14,2444m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục 2 - Chương V40,0476m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục 2 - Chương V57,936m2
23Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục 2 - Chương V4,84m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Mục 2 - Chương V3,9308m2
25Trát trần, vữa XM M75Mục 2 - Chương V5,4802m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục 2 - Chương V8,2892m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Mục 2 - Chương V18,492m2
28Láng granitô tam cấpMục 2 - Chương V4,7596m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V67,347m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V53,1768m2
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMục 2 - Chương V2,072m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2 - Chương V3,36m2
33Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủMục 2 - Chương V6,252m2
34Lắp dựng cửa không có khuônMục 2 - Chương V5,12m2 cấu kiện
35Đèn huỳnh quang bóng đơnMục 2 - Chương V2bộ
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2 - Chương V1cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2 - Chương V4cái
38Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =25AmpeMục 2 - Chương V1cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xaMục 2 - Chương V2cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2 - Chương V20m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2 - Chương V20m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2Mục 2 - Chương V25m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2 - Chương V30m
C CỔNG KHU A
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanMục 2 - Chương V2,2445m3
2Phá dỡ hàng rào song sắtMục 2 - Chương V11,2m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2 - Chương V5,9904m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,288m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,816m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,0528100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0166tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1006tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2 - Chương V1,9968m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,0399100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2 - Chương V0,0399100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2 - Chương V0,648m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,0864100m2
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V1,3978m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2 - Chương V1,956m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2 - Chương V20m2
17Đắp vữa nổiMục 2 - Chương V4m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V20m2
19Gia công cổng sắtMục 2 - Chương V0,5125tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V43,9392m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2 - Chương V14,72m2
22Móc khóa và khóaMục 2 - Chương V1cái
23Tay nắmMục 2 - Chương V1cái
24Bánh xe (chọn bộ)Mục 2 - Chương V14bộ
D CỔNG KHU B
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanMục 2 - Chương V3,9825m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2 - Chương V5,9904m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,816m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,0528100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0166tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1006tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2 - Chương V1,9968m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,0399100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2 - Chương V0,0399100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2 - Chương V0,594m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,0792100m2
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V1,3978m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2 - Chương V1,74m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2 - Chương V18,56m2
16Đắp vữa nổiMục 2 - Chương V3,52m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V18,56m2
18Gia công cổng sắtMục 2 - Chương V0,4058tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V34,8224m2
20Lắp dựng cửa khung sắtMục 2 - Chương V11,73m2
21Móc khóa và khóaMục 2 - Chương V1cái
22Tay nắmMục 2 - Chương V1cái
23Bánh xe (chọn bộ)Mục 2 - Chương V10bộ
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2 - Chương V0,1929100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V1,855m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V6,405m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V1,7325m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,0643100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,1286100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIIMục 2 - Chương V0,1286100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2 - Chương V1,056m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0852tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,1466100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2 - Chương V8,4666m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2 - Chương V125,2486m2
14Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V11m
15Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V5,5m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V125,2486m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2 - Chương V0,0888tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V2,8288m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2 - Chương V7,938m2
20Bảng từ làm bảng tinMục 2 - Chương V6m2
F SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục 2 - Chương V142m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mục 2 - Chương V7,5m3
3NIlon 02 lớpMục 2 - Chương V50m2
4Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V1.616m2
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2 - Chương V0,6075m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMục 2 - Chương V0,189100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmMục 2 - Chương V4cái
8Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V1,2134m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,5056m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V1,2166m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V7,9m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 45x200Mục 2 - Chương V5,214m2
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V7,84m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,98m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V5,04m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,336100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2 - Chương V2,6133m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền , đá 4x6, mác 100Mục 2 - Chương V14,796m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V12,467m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 2 - Chương V0,0368100m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2 - Chương V0,7046tấn
10Gia công xà gồ thépMục 2 - Chương V0,6713tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhMục 2 - Chương V0,941tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2 - Chương V0,7046tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMục 2 - Chương V0,941tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMục 2 - Chương V0,6713tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V135,618m2
16Tôn liên doanh dày 0.4mmMục 2 - Chương V1,4166100m2
17Máng tôn khổ 600 dày 0,4mmMục 2 - Chương V27,4m
18Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Mục 2 - Chương V0,16100m
19Cút PVC Tiền phong D90Mục 2 - Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71981E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.Đã từng đảm nhiệm chức vụ tương ứng tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận (bản gốc) của Chủ đầu tư về nhân sự và tiến độ, chất lượng hoàn thành gói thầu42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1kw2
3 Máy hàn Công suất >=23kw2
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn2
9 Máy đào Dung tích gầu >= 0,4m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
12 Tời điện Tải trọng >=0,8 tấn2
13 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->